Gói thầu: Gói thầu 08 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133706-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 08 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211295833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:29:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,245,223,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,600,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.213.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cột
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị, dung cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Cải tạo đường trục và các nhánh lộ 472 E1.28, 472-475 E10.6 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Quang Minh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam: 024.23216807 Fax: 02433.681.145
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị A cấp B lắp
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT 24kV-630A-16kA/s, Outdoor4bộ
2CSV đường dây 22kV/18,7kV-DM-10kA kèm hạt nổ (trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn)CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s)6bộ/ 3pha
B Phần vật tư A cấp B lắp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp chắn - có giáp bảo vệ-chống thấm nước.24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm256m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời- Kèm đầu cốt đồngHĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm22hộp
3Hộp nối cáp 22kV-Ruột đồng - 3x240mm2 - Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22bộ
4Sứ đứng gốm 24kV loại Pin Post + TySĐD-24kV1.192quả
5Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích (G6+N10) dựng bằng thủ côngLT-16-9.2(TC)4Cột
6Cột BTLT-PC.I-16-190-13.0-Nối bích (G6+N10) dựng bằng thủ côngLT-16-13.0(TC)2Cột
7Cột BTLT-PC.I-20-190-30.0-Nối bích (G10+N10) (Dựng bằng thủ công)LT-20-30.0(TC)2Cột
8Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích (G6+N10) dựng bằng máyLT-16-9.2(TC+M)4Cột
9Cột BTLT-PC.I-16-190-13.0-Nối bích (G6+N10) dựng bằng máyLT-16-13.0(TC+M)4Cột
10Chuỗi néo đơn 24kV thủy tinh (bao gồm phụ kiện)CNĐ-24kV-120kN1.237chuỗi
11Chuỗi néo kép 24kV thủy tinh (bao gồm phụ kiện)CNBK-24kV-120kN65chuỗi
12Chuỗi đỡ đơn 24kV thủy tinh (bao gồm phụ kiện)CĐ-24kV-70kN312chuỗi
13Dây chống sét cáp thép TK-50TK-5031.883m
14Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2ACSR-95mm24.832m
15Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19mm2ACSR-120mm21.052m
16Dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/29mm2ACSR-185mm217.895m
17Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2ACSR/XLPE/HDPE-24kV-120/193.259m
18Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-24kV-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-24kV-70/111.952m
19Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngIPC 185-185 (70-185/70-185)6cái
C Phần vật tư B cấp B lắp (cáp ngầm)
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm224kV/Cu/XLPE-1x50mm26m
2Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)DM-M356m
3Đầu cốt M50Cosse C5012cái
4Đầu cốt M35Cosse C3516cái
5Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)MT50x53m
6Xà cầu dao và chống sét van XCD+CSV+HĐCXCD+CSV+HĐC2bộ
7Xà trung gian 1 pha XTG1PXTG1P2bộ
8Xà trung gian 2 pha XTG2PXTG2P2bộ
9Xà trung gian 3 pha XTG3PXTG3P2bộ
10Thang sắt TT-2TT-22bộ
11Colie ôm cáp lên cộtCN - 092bộ
12Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10CTTĐ2bộ
13Biển báo tên cáp (10x15) phản quangBBTC4cái
14Biển báo tên dao (10x15) phản quangBBTD2cái
15Biển cầu dao (20x30) phản quangBBCD2cái
16Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT2cái
17Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150HDPE-195/15050m
D Phần vật tư B cấp B lắp (đường dây không trung thế)
1Tiếp địa đường dây RC-2Theo bản vẽ ĐDK - 24B13bộ
2Dây tiếp địa lên cột (ngoài thân cột)Theo bản vẽ ĐDK - 26463vị trí
3Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-KD-22)(X2C-KD-22)3bộ
4Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép ngang 24kV (X2C-KN-22)(X2C-KN-22)1bộ
5Xà hãm bắt sứ chuỗi cột đơn 24kV (X2C-22)(X2C-22)26bộ
6Xà hãm mạch kép cột kép dọc cột lực cao bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-2M-KD-3000)(X2C-2M-KD-3000)1bộ
7Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột đơn 24kV (XN-22)(XN-22)1bộ
8Xà nhánh rẽ bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (XNC-KD-22)(XNC-KD-22)1bộ
9Xà đỡ cầu dao cột đơn (XCD2)(XCD2)3bộ
10Xà đỡ chống sét van cột đơn 22kV (XCSV-22)(XCSV-22)4bộ
11Xà đỡ lệch sứ đứng (XĐL-22)(XĐL-22)3bộ
12Xà đỡ kiểu Z chuỗi đỡ cột đơn 22kV (X2-Z-22)(X2-Z-22)8bộ
13Xà néo kiểu Z cột đôi tròn ngang tuyến 22kV (X2C-Z-KN-22)(X2C-Z-KN-22)1bộ
14Xà néo kiểu Z cột đôi tròn dọc tuyến 22kV (X2C-Z-KD-22)(X2C-Z-KD-22)1bộ
15Xà hãm kiểu II bắt sứ chuỗi(X2C-II-22)2bộ
16Xà trung gian 1 pha (XTG1P)(XTG1P)1bộ
17Xà lệnh 1 pha cột đơn bắt dây chống sét (X2-L1P)(X2-L1P)6bộ
18Xà lệnh 1 pha cột kép dọc bắt dây chống sét (X2-L1P-KD)(X2-L1P-KD)4bộ
19Chụp đầu cột thanh chữ U 2,5 m bắt dây chống sétCCS-2,5366bộ
20Chụp đầu cột thanh chữ U 2,5 m cột lực cao bắt dây chống sétCCS-2,5B22bộ
21Chụp đầu cột tròn 3mCĐC-379bộ
22Chụp đầu cột tròn 4mCĐC-415bộ
23Gông cột kép GC-AGC-A30bộ
24Gông cột kép LT14m, LT16mGC-14-163bộ
25Gông cột kép lực cao LT18-20mGC-20B1bộ
26Cổ dề đỡ thẳng chống sét trên cột tròn đơnCDS-118bộ
27Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đơnCDS-218bộ
28Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đôiCDS-430bộ
29Cổ dề néo góc chống sét trên cột lực cao đơnCDS-2B1bộ
30Cổ dề néo góc chống sét trên cột lực cao đôiCDS-4B1bộ
31Cầu xà bắt chuỗi đỡ (CXCĐ)CXCĐ36bộ
32Cầu xà bắt sứ đứng (CXSĐ)CXSĐ18bộ
33Cầu xà bắt sứ đứng cột kép dọc (CXSĐ-KD)CXSĐ-KD5bộ
34Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét TK50PKĐS267bộ
35Phụ kiện lắp chuỗi néo cho dây chống sét TK50PKNS443bộ
36Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây trầnPKĐ191bộ
37Phụ kiện lắp chuỗi néo đơn cho dây trầnPKN137bộ
38Phụ kiện lắp chuỗi néo kép cho dây trầnPKNK36bộ
39Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDB-1365cái
40Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp, Bulong chữ U chống tuột dây) trọn bộGN-2119bộ
41Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSVDM-M35176m
42Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm224kV/Cu/XLPE-1x50mm257m
43Đầu cốt đồng M50ĐCCu-5051đầu
44Đầu cốt đồng nhôm AM-70Cosse C-A70219cái
45Đầu cốt xử lý AM95Cosse C-A9545cái
46Đầu cốt đồng nhôm AM-120Cosse C-A12063cái
47Đầu cốt đồng nhôm AM-185Cosse C-A18548đầu
48Ống nối nhôm A95ON-A9530cái
49Ống nối nhôm A120ON-A12093cái
50Ống nối nhôm A185ON-A18524cái
51Tay thao tác cầu daoTTT-CD5cái
52Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngIPC 185-185 (70-185/70-185)31cái
53Ghíp nhôm 3 bulông 50-240G3BL-A240947cái
54Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)CH-CSV44cái
55Biển báo cầu dao (24x36) phản quangBBCD21cái
56Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)BTC482cái
57Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT16cái
E Phần vật tư B cấp B lắp (trạm biến áp)
1Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 2,6m XTG-2,6TXTG-2,6T22bộ
2Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,6m XSI-CSV-2,6XSI-CSV-2,621bộ
3Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,6m XTG-2,6DXTG-2,6D4bộ
4Thang sắt cột 14m; TT-2TT-21bộ
5Chi tiết tiếp địa trạmCTTĐ2bộ
6Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm2336m
7Dây đồng mềm M-35 (0,323kg/m)DM-M3575m
8Đầu cốt M35Cosse C35200cái
9Đầu cốt M50Cosse C50240cái
10Ghíp nhôm 3 bulông 50-240G3BL-A240114cái
11Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBCS-1171cái
12Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBCS-230cái
13Kẹp Hotline CuKHL-Cu57cái
14Kẹp quai CuKQ-Cu57cái
15Chụp cực Silicon SI trên và dướiCH- SI20bộ (3pha)
16Chụp cực Silicon CSVCH-CSV25bộ (3pha)
17Biển tên trạm 40x60 (phản quang)BTT22cái
18Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang)BBAT22cái
19ống nhựa xoắn HDPE-D32/25HDPE-32/2524m
F Phần xây dựng B thực hiện ( cáp ngầm)
1Công tác làm Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đấtH24-Đ26m
2Công tác làm Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 2H24-BTL2-214m
3Bệ giữ cáp chân cộtBGC2bệ
G Phần xây dựng B thực hiện ( Đường dây)
1Móng cột BTLT đơn MĐ-16 (Bằng TC)MĐ-16(TC)4móng
2Móng cột BTLT đúp MK-16 (Bằng TC)MK-16(TC)1móng
3Móng cột lực cao BTLT đúp MK-20-3000 (Bằng TC)MK-20-3000(TC)1móng
4Móng cột BTLT đơn MĐ-16 (Bằng TC+Máy)MĐ-16(TC+M)4móng
5Móng cột BTLT đúp MK-16 (Bằng TC+Máy)MK-16(TC+M)2móng
H Phần tháo ra lắp lại B thực hiện ( Vật liệu-Cáp ngầm)
1Lắp đặt Tháo ra lắp lại xà GTT+TS-TDGTT+TS-TD2bộ
2Lắp đặt Tháo ra lắp lại sứ đứng 22kVSDD-24-TD8quả
I Phần tháo ra lắp lại B thực hiện (Vật liệu-Đường dây không trung áp)
1Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-95AC-95-TD6,948km
2Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-120AC-120-TD49,768km
3Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-185/29AC-185-TD1,587km
4Tháo và lắp lại dây nhôm bọc 24kV (AC/XLPE/HDPE-185mm2)AC/XLPE/HDPE-185/290,173km
5Tận dụng cách điện đứng sứ gốm tháo hạ, lau chùi, lắp lạiSĐ-22TD0,710 quả
6Tận dụng cách điện chuỗi bát thủy tinh đỡ tháo hạ, lau chùi, lắp lạiCN-22TD185chuỗi
7Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 24kVCND-24kV-120N253chuỗi
8Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép thủy tinh 24kVCNK-24kV-120N-TD41chuỗi
9Tháo lắp lại xà XTG-1XTG-15bộ
10Tháo lắp lại Thang sắtThang sắt3bộ
11Tháo lắp lại xà XTG-3XTG-32bộ
12Tháo lắp lại xà XCSV-22XCSV-2254bộ
13Tháo lắp lại xà XSIXSI1bộ
14Tháo lắp lại xà XTB-22XTB-221bộ
15Tháo lắp lại xà X2C-2M-KD-22/3X2C-2M-KD-22/38bộ
16Tháo lắp lại xà X2C-2M-22/3X2C-2M-22/32bộ
17Tháo lắp lại GTTGTT2bộ
18Tháo lắp lại xà X2-2M-22/3X2-2M-22/31bộ
19Tháo lắp lại xà X2C-22X2C-224bộ
20Tháo lắp lại xà X2C-2M-2400/3X2C-2M-2400/31bộ
21Tháo lắp lại xà X2C-2M-KN-22/3X2C-2M-KN-22/321bộ
22Tháo lắp lại xà X2C-2M-KN-2400/3X2C-2M-KN-2400/31bộ
23Tháo lắp lại xà X2C-22X2C-221bộ
24Tháo lắp lại xà X2C-3T-22/3X2C-3T-22/31bộ
25Tháo lắp lại xà X2C-3T-KD-22/3X2C-3T-KD-22/31bộ
26Tháo lắp lại xà X2C-Z-KD-22/3X2C-Z-KD-22/34bộ
27Tháo lắp lại xà X2C-Z-KN-22/3X2C-Z-KN-22/37bộ
28Tháo lắp lại xà X2IIX2II1bộ
29Tháo lắp lại xà X2-Z-22/3X2-Z-22/35bộ
30Tháo lắp lại xà XCD-22XCD-222bộ
31Tháo lắp lại xà XRN-22XRN-224bộ
32Tháo lắp lại xà X2C-KD-22X2C-KD-223bộ
33Tháo lắp lại xà X2C-KN-22X2C-KN-224bộ
34Tháo lắp lại xà X2C-2M-II-22X2C-2M-II-221bộ
35Tháo lắp lại xà X2C-2M-II-22/3X2C-2M-II-22/36bộ
36Tháo lắp lại xà X2C-4T-22X2C-4T-226bộ
37Tháo lắp lại xà X2C-II-22X2C-II-222bộ
38Tháo lắp lại xà X2C-II-4T-22X2C-II-4T-223bộ
39Tháo lắp lại xà X2C-KD-22X2C-KD-224bộ
40Tháo lắp lại xà X2C-KN-22X2C-KN-223bộ
41Tháo lắp lại xà X2C-Z-22X2C-Z-226bộ
42Tháo lắp lại xà X2C-Z-KD-22X2C-Z-KD-222bộ
43Tháo lắp lại xà X2-Z-22X2-Z-227bộ
44Tháo lắp lại xà XRN-KN-22XRN-KN-221bộ
J Phần tháo ra lắp lại B thực hiện (Vật liệu-TBA)
1Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kVCu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6kV-TD28m
2Tháo ra lắp lại SI-24kVSI-22kV-TD21bộ
K Phần tháo ra lắp lại B thực hiện (Thiết bị-Đường dây không trung áp)
1Lắp đặt Tháo và lắp lại chống sét van 24kVZnO-22-35kV-TD40bộ
2Lắp đặt Tháo và lắp lại cầu dao phụ tải 3 pha 24kVCD-24/630-TD6bộ
L Phần tháo ra lắp lại B thực hiện (Thiết bị-TBA)
1Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-22/0.4kV250kVA-35(22)/0,4kV-TC1máy
2Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 24kVZnO-24kV-TD24bộ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-400ATĐ-600V1tủ
4Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ tụ 415V-10kVARTĐ-600V1tủ
M Phần thu hồi B thực hiện (vật liệu- Cáp ngầm)
1Thu hồi xà XHĐC-THXHĐC-TH2bộ
N Phần thu hồi B thực hiện (Vật liệu-Đường dây không trung áp)
1Thu hồi cột bê tông ly tâm 12mLT-12TH11cột
2Thu hồi cột bê tông ly tâm 16mLT-16TH2cột
3Thu hồi cột bê tông ly tâm 20mLT-20TH4cột
4Tháo hạ thu hồi xà XTG-1XTG-19bộ
5Tháo hạ thu hồi xà XTG-2XTG-21bộ
6Tháo hạ thu hồi xà CDĐC-22CDĐC-222bộ
7Tháo hạ thu hồi xà XCSV-22XCSV-223bộ
8Tháo hạ thu hồi xà XP-2XP-22bộ
9Tháo hạ thu hồi Thang sắtThang sắt8bộ
10Tháo hạ thu hồi xà X1-22X1-2219bộ
11Tháo hạ thu hồi xà XSI-22XSI-2254bộ
12Tháo hạ thu hồi xà XTG-3XTG-32bộ
13Tháo hạ thu hồi xà X2C+CD-22X2C+CD-221bộ
14Tháo hạ thu hồi GTTGTT56bộ
15Tháo hạ thu hồi xà X2-22X2-2211bộ
16Tháo hạ thu hồi xà XCD-22XCD-222bộ
17Tháo hạ thu hồi xà X2C-22X2C-223bộ
18Tháo hạ thu hồi xà XRN-22XRN-222bộ
19Tháo hạ thu hồi xà X2C+CD-22X2C+CD-221bộ
20Tháo hạ thu hồi xà X2C-2M-II-22X2C-2M-II-221bộ
21Tháo hạ thu hồi xà X2C-2M-KN-22X2C-2M-KN-221bộ
22Tháo hạ thu hồi xà X2C-II-22X2C-II-223bộ
23Tháo hạ thu hồi xà X2C-KN-22X2C-KN-221bộ
24Tháo hạ thu hồi xà X2C-Z-KD-22X2C-Z-KD-221bộ
25Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK50TK50-TH1,855km
26Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC70AC70-TH5,721km
27Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC95AC95-TH6,516km
28Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC120AC120-TH14,793km
29Tháo hạ thu hồi Cách điện chuỗi đỡ thủy tinh 24kVCĐ-35-TH9quả
30Tháo hạ thu hồi Cách điện chuỗi néo thủy tinh 24kVCN-24-35-TH12quả
31Tháo hạ thu hồi cách điện đứng sứ gốm 24kVSDD-24-TH834quả
32Tháo hạ thu hồi cách điện đứng sứ Polime 24kVSDD-24-TH431quả
33Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Polime 24kVCN-24-35-TH943chuỗi
34Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo kép Polime 24kVCNK-24-35-TH151chuỗi
35Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi đỡ Polime 24kVCĐ-35-TH222chuỗi
36Cầu chì tự rơi 22kVSI-22kV-TH54bộ
O Phần thu hồi B thực hiện (Vật liệu-TBA)
1Thu hồi xà trung gian, xà SIXTG-TH37bộ
2Thu hồi thang sắt TSTS-TH1bộ
3Thu hồi dây AC 70AC70-TH198m
4Thu hồi sứ đứng 24kVSĐD-22kV-TH277quả
P Phần thu hồi B thực hiện (Thiết bị- Đường dây không trung áp)
1Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải 24kVCDPT-24-35kV-TH4bộ
2Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 24kVZnO-22-35kV-TH3bộ
Q Phần thu hồi B thực hiện (Thiết bị-TBA)
1Tháo dỡ, thu hồi cầu dao 24kVCD-24-35kV-TH19bộ 3 pha
R Phần Hoàn trả mặt bằng
1Công tác hoàn trả Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 2; đường bê tông dày 20cmH24-BTL2-214m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.213.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >5 tấn Xe1
2 Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn Xe1
3 Máy phát điện >10kVA máy1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nước Máy1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
7 Máy hàn điện Máy2
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 máy2
10 Bộ thiết bị căng dây Cầm tay2
11 Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột cột3
12 Máy đầm bê tông các loại Máy2
13 Thiết bị, dung cụ khác Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->