Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128562-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà
Số hiệu KHLCNT 20220128437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:00:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,055,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0829635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2165927E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu bê tông cốt thép- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.082.963.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.838.716.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà
Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân Lưu Vĩnh Sơn trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 579 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +Nhà thầu phải có cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp loại công trình nếu được mời đến thương thảo hợp đồng; Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V12,113m3
2Phá dỡ tường xây bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V25,249m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V95,505m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVMô tả KT theo chương V2,008100m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V200,8m3
6Phá dỡ nền gạch BlockMô tả KT theo chương V172,94m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V27,314m3
B HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,848100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V17,367m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,795100m3
4Mua đất vầ vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V0,997100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V21,511m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,175tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,266tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,239100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,593100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,789m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,253100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,241tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,365tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V100,032m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V15,942m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,727m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V2,175100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V14,439m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V7,993m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,512m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả KT theo chương V1,128100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,051100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,151tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,159tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V12,168m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,706100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,37tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,665tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V19,237m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V1,593100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,541tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,138m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,024100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,492tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,275tấn
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,225m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,296m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,28m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,024100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,021tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,031tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,268tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,025100m2
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,817m3
46Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,061m3
47Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V19,647m3
48Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả KT theo chương V192,368m2
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy tời điện - ngói các loạiMô tả KT theo chương V15,197tấn
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V275,063m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V92,529m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V98,424m
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V117,9m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V170,6m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V159,3m2
56Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V136,307m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V35,633m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V68,527m2
59Đắp chi tiết kiến trúc Tổ quốc ghi côngMô tả KT theo chương V1Toàn bộ
60Đắp chi tiết đầu rồng hai bên nhàMô tả KT theo chương V2Toàn bộ
61Đắp chi tiết góc đài, đầu đaoMô tả KT theo chương V8Toàn bộ
62Đắp chi tiết bờ nócMô tả KT theo chương V1Toàn bộ
63Lắp đặt đá Granit bia liệt sỹ có khắc chữMô tả KT theo chương V2tấm
64Lăp đặt tấm Granit bia tổ quốc ghi công có khắc chữMô tả KT theo chương V1tấm
65Lư hương bằng đá loại nhỏMô tả KT theo chương V2Toàn bộ
66Lư hương bằng đá loại toMô tả KT theo chương V1Toàn bộ
67Khắc chữ đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹMô tả KT theo chương V1Toàn bộ
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V367,592m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V447,8m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn VNMAX hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V275,063m2
71Sơn giả gỗ cho cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V540,329m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,485100m2
73Tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1Bộ
74Lắp đặt các loại đèn bóng bán nguyệt LED, bóng 36W dài 1,2mMô tả KT theo chương V4bộ
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả KT theo chương V4bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V180m
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
79Gia công kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V2cái
80Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V2cái
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V44m
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V16m
83Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V2bộ
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,952m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,952m3
86Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả KT theo chương V1hệ thống
C HẠNG MỤC: NHÀ BIA NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V3,317m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,011100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,844m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,062100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,04tấn
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,61m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,007tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,044tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,057100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,314m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,073100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,019tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,099tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,094100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,072tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,52m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,756m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,08m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,702m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,3m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,4m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,56m
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V30,482m2
25Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,897m2
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả KT theo chương V9,447m2
27Đắp chi tiết các đỉnh máiMô tả KT theo chương V1Toàn bộ
28Đắp và gắn chi tiết đầu trụ đỡ máiMô tả KT theo chương V1Toàn bộ
29Bia tưởng niệm bằng đá (Khắc tên theo yêu cầu của Chủ đầu tư)Mô tả KT theo chương V1Toàn bộ
30Sản xuất, lắp dựng trụ INOX D90 đặcMô tả KT theo chương V9trụ
31Sản xuất, lắp dựng xích INOX 304Mô tả KT theo chương V35,2m
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,09100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,004m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,816m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,072100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,006tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,078tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,405m3
8Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,66m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,087100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,01tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,129tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,432m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,458m3
15Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2,349m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,507m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V19,912m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V13,812m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V53,6m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V15,2m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V33,724m2
22Đắp tạo hình bằng vữa xi măng trụ cổngMô tả KT theo chương V1Toàn bộ
23Đắp tạo hình bằng vữa xi măng tường rào 2 bên trụ cổngMô tả KT theo chương V1Toàn bộ
24Đầu trụ loại to bằng xi măng mua sẵnMô tả KT theo chương V2cái
25Đầu trụ loại nhỏ bằng xi măng mua sẵnMô tả KT theo chương V2cái
26Gia công, lắp đặt cổng chất liệu inoxMô tả KT theo chương V6,594m2
27Bánh xeMô tả KT theo chương V2bộ
28Chốt cổngMô tả KT theo chương V2bộ
29Khóa cổngMô tả KT theo chương V1bộ
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,467100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,192m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,588100m3
33Mua đất vầ vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V0,737100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V11,374m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V40,04m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V43,084m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,959100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,122tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,851tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,288m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,623m3
42Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V24,567m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V565,294m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V805,62m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V139,92m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V633,559m2
47Quả cầu búp sen D300Mô tả KT theo chương V10quả
48Gạch hoa gốm trang trí 300x300mmMô tả KT theo chương V340viên
49Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả KT theo chương V25,866m2
50Ngói úp nóc ngói mũ hài, kích thước 200x100x8mm (5,5 viên/1md)Mô tả KT theo chương V711,315viên
E HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC, CẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V3,25100m3
2Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchMô tả KT theo chương V210m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V21,311m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,732m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V34,545m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,15100m2
7Lắp dựng cốt thép Fi12Mô tả KT theo chương V0,026tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,371m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V102,377m2
10Trát gờ hình dạng tổ ong, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V79,634m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,493100m3
12Mua đất vầ vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V0,618100m3
13Sản xuất, lắp dựng trụ INOX D90 đặcMô tả KT theo chương V22trụ
14Sản xuất, lắp dựng xích INOX 304 M6Mô tả KT theo chương V118,4m
15Lắp đặt ống cống D1000 đáy hồ (Phục vụ công tác trồng hoa sen dưới đáy hồ)Mô tả KT theo chương V2,5m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,194100m3
17Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchMô tả KT theo chương V9,36m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,936m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả KT theo chương V0,179100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,154tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,049tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,654m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT theo chương V0,014100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,029100m3
25Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchMô tả KT theo chương V4,8m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,48m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả KT theo chương V0,064100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,01tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,109tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,744m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầuMô tả KT theo chương V0,444100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,186tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,656tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,728m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,192m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,005tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,043tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,048100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,331m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,044100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,028tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,104m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,72m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,8m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,42m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,4m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V42,5m2
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x5,0cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V23,92m2
49Đắp tạo hình ở hai bên thành cầu bằng vữa xi măng mác 75Mô tả KT theo chương V1Toàn bộ
F HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đào hố trồng cây, đất cấp 3Mô tả KT theo chương V39,744m3
2Đất trồng câyMô tả KT theo chương V39,744m3
3Bứng di dời cây xà cừ (ĐK>25cm, H>10m;)Mô tả KT theo chương V12cây
4Bứng di dời cây đa, cây sanh, cây vú sữa (ĐK>15cm)Mô tả KT theo chương V7cây
5Xe cẩu 16 tấn cẩu cây bóng mát cổ thụ từ bải tập kết dâm ủ tạm chuyển về trồng lại vị trí mớiMô tả KT theo chương V6tấn
6Trồng cây xanh- Cây sứ đại trắng (H>=3m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm)=20-25cm)Mô tả KT theo chương V4cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- Nước giếng bơm điệnMô tả KT theo chương V23cây
8Bộ cọc chống cây bóng mát bằng ống thép fi 34Mô tả KT theo chương V23bộ
9Đất màu trồng cỏMô tả KT theo chương V193,250.0
10Trồng cỏ - Cỏ lá gừng (lá tre)Mô tả KT theo chương V7,73100m2
11Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kWMô tả KT theo chương V231,9100m2/ lần
G HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,733100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V8,149m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V11,387m3
4Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V12,525m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V112,488m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V55,14m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,407100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,54tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,148m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V178cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,271100m3
12Mua đất và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V3,398100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,061100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V0,409m3
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V1,87210 tấn/1km
16Gối đỡ ống cống D300 (1 gối/md)Mô tả KT theo chương V11gối
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D300mmMô tả KT theo chương V5đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả KT theo chương V4mối nối
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,02100m3
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,98100m3
2Vận chuyển đất , đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,483100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,98100m3
4Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V1,241100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V22,399m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,12m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V15,3m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V15,3m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V39,78m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic ốp tường trang trí, VXM mác 75Mô tả KT theo chương V15,3m2
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V2,219100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V88,763m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40x5.0cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V763,61m2
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,435m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,531m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,001100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,478m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,144m3
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,72m2
7Bu lông neo mạ kẽm M16Mô tả KT theo chương V8cái
8Bản thép 300x300x5Mô tả KT theo chương V2cái
9Cột cờ bằng INOX (gồm cả cột, hệ thống dây, tời, cờ Đảng, cờ Tổ quốc)Mô tả KT theo chương V2cái
J HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,411100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V3,509m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,058m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,445m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,416100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,76m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,457100m3
8Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V0,573100m3
9Lắp đầu bu lông mạ kẽm M8Mô tả KT theo chương V80Cái
10Lắp đai ốc bu lông móng M24Mô tả KT theo chương V80Cái
11Lắp đặt hộp đấu dây, rẽ nhánhMô tả KT theo chương V20hộp
12Lắp đặt cột đèn chiếu sáng, loại cột DC07 đế gang, thân gangMô tả KT theo chương V20cột
13Chùm tay cột trang trí sân vườn (loại CH08-4)Mô tả KT theo chương V20bộ
14Lắp đặt các loại đèn cầu PMMA D40, bóng LED 12WMô tả KT theo chương V80bộ
15Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Mô tả KT theo chương V20cọc
16Đầu cos đồng nhôm M10Mô tả KT theo chương V20cái
17Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500Mô tả KT theo chương V20cái
18Khung móng M16x240x240x500Mô tả KT theo chương V20bộ
19Ốc siết cápMô tả KT theo chương V20cái
20Cầu đấu dâyMô tả KT theo chương V20cái
21Khóa cáp D8Mô tả KT theo chương V20cái
22Khóa cáp D16Mô tả KT theo chương V40cái
23Nối góc D76Mô tả KT theo chương V40cái
24Bảng điện BaketitMô tả KT theo chương V20cái
25Đầu cốt đồngMô tả KT theo chương V20cái
26Dây tiếp địa D10Mô tả KT theo chương V40m
27Thép dẹtMô tả KT theo chương V20cái
28Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cmMô tả KT theo chương V2cuộn
29Lắp đặt cáp đồng trần nối tiếp địaMô tả KT theo chương V80m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V105m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V30m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D25Mô tả KT theo chương V105m
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả KT theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0829635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2165927E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu bê tông cốt thép- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.082.963.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.838.716.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)54
2 Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công);44
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy hàn ≥ 14kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->