Gói thầu: Cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102489-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:33:00 đến ngày 2022-02-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,930,198,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị Các công trình: Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện; Xây dựng các TBA san tải và giảm tổn thất điện năng địa bàn quận Hồng Bàng TP Hải Phòng; Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy Cung cấp điện địa bàn các phường Đồng Hòa, Lãm Hà khu vực Kiến An, Hải Phòng; Xây dựng mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Vĩnh Bảo; Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Dương Kinh, Bổ sung tủ RMU lộ 472-E2.14; Xây dựng mới các TBA phân phối đảm bảo cấp điện trên địa bàn do Đội KDDV Cát Bi quản lý thuộc quận Hải An - TP Hải Phòng năm 2022; Xây mới các TBA … khu vực Kiến An, Hải Phòng; Xây dựng mới các TBA …quận Ngô Quyền 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB+TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV- 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, scada, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời | Nhà thầu chào | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
| 2 | Tủ RMU 04 ngăn 24kV 20kA/s gồm 4 ngăn CDPT 630A , compact, mở rộng 1 phía, vỏ tủ ngoài trời | Nhà thầu chào | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
| 3 | Tủ RMU 04 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT tải 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía. | Nhà thầu chào | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
| 4 | Tủ RMU 6 ngăn 24kV 20kA/s gồm 6 ngăn cầu dao phụ tải 630A, compact, mở rộng 1 phía, scada cho 2 ngăn, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời. | Nhà thầu chào | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
| 5 | Tủ RMU 8 ngăn 24kV 20kA/s gồm 8 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, scada cho 2 ngăn, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời. | Nhà thầu chào | 2 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
| 6 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
| 7 | Chống sét van cho đường dây 22kV | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
| 8 | Cảnh báo sự cố ngoài trời 22kV | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
| 9 | TBA kiểu trụ hợp bộ tích hợp hạ thế có khoang đặt tủ trung thế: +Tủ RMU 3ngăn (2I-1Q) kiểu Compact không mở rộng, tủ hạ thế 0,4kV ATM 630A- 04 lộ ra;có cầu chì bảo vệ MBA, | Nhà thầu chào | 2 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA san tải và giảm tổn thất điện năng địa bàn quận Hồng Bàng TP Hải Phòng |
| 10 | TBA kiểu trụ hợp bộ tích hợp hạ thế có khoang đặt tủ trung thế: +Tủ RMU 2ngăn (1I-1Q) kiểu Compact không mở rộng, tủ hạ thế 0,4kV ATM 630A- 04 lộ ra;có cầu chì bảo vệ MBA, | Nhà thầu chào | 3 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA san tải và giảm tổn thất điện năng địa bàn quận Hồng Bàng TP Hải Phòng |
| 11 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA san tải và giảm tổn thất điện năng địa bàn quận Hồng Bàng TP Hải Phòng |
| 12 | Chống sét van cho ĐZ (Chưa có đếm sét) 22kV | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA san tải và giảm tổn thất điện năng địa bàn quận Hồng Bàng TP Hải Phòng |
| 13 | Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha) | Nhà thầu chào | 7 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy Cung cấp điện địa bàn các phường Đồng Hòa, Lãm Hà khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 14 | Tủ điện hạ thế 400V - 1000A | Nhà thầu chào | 7 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy Cung cấp điện địa bàn các phường Đồng Hòa, Lãm Hà khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 15 | Dao cách ly 3 pha 24KV - 630A | Nhà thầu chào | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy Cung cấp điện địa bàn các phường Đồng Hòa, Lãm Hà khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 16 | Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha) | Nhà thầu chào | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy Cung cấp điện địa bàn các phường Đồng Hòa, Lãm Hà khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 17 | Cảnh báo sự cố ngoài trời ( trên ĐZ 22kV) | Nhà thầu chào | 7 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy Cung cấp điện địa bàn các phường Đồng Hòa, Lãm Hà khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 18 | Tủ PP hạ thế 400A, 03 lộ ra | Nhà thầu chào | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần trạm biến áp- Xây dựng mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Vĩnh Bảo |
| 19 | Tủ PP hạ thế 600A , 03 lộ ra | Nhà thầu chào | 5 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần trạm biến áp- Xây dựng mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Vĩnh Bảo |
| 20 | Chống sét van 35kV | Nhà thầu chào | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần trạm biến áp- Xây dựng mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Vĩnh Bảo |
| 21 | Cầu dao liên động 35kV - 630A | Nhà thầu chào | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần ĐZ 35 kV- Xây dựng mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Vĩnh Bảo |
| 22 | Cảnh báo sự cố đường dây 35kV | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần ĐZ 35 kV- Xây dựng mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Vĩnh Bảo |
| 23 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, không mở rộng | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Dương Kinh, Bổ sung tủ RMU lộ 472-E2.14 |
| 24 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A compact, không mở rộng, vỏ tủ ngoài trời | Nhà thầu chào | 2 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Dương Kinh, Bổ sung tủ RMU lộ 472-E2.14 |
| 25 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV 630A ngoài trời chém ngang | Nhà thầu chào | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Dương Kinh, Bổ sung tủ RMU lộ 472-E2.14 |
| 26 | Chống sét van 24kV (chưa gồm đếm sét) | Nhà thầu chào | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Dương Kinh, Bổ sung tủ RMU lộ 472-E2.14 |
| 27 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 630A, 2MCCB 250A) | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Dương Kinh, Bổ sung tủ RMU lộ 472-E2.14 |
| 28 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 630A, 3MCCB 250A) | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Dương Kinh, Bổ sung tủ RMU lộ 472-E2.14 |
| 29 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 1000A, 3MCCB 250A) | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Dương Kinh, Bổ sung tủ RMU lộ 472-E2.14 |
| 30 | Trụ đỡ MBA hợp bộ, tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A và 1 ngăn cầu dao phụ tải 200A có cầu chì bảo vệ máy biến áp, Compact mở rộng một phía(bao gồm đầu cáp), tủ hạ thế (1MCB600A+3MCB300A), kèm chụp đầu cực MBA, máng che cáp trung hạ thế. | Nhà thầu chào | 4 | trụ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA phân phối đảm bảo cấp điện trên địa bàn do Đội KDDV Cát Bi quản lý thuộc quận Hải An - TP Hải Phòng năm 2022 |
| 31 | Trụ đỡ MBA hợp bộ, tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 1 ngăn cầu dao phụ tải 630A và 1 ngăn cầu dao phụ tải 200A có cầu chì bảo vệ máy biến áp, Compact mở rộng một phía (bao gồm đầu cáp), tủ hạ thế (1MCB600A+3MCB300A), kèm chụp đầu cực MBA, máng che cáp trung hạ thế. | Nhà thầu chào | 1 | trụ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA phân phối đảm bảo cấp điện trên địa bàn do Đội KDDV Cát Bi quản lý thuộc quận Hải An - TP Hải Phòng năm 2022 |
| 32 | Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha) | Nhà thầu chào | 7 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần TBA treo-Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 33 | Tủ điện hạ thế 400V-1000A 2 lộ ra (2 ATM 400A) | Nhà thầu chào | 6 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần TBA treo-Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 34 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 600A 2 lộ ra (2 ATM 400A) | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần TBA treo-Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 35 | Bộ điều khiển LBS (bao gồm: cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV - 630A, máy cấp nguồn 24kV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần TBA treo-Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 36 | Dao cách ly 3 pha 24kV-630A (không tiếp đất) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần TBA treo-Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 37 | Dao cách ly 3 pha 24kV-630A (không tiếp đất) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần cáp ngầm 22kV -Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 38 | Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha) | Nhà thầu chào | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần cáp ngầm 22kV -Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 39 | Cảnh báo sự cố đầu cáp ngoài trời | Nhà thầu chào | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần cáp ngầm 22kV -Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 40 | Bộ điều khiển LBS (bao gồm: cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV - 630A, máy cấp nguồn 24kV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Phần cáp ngầm 22kV -Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng |
| 41 | Tủ RMU 5 ngăn 24kV 20kA/s gồm 03 ngăn CDPT 630A + 02 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía, vỏ tủ ngoài trời | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA phân phối, các xuất tuyến hạ áp chống quá tải năm 2021, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Ngô Quyền |
| 42 | Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 1000A-3 lộ ra (Tủ hạ thế 1MCCB tổng 1000A và 03 MCCB 250A; tủ RMU 3 ngăn 24kV-20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, mở rộng 1 phía, không kết nối xa) | Nhà thầu chào | 1 | trụ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA phân phối, các xuất tuyến hạ áp chống quá tải năm 2021, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Ngô Quyền |
| 43 | Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 630A-3 lộ ra (Tủ hạ thế 1MCCB tổng 630A và 03 MCCB 250A; tủ RMU 3 ngăn 24kV-20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, mở rộng 1 phía, không kết nối xa) | Nhà thầu chào | 1 | trụ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA phân phối, các xuất tuyến hạ áp chống quá tải năm 2021, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Ngô Quyền |
| 44 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 4 lộ ra | Nhà thầu chào | 1 | trụ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA phân phối, các xuất tuyến hạ áp chống quá tải năm 2021, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Ngô Quyền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi