Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Võ Cường, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ 2, Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2, Đường dây 110kV Phả Lại - Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118075-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Võ Cường, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ 2, Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2, Đường dây 110kV Phả Lại - Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220103879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 10:57:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,141,919,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu >=5 tấn,
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Võ Cường, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ 2, Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2, Đường dây 110kV Phả Lại - Bắc Ninh
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tập trung các danh mục SCL lưới điện 110kV năm 2022 (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn - Trưởng phòng, Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa TBA 110kV Võ Cường
B Phần vật tư điện
1Cọc nối đất thép mạ đồng, dài 2,4m126Cọc
2Cút nối đồng D1668cái
3Dây nối đất đồng trần M120mm2610m
4Kim thu sét 6m8Bộ
5Dây nối đất thép tròn ɸ14700m
6Bảng đồng tiếp địa 300x50x5 kèm phụ kiện lắp đặt5bộ
7Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt mạ kép 40x4, dài 100mm180Cái
8Dây nối đất đồng trần M95 mm2200m
9Dây đồng M50mm2150m
10Dây chống sét TK5041m
11Chuỗi néo dây chống sét + kèm phụ kiện2Bộ
12Mối hàn Cadwell kết lưới - cọc và lưới - lưới80mối
13Mối hàn điện360mối
14Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12x40208bộ
15Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M10x30132bộ
16Đầu cốt M9530Cái
17Đầu cốt M5090Cái
18Hóa chất GEM (11,34kg/bao)445Bao
19Vật tư phụ1
C Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi dây chống sét0,037km
2Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây chống sét2Cái
3Tháo dỡ thu hồi cờ tia tiếp địa từ trụ thiết bị đến hệ thống nối đất chung180Cái
4Tháo dỡ thu hồi dây thoát sét cột chống sét90m
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi1ca
D Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Cọc nối đất thép mạ đồng, dài 2,4m126Cọc
2Cút nối đồng D1668cái
3Dây nối đất đồng trần M120mm20,61km
4Kim thu sét 6m8Bộ
5Dây nối đất thép tròn ɸ14700m
6Bảng đồng tiếp địa 300x50x5 kèm phụ kiện lắp đặt5bộ
7Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt mạ kép 40x4, dài 100mm180Cái
8Dây nối đất đồng trần M95 mm20,2km
9Dây đồng M50mm20,15km
10Dây chống sét TK500,041km
11Chuỗi néo dây chống sét + kèm phụ kiện2Bộ
12Đầu cốt M9530Cái
13Đầu cốt M5090Cái
E Phần xây dựng giếng, rãnh tiếp địa
1Khoan giếng đường kính 100m sâu 7,2m244,8m
2Khoan giếng đường kính 100m sâu 2,4m57,6m
3Cắt nền bê tông, chiều dày nền ≤20cm11m
4Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3100m3
5Bê tông hoàn trả Mác 2001,32m3
6Khoan tường mương cáp luồn dây tiếp địa57Lỗ
F Phần xây dựng bể dầu sự cố
1Mua đất đắp81,65m3
2Lấp bỏ bể dầu sự cố hiện trạng0,8165100m3
3Phá dỡ đường bê tông M250 dày 15cm1,5m3
4Hoàn trả lại đường bê tông M250 dày 15cm1,5m3
5Ép cọc cừ larsen3,36100m
6Nhổ cọc cư larsen3,36100m
7Thép văng chống0,7181tấn
8Vận chuyển cừ, thanh chống ra, vào công trường188thanh
9Đào móng bể106,488m3
10Đắp đất móng bể0,2829100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,782100m3
12Bê tông lót móng M100 đá 4x62,396m3
13Đổ Bê tông bể M250 đá 2x424,19m3
14Ván khuôn bể1,8466100m2
15Đánh màu xi măng nguyên chất chống thấm111,78m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 1,1613tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 1,3895tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >=18 mm0,0208tấn
19Ống thép đen D200 dẫn dầu0,2100m
20Ống thép đen D200 thoát nước0,03100m
21Ống nhựa PVC D2000,05100m
22Tê thép D200xD2001cái
23Giá đỡ ống D2002cái
24Khung thép hộp 12x12x121,6m
25Khung thép hộp 15x35x1.521,6m
26Vải lọc dầu7,8m2
27Lưới thép inox7,8m2
G Phần xây dựng hố ga
1Đào xúc đất hố ga1,5125m3
2Đắp đất hố ga0,0046100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0105100m3
4Bê tông lót đáy hố M150, đá 2x40,121m3
5Bê tông hố ga M150 đá 2x44,48m3
6Ván khuôn hố ga0,0896100m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M2000,0245m3
8Ván khuôn thép tấm đan0,0021100m2
9Sắt thép tấm đan F0,076tấn
H Phần xây dựng đường bê tông
1Phá dỡ nền BT M2501,5m3
2Bê tông mặt đường M250 đá 1x21,5m3
3Ván khuôn mặt đường0,0037100m2
4Thu hồi giá đỡ cáp lực phòng phần phối 22-3541,6510kg
5Tháo dỡ lắp đặt lại tấm đan thép sần100Tấm
6Mua sắm giá đỡ416,5kg
7Chế tạo giá đỡ cáp lực phòng phần phối 22-3541,6510kg
I Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địa1hệ thống
J Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ
K Phần vật tư điện
1Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT2Cái
2Dây mạng LAN (CAT6)100m
3Băng dính cách điện30cuộn
4Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm21Túi
5Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm21Túi
6Đầu cos cáp nhị thứ 4mm21Túi
7Dây thít bó dây L=30015
8Bình xịt keo bọt chống chim chuột15bình
9Silicone chống cháy PC606, chai 310ml15bình
10Tấm Aluminium4m2
11Đầu cos đồng M952Cái
12Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2100m
13Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x2,5mm220m
14Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2200m
15Gen chỉ danh cáp50m
16Hạt mạng RJ451Túi
L Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi rơ le bảo vệ quá dòng1Bộ
2Tháo, dỡ thu hồi rơ le ngăn biến điện áp1Bộ
3Tháo, dỡ thu hồi máy cắt 22kV 3 pha1Bộ
4Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ6Đầu
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi1ca
M Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Lắp đặt Rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 50BF, 74, FR) cho ngăn lộ tổng trung thếVật tư A cấp1Bộ
2Lắp đặt Rơ le điện áp (27/59, 81, BCU) cho ngăn biến điện áp đo lườngVật tư A cấp1Bộ
3Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 24kV-630A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơVật tư A cấp1Bộ
4Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240mm22Cái
5Dây mạng LAN (CAT6)1100 m
6Đầu cos đồng M952Cái
7Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm21100 m
8Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x2,5mm20,2100 m
9Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm22100 m
N Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ mạch nhị thứ cho rơ le cũ100Đầu
2Đấu nối mạch nhị thứ cho rơ le mới100Đầu
3Tháo dỡ mạch nhị thứ cho máy cắt 22kV cũ50Đầu
4Đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt mới50Đầu
5Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía6Sợi
6Cải tạo mặt tủ lắp đặt rơ le mới2Tủ
O Phần xây dựng tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan mương
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm10Tấm
2Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm10Tấm
P Phần xây dựng trần, tường nhà
1Cạo lớp sơn cũ1.185,5m2
2Sơn trong nhà853,7m2
3Sơn ngoài nhà331,8m2
Q Phần xây dựng nhà điều khiển
1Tháo dỡ gạch ốp tường21,3m2
2Ốp tường 300x450 vữa XM M7521,3m2
3Tháo dỡ bồn cầu cũ1bộ
4Lắp đặt bồn cầu và phụ kiện1bộ
5Tháo dỡ chậu rửa cũ1bộ
6Lắp đặt chậu rửa và phụ kiện1cái
7Tháo dỡ kệ kính1bộ
8Lắp đặt kệ kính1cái
9Phễu thu nước1bộ
10Van phao1bộ
11Ống nhựa PVC D325,7m
12Cút nhựa D321cái
13Tê nhựa D32x201cái
14Ống nhựa PVC D1003m
15Cút nhựa D1002cái
16Tê nhựa PVC D100x321cái
17Cút nhựa PVC 135°1cái
18Ống nhựa PVC D2610,7m
19Cút nhựa PVC D266cái
20Ống nhựa PVC D210,4m
21Cút nhựa PVC D211cái
22Vận chuyển các thiết bị cũ bị tháo dỡ1ca
R Phần xây dựng nhà điều khiển phân phối
1Phá dỡ nền gạch phòng điều khiển120m2
2Đổ bê tông nền M200 đá 1x21,2m3
3Sơn nền Epoxy 1 lớp lót và 2 nước phủ120m2
S Phần xây dựng hệ thống cửa
1Tháo dỡ cửa cũ26bộ
2Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1400x2730Theo yêu cầu chương V - HSMT7,644m2
3Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoayTheo yêu cầu chương V - HSMT3,5m2
4Cửa đi khung nhựa, lõi thép 860x2730Theo yêu cầu chương V - HSMT11,739m2
5Cửa đi khung nhựa, lõi thép 640x1910Theo yêu cầu chương V - HSMT1,2224m2
6Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1200x2170Theo yêu cầu chương V - HSMT2,604m2
7Cửa sổ khung nhựa, lõi thép 1780x1860Theo yêu cầu chương V - HSMT43,0404m2
8Cửa sổ khung nhựa, lõi thép 1210x1860Theo yêu cầu chương V - HSMT6,7518m2
9Phụ kiện cửa đi chống cháy1bộ
10Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép9bộ
11Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép16bộ
12Vận chuyển cửa cũ bị tháo dỡ1ca
T Phần xây dựng ngoài trời
1Rải bổ sung đá 1x2 nền trạm dày 20cm0,2112100m3
2Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa2,02100m2
3Làm mặt đường bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm4,04m3
4Ván khuôn mặt đường0,202100m2
5Rải lớp bạt dứa lên bề mặt móng2,02100m2
6Vận chuyển phế thải2,02100m2
U Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị nhất thứ
1Thí nghiệm máy cắt 3 pha 22kV1bộ
2Cáp lực 35kV 3 lõi (3x240mm2)2sợi
V Phần thí nghiệm nhị thứ ngăn 331
1. Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)1Chức năng
2. Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)2Chức năng
3. Chống hư hỏng máy cắt (50BF)1Chức năng
4. Giám sát mạch cắt (74)1Chức năng
5. Ghi sự cố (FR)1Chức năng
6. Chức năng điều khiển (BCU)1Chức năng
7Hệ thống mạch dòng điện 3 pha1HT
8Hệ thống mạch điện áp 3 pha1HT
9Hệ thống mạch bảo vệ1HT
10Hệ thống mạch tín hiệu1HT
11Mạch điều khiển máy cắt 22kV1HT
12Mạch cung cấp nguồn AC/DC1HT
W Phần thí nghiệm nhị thứ ngăn lộ biến điện áp 22kV
1Bảo vệ thấp và quá áp (27/59)1Chức năng
2Sa thải phụ tải theo tần số (81)1Chức năng
3Ghi sự cố (FR)1Chức năng
4Đo lường1Chức năng
5Chức năng điều khiển (BCU)1Chức năng
6Hệ thống mạch điện áp1HT
7Hệ thống mạch tín hiệu1HT
8Hệ thống mạch bảo vệ1HT
9Mạch cung cấp nguồn AC/DC1HT
X Phần thí nghiệm nhị thứ máy cắt 22kV
1Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị1HT
2Hệ thống mạch điều khiển máy cắt1HT
3Hệ thống mạch nguồn AC-DC1HT
4Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt1HT
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input35tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input33tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input3tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AB Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ 2
AC Phần vật tư điện
1Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT8Bộ
2Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU50m
3Ống thoát nước mềm30m
4Vật tư phụ (ốc vít, giá đỡ…) lắp đặt điều hoà1
5Băng dính cách điện10cuộn
6Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm21Túi
7Đầu cos cáp nhị thứ 4mm21Túi
8Dây thít bó dây L=3005
9Bình xịt keo bọt chống chim chuột5bình
10Silicone chống cháy PC606, chai 310ml5bình
11Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm220m
12Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2120m
13Gen chỉ danh cáp10m
AD Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi máy cắt 35kV 3 pha1Bộ
2Tháo dỡ thu hồi điều hoà 24.000 BTU cũ8Bộ
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi1ca
AE Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 40,5kV-1250A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơVật tư A cấp1Bộ
2Lắp đặt Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt8Bộ
3Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU0,5100m
4Ống thoát nước mềm30m
5Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm20,2100 m
6Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm21,2100 m
AF Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ mạch nhị thứ cho máy cắt 35kV cũ50Đầu
2Đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt mới50Đầu
3Tháo và lắp đặt lại dây nguồn cho điều hoà lắp mới16Sợi
AG Phần xây dựng trần, tường nhà
1Cạo lớp sơn cũ1.499,8m2
2Sơn trong nhà1.087,6m2
3Sơn ngoài nhà412,2m2
AH Phần xây dựng nhà điều khiển
1Phá dỡ phần lát gạch hiện trạng110m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 110m2
3Vận chuyển phế thải1ca
AI Phần xây dựng nhà vệ sinh
1Tháo tiểu nam cũ1bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
3Tháo dỡ bồn cầu cũ1bộ
4Lắp đặt bồn cầu và phụ kiện1bộ
5Tháo dỡ chậu rửa cũ1bộ
6Lắp đặt chậu rửa và phụ kiện1cái
7Tháo dỡ kệ kính1bộ
8Lắp đặt kệ kính1cái
9Phễu thu nước1bộ
10Van phao1bộ
11Ống nhựa PVC D326,1m
12Cút nhựa D321cái
13Tê nhựa D32x201cái
14Ống nhựa PVC D1003m
15Cút nhựa D1002cái
16Tê nhựa PVC D100x321cái
17Cút nhựa PVC 135°1cái
18Ống nhựa PVC D2611,7m
19Cút nhựa PVC D266cái
20Ống nhựa PVC D210,4m
21Cút nhựa PVC D211cái
22Vận chuyển các thiết bị cũ bị tháo dỡ1ca
AJ Phần xây dựng hệ thống cửa
1Tháo dỡ cửa cũ4bộ
2Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1700x2700Theo yêu cầu chương V - HSMT9,18m2
3Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1400x2700Theo yêu cầu chương V - HSMT3,78m2
4Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép3bộ
5Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
6Phụ kiện cửa chống cháy1bộ
7Vận chuyển cửa cũ bị tháo dỡ1ca
AK Phần xây dựng mương cáp phòng điều khiển
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp269tấm
2Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng13,5361tấn
AL Phần xây dựng mương cáp ngoài trời
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp120Tấm
2Bê tông tấm đan M200 đá 1x23,75m3
3Ván khuôn tấm đan0,21100m2
4Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan0,78tấn
5Công tác gia công lắp đặt thép viền tấm đan1,584tấn
6Lắp đặt tấm đan120tấm
7Vận chuyển các tấm đan đã bị nứt vỡ1ca
AM Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1Thí nghiệm máy cắt 3 pha 35kV1bộ
AN Phần thí nghiệm mạch nhị thứ
1Hệ thống mạch tín hiệu1HT
2Mạch điều khiển máy cắt 35kV1HT
3Mạch cung cấp nguồn AC/DC1HT
4Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt1h.thống
AO Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input12tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AP Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input12tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input3tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AR Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2
AS Phần vật tư điện
1Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT8bộ
2Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT4bộ
3Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT24Cái
4Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x300mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT12Cái
5Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x240mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT6Cái
6Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x50mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT2Cái
7Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT12Cái
8Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x50mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT2Cái
9Ống thoát nước mềm50m
10Tấm Aluminium22m2
11Băng dính cách điện30cuộn
12Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm21Túi
13Đầu cos cáp nhị thứ 4mm21Túi
14Dây thít bó dây L=30015
15Bình xịt keo bọt chống chim chuột45bình
16Silicone chống cháy PC606, chai 310ml45bình
17Dây mạng LAN (CAT6)30m
18Đầu cos đồng M9515Cái
19Đầu cos đồng M5080Cái
20Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2100m
21Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2350m
22Hạt mạng RJ454Đầu
23Gen chỉ danh cáp10m
AT Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi máy cắt 35kV 3 pha21 máy 3 pha
2Tháo dỡ thu hồi điều hoà 24.000 BTU cũ8Bộ
3Tháo dỡ thu hồi điều hoà 12.000 BTU cũ4Bộ
4Tháo dỡ và thu hồi rơ le bảo vệ so lệch cũ11 cái
5Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ661 đầu cáp
AU Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 38,5kV-1250A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơVật tư A cấp11 máy 3 pha
2Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 38,5kV-630A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơVật tư A cấp11 máy 3 pha
3Lắp đặt Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái F87BVật tư A cấp11 cái
4Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2241 đầu cáp
5Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x300mm2121 đầu cáp
6Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x240mm261 đầu cáp
7Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x50mm221 đầu cáp
8Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2121 đầu cáp
9Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x50mm221 đầu cáp
10Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt8Bộ
11Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt4Bộ
12Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 12.000BTU0,3100m
13Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU0,6100m
14Ống thoát nước mềm50m
15Dây mạng LAN (CAT6)0,3100m
16Đầu cos đồng M9515bộ
17Đầu cos đồng M5080bộ
18Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm21100m
19Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm23,5100m
20Tháo dỡ mạch nhị thứ cho máy cắt 35kV cũ, đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt 35kV mới100đầu cáp
21Tháo dỡ mạch nhị thứ cho rơ le cũ, đấu nối mạch nhị thứ cho rơ le mới50đầu cáp
22Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía661 đầu cáp
23Tháo và lắp đặt lại thanh cái mềm C11, C126bộ
24Tháo và lắp đặt lại chuỗi sứ néo 110kV + kèm phụ kiện12chuỗi
25Tháo và lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ 110kV + kèm phụ kiện6chuỗi
26Tháo và lắp đặt lại kẹp rẽ nhánh T + dây lèo từ thanh cái xuống thiết bị18bộ
27Tháo và lắp đặt lại táp lèo phụ18bộ
28Tháo hạ lắp dựng lại xà thép hiện trạng1,03tấn
AV Phần xây dựng nhà điều khiển
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 50tấm
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 50tấm
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông1.230m2
4Sơn trong nhà907m2
5Sơn ngoài nhà323m2
AW Phần xây dựng nhà bơm cứu hỏa
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông118m2
2Sơn trong nhà58m2
3Sơn ngoài nhà60m2
AX Phần xây dựng hệ thống mương cáp
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp340tấm
2Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng15,8218tấn
AY Phần xây dựng hệ thống cửa nhà điều khiển
1Tháo dỡ cửa cũ1bộ
2Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
3Phụ kiện cửa đi chống cháy1bộ
AZ Phần xây dựng đường nội bộ trạm
1Bổ bê tông bổ sung mặt đường bê tông M250 đá 2x4 dày 15cm114,75m3
2Ván khuôn mặt đường0,2869100m2
3Bê tông lót bó vỉa1,2098m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75263m
BA Phần xây dựng mương cáp qua đường
1Xây thành mương cáp0,99m3
2Trát vữa bên ngoài thành4,95m2
3Trát vữa bên trong thành4,95m2
4Tháo dỡ và lắp đặt lại các tấm đan qua đường1toàn bộ
BB Phần xây dựng mương cáp qua đường
1Phá bỏ tường rào hiện trạng21,78m3
2Đào móng công trình0,513100m3
3Bê tông lót móng3,6m3
4Xây móng tường rào16,5375m3
5Đắp đất công trình0,2968100m3
6Xây tường rào31,68m3
7Trát tường ngoài VXM M75 dày 1.5cm288m2
BC Phần xây dựng giằng tường GT1
1Bê tông giằng tường GT1 M200 đá 1x23m3
2Cốt thép giằng tường GT10,2025tấn
3Ván khuôn giằng tường GT10,27100m2
BD Phần xây dựng giằng tường GT2
1Bê tông giằng tường GT2 M200 đá 1x21,485m3
2Cốt thép giằng tường GT20,054tấn
3Ván khuôn giằng tường GT20,135100m2
4Sơn tường rào274,5m2
BE Phần xây dựng tường rào cao 1m
1Xây tường bổ sung 1m chiều cao6,6m3
2Trát tường ngoài VXM M75 dày 1.5cm60m3
3Bê tông giằng tường GT3 bổ sung M200 đá 1x20,66m3
4Cốt thép giằng tường GT30,036tấn
5Ván khuôn giằng tường GT30,06100m2
6Sơn tường sau khi xây bổ sung 1m180m2
BF Phần xây dựng cổng trạm
1Tháo dỡ cổng hiện trạng 0.45 tấn18m2
2Cánh cổng và bản lề, bánh xe0,4493tấn
3Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo …2bộ
4Lắp đặt cổng10,5m2
5Sơn tĩnh điện cổng trạm21m2
BG Phần xây dựng móng MT-5
1Phá dỡ móng cột BTLT hiện trạng9,38m2
2Đào móng0,4368100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x61,408m3
4Bê tông móng M150 đá 2x47,934m3
5Bê tông chèn móng M200 đá 1x20,038m3
6Ván khuôn móng0,232100m2
7Cốt thép móng0,0424tấn
8Thu hồi cột BTLT 12m hiện trạng4cột
9Mua sắm cột BTLT 12m thay thế4cột
10Lắp dựng Cột BTLT 12m mới thay thế4cột
11Vận chuyển cột1phần
BH Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị nhất thứ
1Thí nghiệm máy cắt 3 pha 35kV2bộ
2Cáp lực 35kV 1 lõi (1x400mm2)18sợi
3Cáp lực 35kV 1 lõi (1x240mm2)6sợi
4Cáp lực 24kV 1 lõi (1x300mm2)12sợi
5Cáp lực 35kV 3 lõi (3x50mm2)2sợi
BI Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn máy cắt 35kV
1Hệ thống mạch tín hiệu2hệ thống
2Mạch điều khiển máy cắt 35kV2hệ thống
3Mạch cung cấp nguồn AC/DC2hệ thống
4Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt2hệ thống
BJ Phần thí nghiệm mạch nhị thứ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái
1.Bảo vệ so lệch thanh cái (87B)1bộ
2. Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF1bộ
3. Đo lường1bộ
4.Ghi sự cố (FR)1bộ
5Hệ thống mạch dòng điện 3 pha1hệ thống
6Hệ thống mạch điện áp 3 pha1hệ thống
7Hệ thống mạch bảo vệ1hệ thống
8Hệ thống mạch tín hiệu1hệ thống
BK Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input15tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
BL Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input15tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
BM Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
BN Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
BO Đường dây 110kV Phả Lại – Bắc Ninh
BP Phần vật tư điện
1Dây néo TK70-30theo HSMT240m
2Thay thanh giằng cột Đ122-27theo HSMT1Cột
3Phụ kiện dây néotheo HSMT8Bộ
4Dây néo TK70-30 tạm thi côngtheo HSMT240m
5Cột BTLT PC.I-20-190-13theo HSMT1Cột
6Dây néo TK70-20theo HSMT100m
7Phụ kiện dây néotheo HSMT5Bộ
8Cổ dể dây néo, dây dẫn CDNtheo HSMT7Bộ
9Xà đỡ lèo XĐL-1theo HSMT1Bộ
10Xà đỡ lèo XĐL-2theo HSMT1Bộ
11Xà đỡ lèo XĐL-3theo HSMT1Bộ
12Chuỗi cách điện đỡ lèo 8 bát/01 chuỗi U70BStheo HSMT3Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát/01 chuỗi U120Btheo HSMT6Chuỗi
14Thay thế thép tấm sàn chiếu nghỉ cột Đ122-105theo HSMT2Cột
15Tiếp địa RS-3theo HSMT1Bộ
16Tiếp địa cải tạotheo HSMT2Bộ
BQ Phần nhân công, vật tư phụ sửa chữa, thay thế, lắp đặt
1Sơn cột thép N122-24theo HSMT3cột
2Sơn cột thép Đ122-27theo HSMT1cột
3Thay thanh giằng cột Đ122-27theo HSMT1cột
4Sơn cột thép N122-27theo HSMT2cột
5Dây néo TK70-30theo HSMT240m
6Phụ kiện dây néotheo HSMT8bộ
7Dây néo TK70-30 tạm thi côngtheo HSMT240m
8Tiếp địa cải tạotheo HSMT2bộ
9Sơn cột thép Đ122-105theo HSMT2Cột
10Lắp đặt Cột BTLT PC.I-20-190-13theo HSMT1Cột
11Dây néo TK70-20theo HSMT100m
12Phụ kiện dây néotheo HSMT5Bộ
13Cổ dể dây néo, dây dẫn CDNtheo HSMT7Bộ
14Xà đỡ lèo XĐL-1theo HSMT1bộ
15Xà đỡ lèo XĐL-2theo HSMT1bộ
16Xà đỡ lèo XĐL-3theo HSMT1bộ
17Chuỗi cách điện đỡ lèo 8 bát/01 chuỗi U70BStheo HSMT3Chuỗi
18Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát/01 chuỗi U120Btheo HSMT6Chuỗi
19Tháo hạ căng lại dây dẫn ACCC223theo HSMT420m
20Tháo hạ căng lại dây chống sét TK-50theo HSMT140m
21Tiếp địa RS-3theo HSMT1Bộ
22Vận chuyển đường dàitheo HSMT1Toàn bộ
BR Phần xây dựng
1Cải tạo móng N122-27theo HSMT2Móng
2Móng néotheo HSMT8Móng
3Hố thếtheo HSMT8Hố
4Tiếp địa cải tạotheo HSMT2bộ
5Thay thế thép tấm sàn chiếu nghỉ cột Đ122-105theo HSMT2Cột
6Móng cột M35-28theo HSMT1Móng
7Móng néotheo HSMT5Móng
8Tiếp địa RS-3theo HSMT1Bộ
9Phá dỡ móng néo cột N122-27theo HSMT8Móng
10Phá dỡ móng cột BTLT-20theo HSMT1Móng
11Phá dỡ móng néo cột BTLT-20theo HSMT5Móng
12Thép sàn chiếu nghỉ Đ122-105theo HSMT2Cột
13Hoàn trả mặt bằng hố thếtheo HSMT8Hố
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >=5 tấn, Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Máy hàn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
3 Kìm ép thủy lực Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
4 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->