Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114412-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà.
Số hiệu KHLCNT 20211285534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành Phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-09 00:30:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,217,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5574E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…; xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp (đường dây trung thế, trạm biến áp, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện hạ thế); xây lắp công trình đường giao thông; xây lắp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; trồng và chăm sóc cây xanh… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…(thi công móng cọc); xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp (đường dây trung thế, trạm biến áp, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện hạ thế); xây lắp công trình đường giao thông; xây lắp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; trồng và chăm sóc cây xanh… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 48,46 tỷ đồng- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng phần hoàn thành (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin). * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường dây trạm biến áp, hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 48,46 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường phụ trách khu xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng/giao thông/HTKT/điện (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp ngành khoa học cây trồng /lâm nghiệp đô thị/kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/kỹ sư khoa học cây trồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận tro
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách bố trí tối thiểu 50 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ thi công đường dây và trạm biến áp (có chứng chỉ nghề điện hoặc hạ tầng); tổ cơ khí thi công khu xủ lý nước thải; tổ trồng và chăm sóc cây xanh mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 05 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận và CMND/CCCD;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu nghịch ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước (xe bồn) ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô thùng kín/mui kín ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥10KVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần bơm bê tông > 90 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị >= 500 (m2) Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước chạy xăng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
20-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải thảm nhựa chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy tưới nhựa đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe nâng độ cao ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
25-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
26-Đồng hồ Mê ga ôm mét
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà.
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hà Nội - Giai đoạn I
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành Phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế kiến trúc Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C; địa chỉ: số 5 phố Vọng Đức, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP; địa chỉ số 4 ngõ 459 phố Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng – công trình dân dụng; thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; thi công đường dây và trạm biến áp; thi công xây dựng công trình giao thông của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng,phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E, phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,7258100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,1102100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,1102100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (5km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,1102100m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128,1677100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109,9745100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,438100m3
8Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 -Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,4509100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,4509100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,4509100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km(5km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,4509100m3/1km
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,3576100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0867100m3
B Cây xanh, sân vườn
1Đắp đất màu trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,4128100m3
2Trồng, chăm sóc cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.975,081m2/tháng
3Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,7508100m2/tháng
4Viền cây xén tỉa (chuỗi ngọc....)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế253,407m2
5Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây bỏng nổ, chuỗi ngọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế253,4071m2/tháng
6Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế253,407m2/tháng
7Cây ngâu bụi xén tỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23cây
8Trồng, chăm sóc: cây ngâu bụi xén tỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế231 cây/ lần
9Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,310 cây(khóm)/tháng
10Cây dừa cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cây
11Cây lộc vừngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cây
12Cây sấu taMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31cây
13Cây vạn tuếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cây
14Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế791 cây/ lần
15Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,910cây/tháng
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2112100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,112m3
18Bó bồn cây bằng viên bê tông 10x15x50cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế105,6m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,3814100m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,2715100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế317,8064m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,1855m3
23Lát gạch tezazo, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.127,15m2
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0687100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,6874m3
26Bó bồn cây bằng viên bê tông 10x22x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế873,33m
27Bó bồn cây bằng viên bê tông 10x22x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế161,04m
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5214100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,068m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,356m3
31Lát gạch block có ô trồng cỏ dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế507,12m2
32Đắp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,2848m3
33Trồng, chăm sóc cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế253,561m2/tháng
34Bó vỉa loại 3, viên bê tông 100x100mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,97m
C Hệ thống giao thông
1Đắt đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.479,1972m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,7517100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,651100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8009100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,5055100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,5055100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,5055100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,5055100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,0528100tấn
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,1213100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,1741100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,1741100tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4929100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,4927m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế761,62m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x250cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế170,14m
17Lát tấm đan rãnh bê tông XM, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế151,47m2
18Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.183,6281m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,1737100m3
20Đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế257,1959m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4037100m3
22Đắp mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,3152100m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế228,1m2
D Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Cột đèn cần đơn cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cột
2Cột đèn cần đôi cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
3Lắp cần đèn dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế171 cần đèn
4Lắp cần đèn đôi dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 cần đèn
5Bóng led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19bộ
6Cột đèn chùm 4 bóng cao 5m- bằng gang (đã bao gồm bảng điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cột
7Bóng cầu led 15WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52bộ
8Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,521m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,576100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,52m3
12Khung bu lông móng thép M24-300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
13Ống nhựa xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54m
14Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế181 bộ
15Thép mạ kẽm phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,541m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2912100m2
18Bê tông lót cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,832m3
19Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,744m3
20Khung bu lông móng thép M16-2400x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
21Ống nhựa xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39m
22Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế131 bộ
23Thép mạ kẽm phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26m
24Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2),0,6/1 (1,2KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế408m
25Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2),0,6/1 (1,2KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế605m
26Dây điện lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,95100m
27Ống luồn cáp điện HDPE xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế730m
28Dây tiếp địa liên hoàn đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế863m
29Đắp cát hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,9m3
30Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế690m
31Gạch chỉ bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế950viên
32Ống thép mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,95100m
E Hệ Thống cấp nước ngoài nhà
1Ống nhựa HDPE D110, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,95100m
2Ống nhựa HDPE D90, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,85100 m
3Ống nhựa HDPE D40, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3100 m
4Ống nhựa HDPE D32, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,05100 m
5Ống nhựa HDPE D25, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,85100 m
6Ống nhựa HDPE D20, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100 m
7Cút nhựa 90 độ HDPE D110, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Cút nhựa 90 độ HDPE D90, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
9Cút nhựa 90 độ HDPE D40, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Cút nhựa 90 độ HDPE D32, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
11Cút nhựa 90 độ HDPE D25, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
12Cút nhựa 90 độ HDPE D20, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51cái
13Tê nhựa 90 độ HDPE D40/32, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Tê nhựa 90 độ HDPE D40/25, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Tê nhựa 90 độ HDPE D32/25, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Tê nhựa 90 độ HDPE D32/20, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
17Tê nhựa 90 độ HDPE D25, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
18Tê nhựa 90 độ HDPE D25/20, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
19Côn thu HDPE D40/32, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Côn thu HDPE D32/25, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Côn thu HDPE D32/20, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Côn thu HDPE D25/20, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
23Van khóa HDPE D32 (loại có rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
24Van khóa HDPE D25 (loại có rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25Van khóa HDPE D20 (loại có rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
26Côn thu HDPE D20/16, áp xuất >=10 BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
27Van phao cơ D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28Đồng hồ nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Van khóa mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
30Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
31Đầu nối bích +bích thép rỗng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
32Xây bể hố đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
33Đào bể bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,4136100m3
34Đào bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế182,37361m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9801100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế175,3593100m
37Đệm cát đầm chặt dày 1m (chia 3 lớp đầm chặt K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8057100m3
38Bê tông lót M100, đá 4x6 toàn bộ đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,4057m3
39Bê tông đáy bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế107,3104m3
40Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2949100m2
41Đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế229,8912m2
42Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0483tấn
43Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,0438tấn
44Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2486tấn
45Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,1642m3
46Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,2876100m2
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2201tấn
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,939tấn
49Cung cấp và lắp đặt băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,758m
50Xây tường bể gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,393m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (tính cả rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế117,18m2
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế650,13m2
53Quét chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế117,18m2
54Bê tông giằng bể, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,8484m3
55Ván khuôn giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0772100m2
56Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,625tấn
57Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0998tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,7456tấn
59Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,6203m3
60Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1076100m2
61Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,2423tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1832tấn
63Lắp dựng thang sắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0308tấn
64Bộ nắp KT:2000x1000x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
65Đào kênh rãnh thoát nước đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,62m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0469100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,816m3
68Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,724m3
69Ván khuôn bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1816100m2
70Xây tường rãnh -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3947m3
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,9984m2
72Ghi gang rãnh B200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,64m
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,2103100m3
74Ống thép tráng kẽm D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0325100m
75Ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
76Ống thép tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
77Ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
78Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
79Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
80Côn cân D90/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
81Cút thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
82Tê thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
83Côn xiên D80/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
84Van thép 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
85Van thép 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
86Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
87Van khóa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
88Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
89Mối nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
90Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
91Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
92Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
93Van đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
94Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
95Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
96Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
97Mối nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
98Tê gang dẻo D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
99Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
100Lắp đặt BE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
101Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
102Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
F Hệ thống thoát nước mưa
1Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9879100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,0875m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5098100m3
4Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,34m3
5Bê tông rãnh chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,38m3
6Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4831100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6349tấn
8Xây tường rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,0293m3
9Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế555m2
10Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,776100m2
11Bê tông giằng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,536m3
12Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4138tấn
13Bê tông tấm đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,8m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,184100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7454tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7401 cấu kiện
17Đào đường ống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,3568100m3
18Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,251m3
19Đắp cát hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,7174100m3
20Cống BTCT D600, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3281 đoạn ống
21Cống BTCT D400, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1721 đoạn ống
22Gối đỡ cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế656cái
23Gối đỡ cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế326cái
24Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế173mối nối
25Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế329mối nối
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế173mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế329mối nối
28Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8575100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,5281m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5233100m3
31Bê tông lót đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,5727m3
32Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,7235m3
33Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7953100m2
34Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7035tấn
35Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,9296m2
36Xây tường hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,9631m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế137,2969m2
38Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5679m3
39Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2241100m2
40Lắp dựng cốt thép giằng ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1664tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,3552m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4021100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6745tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5595tấn
45Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4125tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế271 cấu kiện
47Nắp ga gang đúc sẵn D650Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
48Khung chắn rác KT:860x440mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
49Ống nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
50Cút nhựa 135 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
G Hệ thống thoát nước thải
1Đào cống BTCT bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6091100m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,768m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,8584100m3
4Cống BTCT D300, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4281 đoạn ống
5Gối đỡ cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế822cái
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế429mối nối
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế429mối nối
8Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0566100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6291m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8711100m3
11Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5723m3
12Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,5627m3
13Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1469100m2
14Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,467tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,8693m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81,48m2
17Bê tông giằng hố ga nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8539m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4146100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0187tấn
20Bê tông tấm đan hố ga bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0242m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0995100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2103tấn
23Thép góc 75x75x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,085Tấn
24Nắp hút cặn KT 166x166mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
H Điện nhà kỹ thuật
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kt: 450x350x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
2MCB-2P-40A-I=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3MCB-1P-20A-I=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4MCB-1P-10A-I=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
5Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
6Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
7Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88m
8Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88m
9Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
10Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
11Ống SP PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
12Ống SP PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế244m
13Hộp đấu nối điện, tê cút và các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100hộp
14Đèn chống cháy nổ led 2x36W dài 1,2m gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
15Ổ cắm đơn+ công tác chống nước 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
16Công tắc phòng chống nước 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
17Ổ cắm phòng chống nước 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
18Lắp đặt điều hòa cục bộ 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
I Hệ thống bơm nước - nhà kỹ thuật
1Tủ điện 1500x800x500mm tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
2Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)...Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
3Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
4Biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
5Đồng hồ ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Đồng hồ von kế 0-500V+ chuyển mạch 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Thanh cái đồng 40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
8MCCB-4P-400A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9MCCB-3P-225A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10MCCB-3P-20A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Contactor 3P 225AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
12Contactor 3P 18AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Rơ le nhiệt 110-150AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
14Rơ le nhiệt 12-18AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Rơ le báo mất pha, lệch phaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Nút ấn on/offMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
18Nút ấn dừng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
20Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
21Biến áp nguồn 220V/24VAC, 50VA, 50HZMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Rơ le áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
23Rơ le mức nước (loại cấp nước và chống không tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Cáp chống cháy CU/MICA/XLPE/LSZH 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
25Cáp chống cháy CU/MICA/XLPE/LSZH 3x4mm2,0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
26Dây tín hiệu CU/PVC/PVC (3x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
27Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
28Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
29Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
30Ống SP chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
31Tủ điện 1400x700x300mm tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
32Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)...Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
33Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
34Biến dòng 175/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
35Đồng hồ ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
36Đồng hồ von kế 0-500V+ chuyển mạch 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
37Thanh cái đồng 20x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
38MCCB-4P-175A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
39MCCB-3P-100A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
40MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Contactor 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
42Rơ le nhiệt 54-75AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Rơ le báo mất pha, lệch phaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
44Rơ le thời gian chuyển đổi sao tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
45Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
46Rơ le trung gian + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
47Nút ấn on/offMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
48Nút ấn dừng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
49Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
50Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
51Biến áp nguồn 220V/24VAC, 50VA, 50HZMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
52Rơ le mức nước (loại cấp nước và chống không tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
53Cáp CU/XLPE/PVC(3x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
54Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
55Dây tín hiệu CU/PVC/PVC (3x2,4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
56Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
57Ống SP chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
58Ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
59Tủ điện 800x600x300mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
60Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)...Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
61Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
62Biến dòng 225/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
63Đồng hồ ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
64Đồng hồ von kế 0-500V+ chuyển mạch 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
65Thanh cái đồng 20x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
66MCCB-4P-225A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
67MCCB-3P-175A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
68MCCB-3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
69MCCB-3P-20A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
70Cáp CU/XLPE/PVC(1x70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
71Cáp CU/XLPE/PVC(4x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
72Cáp CU/XLPE/PVC(4x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
73Ống gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
74Đào hào cáp KT 500x300x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,41m3
75Cát đắp nệm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,064100m3
76Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
77Cáp đồng bện M70Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
78Tủ điện 800x600x300mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
79Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)...Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
80Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
81Đồng hồ von kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
82MCCB-4P-20A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
83Contactor 3P 18AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
84Rơ le nhiệt 12-18AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
85Rơ le báo mất pha, lệch phaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
86Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
87Nút ấn on/offMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
88Nút ấn dừng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
89Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
90Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
91Cáp CU/XLPE/PVC(3x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
92Dây tín hiệu CU/PVC/PVC (3x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
93Ống SP chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
94Tủ điện 1000x600x300mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
95Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)...Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
96Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
97Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
98Đồng hồ ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
99Đồng hồ von kế 0-500V+ chuyển mạch 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
100Thanh cái đồng 20x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
101MCCB-4P-100A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
102MCCB-3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
103MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
104Contactor 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
105Rơ le nhiệt 45-65AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
106Rơ le báo mất pha, lệch phaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
107Rơ le thời gian chuyển đổi sao tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
108Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
109Rơ le trung gian + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
110Nút ấn on/offMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
111Nút ấn dừng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
112Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
113Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
114Biến áp nguồn 220V/24VAC, 50VA, 50HZMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
115Rơ le mức nước (loại cấp nước và chống không tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
116Cáp CU/XLPE/PVC(3x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
117Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
118Dây tín hiệu CU/PVC/PVC (3x2,4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
119Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
120Ống SP chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
121Ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
J Nhà kỹ thuật
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9472100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,52441m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1897100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,276m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,9566m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0615tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,7845tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1891tấn
9Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,6816m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0607100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0463tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6687m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6701100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3823100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3823100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (5km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3823100m3/1km
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6547100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1512tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7265tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2976m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,9851m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1721100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7839tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5316tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,1543m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1592100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6635tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0657tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,9099m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9222100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,2024m3
32Vữa tăng cứng tương đương LH-300 của KretopMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154,6014m2
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế78,7451m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế331,2806m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế331,2806m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế770,6993m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế770,6993m2
38Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,5144m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,5144m2
40Bọc cách âm phòng máy phátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế461,0642m2
41Tôn nền bằng bê tông nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7612m3
42Quét chống thấm mái có vén cổ 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế192,8508m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế162,3324m2
44Lát sàn mái bằng gạch lá nem 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế162,3324m2
45Cửa xếp Inox 304; Thân cửa bằng INOX 304, thanh U dầy 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,56m2
46Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,56m2
47Cửa thép hộp 50x50x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,76m2
48Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,76m2
49Hệ lam chắn nắng hình chữ Z kích thước 132x89x0,7mm, sản phẩm và phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất tương đương hãng AustrongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,96m2
K Hệ thống xử lý nước thải
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,574100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,23521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3078100m3
4Bê tông lót bể xử lý SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,104m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,536m3
6Ván khuôn bể xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,034100m2
7Lắp dựng cốt thép bể xử lý, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0518tấn
8Lắp dựng cốt thép bể xử lý, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2458tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,796m3
10Ván khuôn tường bể, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,382100m2
11Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0511tấn
12Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,1359tấn
13Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế426,81m2
14Láng bể chứa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122,56m2
15Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế304,25m2
16Bê tông giằng bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,852m3
17Ván khuôn giằng bể bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1988100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0461tấn
19Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,152m3
20Ván khuôn nắp bể bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6942100m2
21Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7822tấn
22Cung cấp lắp đặt băng cản nước tương đương với vật liệu PVC Sika waterbar V20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66,4m
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3m3
24Nắp tôn kt 650x650mm dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3168100m3
26Lớp đệm cát dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,245m3
27Bê tông lót bệ đặt bồn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,245m3
28Bê tông bệ đặt bồn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,679m3
29Ván khuôn bệ đặt bồnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m2
30Lắp dựng cốt thép bệ đặt máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1991tấn
31Lắp dựng cốt thép bệ đặt máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2502tấn
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9943100m3
33Cung cấp, lắp đặt cáp neo thiết bị D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52m
34Cung cấp lắp đặt khóa cáp, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
L Nhà thường trục, cổng
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,24100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế321 mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3742100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,49151m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2606100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,222100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,6728m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7297100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,8598m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4075tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3171tấn
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,324m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4886100m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8318100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,9392m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5208tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2826tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6913tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6474100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,5073m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3861tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8964tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6281tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2585100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,2049m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8372tấn
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,1708m3
30Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,2645tấn
31Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,2645tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế320,85671m2
33Bulong U-M20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế216cái
34Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế192cái
35Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
36Cầu thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
37Bulong neo M22x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế224cái
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,2554m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,744m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế115,764m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế115,764m2
42Ốp gạch ceramic màu trắng vân mây viên 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,15m2
43Lát gạch ceramic chống trơn dạng thanh, màu vân gỗ nhạt, KT: 150x600x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,84m2
44Lát đá mặt bệ lavabo đá granite dày 18mm màu trắng sứMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,22m2
45Trần tấm nhôm 600x600 hệ clip - in dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,56m2
46Sàn lát gạch granite 600x600x10mm màu trắng vân mâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,56m2
47Láng lớp bảo vệ vữa XM75# dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,56m2
48Quét dung dịch chống thấm mái 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,56m2
49Rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,56m2
50Vữa XM M75# chỗ mỏng nhất 20mm tạo dốc 2% về phiễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,56m2
51Ốp gạch thẻ trang trí màu trắng xám tương đương inax mã 255/PCC-11Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế333,856m2
52Ốp tấm nhôm đặc dày 2mm sơn tĩnh điện trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400,6m2
53Viên gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4viên
54Ốp đá xẻ màu ghi sáng KT 600x1500x20mm neo trên hệ móc thép chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,492m2
55Hệ vách kính dán an toàn dày 10,38mm dán phim Low-e màu xanh đen (gồm 5mm kính màu xanh đen dán phim Low-e +0.38mm phim dán+ 5mm kính trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,332m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,332m2
57Cửa kính dán decan mờ 100a80, cảnh báo chống va đập, khung đố nhôm tương đương hệ xingfa, sơn tĩnh điện màu mã màu 1002822PX20 của hãng Jotun hoặc tương đương, kích thước 65x130 dày 2mm, tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,05m2
58Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,05m2
59Cửa xếp tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32md
60Barie cổng tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
61Cổng thép mạ kẽm, bản lề tự động chôn âm sàn kết hợp phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,36m2
62Động cơ tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
M Điện nhà thường trục và cổng
1Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kt 700x400x170mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
2Tủ điện âm tường chứa 6 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
3Đèn led panel 300x300mm-14W lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
4Đèn led panel 300x600mm-28W lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
5Đèn dowlight D120-9W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Quạt hút gắn tường kt 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Công tắc 2 hạt - lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
8Công tắc 1 hạt - lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu - lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
10Lắp đặt điều hòa 9000BTU/h gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
11MCCB-4P-50A-I=18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12MCB-2P-50A-I=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13MCB-2P-32A-I=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14MCB-2P-20A-I=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15MCB-1P-16A-I=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
16MCB-1P-10A-I=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế350m
18Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
19Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
20Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
21Dây điều khiển cat 6 (4Px0,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
22Dây nối đất E CU/PVC (1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế280m
23Dây nối đất E CU/PVC (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
24Dây nối đất E CU/PVC (1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
25Ống SP PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130m
26Ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
27Ống gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế350m
28Ống nước ngưng D21+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,5m
29Ống đồng + bảo ôn cho ĐH 9000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,085100m
30Giá đỡ cục nóng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
31Tủ crack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
32Switch 5 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
33Ổ cắm thoại+ mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
34Cáp cat 6 4x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
35Tủ điện âm tường chứa 12 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
36Tủ điện âm tường chứa 6 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
37Đèn led panel 300x300mm-14W lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
38Đèn led panel 300x600mm-28W lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
39Đèn dowlight D120-9W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
40Quạt hút gắn tường kt 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Công tắc 2 hạt - lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
42Công tắc 1 hạt - lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
43Ổ cắm đôi 3 chấu - lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
44Lắp đặt điều hòa 9000BTU/h gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
45MCB-2P-50A-I=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
46MCB-2P-20A-I=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
47MCB-1P-16A-I=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
48MCB-1P-10A-I=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
49Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165m
50Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
51Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
52Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
53Dây điều khiển cat 6 (4Px0,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
54Dây nối đất E CU/PVC (1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
55Dây nối đất E CU/PVC (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
56Dây nối đất E CU/PVC (1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
57Ống SP PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130m
58Ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
59Ống gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165m
60Ống nước ngưng D21+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,5m
61Ống đồng + bảo ôn cho ĐH 9000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,085100m
62Giá đỡ cục nóng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
63Tủ crack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
64Switch 5 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
65Ổ cắm thoại+ mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
66Cáp cat 6 4x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
67Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế170m
68Dây nối đất E CU/PVC (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế170m
69Ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130m
70MCB-2P-16A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
71Đèn led panel 300x300mm-24W lắp ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
72Công tắc 2 hạt - lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
73Ổ cắm đôi 3 chấu - lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
74Quạt hút gắn tường kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
75Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240m
76Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
77Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
78Ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
N Nước nhà thường trục, cổng, tường rào
1Ống nước lạnh PPR D25, áp xuất >=8BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
2Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
3Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
4Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
5Ống nhựa UPVC D110, class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
6Ống nhựa UPVC D60, class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
7Ống nhựa UPVC D42, class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
8Cút 135 độ UPVC D110, class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
9Cút 135 độ UPVC D60, class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
10Cút 135 độ UPVC D45, class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Măng xông PVC D60, class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
12LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
15Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Xi phong dưới bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19Đào bể phốt bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0737100m3
20Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,81931m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0189100m3
22Bê tông lót bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4848m3
23Bê tông bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7272m3
24Ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0322100m2
25Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0426tấn
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2932m2
27Xây tường bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2936m3
28Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,12m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,12m2
30Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0112100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép bể phốt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,032tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 cấu kiện
O Lắp đặt cáp trung thế 24kV
1Đào đất rãnh cáp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,6m3
2Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,684100m3
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế255m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,55100m
5Bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4đầu
6Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế292m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,55100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,37100m
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,338m3
10Gạch đặc làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.710viên
11Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,711000v
12Băng báo hiệu cáp rộng 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế190m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m2
14Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m3
18Cọc mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
19Đầu cáp Tplugs 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 đầu cáp (3 pha)
21Bọc cổ cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
22Tiếp địa đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
23Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
24Lắp đặt biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
25Phá dỡ móng trạm hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m3
26Bảo dưỡng RMU trung thế loại 1 ngăn 3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
27Tháo đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 đầu cáp (3 pha)
28Khoan tạo lỗ cáp vào đường hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 lỗ khoan
29Xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2vị trí
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,88m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m2
P Lắp đặt vật tư trạm biến áp
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế126m
2Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1261 m
3Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế805m
4Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8051 m
5Cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
6Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 m
7Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 (tiếp địa tủ các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
8Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế401 m
9Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (cáp tín hiệu đấu nối tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (cáp tín hiệu đấu nối tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
11Thanh cái đồng 2x140*5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế328,944kg
12Lắp đặt thanh lai đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,2810 m
13Đầu cáp Tplugs 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ 3 pha
14Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 đầu cáp (3 pha)
15Bọc cổ cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
16Tiếp địa đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
17Đầu cáp hạ thế 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế112đầu
18Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1121 đầu cáp
19Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế112cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,210 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,610 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,210 đầu cốt
25Thang cáp 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17m
26Lắp đặt thang máng cáp 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,710m
27Khớp chữ L 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
28Giá đỡ thang cáp treo trần 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
29Bộ báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
30Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
31Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
32Bộ truyền dẫn tín hiệu SMS về trung tâm điều độ EVNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
33Gối đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
34Thanh lai đồng (đầu cực hạ thế MBA100x15x600mm -8 thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128,16kg
35Lắp đặt thanh cái dẹt 100x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9610 m
36Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2HT
37Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 400V-300kVArMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
38Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
39Biển tên ngăn trung, hạ thế, TBAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
40Biển cảnh báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
41Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
42Biển sơ đồ 1 sợi TBAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
43Lắp đặt biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế601 bộ
44Thanh chắn an toàn trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,34kg
45Lắp đặt rào chắn an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,063tấn
46Giá đỡ tủ trung thế RMUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65,58kg
47Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế146,82kg
48Giá cáp đỡ mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,56kg
49Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,277tấn
50Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m2
51Keo bọt bịt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
52Ghế cách điện thao tác tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
53Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,6m3
54Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,6m3
55Dây tiếp địa dẹt 40x4(1,256kg/m) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế92,944kg
56Dây tiếp địa dẹt 25x4(0,785kg/m) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế94,2kg
57Cọc tiếp địa( L63x63x6 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cọc
58Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,410 cọc
59Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,410 m
60Bulong bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
61Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cuộn
62Thảm cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
63Găng tay cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1đôi
64Ủng cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1đôi
65Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
Q Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 1500kVA-22 /0,4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 máy
2Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 2500AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù 300kVArMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
5Lắp đăt tủ liên lạc 2500AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
6Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141 bộ
7Lắp đặt máy cắt khí ACB-2500AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
R Công tác kiểm tra, thử nghiệm phục vụ công tác đấu nối vào lưới điện
1Thí nghiệm máy biến áp 1500kVA-22/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 5 ngăn, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
3Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
4Thí nghiệm máy cắt hạ thế ACBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
5Chỉnh định rơ le hệ thống trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
6Chỉnh định rơ le hệ thống hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6sợi
8Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tuyến
9Thí nghiệm đồng vị phaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hệ thống
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
14Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9phân đoạn
15Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
16Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
17Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57sợi
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6sợi
21Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20tụ
S Lắp đặt thiết bị máy phát điện
1Lắp đặt tổ hợp máy phát điện Diesel 400V-1250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19tấn
2Lắp đặt tủ điện đầu cực 2500AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
3Lắp đặt tủ chuyển nguồn tự động ATS 2500AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
4Lắp tủ ưu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
5Lắp đặt tủ hạ thế ưu tiên phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
6Lắp đặt tủ nhập dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt thùng dầu 8000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tấn
8Lắp đặt tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91 tủ
9Cần trục ôtô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5ca
T Lắp đặt vật liệu máy phát điện
1Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.830m
2Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.8301 m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2 (cáp tín hiệu điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2 (cáp tín hiệu điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35100m
5Đầu cáp hạ thế 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế196đầu
6Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1961 đầu cáp
7Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế196cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,610 đầu cốt
9Thanh lai đấu cực máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96,12kg
10Thang đỡ cáp đầu cực máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế113,06kg
11Giá đỡ tủ đầu cực máy phát điện, tủ ATS, tủ ưu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế245,28kg
12Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,245tấn
13Thang cáp 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
14Lắp đặt thang máng cáp 6000x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế710m
15Khớp chữ L 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
16Giá đỡ thang cáp treo trần 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
17Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa hút khí - Kích thước 3x2.5x1.5 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
18Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa xả khí - Kích thước 2.5x2.5x1.5 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
19Giá đỡ khối tiêu âm hút khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
20Giá đỡ khối tiêu âm xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
21Lớp hấp thụ âm lên trần và tường, cửa phòng đặt máy (khung thép. Rokwool 100mm, tôn đục lỗ, nẹp nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế334,5m2
22Làm cách âm trần tường, cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế334,5m2
23Bình tiêu âm ống xả thoát khói, bộ lọc khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
24Lắp đặt Bình tiêu âm ống xả thoát khói, bộ lọc khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tấn
25Bọc bảo ôn bông thủy tinh tỷ trong 80kg/m3, dày 50mm bên ngoài bọc Inox dày 0.33mm - Ống khói, bình tiêu âm ống xả, thoát khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
26Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
27Ống khói D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
28Lắp đặt ống thoát khói D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
29Ống dẫn khí nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
30Cung cấp lắp đặt gioăng Amiang D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
31Cút cong Inox D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
32Lắp đặt cút cong Inox D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
33Bích ống khói D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
34Lắp bích thép, đường kính ống 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cặp bích
35Khớp giãn nở ống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
36Giá đỡ ống khói giảm chấn trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
37Giá đỡ ống khói giảm chấn ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
38Nón che ống thoát khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
39Ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
40Lắp đặt ống cấp dầu D50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
41Ống cấp nhiên liệu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
42Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
43Cút cong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
44Cút cong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
45Lắp đặt côn cút bằng phương pháp hàn cút công D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
46Lắp đặt côn cút bằng phương pháp hàn cút công D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
47Cút chia T ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
48Cút chia T ống thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
49Lắp đặt T chia D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
50Lắp đặt T chia D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
51Van áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
52Lắp đặt van đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
53Van dầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
54Lắp van dầu đường ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
55Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
56Lắp đặt van 1 chiều đường ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
57Mặt bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cặp
58Mặt bích thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cặp
59Lắp bích thép, đường kính ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cặp bích
60Lắp bích thép, đường kính ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cặp bích
61Giá đỡ tủ nhập dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,12kg
62Giá đỡ ống cấp nhiên liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,72kg
63Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,032tấn
64Cung cấp gối đỡ giảm chấn máy phátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
65Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bình
66Bình khí chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bình
67Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
68Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
69Biển tên nhà máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
70Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
71Biển tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
72Biển sơ đồ 1 sợi hệ thống máy phátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
73Biển báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
74Biển hướng dẫn vận hành hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
75Lắp biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế451 bộ
76Cần trục ôtô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5ca
U Tuyến cáp hạ thế
1Đào đất rãnh cáp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,687m3
2Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,482100m3
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.320m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,2100m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế787m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,87100m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,82100m
9Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.606m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,2100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,86100m
12Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA-FR/PVC-4x120mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế779m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA-FR/PVC-4x120mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,66100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA-FR/PVC-4x120mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,13100m
15Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
18Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,41100m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m
21Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế124m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,82100m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,032100m3
25Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9.414viên
26Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,4141000v
27Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.046m
28Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,092100m2
29Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,368100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5012100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5012100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5012100m3
33Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32mốc
34Lắp đặt cọc mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế321 cọc
35Gối đỡ ống D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.133cái
36Lắp đặt gối đỡ ống D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.1331 cấu kiện
37Đầu cáp hạ thế 4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
38Làm đầu cáp hạ thế 4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế241 đầu cáp
39Bọc cổ cáp hạ thế M4x240Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
40Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96m
41Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,610 đầu cốt
43Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
44Làm đầu cáp hạ thế 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141 đầu cáp (3 pha)
45Bọc cổ cáp hạ thế M4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
46Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56m
47Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,610 đầu cốt
49Đầu cáp hạ thế 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
50Làm đầu cáp hạ thế 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 đầu cáp
51Bọc cổ cáp hạ thế M4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
52Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
53Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
55Đầu cáp hạ thế 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
56Làm đầu cáp hạ thế 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 đầu cáp
57Bọc cổ cáp hạ thế M4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
58Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
59Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
61Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 (tiếp địa tủ các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế135m
62Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1351 m
63Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250cuộn
64Giá đỡ tủ hạ thế các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế325,71kg
65Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,326tấn
66Giá đỡ cáp và module luồn cáp vào tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
67Khoan rút lõi cáp vào hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Vị trí
68Xử lý chống thấm tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Vị trí
69Cần trục ôtô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2ca
V Công tác kiểm tra, thử nghiệm phục vụ đấu nối vào lưới điện
1Chạy thử không tải máy 1250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2HT
2Chạy thử có tải (tải giả) máy 1250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2HT
3Chạy thử liên động toàn bộ hệ thống dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2HT
4Chi phí dầu máy, nước làm mát (bổ sung sau khi chạy thử nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2HT
5Thí nghiệm máy cắt hạ thế ACBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
6Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
7Chỉnh định rơ le hệ thống hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8HT
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20sợi
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
W Nhà trạm biến áp
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,323100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,13m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,398m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,45m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,624m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,264100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,795100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,141100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,218tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,494tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,139tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,46tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,959100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,471m3
15Quét dung dịch chống thấm Sika hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,135m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,135m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,207100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,651m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,646100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,092tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,683tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,147m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,326100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,219tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,587tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,188m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,814100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,328tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,189m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,175100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,093tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,93m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,027tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,123tấn
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,049m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,953m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế189,286m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế453,81m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,47m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132,503m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế189,286m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế809,783m2
44Quét chống thấm mái 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế446,94m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,47m2
46Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,47m2
47Lát gạch lá nem 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế446,94m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay, chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m2
49Cửa sổ chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,58m2
50Ghi chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế147,3470.0
51Lắp dựng ghi chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,94m2
52Lưới chắn đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,94m2
53Đá 2x4 chống cháy lan cho hố dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,782m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,552m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,103m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,019m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,079100m2
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,864m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,218m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,055m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,195100m2
62Giá đỡ cáp trong hào L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế196,08kg
63Nở sắt M10 bắt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,026tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74cấu kiện
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,008m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,638m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,055m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,055m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
71Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
72Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
73Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
74Đai giữ ống (kèm vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
75Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
76Tủ điều khiển quạt có cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
77Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
78Aptomat MCB 3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
79Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
80Aptomat 1 pha MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
81Aptomat 1 pha MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
82Đèn tuýp bóng led 220V/2x36W, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
83Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
84Bộ công tắc mặt nạ 2 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
85Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
86Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
87Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
88Cu.PVC (2x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
89Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
90Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
91Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
92Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
93Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,5m3
94Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế187,951m2
95Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68,16m2
X PHẦN THIẾT BỊ: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Thiết bị tách rác 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
2Bơm nước thải bể gomMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
3Khớp nối nhanh bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
4PhaoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
5Bơm nước thải đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
6Khớp nối nhanh bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
7PhaoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
8Thiết bị đo pH onlineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
9Máy khuấy chìm bể điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
10Thiết bị xử lý sinh học hợp khối FRP, Độ dày 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
11Bộ vành nắp Composite cốt sợi thủy tinh (Mỗi bộ gồm 5 cái cho 1 tank)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
12Giá thể sinh học thiếu khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18m3
13Máy khuấy chìm thiếu khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
14Đĩa phân phối khí tinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48Bộ
15Giá thể vi sinh MBBRMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m3
16Bơm nước thải đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
17Khớp nối nhanh bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
18Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
19Bơm nước thải đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
20Khớp nối nhanh bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
21Hệ thống lắng lamella và giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
22Ống lắng trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
23Máng răng cưa, tấm chắn bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
24Tháp xử lý mùiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
25Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
26Bơm nước thải đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
27Khớp nối nhanh bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
28Đồng hồ đo nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
29Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
30Động cơ khuấy hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
31Cánh khuấy, trục khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
32Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
33Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
34Hệ thống cáp điện nội trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
35Hệ thống đường ống nội trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
36Hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
37Hoá chất chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
38Khởi động hệ thống vi sinh vậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
39Chi phí phân tích mẫu sau xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Mẫu
40Nhân công lắp đặt hệ thống công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
41Bể lọc áp lực Kích thước: D: 800mm x H: 1800mm, Vỏ thiết bị đước sản xuất bằng Inox 304 dày 4mm, Nắp bể mặt bích dày 5mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
42Bơm chìm vào bể lọc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
43Bơm chìm sau lọc lên hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
44Hệ thống chia tải đầu vàoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
Y Thiết bị nhà thường trực, cổng
1Điều hòa 9000BTU/h gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
2Đầu ghi hình 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Màn hình theo dõi 32 inch + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Camera IP PTZ loại ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
Z Thiết bị hạng mục cấp nước ngoài nhà
1Máy bơm sinh hoạt Q=30m3/h, h=60mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
2Máy bơm tưới cây Q=6m3/h, h=25mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
AA PHẦN THIẾT BỊ: MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điện 1250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
2Tủ nhập dầu với họng nhập tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
3Thùng dầu 8000 lít (có cảm biến đo mức dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thùng
4Tủ đầu cực 600V-ACB-4P-2500AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
5Tủ chuyển nguồn tự động ATS-ACB-2500AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
6Tủ hạ thế ưu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
7Tủ hạ thế ưu tiên phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
8Tủ điện tổng nhà A TĐT.A1 (ACB-3P-1600A) bao gồm 2 khoang tủ LV1, LV2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
9Tủ điện tổng nhà A TĐT.A2 (ACB-3P-1600A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
10Tủ điện tổng nhà A TĐT. A3 (MCCB-3P-400A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
11Tủ điện tổng nhà B TĐT.B1 (MCCB-3P-1000A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
12Tủ điện tổng nhà B TĐT.B2 (MCCB-3P-1000AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
13Tủ điện tổng nhà B TĐT. B3 (MCCB-3P-250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
14Tủ điện tổng nhà C TĐT.C1 (MCCB-3P-1000A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
15Tủ điện tổng nhà C TĐT.C2 (MCCB-3P-630AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
16Tủ điện tổng nhà C TĐT. C3 (MCCB-3P-250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
AB Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 1500kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
2Tủ RMU 24kV 4 ngăn, cách điện SF6 (2CD+2MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
3Tủ hạ thế tổng 600V-ACB-3P-2500AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
4Tủ liên lạc 600V-ACB-4P-2500AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
5Tủ tụ bù 440V-300kVArMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
AC PHẦN THIẾT BỊ: NHÀ KỸ THUẬT
1Điều hòa 9000BTU/h gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5574E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…; xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp (đường dây trung thế, trạm biến áp, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện hạ thế); xây lắp công trình đường giao thông; xây lắp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; trồng và chăm sóc cây xanh… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…(thi công móng cọc); xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp (đường dây trung thế, trạm biến áp, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện hạ thế); xây lắp công trình đường giao thông; xây lắp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; trồng và chăm sóc cây xanh… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 48,46 tỷ đồng- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng phần hoàn thành (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin). * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường 1 - Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường dây trạm biến áp, hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 48,46 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)75
2 kiến trúc sư 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình 2 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường phụ trách khu xử lý nước thải 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
9 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên 2 - Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
10 Kỹ sư trắc địa 2 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
11 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng/giao thông/HTKT/điện (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độ 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
12 kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp ngành khoa học cây trồng /lâm nghiệp đô thị/kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/kỹ sư khoa học cây trồng 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
13 Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận tro 50 - Có danh sách bố trí tối thiểu 50 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ thi công đường dây và trạm biến áp (có chứng chỉ nghề điện hoặc hạ tầng); tổ cơ khí thi công khu xủ lý nước thải; tổ trồng và chăm sóc cây xanh mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 05 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận và CMND/CCCD;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥150T Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
2 Máy đào gầu nghịch ≥ 1,2m3 Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT2
3 Cần trục bánh hơi ≥ 16T Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
4 Cần trục bánh xích ≥ 10T Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
5 Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
6 Ô tô tưới nước (xe bồn) ≥5m3 Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
7 Ô tô tự đổ ≥7T Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT3
8 Ô tô thùng kín/mui kín ≥2,5T Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
9 Máy phát điện ≥10KVA Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT2
11 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT2
12 Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT2
13 Cần bơm bê tông > 90 m3/h Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
14 Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) >= 500 (m2) Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
15 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
16 Máy bơm nước chạy xăng Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
17 Máy ủi ≥110CV Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
18 Máy lu rung ≥ 9T Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
19 Lu bánh thép ≥ 16T Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
20 Lu bánh lốp ≥ 16T Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
21 Máy rải thảm nhựa chuyên dụng Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
22 Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
23 Máy tưới nhựa đường chuyên dụng Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
24 Xe nâng độ cao ≥12m Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT1
25 Đồng hồ đo điện vạn năng Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT2
26 Đồng hồ Mê ga ôm mét Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT2
27 Máy đầm bàn Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT2
28 Máy đầm dùi Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT2
29 Máy đầm cóc Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->