Gói thầu: Gói thầu số 106: Cung cấp vật tư và chuyển đổi giao thức SCADA từ 101-104 - Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951313-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 106: Cung cấp vật tư và chuyển đổi giao thức SCADA từ 101-104 - Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1
Số hiệu KHLCNT 20200950051
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 17:49:00 đến ngày 2020-10-06 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,706,488,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ Converter 4 Bộ Bộ Converter E1/FE: HPC-4E1-4ETH hoặc tương đương: - E1 interface: + ITU-T G703; + Trở kháng: 120 Ohm; + Giao diện: RJ45; + Tốc độ 2,048 Mbps ± 50ppm; + Mã đường truyền: HDB3; + Số cổng E1: ≥ 4; - FE interface: + IEEE 802.3 and 10/100 Base-TX; + Chế độ làm việc: Auto-negotiation; + Giao diện: RJ45; + Số cổng FE: ≥4; - Thông số Ethernet: + Dung lượng bảng địa chỉ MAC: 1024; + MAC aging time: 5 phút; + Độ dài khung tối thiểu: 64 bytes; + Độ dài khung tối đa: 1916 bytes; + Chế độ làm việc: Hỗ trợ auto-negotiation theo chuẩn IEEE802.3u; + VLAN: có thể cấu hình VLAN; + Flow control: enable default; + Băng thông: nxE1 (n=0~4). Default 4xE1 = 8Mbps; - Nguồn: -48VDC; - Công suất tiêu thụ: ≤50W.
2 Router 2 Bộ Router (Cisco ISR4331/Cisco hoặc tương đương): - Cổng WAN/LAN: ≥ 3 port Giga Ethernet 10/100/1000; - Cổng SFP: 2 port SFP Giga Ethernet; - Bộ nhớ: + DRAM: ≥ 4GB; + Flash: ≥ 4GB' - Hỗ trợ các khe cắm mở rộng: + NIM slot: ≥ 2; + SM slot: ≥ 1; - Cổng quản lý mạng: 01 10/100/1000 RJ-45 ethernet port; - Cổng console: + 01 USM mini Type B (up to 115.2 kbps); + 02 Serial console port - RJ45 (up to 115.2 kbps); - Throughput: ≥ 100 Mbps; - Khả năng định tuyến: Static, RIP v1/v2, OSPF v2, BGP, IS-IS, DVMRP, IGMPv3; - Có các chức năng: QoS, Policy-Based Routing (PBR), GLBP/VRRP/HSRP, ACL, ipv4, ipv6 ...; - Hỗ trợ các thuật toán mã hóa: MD5, SHA, SHA-256, SHA-384, SHA-512; - Giao diện quản trị: Cung cấp khả năng quản lý qua giao diện telnet, Cli; - Điện áp làm việc/tần số: 100 to 240 VAC (50/60 Hz ); - Dải nhiệt độ hoạt động: -5º tới 45ºC; - Độ ẩm: 10% đến 90%, không ngưng tụ;
3 Switch 2 Bộ Switch WS-C2960X-24TS-LL hoặc tương đương: - Kiểu gắn: Rack-mountable-1U; - Cổng: 24 x 10/100/1000 + 2 x 1G SFP; - Giao diện quản lý mạng: 10/100 Mbps Ethernet (RJ-45); - Chuyển tiếp băng thông (Gbps): 50 Gbps; - Cổng điều khiển: USB (Loại B), Ethernet (RJ-45); - Tiêu chuẩn tuân thủ: Chuẩn IEEE 802.1D Spanning Tree, Ưu tiên IEEE 802.1p CoS, IEEE 802.1Q VLAN, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1X, IEEE 802.1ab (LLDP), IEEE 802.3ad, IEEE 802.3af và IEEE 802.3 Tại, IEEE 802.3ah (100BASE-X đơn / đa chỉ sợi), IEEE 802.3x full duplex trên các cổng 10BASE-T, 100BASE-TX và 1000BASE-T; - Dải điện áp (tự động): 110 - 240VAC; - Công suất tiêu thụ điện: 0.035KVA; - Kích thước (W x D x H): 44.5 x 27.9 x 4.5 cm.
4 Điện thoại IP 2 Bộ Điện thoại IP hotline (KX-HDV130/Panasonic hoặc tương đương): - Các tính năng audio: + Handset, Speaker, Headset Volume: 8 levels (includes echo cancellation and distortion prevention); + Ringtones: ≥ 27; + Ringer Volume: 8 levels + off; + Headset Port: RJ9 jack; + Audio codec: G.711a-law / G.711µ-law / G.722 (wideband) / G.729a; + HD voice, Speaker Phone; - Màn hình hiển thị: + LCD backlight; - Các tính năng phần mềm: + Phonebook (local): ≥ 500; + LDAP Remote Phonebook, XML Remote Phoneboook, conferencing, XML Application; + Call Log Entries: 30 incoming calls + 30 outgoing calls; - Các tính năng IP: + SIP Accounts: 2; + SIP compatibility: RFC 3261 standard SIP Server, Atesrisk, Broardsoft, Panasonic IP PBX; + Ipv6/Ipv4; + DHCP client, DNS, HTTP, HTTPS, SNTP Client, VLAN (802.1q), QoS (DiffServ); - Khả năng cấu hình: + Plug and Play Configuration; + Manual Configuration; + Internal web Configurator, Local (LCD based) network configuration; - Giao diện Ethernet: + Ethernet Port: 2; + Ethernet Interface: 10/100 Mbps; + Hỗ trợ PoE; - Nguồn cung cấp: AC adaptor.
5 Thiết bị chuyển đổi quang điện 4 Bộ Thiết bị chuyển đổi quang điện (WINTOP YT-8110SB-11-20B hoặc tương đương): - Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 10/100Mbps Fast Ethernet; - Khoảng cách truyền trên sợi cáp quang: 20 km; - Truyền và nhận dữ liệu trên cùng 1 lõi quang; - Kết nối cổng mạng: RJ45; - Cổng quang kết nối: SC; - Bước sóng phát Tx: 1550nm WDM Bidi; - Bước sóng thu Rx: 1310nm WDM Bidi; - Ghép kênh theo bước sóng WDM; - Loại tín hiệu: Single-Mode; - Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps; - Chuẩn giao tiếp: IEEE802.3, 100Base-FX, IEEE802.3U.
6 Tủ Rack 1 Tủ Tủ Rack (19"/42U, có cánh trước/sau, 02 thanh nguồn x 6 ổ); W800mm x H2100mm x D1000mm.
7 Dây nguồn 30 m Dây nguồn 2x4 mm
8 Cáp mạng 305 m Cáp mạng CAT6
9 Bộ chuyển đổi 4 bộ Bộ chuyển đổi 75/120 Ohm
10 Đầu nối 4 Bộ Đầu nối RS232 Female
11 Attomat 10 cái Attomat 2 cực 10A
12 Ổ cắm kéo dài 1 cái Ổ cắm kéo dài (loại 06 chấu, dài 3m)
13 Phụ kiện 1 Bộ Gói phụ kiện phục vụ lắp đặt (đầu cos, băng dính, ốc vít, lạt thít, phụ kiện thi công, túi 100 hạt mạng RJ45, thanh DIN cài Aptomat…)
14 Máy tính công nghiệp 1 Bộ - Processor: Intel Core i5-6500TE 4 CORES (2.3GHz, tốc độ Turbo tối đa: 3.3GHz, thế hệ thứ 6), 6 MB SmartCache; - Memory: 16GB (2x8GB) DDR4 2400; - Storage: 1 x M.2 (SATA 3.0), 1 x mSATA (SATA 3 0), 1 x 512GB 2.5" SSD (SATA 3.0); - I/O Ports: + 3 x GbE LAN port (Onboard); + 2 x RS232/422/485 with auto flow control (Onboard); + 1 x DVI-D, 1 x HDMI and 1 x DP port (support Three independent display); + 4 x USB 3.0 & 2 x USB 2.0; + Cổng mở rộng: 04 LAN Port; + 06 RS232 Port; - Hệ điều hành: Windows 10 IoT LTSB.
15 Licens phần mềm Gateway 1 Bộ Base SDG Data Gateway hoặc tương đương - Up to 30,000 datapoints; - USB License with USB Dongle Protocol: - Add OPC Data Access Client; - Add IEC104 Slave; - Add IEC101 Slave; - Add IEC101 Master; - Add Modbus Master;
16 Thiết bị Firewal 2 Bộ - Description: Industrial firewall with Stateful Packet Inspection (SPI) and optional Deep Packet Inspection (DPI), transparent layer two operation, DIN rail mounted, fanless design, 2 x 10/100 Mbit/s Ethernet Ports; - Stateful inspection: Stateful layer 2, 3 and 4 filtering with optional deep packet inspection for SCADA protocols (depending on purchased LSMs); LMS FW + IEC104; - Configuration: Network: Tofino Configurator uses secure communications to configure the Tofino Xenon security appliance Manual: Encrypted configuration files may be saved on a USB storage device and loaded into the Tofino Xenon security appliance via a secure USB; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt và nguồn.
17 Phần mềm quản lý cổng Serial (Virtual Serial Port Driver - Eltima Software) 1 Bộ - Any number of virtual serial ports pairs can be created; - Virtual serial ports are absolutely the same copies of real ones; - Virtual serial ports can be controlled directly from your own application via Dynamic Link Library supplied with VSPD; - Link between virtual serial ports is much faster than real null-modem cable connection and solely depends on your processor speed (average transfer speed is about 5.5 Mbytes/sec); - OS support: Windows (32-bit and 64-bit): XP/2003/2008/ Vista/7/8/10, Windows Server 2012, Windows Server 2016.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->