Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư thu hồi công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư thu hồi công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB của Dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 10:54:00 đến ngày 2022-01-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,996,105,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 4.900.000.000 đồng.* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện,- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm Cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp điện.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào đất, công suất > 90 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 90 kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành, tải trọng nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng ≥ 10 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc, công suất > 5,5 Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 5,5 Hp, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn ≥ 250 lít, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, dung tích trộn ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn ≥ 80 lít, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn, công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc, đo đạc, định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư thu hồi công trình Di chuyển đường dây điện 0,4kV, 22kV và TBA để GPMB dự án Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng KCN Texhong Hải Hà – Giai đoạn 1 (phân kỳ 1.4, xã Quảng Phong), huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí GPMB của Dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Hải Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Thành – Giám đốc + Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, Thị trấn Hải Hà, Thị trấn Quảng Hà, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033.760.788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Hải Hà + Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, Thị trấn Hải Hà, Thị trấn Quảng Hà, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033.760.788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua kênh tiếp nhận thông tin sau: Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3 | Chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Móng cột BTLT 8,5m | Chương V, E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Móng cột đôi BTLT 8,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 172,99 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Chương V, E-HSMT | 998,35 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ghíp đấu nối GN2 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Tấm móc khóa Ø20 | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-2 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thay hộp công tơ H4 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 16 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Chương V, E-HSMT | 4 | VT |
| 17 | Kéo cáp vượt đường ô tô 3m | Chương V, E-HSMT | 3 | VT |
| C | PHẦN THÁO DỠ, BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN THU HỒI VTTB ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV (L=10KM) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTH 6,5m | Chương V, E-HSMT | 17 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTH 7,5m | Chương V, E-HSMT | 100 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 6m | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 8,5m | Chương V, E-HSMT | 20 | cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 | Chương V, E-HSMT | 730,1 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | Chương V, E-HSMT | 495,4 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 | Chương V, E-HSMT | 1.290,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V, E-HSMT | 823,7 | m |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm bọc PVC A35 | Chương V, E-HSMT | 2.437 | m |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm bọc PVC A50 | Chương V, E-HSMT | 7.311 | m |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép đơn đỡ dây hạ thế | Chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép kép néo dây hạ thế | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ H1 | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ H2 | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ H4 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ 3 pha H3f | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11,0 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11,0 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11,0 - máy | Chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 - máy | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11,0 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11,0 - máy | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-9,2 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-11,0 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 13 | cột |
| 12 | Móng cột đơn BTLT 14m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 2 | móng |
| 13 | Móng cột đôi BTLT 14m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột đơn BTLT 16m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 10 | móng |
| 15 | Móng cột đơn BTLT 16m - máy | Chương V, E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Móng cột đôi BTLT 16m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 5 | móng |
| 17 | Móng cột đôi BTLT 16m - máy | Chương V, E-HSMT | 3 | móng |
| 18 | Móng cột đơn BTLT 18m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 3 | móng |
| 19 | Móng cột đơn BTLT 18m - máy | Chương V, E-HSMT | 2 | móng |
| 20 | Móng cột đơn BTLT 20m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 8 | móng |
| 21 | Móng cột đôi BTLT 20m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 2 | móng |
| 22 | Móng ngập nước cột đơn BTLT 20m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 3 | móng |
| 23 | Móng ngập nước cột đôi BTLT 20m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 2 | móng |
| 24 | Xà đỡ vượt 1 tầng 1 mạch sứ đứng - thủ công | Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt 1 tầng 1 mạch sứ đứng | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Xà néo bằng 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi - thủ công | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo bằng 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà néo kép dọc tuyến 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo kép ngang tuyến 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi loại 1 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Xà néo kép ngang tuyến 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi loại 1 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Xà néo kép ngang tuyến 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi loại 2 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà néo kép ngang tuyến 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - thủ công | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Giằng cột đúp 14m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Giằng cột đúp 16m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Giằng cột đúp 16m | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Giằng cột đúp 20m - thủ công | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ - thủ công | Chương V, E-HSMT | 174 | bộ |
| 40 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 41 | Cách điện chuỗi néo polymer 24kV và phụ kiện khóa máng Dây nhôm lõi thép AC-70/11 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 42 | Cách điện chuỗi néo polymer 24kV và phụ kiện khóa máng Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 43 | Dây nhôm lõi thép AC-70 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 5.852,36 | m |
| 44 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | Chương V, E-HSMT | 1.008,31 | m |
| 45 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Chương V, E-HSMT | 366 | cái |
| 46 | Tiếp địa RC-4 - thủ công | Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 47 | Tiếp địa RC-4 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Biển cấm trèo | Chương V, E-HSMT | 42 | biển |
| 49 | Kéo cáp vị trí bẻ góc | Chương V, E-HSMT | 2 | VT |
| 50 | Kéo cáp vượt đường ô tô 3m | Chương V, E-HSMT | 1 | VT |
| 51 | San lấp tạo mặt bằng để thi công móng cột | Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| F | PHẦN THÁO DỠ, BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN THU HỒI VTTB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (L=10KM) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 12m chặt gốc | Chương V, E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 16m chặt gốc | Chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn AC-70mm2 | Chương V, E-HSMT | 4.800,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ bằng XĐB-22 | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng 1 mạch XĐ2T-22 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo bằng XNB-22-1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo bằng XNB-22-2 | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo 2 tầng 1 mạch cột đôi ngang tuyến XN2T-22-N | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo 2 tầng 1 mạch cột đôi dọc tuyến XN2T-22-D | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột đôi | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề néo | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi dây néo | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV | Chương V, E-HSMT | 48 | quả |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo 24kV và khóa néo | Chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| I | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly chém ngang 22kV loại ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV-200A | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA-22kV | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| J | Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 180kVA-22/0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cầu dao cách ly chém ngang 22kV loại ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV-200A | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chống sét van LA-22kV | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ bù hạ thế 0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cầu dao cách ly 24kV ngoài trời loại chém đứng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ/3 pha) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ MBA 180kVA-22/0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Tháo dỡ MBA 250kVA-22/0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Tháo dỡ tủ điện phân phối 0,4kV | Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Tháo dỡ tủ bù hạ thế 0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| K | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2.5/HDPE-24kV-70/11 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Dây đồng bọc M95 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Dây đồng bọc M35 | Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm SYG-70 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Dây composite buộc cổ sứ đơn | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Tấm bắt dây thoát sét | Chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 16 | Nắp che đầu sứ cao thế MBA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Nắp che đầu sứ hạ thế MBA | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Nắp che đầu sứ cầu chì tự rơi | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Nắp che đầu sứ chống sét van | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến loại 1 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến loại 2 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cách ly chém ngang 24kV | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi SI-24kV và chống sét van 24kV | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Giá bắt tay thao tác cầu dao cách ly | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện TBA | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cổ dề bắt tủ hạ thế | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Thang trèo 3,5m loại 1 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Thang trèo 3,5m loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Hệ thống tiếp địa trạm Quảng Phong 5 | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 33 | Hệ thống tiếp địa trạm Quảng Phong 6 | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 34 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2 | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 37 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13,0 | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 38 | Giá đỡ cáp dầm MBA | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Móng TBA Quảng Phong 5 | Chương V, E-HSMT | 1 | móng |
| 41 | Móng TBA Quảng Phong 6 | Chương V, E-HSMT | 1 | móng |
| 42 | Ống nhựa gần xoắn HDPE 85/65 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Biển báo TBA | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Bê tông nền trạm | Chương V, E-HSMT | 2 | trạm |
| M | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển thu hồi VTTB trạm biến áp (L=10km) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cầu dao cách ly 24kV ngoài trời loại chém đứng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ/3 pha) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi xà đón dây ngang tuyến trạm treo 3m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi xà lắp cầu dao cách ly trạm treo | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi xà lắp chống sét van trạm treo | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi xà lắp cầu chì tự rơi trạm treo | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trạm treo | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ sàn thao tác trạm treo | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi sàn thao tác trạm treo | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi côlie đỡ tủ điện phân phối hạ thế | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi thang trèo | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn giàn thanh cái 24kV | Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cách điện chuỗi polymer 24kV và phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi xà đón dây ngang tuyến trạm 1 cột kiểu balo | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi xà lắp sứ đỡ trung gian trạm 1 cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi xà lắp cầu chì tự rơi trạm 1 cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trạm 1 cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ sàn thao tác trạm 1 cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi sàn thao tác trạm 1 cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV và ty sứ | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| N | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tụ bù 0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly chém ngang 22kV loại ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV-200A | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chống sét van LA-22kV | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| O | CHI PHÍ KHÁC | |||
| P | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (QĐ 8474/QĐ-BCT) | |||
| 1 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Chương V, E-HSMT | 1 | HM |
| Q | Chi phí nghiệm thu đóng điện (VB 9225/BCT-TCNL) | |||
| 1 | Phần di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Phần di chuyển đường dây trung thế 22kV | Chương V, E-HSMT | 1 | HM |
| 3 | Phần di chuyển trạm biến áp 22/0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 4.900.000.000 đồng.* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện,- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm Cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp điện.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | tải trọng ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào đất, công suất > 90 kW | công suất > 90 kW, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành, tải trọng nâng ≥ 10 tấn | tải trọng nâng ≥ 10 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc, công suất > 5,5 Hp | công suất > 5,5 Hp, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích trộn ≥ 250 lít | dung tích trộn ≥ 250 lít, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa, dung tích trộn ≥ 80 lít | dung tích trộn ≥ 80 lít, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn, công suất ≥ 23kW | công suất ≥ 23kW, còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc, đo đạc, định vị | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW | công suất ≥ 1kW, còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | công suất ≥ 1,5kW, còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi