Gói thầu: KX2.G05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242097-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu KX2.G05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210936188
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:13:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,246,592,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 465,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 KX2.G05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Kiến Xương 2, tỉnh Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp tư vấn - Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc (Địa chỉ: số 2 khu VP1, Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam (Địa chỉ: Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, P. Đại Kim, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội )


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 10.1(a)
Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp: (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu lien quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ... của từng loại hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu bao gồm: Giá hàng hóa, vận chuyển, lắp đặt & các dịch vụ liên quan đến chân công trình (trên khu vực đất nông nghiệp thuộc Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo hoàn thiện hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (phải điền đầy đủ thông tin) – Mẫu số 23 – Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
E-CDNT 14.3 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) - Các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây mà nhà thầu đã kê khai Webform - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu - Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 465.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
2Trụ đỡ phù hợp với Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A-31,5kA/1s3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
3Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV-110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3 (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)8bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
4Trụ đỡ phù hợp biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV-110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√38bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
5Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 400-800-1200/1-1-1-1-1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)6bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
6Trụ đỡ phù hợp Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 400-800-1200/1-1-1-1-1A6bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
7Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400/1-1-1-1-1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
8Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400/1-1-1-1-1A3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
9Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
10Trụ đỡ phù hợp dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A-31,5kA/1s3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
11Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)5bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
12Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha, 2 nối đất-123kV-1250A-31,5kA/1s5bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
13Dao nối đất 1 cực 123kV-400A, 31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
14Trụ đỡ phù hợp dao nối đất 1 cực 123kV và chống sét van 72 kV1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
15Chống sét van ngoài trời, 1 pha 110 kV, 10kA (kèm ghi sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
16Trụ đỡ chống sét van ngoài trời, 1 pha 96kV, 10kA3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
17Chống sét van ngoài trời, 1 pha 72kV, 10kA (kèm ghi sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
18Tủ máy cắt hợp bộ 38,5kV-1250A, 25kA/1s1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
19Tủ máy cắt hợp bộ 38,5kV-630A, 25kA/1s3tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
20Tủ đo lường 38,5kV1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
21Chống sét van ngoài trời, 1 pha 35kV, 10kA lắp đặt tại đầu cực MBA 110kV (kèm kẹp cực, bộ ghi sét, phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
22Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500A, 25kA/1s1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
23Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A, 25kA/1s4tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
24Tủ dao cắm phân đoạn 24kV-2500A, 25kA/1s1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
25Tủ đo lường 24kV1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
26Tủ cầu dao, cầu chì 24kV-200A, 25kA/1s1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
27Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV, 10kA, lắp đặt tại đầu cực MBA 110kV (kèm kẹp cực, ghi sét và phụ kiện)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
28Tủ phân phối điện áp xoay chiều (380/220-AC) (kèm BCU)1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
29Tủ phân phối điện áp 1 chiều 220V-DC (kèm BCU)2TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
30Tủ chỉnh lưu 380VAC/220 VDC2tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
31Bộ ắc quy 220VDC-200Ah (bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện)2BộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
32Hệ thống giám sát ắc quy Online (cho 2 giàn ắc quy 2V, mỗi giàn >110 bình, bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt đấu nối)1Hệ thốngChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
33Tủ điều khiển, bảo vệ cho một ngăn lộ đường dây 110 kV (1 F87L+1 F67+1 BCU)2TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
34Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy biến áp 110 kV và ngăn lộ tổng (1F87T + 1F67 + 1BCU)1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
35Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110 kV (01F87B, 01BCU)1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
36Tủ đấu dây ngoài trời (MK)4TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
37Tủ đo đếm điện năng2TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
38Cáp hạ thế, cáp nhị thứ, cáp kiểm tra (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt đấu nối đầu cốt, dây thít, nhãn cáp,…)1Chương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
39Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVA (kèm trụ đỡ và đầy đủ phụ kiện lắp đặt đảm bảo vận hành)1máyChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
40Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV - 100kVA (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt đảm bảo vận hành)1máyChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
41Chống sét van ngoài trời, 1 pha 35kV, 10kA, lắp đặt bảo vệ cho MBA TD (kèm kẹp cực, ghi sét và phụ kiện)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
42Sứ đứng 110kV (kèm kẹp cực)15quảChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
43Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha 5,5m4TrụChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
44Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha 3m1TrụChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
45Chuỗi đỡ dây AC4006ChuỗiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
46Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 0,6/1kV -1x400 sqmm84mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
47Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm240mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
48Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm180mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
49Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm6hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
50Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm6hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
51Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm6hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
52Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm6hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
53Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmm (có chống thấm dọc)55mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
54Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmm1HộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
55Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmm1HộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
56Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 20/35(40,5)-1x50 sqmm18mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
57Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x50 sqmm46mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
58Đầu cáp 3 pha trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x50 sqmm1BộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
59Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x50 sqmm1BộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
60Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 0,6/1kV-4x95 sqmm155mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
61Dao cách ly 3 pha, không nối đất, 38,5kV-630A, 25kA/1s, bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện2BộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
62Máy tính chủ gồm cả Application Server/HMI và hệ điều hành bản quyền (gồm 2 màn hình)1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
63Máy tính Gateway/server và hệ điều hành bản quyền1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
64LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/s4bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
65Bộ Inverter 2000VA 220V DC/AC2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
66Thiết bị đồng bộ thời gian GPS1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
67Máy in A3/A41chiếcChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
68Tủ rack (bao gồm đầy đủ thiết bị, vật liệu và phụ kiện theo thiết kế)1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
69Bàn điều khiển1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
70Vật liệu lắp đặt cho hệ thống SCADA và máy tính (bao gồm cáp quang, cáp mạng,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, đấu nối hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)1Trọn bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
71Thiết bị firewall2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
72Thiết bị Switch layer 32bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
73Điện thoại hotline VOIP2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
74Hộp nối cáp quang TB+ODF2BộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
75Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) tại TBA 110kV Kiến Xương 2 kèm ống nhựa xoắn HDPE D50300mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
76Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (10m/sợi)4SợiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
77Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (10m/sợi)4SợiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
78SFP modul 20km (tương thích với thiết bị hiện hữu) lắp tại TBA 110kV Tiền Hải, Kiến Xương2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
79Tủ rack thông tin (bao gồm đầy đủ thiết bị, vật liệu và phụ kiện theo thiết kế)1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
80Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống thông tin (bao gồm cáp cấp nguồn, cáp mạng, đầu cốt, biển cáp,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)1trọn bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
81Camera phục vụ vận hành, loại PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ phụ kiện...)2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
82Camera phục vụ vận hành, loại PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ phụ kiện...)4bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
83Camera phục vụ an ninh, loại quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 230 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ phụ kiện...)5bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
84Tủ rack camera (bao gồm đầy đủ thiết bị đầu ghi kỹ thuật số, Switch Layer 2, bộ chuyển nguồn, bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, chống sét, dây nhảy quang, và các vật liệu phụ kiện theo thiết kế)1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
85Màn hình LED 21 inch quản lý tại trạm (trọn bộ vật liệu và phụ kiện)1CáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
86Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A+ Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N+ Bộ chuyển đổi quang điện + Hộp phối quang ODF 24+ Dây nhảy quang + Adapter 220VAVC/DC+ Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ1trọn bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
87Cột thép đỡ Camera cao 10m5CộtChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
88Vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho hệ thống Camera (Bao gồm cáp quang multimode 4 lõi, cáp mạng CAT 6E, cáp nguồn, ống nhựa cứng SP D25, ống nhựa xoắn HDPE D32/25, phụ kiện đấu nối…)1trọn bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->