Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư thu hồi công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134303-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư thu hồi công trình
Số hiệu KHLCNT 20220134225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB của Dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 10:54:00 đến ngày 2022-01-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,996,105,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 4.900.000.000 đồng.* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện,- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm Cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp điện.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào đất, công suất > 90 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất > 90 kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành, tải trọng nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng ≥ 10 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc, công suất > 5,5 Hp
- Đặc điểm thiết bị công suất > 5,5 Hp, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn ≥ 250 lít, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa, dung tích trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn ≥ 80 lít, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn, công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc, đo đạc, định vị
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư thu hồi công trình
Di chuyển đường dây điện 0,4kV, 22kV và TBA để GPMB dự án Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng KCN Texhong Hải Hà – Giai đoạn 1 (phân kỳ 1.4, xã Quảng Phong), huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí GPMB của Dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Hải Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường Sa Địa chỉ: Ô số 8, lô B19, KĐT mới Cao Xanh, Hà Khánh A, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đông Á Địa chỉ: Số nhà 56, tổ 7, khu 5, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn kỹ thuật đô thị Việt Nam. Địa chỉ: Số 506 đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thuỵ, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Hải Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Hải Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Thành – Giám đốc + Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, Thị trấn Hải Hà, Thị trấn Quảng Hà, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033.760.788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Hải Hà + Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, Thị trấn Hải Hà, Thị trấn Quảng Hà, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033.760.788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua kênh tiếp nhận thông tin sau: Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
B PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3Chương V, E-HSMT11cột
2Móng cột BTLT 8,5mChương V, E-HSMT7móng
3Móng cột đôi BTLT 8,5mChương V, E-HSMT2móng
4Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x35mm2Chương V, E-HSMT172,99m
5Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x70mm2Chương V, E-HSMT998,35m
6Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V, E-HSMT21m
7Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70mm2Chương V, E-HSMT68cái
8Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngChương V, E-HSMT20cái
9Ghíp đấu nối GN2Chương V, E-HSMT14cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V, E-HSMT12cái
11Tấm móc khóa Ø20Chương V, E-HSMT68cái
12Đai thép không gỉ và khóa đaiChương V, E-HSMT84bộ
13Tiếp địa RC-2Chương V, E-HSMT2bộ
14Thay hộp công tơ H4Chương V, E-HSMT2bộ
15Dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V, E-HSMT240m
16Kéo dây vị trí bẻ gócChương V, E-HSMT4VT
17Kéo cáp vượt đường ô tô 3m Chương V, E-HSMT3VT
C PHẦN THÁO DỠ, BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN THU HỒI VTTB ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV (L=10KM)
1Tháo dỡ, thu hồi cột BTH 6,5mChương V, E-HSMT17cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột BTH 7,5mChương V, E-HSMT100cột
3Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 6mChương V, E-HSMT1cột
4Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 8,5mChương V, E-HSMT20cột
5Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35Chương V, E-HSMT730,1m
6Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35Chương V, E-HSMT495,4m
7Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50Chương V, E-HSMT1.290,6m
8Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Chương V, E-HSMT823,7m
9Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm bọc PVC A35Chương V, E-HSMT2.437m
10Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm bọc PVC A50Chương V, E-HSMT7.311m
11Tháo dỡ, thu hồi xà thép đơn đỡ dây hạ thếChương V, E-HSMT58bộ
12Tháo dỡ, thu hồi xà thép kép néo dây hạ thếChương V, E-HSMT10bộ
13Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ H1Chương V, E-HSMT21bộ
14Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ H2Chương V, E-HSMT32bộ
15Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ H4Chương V, E-HSMT6bộ
16Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ 3 pha H3fChương V, E-HSMT3bộ
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 - thủ côngChương V, E-HSMT2cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11,0 - thủ côngChương V, E-HSMT2cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2 - thủ côngChương V, E-HSMT8cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11,0 - thủ côngChương V, E-HSMT10cột
5Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11,0 - máyChương V, E-HSMT5cột
6Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 - thủ côngChương V, E-HSMT2cột
7Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 - máyChương V, E-HSMT2cột
8Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11,0 - thủ côngChương V, E-HSMT3cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11,0 - máyChương V, E-HSMT2cột
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-9,2 - thủ côngChương V, E-HSMT6cột
11Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-11,0 - thủ côngChương V, E-HSMT13cột
12Móng cột đơn BTLT 14m - thủ côngChương V, E-HSMT2móng
13Móng cột đôi BTLT 14m - thủ côngChương V, E-HSMT1móng
14Móng cột đơn BTLT 16m - thủ côngChương V, E-HSMT10móng
15Móng cột đơn BTLT 16m - máyChương V, E-HSMT1móng
16Móng cột đôi BTLT 16m - thủ côngChương V, E-HSMT5móng
17Móng cột đôi BTLT 16m - máyChương V, E-HSMT3móng
18Móng cột đơn BTLT 18m - thủ côngChương V, E-HSMT3móng
19Móng cột đơn BTLT 18m - máyChương V, E-HSMT2móng
20Móng cột đơn BTLT 20m - thủ côngChương V, E-HSMT8móng
21Móng cột đôi BTLT 20m - thủ côngChương V, E-HSMT2móng
22Móng ngập nước cột đơn BTLT 20m - thủ côngChương V, E-HSMT3móng
23Móng ngập nước cột đôi BTLT 20m - thủ côngChương V, E-HSMT2móng
24Xà đỡ vượt 1 tầng 1 mạch sứ đứng - thủ côngChương V, E-HSMT26bộ
25Xà đỡ vượt 1 tầng 1 mạch sứ đứngChương V, E-HSMT3bộ
26Xà néo bằng 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi - thủ côngChương V, E-HSMT1bộ
27Xà néo bằng 1 tầng 1 mạch sứ chuỗiChương V, E-HSMT1bộ
28Xà néo kép dọc tuyến 1 tầng 1 mạch sứ chuỗiChương V, E-HSMT1bộ
29Xà néo kép ngang tuyến 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi loại 1 - thủ côngChương V, E-HSMT9bộ
30Xà néo kép ngang tuyến 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi loại 1Chương V, E-HSMT2bộ
31Xà néo kép ngang tuyến 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi loại 2 - thủ côngChương V, E-HSMT1bộ
32Xà néo kép ngang tuyến 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi loại 2Chương V, E-HSMT1bộ
33Xà phụ đỡ lèo 3 pha - thủ côngChương V, E-HSMT2bộ
34Xà phụ đỡ lèo 3 phaChương V, E-HSMT2bộ
35Giằng cột đúp 14m - thủ côngChương V, E-HSMT1bộ
36Giằng cột đúp 16m - thủ côngChương V, E-HSMT5bộ
37Giằng cột đúp 16mChương V, E-HSMT3bộ
38Giằng cột đúp 20m - thủ côngChương V, E-HSMT4bộ
39Sứ đứng 24kV kèm ty sứ - thủ côngChương V, E-HSMT174bộ
40Sứ đứng 24kV kèm ty sứChương V, E-HSMT27bộ
41Cách điện chuỗi néo polymer 24kV và phụ kiện khóa máng Dây nhôm lõi thép AC-70/11 - thủ côngChương V, E-HSMT66bộ
42Cách điện chuỗi néo polymer 24kV và phụ kiện khóa máng Dây nhôm lõi thép AC-70/11Chương V, E-HSMT21bộ
43Dây nhôm lõi thép AC-70 - thủ côngChương V, E-HSMT5.852,36m
44Dây nhôm lõi thép AC-70Chương V, E-HSMT1.008,31m
45Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngChương V, E-HSMT366cái
46Tiếp địa RC-4 - thủ côngChương V, E-HSMT36bộ
47Tiếp địa RC-4Chương V, E-HSMT6bộ
48Biển cấm trèoChương V, E-HSMT42biển
49Kéo cáp vị trí bẻ gócChương V, E-HSMT2VT
50Kéo cáp vượt đường ô tô 3m Chương V, E-HSMT1VT
51San lấp tạo mặt bằng để thi công móng cộtChương V, E-HSMT1TB
F PHẦN THÁO DỠ, BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN THU HỒI VTTB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (L=10KM)
1Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 12m chặt gốcChương V, E-HSMT10cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 16m chặt gốcChương V, E-HSMT8cột
3Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn AC-70mm2Chương V, E-HSMT4.800,9m
4Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ bằng XĐB-22Chương V, E-HSMT3bộ
5Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng 1 mạch XĐ2T-22Chương V, E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ, thu hồi xà néo bằng XNB-22-1Chương V, E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ, thu hồi xà néo bằng XNB-22-2Chương V, E-HSMT3bộ
8Tháo dỡ, thu hồi xà néo 2 tầng 1 mạch cột đôi ngang tuyến XN2T-22-NChương V, E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ, thu hồi xà néo 2 tầng 1 mạch cột đôi dọc tuyến XN2T-22-DChương V, E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột đôiChương V, E-HSMT5bộ
11Tháo dỡ, thu hồi cổ dề néoChương V, E-HSMT4bộ
12Tháo dỡ, thu hồi dây néoChương V, E-HSMT5bộ
13Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kVChương V, E-HSMT48quả
14Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo 24kV và khóa néoChương V, E-HSMT35bộ
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
H MUA SẮM THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
I Mua sắm thiết bị
1Cầu dao cách ly chém ngang 22kV loại ngoài trờiChương V, E-HSMT2bộ
2Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV-200AChương V, E-HSMT2bộ
3Chống sét van LA-22kVChương V, E-HSMT2bộ
J Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị
1Lắp đặt MBA 180kVA-22/0,4kVChương V, E-HSMT1máy
2Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kVChương V, E-HSMT1máy
3Cầu dao cách ly chém ngang 22kV loại ngoài trờiChương V, E-HSMT2bộ
4Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV-200AChương V, E-HSMT2bộ
5Chống sét van LA-22kVChương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVChương V, E-HSMT2tủ
7Lắp đặt tủ bù hạ thế 0,4kVChương V, E-HSMT1tủ
8Tháo dỡ, thu hồi cầu dao cách ly 24kV ngoài trời loại chém đứngChương V, E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha)Chương V, E-HSMT2bộ
10Tháo dỡ, thu hồi cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ/3 pha)Chương V, E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ MBA 180kVA-22/0,4kVChương V, E-HSMT1máy
12Tháo dỡ MBA 250kVA-22/0,4kVChương V, E-HSMT1máy
13Tháo dỡ tủ điện phân phối 0,4kVChương V, E-HSMT2tủ
14Tháo dỡ tủ bù hạ thế 0,4kVChương V, E-HSMT1tủ
K DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP
L Xây dựng trạm biến áp
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2.5/HDPE-24kV-70/11Chương V, E-HSMT60m
2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2Chương V, E-HSMT20m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Chương V, E-HSMT20m
4Dây đồng bọc M95Chương V, E-HSMT10m
5Dây đồng bọc M35Chương V, E-HSMT48m
6Sứ đứng 24kV + ty sứChương V, E-HSMT48bộ
7Đầu cốt đồng M240Chương V, E-HSMT8cái
8Đầu cốt đồng M120Chương V, E-HSMT8cái
9Đầu cốt đồng M95Chương V, E-HSMT8cái
10Đầu cốt đồng M35Chương V, E-HSMT24cái
11Đầu cốt đồng nhôm SYG-70Chương V, E-HSMT12cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V, E-HSMT30cái
13Dây composite buộc cổ sứ đơnChương V, E-HSMT6cái
14Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngChương V, E-HSMT18cái
15Tấm bắt dây thoát sétChương V, E-HSMT4tấm
16Nắp che đầu sứ cao thế MBAChương V, E-HSMT6cái
17Nắp che đầu sứ hạ thế MBAChương V, E-HSMT8cái
18Nắp che đầu sứ cầu chì tự rơiChương V, E-HSMT12cái
19Nắp che đầu sứ chống sét vanChương V, E-HSMT6cái
20Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến loại 1Chương V, E-HSMT2bộ
21Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến loại 2Chương V, E-HSMT2bộ
22Xà đỡ cầu dao cách ly chém ngang 24kVChương V, E-HSMT2bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi SI-24kV và chống sét van 24kVChương V, E-HSMT2bộ
24Xà đỡ sứ trung gianChương V, E-HSMT2bộ
25Giá bắt tay thao tác cầu dao cách lyChương V, E-HSMT2bộ
26Giá đỡ máy biến ápChương V, E-HSMT2bộ
27Ghế cách điện TBAChương V, E-HSMT2bộ
28Cổ dề bắt tủ hạ thếChương V, E-HSMT2bộ
29Thang đỡ cáp tổng hạ thếChương V, E-HSMT2bộ
30Thang trèo 3,5m loại 1Chương V, E-HSMT2bộ
31Thang trèo 3,5m loại 2Chương V, E-HSMT1bộ
32Hệ thống tiếp địa trạm Quảng Phong 5Chương V, E-HSMT1HT
33Hệ thống tiếp địa trạm Quảng Phong 6Chương V, E-HSMT1HT
34Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V, E-HSMT1cột
35Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2Chương V, E-HSMT1cột
36Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0Chương V, E-HSMT1cột
37Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13,0Chương V, E-HSMT1cột
38Giá đỡ cáp dầm MBAChương V, E-HSMT6bộ
39Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V, E-HSMT12bộ
40Móng TBA Quảng Phong 5Chương V, E-HSMT1móng
41Móng TBA Quảng Phong 6Chương V, E-HSMT1móng
42Ống nhựa gần xoắn HDPE 85/65Chương V, E-HSMT20m
43Biển báo TBAChương V, E-HSMT2bộ
44Bê tông nền trạmChương V, E-HSMT2trạm
M Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển thu hồi VTTB trạm biến áp (L=10km)
1Tháo dỡ, thu hồi cầu dao cách ly 24kV ngoài trời loại chém đứngChương V, E-HSMT1bộ
2Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha)Chương V, E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ, thu hồi cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ/3 pha)Chương V, E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ, thu hồi xà đón dây ngang tuyến trạm treo 3mChương V, E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ, thu hồi xà lắp cầu dao cách ly trạm treoChương V, E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ, thu hồi xà lắp chống sét van trạm treoChương V, E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ, thu hồi xà lắp cầu chì tự rơi trạm treoChương V, E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trạm treoChương V, E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ sàn thao tác trạm treoChương V, E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ, thu hồi sàn thao tác trạm treoChương V, E-HSMT1bộ
11Tháo dỡ, thu hồi côlie đỡ tủ điện phân phối hạ thếChương V, E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ, thu hồi thang trèoChương V, E-HSMT2bộ
13Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn giàn thanh cái 24kVChương V, E-HSMT48m
14Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2Chương V, E-HSMT12m
15Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Chương V, E-HSMT12m
16Tháo dỡ, thu hồi cách điện chuỗi polymer 24kV và phụ kiệnChương V, E-HSMT3bộ
17Tháo dỡ, thu hồi xà đón dây ngang tuyến trạm 1 cột kiểu baloChương V, E-HSMT1bộ
18Tháo dỡ, thu hồi xà lắp sứ đỡ trung gian trạm 1 cộtChương V, E-HSMT1bộ
19Tháo dỡ, thu hồi xà lắp cầu chì tự rơi trạm 1 cộtChương V, E-HSMT1bộ
20Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trạm 1 cộtChương V, E-HSMT1bộ
21Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ sàn thao tác trạm 1 cộtChương V, E-HSMT1bộ
22Tháo dỡ, thu hồi sàn thao tác trạm 1 cộtChương V, E-HSMT1bộ
23Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV và ty sứChương V, E-HSMT13bộ
N Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha Chương V, E-HSMT2máy
2Tụ bù 0,4kVChương V, E-HSMT1bộ
3Cầu dao cách ly chém ngang 22kV loại ngoài trờiChương V, E-HSMT2bộ
4Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV-200AChương V, E-HSMT2bộ
5Chống sét van LA-22kVChương V, E-HSMT2bộ
O CHI PHÍ KHÁC
P Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (QĐ 8474/QĐ-BCT)
1Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiChương V, E-HSMT1HM
Q Chi phí nghiệm thu đóng điện (VB 9225/BCT-TCNL)
1Phần di chuyển đường dây hạ thế 0,4kVChương V, E-HSMT1HM
2Phần di chuyển đường dây trung thế 22kVChương V, E-HSMT1HM
3Phần di chuyển trạm biến áp 22/0,4kVChương V, E-HSMT1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 4.900.000.000 đồng.* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu)31
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện,- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu)31
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu)31
4 Cán bộ an toàn 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm Cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp điện.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bằng cấp, chỉ hành nghề, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn tải trọng ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt4
2 Máy đào đất, công suất > 90 kW công suất > 90 kW, còn hoạt động tốt1
3 Xe cẩu tự hành, tải trọng nâng ≥ 10 tấn tải trọng nâng ≥ 10 tấn, còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc, công suất > 5,5 Hp công suất > 5,5 Hp, còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông, dung tích trộn ≥ 250 lít dung tích trộn ≥ 250 lít, còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa, dung tích trộn ≥ 80 lít dung tích trộn ≥ 80 lít, còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn, công suất ≥ 23kW công suất ≥ 23kW, còn hoạt động tốt2
9 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc, đo đạc, định vị còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW công suất ≥ 1kW, còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW công suất ≥ 1,5kW, còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->