Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134302-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211296232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:39:00 đến ngày 2022-01-27 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,506,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,600,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.860.000.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2019, 2020, 2021.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2019 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư và có quyết định điều động, quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư Thủy lợi đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).- Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân chính
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - Nề ≥07 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người.+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận nghề trở lên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Loai ≥10T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Loai 50m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Loai 1,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Loai 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Loai 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Loai 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Loai 1,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Loai ≥ 0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Loai ≥ 150T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Loai ≥23kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,62kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng ≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Loai ≥2,5kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Loai 360m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Loai 250 lít, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Loai 150 lít, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Loai ≥5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Loai 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Loai 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Công trình cải tạo, nâng cấp khu quản lý trạm bơm Văn Thai A thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021.
110 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống - Địa chỉ: thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh; địa chỉ: Số 115, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: đường Huyền Quang, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thương mại tư vấn và ĐTXD Huy Hoàng - Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, Xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại tư vấn và ĐTXD Huy Hoàng - Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, Xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống - Địa chỉ: thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính.
E-CDNT 16.1 110 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống - Địa chỉ: thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống - Địa chỉ: thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG, 1. Nhà quản lý, Kho vật tư, Nhà bếp, Cổng - tường rào
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT- Chương V51,68m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V151,789m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V17,766m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT- Chương V75,823m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,652100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V1,588100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V1,588100m3/1km
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT- Chương V4,89m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT- Chương V12,585m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V3,06m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,101100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,267100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,267100m3/1km
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT- Chương V4,89m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V26,028m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT- Chương V11,667m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,115100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,217100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,217100m3/1km
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT- Chương V16m2
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V4,372m3
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT- Chương V19,446m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,089100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,327100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,327100m3/1km
B NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtE-HSMT- Chương V13,712100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D6mmE-HSMT- Chương V3,796tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,56tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmE-HSMT- Chương V11,463tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmE-HSMT- Chương V0,126tấn
6Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã cọc. Hệ số hao hụt k= 1.05E-HSMT- Chương V3.176,131kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V2,056tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V1,763tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V114,027m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmE-HSMT- Chương V2041 mối nối
11Cọc dẫn ép âmE-HSMT- Chương V1cái
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT- Chương V18,326100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V1,7m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,017100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V1,054100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V46,6961m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,148100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,211100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V9,499m3
20Ván khuôn móng cộtE-HSMT- Chương V1,157100m2
21Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V1,428100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,788tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,763tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm (đã bao gồm cốt thép cổ cột, DM)E-HSMT- Chương V0,999tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22-25mm (đã bao gồm cốt thép cổ cột, DM)E-HSMT- Chương V2,243tấn
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V46,808m3
27Mua bê tông thương phẩm mác 250. Hệ số hao hụt K= 1.015E-HSMT- Chương V47,51m3
28Xây móng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V21,299m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)E-HSMT- Chương V0,745100m3
C BỂ PHỐT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,088100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,048100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,553m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,012tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V0,089tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmE-HSMT- Chương V0,059tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V1,038m3
8Xây bể chứa bằng xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30E-HSMT- Chương V2,779m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V17,192m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V15,436m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30E-HSMT- Chương V3,947m2
12Đánh màu tường trong bể+đáy bể bằng xi măng nguyên chấtE-HSMT- Chương V21,034m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,006tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 10mmE-HSMT- Chương V0,022tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,039100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V0,675m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V81cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,014100m3
D PHẦN THÂN: Cột, Dầm, Sàn, Lanh tô, BC,
NBT, Bàn bếp, Cầu thang.
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V2,142100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,714tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,726tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-25mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V3,072tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V13,497m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V3,893100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,706tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V3,971tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V2,146tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V38,749m3
11Mua bê tông thương phẩm mác 250. Hệ số hao hụt K=1.015E-HSMT- Chương V39,331m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V4,941100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V3,309tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V2,457tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V49,81m3
16Mua bê tông thương phẩm mác 250. Hệ số hao hụt K=1.015E-HSMT- Chương V50,557m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT- Chương V0,68100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,036100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,35tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,114tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,055tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,313tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V5,395m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V1,382m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyE-HSMT- Chương V9cái
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT- Chương V0,634100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,296tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,409tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,64tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V6,028m3
E PHẦN XÂY THÔ VÀ HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V154,289m3
2Xây tường thẳng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V4,028m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V386,276m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V928,75m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V423,365m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V337,321m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V99,859m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V1.789,295m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V386,276m2
F ỐP, LÁT
1Ốp chân tường móng, trụ, cột gạch giả đá 500x500 mm, XM PCB30E-HSMT- Chương V27,959m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mmE-HSMT- Chương V40,154m2
3Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 mm, XM PCB30E-HSMT- Chương V336,621m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30E-HSMT- Chương V153,655m2
5Lát gạch gốm đỏ KT 400x400mmE-HSMT- Chương V47,999m2
6Vữa tự chảy không coE-HSMT- Chương V33,75m2
7Cán vữa tự chảy không coE-HSMT- Chương V33,75m2
8Chống thấm sàn bằng màng khò nóng dày 3 mmE-HSMT- Chương V38,734m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V33,75m2
G NHÀ VỆ SINH, Khung thép đỡ bồn rửa tay
1Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 mm, XM PCB30E-HSMT- Chương V41,511m2
2Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600 mm, XM PCB30E-HSMT- Chương V160,76m2
3Trần tấm nhựa thả 60x60cm (bao gồm: Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm,bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạkẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện))-E-HSMT- Chương V41,511m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánE-HSMT- Chương V1,859m2
5Chống thấm WC bằng màng khò nóng dày 3 mmE-HSMT- Chương V25,552m2
6Vữa tự chảy không coE-HSMT- Chương V19,816m2
7Láng sàn WC bằng vữa tự chảy không coE-HSMT- Chương V19,816m2
8Vách ngăn Compact dày 12 mmE-HSMT- Chương V25,032m2
9Mua thép V dày 3mm. Hệ số hao hụt K=1.025E-HSMT- Chương V46,381kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V3,481m2
11Gia công kết cấu thép khung đỡ bồn rửa tayE-HSMT- Chương V0,045tấn
12Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheE-HSMT- Chương V0,045tấn
H Phần mái: Hệ cột + kèo, SÊ NÔ
1Mua thép hộp dày 3-6 mm làm cột thép. Hệ số hao hụt K=1.02E-HSMT- Chương V193,933kg
2Mua thép tấm dày 3mm làm cột thép. Hệ số hao hụt K=1.05E-HSMT- Chương V27,972kg
3Bu lông M20x400, cấp độ bền 5.6E-HSMT- Chương V12cái
4Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT- Chương V0,217tấn
5Lắp cột thép các loạiE-HSMT- Chương V0,217tấn
6Mua thép hộp dày 2.5-3 mm làm xà gồ thép. Hệ số hao hụt K=1.02E-HSMT- Chương V1.189,442kg
7Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V1,166tấn
8Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,814tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V149,6831m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V1,985100m2
11Máng xối bằng Inox 304 dày 0.42 mmE-HSMT- Chương V75,188kg
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30E-HSMT- Chương V65,925m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT- Chương V84,809m2
I Cầu thang, Lan can hành lang, Lam chắn nắng, Tam cấp,
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V1,782m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V63,42m2
3Láng lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V53,772m2
4Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V53,772m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V86,4m
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V63,42m2
7Lan can cầu thang bằng Inox 304 dày 1.2-1.5mm (giá đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn chỉnh)E-HSMT- Chương V265,338kg
8Lan can hành lang bằng Inox 304 dày 1.5mm (giá đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn chỉnh)E-HSMT- Chương V370,618kg
9Lam chắn nắng hệ Austrong 85C - Sunlouver (rộng 85, cao 15, dày nhôm 0.6mm) liên kết bằng thép hộp dày 1.4mm (giá đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn chỉnh)E-HSMT- Chương V71,918m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V3,1861m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V1,571m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V5,181m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V18,063m2
14Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V18,063m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V49,1m
16Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V3,468m2
17Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Anh quốc vào bệ chặn bậc tam cấpE-HSMT- Chương V5,118m2
J PHẦN CỬA, Hoa sắt cửa
1Cửa đi 2 cánh, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6.38 (Nhôm hệ Việt Pháp)E-HSMT- Chương V35,64m2
2Cửa đi 1 cánh, hệ 4500, kính mờ dán 2 lớp 6.38 (Nhôm hệ Việt Pháp)E-HSMT- Chương V10,08m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm - (Nhôm hệ Việt Pháp)E-HSMT- Chương V39,44m2
4Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm - (Nhôm hệ Việt Pháp)E-HSMT- Chương V26,88m2
5Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻE-HSMT- Chương V17bộ
6Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiE-HSMT- Chương V18bộ
7Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 4602, nan cửa dày 1,1mm ± 8% (Đơn giá chưa bao gồm Motor, bình lưu điện. Đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển)E-HSMT- Chương V5,985m2
8Mo tơ cửa cuốn Đài loan FV400kg, điện áp 220V/50Hz, công suất 320W (Đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển)E-HSMT- Chương V1bộ
9Bình lưu điện 400 kg (Đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển)E-HSMT- Chương V1bộ
10Hoa sắt cửa bằng Inox hộp 304 dày 1.2mmE-HSMT- Chương V161,459kg
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V7,63100m2
K HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: . Phần thoát nước,
Sân vườn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,669100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,088100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,187100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V8,789m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V17,787m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,673100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,29m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V75,24m2
9Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V28,05m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V3,74m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh D=6 mmE-HSMT- Chương V0,149tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh D=10 mmE-HSMT- Chương V0,231tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,226100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V941cấu kiện
15Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V0,09100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V1,429100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V1,251100m3
18Xây móng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V7,61m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V23,774m2
20Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30E-HSMT- Chương V6,69m2
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V62,898m3
22Mua bê tông thương phẩm mác 200. Hệ số hao hụt K= 1.015E-HSMT- Chương V63,842m3
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmE-HSMT- Chương V1,663100m
24Lát sân gạch Terazo 400x400x30 mm, XM PCB30E-HSMT- Chương V280,74m2
L Tường rào thoáng, bồn hoa: Tường rào thoáng, Bồn hoa, cây xanh, Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,221100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V10,088100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V3,669m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,489100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,066100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,27100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmE-HSMT- Chương V0,1tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmE-HSMT- Chương V0,118tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmE-HSMT- Chương V0,687tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V8,647m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,098100m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,382100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,043tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,33tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,415m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,094100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,028tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,097tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V1,267m3
20Xây tường thẳng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V9,612m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V58,803m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V64,392m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánE-HSMT- Chương V16,21m2
24Nan bê tông đứng đúc sẵnE-HSMT- Chương V559,65m
25Thanh ngang tường ràoE-HSMT- Chương V93,84m
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT- Chương V3151 cấu kiện
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V312,107m2
28Mua thép hộp làm cổng. hệ số hao hụt 1.02E-HSMT- Chương V23,366kg
29Gia công cửa song sắtE-HSMT- Chương V3,36m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômE-HSMT- Chương V3,36m2
31Mua cổng xếp tự động inox 304 chưa bao gồm mô tơE-HSMT- Chương V4,5md
32Mô tơ cổng xếpE-HSMT- Chương V1bộ
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V3,7221m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V1,241m3
35Xây bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V6,672m3
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V66,619m2
37Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT- Chương V0,366100m3
38Cây Xà cừ (bóng rộng), đường kính gốc 15cm, cao 3-5mE-HSMT- Chương V10cây
39Cây hoa Tường vi, đường kính gốc 3cm, cao 1-2mE-HSMT- Chương V15cây
40Cây Ngâu, đường kính gốc 1-2cm, cao 1-2mE-HSMT- Chương V9cây
41Cây hoa nhàiE-HSMT- Chương V50cây
42Cây hoa cỏ dừaE-HSMT- Chương V50Khóm
43Cỏ nhật thảmE-HSMT- Chương V122m2
44Đất màu trồng câyE-HSMT- Chương V37,53m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,025100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,014m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,013100m2
48Ván khuôn móng cộtE-HSMT- Chương V0,045100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,607m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,015100m3
51Mua thép ống tròn mạ kẽm làm cột, kèo. Hệ số hao hụt K= 1.02 tạm tính đơn giá Thép ống, hộp mạ kẽm độ dày 1,7 ÷ 2mmE-HSMT- Chương V215,893kg
52Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT- Chương V0,212tấn
53Lắp cột thép các loạiE-HSMT- Chương V0,212tấn
54Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm làm xà gồ. Hệ số hao hụt K= 1.02 Thép ống, hộp mạ kẽm độ dày 1,7 ÷ 2mmE-HSMT- Chương V149,44kg
55Bu lông M20*600E-HSMT- Chương V16Cái
56Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,147tấn
57Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,147tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V0,36100m2
59Tôn úp nóc khổ 400 tôn AustnanE-HSMT- Chương V9m
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 1.2m, 20WE-HSMT- Chương V10bộ
2Lắp đặt đèn Led panel D135/12WE-HSMT- Chương V30bộ
3Lắp đặt đèn LED panel 0.6x0.6mE-HSMT- Chương V20bộ
4Tủ điện 450x300x170 mmE-HSMT- Chương V3cái
5Lắp đặt tủ điệnE-HSMT- Chương V3hộp
6Lắp đặt quạt trầnE-HSMT- Chương V11cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT- Chương V37cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuE-HSMT- Chương V4cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT- Chương V9cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT- Chương V15cái
11Lắp đế âm cho công tắc, ổ cắmE-HSMT- Chương V65hộp
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AE-HSMT- Chương V11cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AE-HSMT- Chương V25cái
14Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AE-HSMT- Chương V20cái
15Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AE-HSMT- Chương V5cái
16Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100AE-HSMT- Chương V1cái
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2E-HSMT- Chương V655m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2E-HSMT- Chương V527,5m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2.5mm2E-HSMT- Chương V527,5m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2E-HSMT- Chương V45m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4mm2E-HSMT- Chương V45m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2E-HSMT- Chương V35m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC 1x16mm2E-HSMT- Chương V35m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2E-HSMT- Chương V25m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmE-HSMT- Chương V1.182,5m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmE-HSMT- Chương V105m
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngE-HSMT- Chương V9máy
28Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmE-HSMT- Chương V0,45100m
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmE-HSMT- Chương V0,45100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmE-HSMT- Chương V0,45100m
31Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmE-HSMT- Chương V0,45100m
N INTERNET, PCCC
1Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch E-HSMT- Chương V2Thiết bị
2Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngE-HSMT- Chương V48Ổ cắm
3Ổ cắm 2 lỗ mạng âm sànE-HSMT- Chương V3chiếc
4Lắp đặt dây cáp đồng Cat5e UTPE-HSMT- Chương V23,0510 m
5Cáp mạng Cat5e UTPE-HSMT- Chương V230,5m
6Bình MFZL4(ABC)E-HSMT- Chương V4bình
7Bình khí CO2 MT3E-HSMT- Chương V2bình
8Hộp đựng bình cứu hỏaE-HSMT- Chương V2hộp
9Bảng nội quy+tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT- Chương V2bảng
10Đèn sự cốE-HSMT- Chương V2bộ
11Đèn báo lối thoát hiểm EXITE-HSMT- Chương V1bộ
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V0,32100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmE-HSMT- Chương V27cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V18cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmE-HSMT- Chương V3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmE-HSMT- Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mmE-HSMT- Chương V5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mmE-HSMT- Chương V23cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mmE-HSMT- Chương V3cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mmE-HSMT- Chương V1cái
13Lắp đặt thập nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmE-HSMT- Chương V1cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmE-HSMT- Chương V3cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d25/20mmE-HSMT- Chương V30cái
16Lắp đặt cút nhựa Ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmE-HSMT- Chương V46cái
17Lắp đặt van 2 chiều PPR D40E-HSMT- Chương V2cái
18Lắp đặt van 2 chiều PPR D32E-HSMT- Chương V1cái
19Lắp đặt van 2 chiều PPR D25E-HSMT- Chương V5cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmE-HSMT- Chương V0,165100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmE-HSMT- Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmE-HSMT- Chương V0,175100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmE-HSMT- Chương V0,215100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmE-HSMT- Chương V12cái
6Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmE-HSMT- Chương V3cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V12cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/48mmE-HSMT- Chương V6cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmE-HSMT- Chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mmE-HSMT- Chương V4cái
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmE-HSMT- Chương V1cái
12Lắp đặt tê Y uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmE-HSMT- Chương V8cái
13Lắp đặt côn thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/48E-HSMT- Chương V6cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmE-HSMT- Chương V6cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mmE-HSMT- Chương V5cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmE-HSMT- Chương V1cái
Q PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V6bộ
3Lắp đặt gương soiE-HSMT- Chương V6cái
4Lắp đặt chậu xí bệtE-HSMT- Chương V8bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT- Chương V8cái
6Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT- Chương V6bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senE-HSMT- Chương V5bộ
8Lắp đặt van phao chống trànE-HSMT- Chương V2cái
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20LE-HSMT- Chương V5bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3E-HSMT- Chương V2bể
11Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mmE-HSMT- Chương V6cái
12Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 90mmE-HSMT- Chương V6cái
R Phần chống sét, Lắp đặt dây tiếp địa 0.6KV-
CU/PVC/PVC (1x35)mm, Chân bật cố định dây chống sét, PHÒNG CHỐNG MỐI
1Gia công, đóng cọc chống sétE-HSMT- Chương V9cọc
2Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D =16mmE-HSMT- Chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mmE-HSMT- Chương V5cọc
4Lắp đặt dây tiếp địa 0.6KV-CU/PVC/PVC (1x35)mmE-HSMT- Chương V25m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20E-HSMT- Chương V20m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmE-HSMT- Chương V88m
7Bulong M12, dài 100mmE-HSMT- Chương V4cái
8Chân bật cố định dây chống sétE-HSMT- Chương V59cái
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V41,8341m3
10Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiE-HSMT- Chương V19,522m3
11Phòng mối bằng hàng rào bên trongE-HSMT- Chương V22,313m3
12Phòng mối mặt nền nhàE-HSMT- Chương V155,518m2
S Thiết bị, Thuê nhà, Biển hiệu cơ quan
1Mua điều hòa 12000BTU Panasonic U12VKH-8E-HSMT- Chương V9Bộ
2Thuê nhà làm việc cụmE-HSMT- Chương V4Tháng
3Biển hiệu cơ quanE-HSMT- Chương V1biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.860.000.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2019, 2020, 2021.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2019 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư và có quyết định điều động, quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 - Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư Thủy lợi đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).- Không được bố trí nhân sự chủ chốt thực hiện 2 gói thầu cùng một thời điểm.33
4 Lực lượng công nhân chính 18 - Nề ≥07 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người.+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận nghề trở lên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích ≥10T Loai ≥10T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
2 Máy bơm bê tông 50m3/h Loai 50m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Loai 1,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Loai 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Loai 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) Loai 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Loai 1,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Loai ≥ 0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
9 Máy ép cọc trước ≥150T Loai ≥ 150T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện ≥23kW Loai ≥23kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông 0,62kW Loại 0,62kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
12 Máy khoan đứng ≥ 2,5kW Loai ≥2,5kW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
13 Máy nén khí diezel 360m3/h Loai 360m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Loai 250 lít, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
15 Máy trộn vữa 150l Loai 150 lít, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
16 Ô tô tự đổ ≥5T Loai ≥5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
17 Pa lăng xích 5T Loai 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
18 Tời điện 5T Loai 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
19 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
20 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->