Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:39:00 đến ngày 2022-01-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,506,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,600,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.860.000.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2019, 2020, 2021.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2019 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư và có quyết định điều động, quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư Thủy lợi đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).- Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân chính |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nề ≥07 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người.+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận nghề trở lên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai ≥10T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 50m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 1,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 1,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai ≥ 0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc trước ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai ≥ 150T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai ≥23kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,62kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai ≥2,5kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 360m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 250 lít, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 150 lít, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai ≥5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Công trình cải tạo, nâng cấp khu quản lý trạm bơm Văn Thai A thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021. 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống - Địa chỉ: thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
0223.774.226; 0223.774.57 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống - Địa chỉ: thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG, 1. Nhà quản lý, Kho vật tư, Nhà bếp, Cổng - tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 51,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 151,789 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 17,766 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 75,823 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 1,588 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 1,588 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 4,89 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 12,585 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 3,06 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,267 | 100m3/1km |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 4,89 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 26,028 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 11,667 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,217 | 100m3/1km |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 16 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 4,372 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 19,446 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,327 | 100m3/1km |
| B | NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | E-HSMT- Chương V | 13,712 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D6mm | E-HSMT- Chương V | 3,796 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,56 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | E-HSMT- Chương V | 11,463 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | E-HSMT- Chương V | 0,126 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã cọc. Hệ số hao hụt k= 1.05 | E-HSMT- Chương V | 3.176,131 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 2,056 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 1,763 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 114,027 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | E-HSMT- Chương V | 204 | 1 mối nối |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 18,326 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 1,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,054 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 46,696 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,499 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT- Chương V | 1,157 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 1,428 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,788 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,763 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm (đã bao gồm cốt thép cổ cột, DM) | E-HSMT- Chương V | 0,999 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22-25mm (đã bao gồm cốt thép cổ cột, DM) | E-HSMT- Chương V | 2,243 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 46,808 | m3 |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm mác 250. Hệ số hao hụt K= 1.015 | E-HSMT- Chương V | 47,51 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 21,299 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | E-HSMT- Chương V | 0,745 | 100m3 |
| C | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,553 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,089 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | E-HSMT- Chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,038 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,779 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 17,192 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 15,436 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,947 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường trong bể+đáy bể bằng xi măng nguyên chất | E-HSMT- Chương V | 21,034 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,006 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 0,675 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,014 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN: Cột, Dầm, Sàn, Lanh tô, BC, NBT, Bàn bếp, Cầu thang. | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,142 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,714 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,726 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-25mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 3,072 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,497 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 3,893 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,706 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 3,971 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,146 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 38,749 | m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm mác 250. Hệ số hao hụt K=1.015 | E-HSMT- Chương V | 39,331 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 4,941 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 3,309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,457 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 49,81 | m3 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm mác 250. Hệ số hao hụt K=1.015 | E-HSMT- Chương V | 50,557 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,35 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,114 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,313 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,395 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 1,382 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT- Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,296 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,409 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,64 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,028 | m3 |
| E | PHẦN XÂY THÔ VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 154,289 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,028 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 386,276 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 928,75 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 423,365 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 337,321 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 99,859 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1.789,295 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 386,276 | m2 |
| F | ỐP, LÁT | |||
| 1 | Ốp chân tường móng, trụ, cột gạch giả đá 500x500 mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 27,959 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm | E-HSMT- Chương V | 40,154 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 336,621 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 153,655 | m2 |
| 5 | Lát gạch gốm đỏ KT 400x400mm | E-HSMT- Chương V | 47,999 | m2 |
| 6 | Vữa tự chảy không co | E-HSMT- Chương V | 33,75 | m2 |
| 7 | Cán vữa tự chảy không co | E-HSMT- Chương V | 33,75 | m2 |
| 8 | Chống thấm sàn bằng màng khò nóng dày 3 mm | E-HSMT- Chương V | 38,734 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 33,75 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH, Khung thép đỡ bồn rửa tay | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 41,511 | m2 |
| 2 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600 mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 160,76 | m2 |
| 3 | Trần tấm nhựa thả 60x60cm (bao gồm: Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm,bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạkẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện))- | E-HSMT- Chương V | 41,511 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | E-HSMT- Chương V | 1,859 | m2 |
| 5 | Chống thấm WC bằng màng khò nóng dày 3 mm | E-HSMT- Chương V | 25,552 | m2 |
| 6 | Vữa tự chảy không co | E-HSMT- Chương V | 19,816 | m2 |
| 7 | Láng sàn WC bằng vữa tự chảy không co | E-HSMT- Chương V | 19,816 | m2 |
| 8 | Vách ngăn Compact dày 12 mm | E-HSMT- Chương V | 25,032 | m2 |
| 9 | Mua thép V dày 3mm. Hệ số hao hụt K=1.025 | E-HSMT- Chương V | 46,381 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3,48 | 1m2 |
| 11 | Gia công kết cấu thép khung đỡ bồn rửa tay | E-HSMT- Chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | E-HSMT- Chương V | 0,045 | tấn |
| H | Phần mái: Hệ cột + kèo, SÊ NÔ | |||
| 1 | Mua thép hộp dày 3-6 mm làm cột thép. Hệ số hao hụt K=1.02 | E-HSMT- Chương V | 193,933 | kg |
| 2 | Mua thép tấm dày 3mm làm cột thép. Hệ số hao hụt K=1.05 | E-HSMT- Chương V | 27,972 | kg |
| 3 | Bu lông M20x400, cấp độ bền 5.6 | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT- Chương V | 0,217 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT- Chương V | 0,217 | tấn |
| 6 | Mua thép hộp dày 2.5-3 mm làm xà gồ thép. Hệ số hao hụt K=1.02 | E-HSMT- Chương V | 1.189,442 | kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,166 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,814 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 149,683 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 1,985 | 100m2 |
| 11 | Máng xối bằng Inox 304 dày 0.42 mm | E-HSMT- Chương V | 75,188 | kg |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 65,925 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 84,809 | m2 |
| I | Cầu thang, Lan can hành lang, Lam chắn nắng, Tam cấp, | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,782 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 63,42 | m2 |
| 3 | Láng lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 53,772 | m2 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 53,772 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 86,4 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 63,42 | m2 |
| 7 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 dày 1.2-1.5mm (giá đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) | E-HSMT- Chương V | 265,338 | kg |
| 8 | Lan can hành lang bằng Inox 304 dày 1.5mm (giá đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) | E-HSMT- Chương V | 370,618 | kg |
| 9 | Lam chắn nắng hệ Austrong 85C - Sunlouver (rộng 85, cao 15, dày nhôm 0.6mm) liên kết bằng thép hộp dày 1.4mm (giá đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) | E-HSMT- Chương V | 71,918 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 3,186 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,571 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,181 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 18,063 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 18,063 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 49,1 | m |
| 16 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,468 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Anh quốc vào bệ chặn bậc tam cấp | E-HSMT- Chương V | 5,118 | m2 |
| J | PHẦN CỬA, Hoa sắt cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6.38 (Nhôm hệ Việt Pháp) | E-HSMT- Chương V | 35,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4500, kính mờ dán 2 lớp 6.38 (Nhôm hệ Việt Pháp) | E-HSMT- Chương V | 10,08 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm - (Nhôm hệ Việt Pháp) | E-HSMT- Chương V | 39,44 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm - (Nhôm hệ Việt Pháp) | E-HSMT- Chương V | 26,88 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ | E-HSMT- Chương V | 17 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 4602, nan cửa dày 1,1mm ± 8% (Đơn giá chưa bao gồm Motor, bình lưu điện. Đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển) | E-HSMT- Chương V | 5,985 | m2 |
| 8 | Mo tơ cửa cuốn Đài loan FV400kg, điện áp 220V/50Hz, công suất 320W (Đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bình lưu điện 400 kg (Đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hoa sắt cửa bằng Inox hộp 304 dày 1.2mm | E-HSMT- Chương V | 161,459 | kg |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 7,63 | 100m2 |
| K | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: . Phần thoát nước, Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,789 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 17,787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,673 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,29 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 75,24 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 28,05 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 3,74 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh D=6 mm | E-HSMT- Chương V | 0,149 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh D=10 mm | E-HSMT- Chương V | 0,231 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 94 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,429 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,251 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,61 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 23,774 | m2 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,69 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 62,898 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm mác 200. Hệ số hao hụt K= 1.015 | E-HSMT- Chương V | 63,842 | m3 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | E-HSMT- Chương V | 1,663 | 100m |
| 24 | Lát sân gạch Terazo 400x400x30 mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 280,74 | m2 |
| L | Tường rào thoáng, bồn hoa: Tường rào thoáng, Bồn hoa, cây xanh, Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 10,088 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,669 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | E-HSMT- Chương V | 0,118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | E-HSMT- Chương V | 0,687 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,647 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,33 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,415 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,097 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,267 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,612 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 58,803 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 64,392 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | E-HSMT- Chương V | 16,21 | m2 |
| 24 | Nan bê tông đứng đúc sẵn | E-HSMT- Chương V | 559,65 | m |
| 25 | Thanh ngang tường rào | E-HSMT- Chương V | 93,84 | m |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT- Chương V | 315 | 1 cấu kiện |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 312,107 | m2 |
| 28 | Mua thép hộp làm cổng. hệ số hao hụt 1.02 | E-HSMT- Chương V | 23,366 | kg |
| 29 | Gia công cửa song sắt | E-HSMT- Chương V | 3,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT- Chương V | 3,36 | m2 |
| 31 | Mua cổng xếp tự động inox 304 chưa bao gồm mô tơ | E-HSMT- Chương V | 4,5 | md |
| 32 | Mô tơ cổng xếp | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 3,722 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,241 | m3 |
| 35 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,672 | m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 66,619 | m2 |
| 37 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 38 | Cây Xà cừ (bóng rộng), đường kính gốc 15cm, cao 3-5m | E-HSMT- Chương V | 10 | cây |
| 39 | Cây hoa Tường vi, đường kính gốc 3cm, cao 1-2m | E-HSMT- Chương V | 15 | cây |
| 40 | Cây Ngâu, đường kính gốc 1-2cm, cao 1-2m | E-HSMT- Chương V | 9 | cây |
| 41 | Cây hoa nhài | E-HSMT- Chương V | 50 | cây |
| 42 | Cây hoa cỏ dừa | E-HSMT- Chương V | 50 | Khóm |
| 43 | Cỏ nhật thảm | E-HSMT- Chương V | 122 | m2 |
| 44 | Đất màu trồng cây | E-HSMT- Chương V | 37,53 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,014 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT- Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,607 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 51 | Mua thép ống tròn mạ kẽm làm cột, kèo. Hệ số hao hụt K= 1.02 tạm tính đơn giá Thép ống, hộp mạ kẽm độ dày 1,7 ÷ 2mm | E-HSMT- Chương V | 215,893 | kg |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT- Chương V | 0,212 | tấn |
| 53 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT- Chương V | 0,212 | tấn |
| 54 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm làm xà gồ. Hệ số hao hụt K= 1.02 Thép ống, hộp mạ kẽm độ dày 1,7 ÷ 2mm | E-HSMT- Chương V | 149,44 | kg |
| 55 | Bu lông M20*600 | E-HSMT- Chương V | 16 | Cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,147 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,147 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ 400 tôn Austnan | E-HSMT- Chương V | 9 | m |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 1.2m, 20W | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led panel D135/12W | E-HSMT- Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel 0.6x0.6m | E-HSMT- Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Tủ điện 450x300x170 mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện | E-HSMT- Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đế âm cho công tắc, ổ cắm | E-HSMT- Chương V | 65 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | E-HSMT- Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 655 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 527,5 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 527,5 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 45 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 45 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 35 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 1.182,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 105 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | E-HSMT- Chương V | 9 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | E-HSMT- Chương V | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | E-HSMT- Chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | E-HSMT- Chương V | 0,45 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | E-HSMT- Chương V | 0,45 | 100m |
| N | INTERNET, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch | E-HSMT- Chương V | 2 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | E-HSMT- Chương V | 48 | Ổ cắm |
| 3 | Ổ cắm 2 lỗ mạng âm sàn | E-HSMT- Chương V | 3 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng Cat5e UTP | E-HSMT- Chương V | 23,05 | 10 m |
| 5 | Cáp mạng Cat5e UTP | E-HSMT- Chương V | 230,5 | m |
| 6 | Bình MFZL4(ABC) | E-HSMT- Chương V | 4 | bình |
| 7 | Bình khí CO2 MT3 | E-HSMT- Chương V | 2 | bình |
| 8 | Hộp đựng bình cứu hỏa | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Bảng nội quy+tiêu lệnh chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | bảng |
| 10 | Đèn sự cố | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo lối thoát hiểm EXIT | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| O | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | E-HSMT- Chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thập nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d25/20mm | E-HSMT- Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa Ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | E-HSMT- Chương V | 0,165 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | E-HSMT- Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | E-HSMT- Chương V | 0,175 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,215 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/48mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê Y uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/48 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van phao chống tràn | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20L | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | E-HSMT- Chương V | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| R | Phần chống sét, Lắp đặt dây tiếp địa 0.6KV- CU/PVC/PVC (1x35)mm, Chân bật cố định dây chống sét, PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | E-HSMT- Chương V | 9 | cọc |
| 2 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D =16mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa 0.6KV-CU/PVC/PVC (1x35)mm | E-HSMT- Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | E-HSMT- Chương V | 88 | m |
| 7 | Bulong M12, dài 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chân bật cố định dây chống sét | E-HSMT- Chương V | 59 | cái |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 41,834 | 1m3 |
| 10 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | E-HSMT- Chương V | 19,522 | m3 |
| 11 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | E-HSMT- Chương V | 22,313 | m3 |
| 12 | Phòng mối mặt nền nhà | E-HSMT- Chương V | 155,518 | m2 |
| S | Thiết bị, Thuê nhà, Biển hiệu cơ quan | |||
| 1 | Mua điều hòa 12000BTU Panasonic U12VKH-8 | E-HSMT- Chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Thuê nhà làm việc cụm | E-HSMT- Chương V | 4 | Tháng |
| 3 | Biển hiệu cơ quan | E-HSMT- Chương V | 1 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.860.000.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2019, 2020, 2021.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2019 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư và có quyết định điều động, quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | - Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư Thủy lợi đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).- Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm. | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân chính | 18 | - Nề ≥07 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người.+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận nghề trở lên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | Loai ≥10T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Loai 50m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Loai 1,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Loai 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Loai 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | Loai 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Loai 1,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Loai ≥ 0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ép cọc trước ≥150T | Loai ≥ 150T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥23kW | Loai ≥23kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Loại 0,62kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng ≥ 2,5kW | Loai ≥2,5kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Loai 360m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Loai 250 lít, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa 150l | Loai 150 lít, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥5T | Loai ≥5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Pa lăng xích 5T | Loai 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Tời điện 5T | Loai 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi