Gói thầu: Gói thầu 08 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:29:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,245,223,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,600,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.213.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp Cải tạo đường trục và các nhánh lộ 472 E1.28, 472-475 E10.6 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT 24kV-630A-16kA/s, Outdoor | 4 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 22kV/18,7kV-DM-10kA kèm hạt nổ (trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn) | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 6 | bộ/ 3pha |
| B | Phần vật tư A cấp B lắp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp chắn - có giáp bảo vệ-chống thấm nước. | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2 | 56 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời- Kèm đầu cốt đồng | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-Ruột đồng - 3x240mm2 - Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 4 | Sứ đứng gốm 24kV loại Pin Post + Ty | SĐD-24kV | 1.192 | quả |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích (G6+N10) dựng bằng thủ công | LT-16-9.2(TC) | 4 | Cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13.0-Nối bích (G6+N10) dựng bằng thủ công | LT-16-13.0(TC) | 2 | Cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-20-190-30.0-Nối bích (G10+N10) (Dựng bằng thủ công) | LT-20-30.0(TC) | 2 | Cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích (G6+N10) dựng bằng máy | LT-16-9.2(TC+M) | 4 | Cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13.0-Nối bích (G6+N10) dựng bằng máy | LT-16-13.0(TC+M) | 4 | Cột |
| 10 | Chuỗi néo đơn 24kV thủy tinh (bao gồm phụ kiện) | CNĐ-24kV-120kN | 1.237 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo kép 24kV thủy tinh (bao gồm phụ kiện) | CNBK-24kV-120kN | 65 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ đơn 24kV thủy tinh (bao gồm phụ kiện) | CĐ-24kV-70kN | 312 | chuỗi |
| 13 | Dây chống sét cáp thép TK-50 | TK-50 | 31.883 | m |
| 14 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | ACSR-95mm2 | 4.832 | m |
| 15 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19mm2 | ACSR-120mm2 | 1.052 | m |
| 16 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/29mm2 | ACSR-185mm2 | 17.895 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-24kV-120/19 | 3.259 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-24kV-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-24kV-70/11 | 1.952 | m |
| 19 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | IPC 185-185 (70-185/70-185) | 6 | cái |
| C | Phần vật tư B cấp B lắp (cáp ngầm) | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 6 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | DM-M35 | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 16 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | MT50x5 | 3 | m |
| 6 | Xà cầu dao và chống sét van XCD+CSV+HĐC | XCD+CSV+HĐC | 2 | bộ |
| 7 | Xà trung gian 1 pha XTG1P | XTG1P | 2 | bộ |
| 8 | Xà trung gian 2 pha XTG2P | XTG2P | 2 | bộ |
| 9 | Xà trung gian 3 pha XTG3P | XTG3P | 2 | bộ |
| 10 | Thang sắt TT-2 | TT-2 | 2 | bộ |
| 11 | Colie ôm cáp lên cột | CN - 09 | 2 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | CTTĐ | 2 | bộ |
| 13 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | BBTC | 4 | cái |
| 14 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | BBTD | 2 | cái |
| 15 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | BBCD | 2 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 50 | m |
| D | Phần vật tư B cấp B lắp (đường dây không trung thế) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Theo bản vẽ ĐDK - 24B | 13 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa lên cột (ngoài thân cột) | Theo bản vẽ ĐDK - 26 | 463 | vị trí |
| 3 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-KD-22) | (X2C-KD-22) | 3 | bộ |
| 4 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép ngang 24kV (X2C-KN-22) | (X2C-KN-22) | 1 | bộ |
| 5 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột đơn 24kV (X2C-22) | (X2C-22) | 26 | bộ |
| 6 | Xà hãm mạch kép cột kép dọc cột lực cao bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-2M-KD-3000) | (X2C-2M-KD-3000) | 1 | bộ |
| 7 | Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột đơn 24kV (XN-22) | (XN-22) | 1 | bộ |
| 8 | Xà nhánh rẽ bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (XNC-KD-22) | (XNC-KD-22) | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao cột đơn (XCD2) | (XCD2) | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van cột đơn 22kV (XCSV-22) | (XCSV-22) | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ lệch sứ đứng (XĐL-22) | (XĐL-22) | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ kiểu Z chuỗi đỡ cột đơn 22kV (X2-Z-22) | (X2-Z-22) | 8 | bộ |
| 13 | Xà néo kiểu Z cột đôi tròn ngang tuyến 22kV (X2C-Z-KN-22) | (X2C-Z-KN-22) | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo kiểu Z cột đôi tròn dọc tuyến 22kV (X2C-Z-KD-22) | (X2C-Z-KD-22) | 1 | bộ |
| 15 | Xà hãm kiểu II bắt sứ chuỗi | (X2C-II-22) | 2 | bộ |
| 16 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | (XTG1P) | 1 | bộ |
| 17 | Xà lệnh 1 pha cột đơn bắt dây chống sét (X2-L1P) | (X2-L1P) | 6 | bộ |
| 18 | Xà lệnh 1 pha cột kép dọc bắt dây chống sét (X2-L1P-KD) | (X2-L1P-KD) | 4 | bộ |
| 19 | Chụp đầu cột thanh chữ U 2,5 m bắt dây chống sét | CCS-2,5 | 366 | bộ |
| 20 | Chụp đầu cột thanh chữ U 2,5 m cột lực cao bắt dây chống sét | CCS-2,5B | 22 | bộ |
| 21 | Chụp đầu cột tròn 3m | CĐC-3 | 79 | bộ |
| 22 | Chụp đầu cột tròn 4m | CĐC-4 | 15 | bộ |
| 23 | Gông cột kép GC-A | GC-A | 30 | bộ |
| 24 | Gông cột kép LT14m, LT16m | GC-14-16 | 3 | bộ |
| 25 | Gông cột kép lực cao LT18-20m | GC-20B | 1 | bộ |
| 26 | Cổ dề đỡ thẳng chống sét trên cột tròn đơn | CDS-1 | 18 | bộ |
| 27 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đơn | CDS-2 | 18 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đôi | CDS-4 | 30 | bộ |
| 29 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột lực cao đơn | CDS-2B | 1 | bộ |
| 30 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột lực cao đôi | CDS-4B | 1 | bộ |
| 31 | Cầu xà bắt chuỗi đỡ (CXCĐ) | CXCĐ | 36 | bộ |
| 32 | Cầu xà bắt sứ đứng (CXSĐ) | CXSĐ | 18 | bộ |
| 33 | Cầu xà bắt sứ đứng cột kép dọc (CXSĐ-KD) | CXSĐ-KD | 5 | bộ |
| 34 | Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét TK50 | PKĐS | 267 | bộ |
| 35 | Phụ kiện lắp chuỗi néo cho dây chống sét TK50 | PKNS | 443 | bộ |
| 36 | Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây trần | PKĐ | 191 | bộ |
| 37 | Phụ kiện lắp chuỗi néo đơn cho dây trần | PKN | 137 | bộ |
| 38 | Phụ kiện lắp chuỗi néo kép cho dây trần | PKNK | 36 | bộ |
| 39 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DB-1 | 365 | cái |
| 40 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp, Bulong chữ U chống tuột dây) trọn bộ | GN-2 | 119 | bộ |
| 41 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV | DM-M35 | 176 | m |
| 42 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 57 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M50 | ĐCCu-50 | 51 | đầu |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Cosse C-A70 | 219 | cái |
| 45 | Đầu cốt xử lý AM95 | Cosse C-A95 | 45 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Cosse C-A120 | 63 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM-185 | Cosse C-A185 | 48 | đầu |
| 48 | Ống nối nhôm A95 | ON-A95 | 30 | cái |
| 49 | Ống nối nhôm A120 | ON-A120 | 93 | cái |
| 50 | Ống nối nhôm A185 | ON-A185 | 24 | cái |
| 51 | Tay thao tác cầu dao | TTT-CD | 5 | cái |
| 52 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | IPC 185-185 (70-185/70-185) | 31 | cái |
| 53 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | G3BL-A240 | 947 | cái |
| 54 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | CH-CSV | 44 | cái |
| 55 | Biển báo cầu dao (24x36) phản quang | BBCD | 21 | cái |
| 56 | Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | BTC | 482 | cái |
| 57 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 16 | cái |
| E | Phần vật tư B cấp B lắp (trạm biến áp) | |||
| 1 | Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 2,6m XTG-2,6T | XTG-2,6T | 22 | bộ |
| 2 | Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,6m XSI-CSV-2,6 | XSI-CSV-2,6 | 21 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,6m XTG-2,6D | XTG-2,6D | 4 | bộ |
| 4 | Thang sắt cột 14m; TT-2 | TT-2 | 1 | bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa trạm | CTTĐ | 2 | bộ |
| 6 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 336 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M-35 (0,323kg/m) | DM-M35 | 75 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 200 | cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 240 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | G3BL-A240 | 114 | cái |
| 11 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBCS-1 | 171 | cái |
| 12 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBCS-2 | 30 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline Cu | KHL-Cu | 57 | cái |
| 14 | Kẹp quai Cu | KQ-Cu | 57 | cái |
| 15 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | CH- SI | 20 | bộ (3pha) |
| 16 | Chụp cực Silicon CSV | CH-CSV | 25 | bộ (3pha) |
| 17 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | BTT | 22 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | BBAT | 22 | cái |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-32/25 | 24 | m |
| F | Phần xây dựng B thực hiện ( cáp ngầm) | |||
| 1 | Công tác làm Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất | H24-Đ2 | 6 | m |
| 2 | Công tác làm Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 2 | H24-BTL2-2 | 14 | m |
| 3 | Bệ giữ cáp chân cột | BGC | 2 | bệ |
| G | Phần xây dựng B thực hiện ( Đường dây) | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn MĐ-16 (Bằng TC) | MĐ-16(TC) | 4 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT đúp MK-16 (Bằng TC) | MK-16(TC) | 1 | móng |
| 3 | Móng cột lực cao BTLT đúp MK-20-3000 (Bằng TC) | MK-20-3000(TC) | 1 | móng |
| 4 | Móng cột BTLT đơn MĐ-16 (Bằng TC+Máy) | MĐ-16(TC+M) | 4 | móng |
| 5 | Móng cột BTLT đúp MK-16 (Bằng TC+Máy) | MK-16(TC+M) | 2 | móng |
| H | Phần tháo ra lắp lại B thực hiện ( Vật liệu-Cáp ngầm) | |||
| 1 | Lắp đặt Tháo ra lắp lại xà GTT+TS-TD | GTT+TS-TD | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tháo ra lắp lại sứ đứng 22kV | SDD-24-TD | 8 | quả |
| I | Phần tháo ra lắp lại B thực hiện (Vật liệu-Đường dây không trung áp) | |||
| 1 | Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-95 | AC-95-TD | 6,948 | km |
| 2 | Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-120 | AC-120-TD | 49,768 | km |
| 3 | Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-185/29 | AC-185-TD | 1,587 | km |
| 4 | Tháo và lắp lại dây nhôm bọc 24kV (AC/XLPE/HDPE-185mm2) | AC/XLPE/HDPE-185/29 | 0,173 | km |
| 5 | Tận dụng cách điện đứng sứ gốm tháo hạ, lau chùi, lắp lại | SĐ-22TD | 0,7 | 10 quả |
| 6 | Tận dụng cách điện chuỗi bát thủy tinh đỡ tháo hạ, lau chùi, lắp lại | CN-22TD | 185 | chuỗi |
| 7 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 24kV | CND-24kV-120N | 253 | chuỗi |
| 8 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép thủy tinh 24kV | CNK-24kV-120N-TD | 41 | chuỗi |
| 9 | Tháo lắp lại xà XTG-1 | XTG-1 | 5 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại Thang sắt | Thang sắt | 3 | bộ |
| 11 | Tháo lắp lại xà XTG-3 | XTG-3 | 2 | bộ |
| 12 | Tháo lắp lại xà XCSV-22 | XCSV-22 | 54 | bộ |
| 13 | Tháo lắp lại xà XSI | XSI | 1 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại xà XTB-22 | XTB-22 | 1 | bộ |
| 15 | Tháo lắp lại xà X2C-2M-KD-22/3 | X2C-2M-KD-22/3 | 8 | bộ |
| 16 | Tháo lắp lại xà X2C-2M-22/3 | X2C-2M-22/3 | 2 | bộ |
| 17 | Tháo lắp lại GTT | GTT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo lắp lại xà X2-2M-22/3 | X2-2M-22/3 | 1 | bộ |
| 19 | Tháo lắp lại xà X2C-22 | X2C-22 | 4 | bộ |
| 20 | Tháo lắp lại xà X2C-2M-2400/3 | X2C-2M-2400/3 | 1 | bộ |
| 21 | Tháo lắp lại xà X2C-2M-KN-22/3 | X2C-2M-KN-22/3 | 21 | bộ |
| 22 | Tháo lắp lại xà X2C-2M-KN-2400/3 | X2C-2M-KN-2400/3 | 1 | bộ |
| 23 | Tháo lắp lại xà X2C-22 | X2C-22 | 1 | bộ |
| 24 | Tháo lắp lại xà X2C-3T-22/3 | X2C-3T-22/3 | 1 | bộ |
| 25 | Tháo lắp lại xà X2C-3T-KD-22/3 | X2C-3T-KD-22/3 | 1 | bộ |
| 26 | Tháo lắp lại xà X2C-Z-KD-22/3 | X2C-Z-KD-22/3 | 4 | bộ |
| 27 | Tháo lắp lại xà X2C-Z-KN-22/3 | X2C-Z-KN-22/3 | 7 | bộ |
| 28 | Tháo lắp lại xà X2II | X2II | 1 | bộ |
| 29 | Tháo lắp lại xà X2-Z-22/3 | X2-Z-22/3 | 5 | bộ |
| 30 | Tháo lắp lại xà XCD-22 | XCD-22 | 2 | bộ |
| 31 | Tháo lắp lại xà XRN-22 | XRN-22 | 4 | bộ |
| 32 | Tháo lắp lại xà X2C-KD-22 | X2C-KD-22 | 3 | bộ |
| 33 | Tháo lắp lại xà X2C-KN-22 | X2C-KN-22 | 4 | bộ |
| 34 | Tháo lắp lại xà X2C-2M-II-22 | X2C-2M-II-22 | 1 | bộ |
| 35 | Tháo lắp lại xà X2C-2M-II-22/3 | X2C-2M-II-22/3 | 6 | bộ |
| 36 | Tháo lắp lại xà X2C-4T-22 | X2C-4T-22 | 6 | bộ |
| 37 | Tháo lắp lại xà X2C-II-22 | X2C-II-22 | 2 | bộ |
| 38 | Tháo lắp lại xà X2C-II-4T-22 | X2C-II-4T-22 | 3 | bộ |
| 39 | Tháo lắp lại xà X2C-KD-22 | X2C-KD-22 | 4 | bộ |
| 40 | Tháo lắp lại xà X2C-KN-22 | X2C-KN-22 | 3 | bộ |
| 41 | Tháo lắp lại xà X2C-Z-22 | X2C-Z-22 | 6 | bộ |
| 42 | Tháo lắp lại xà X2C-Z-KD-22 | X2C-Z-KD-22 | 2 | bộ |
| 43 | Tháo lắp lại xà X2-Z-22 | X2-Z-22 | 7 | bộ |
| 44 | Tháo lắp lại xà XRN-KN-22 | XRN-KN-22 | 1 | bộ |
| J | Phần tháo ra lắp lại B thực hiện (Vật liệu-TBA) | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6kV-TD | 28 | m |
| 2 | Tháo ra lắp lại SI-24kV | SI-22kV-TD | 21 | bộ |
| K | Phần tháo ra lắp lại B thực hiện (Thiết bị-Đường dây không trung áp) | |||
| 1 | Lắp đặt Tháo và lắp lại chống sét van 24kV | ZnO-22-35kV-TD | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tháo và lắp lại cầu dao phụ tải 3 pha 24kV | CD-24/630-TD | 6 | bộ |
| L | Phần tháo ra lắp lại B thực hiện (Thiết bị-TBA) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-22/0.4kV | 250kVA-35(22)/0,4kV-TC | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 24kV | ZnO-24kV-TD | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-400A | TĐ-600V | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ tụ 415V-10kVAR | TĐ-600V | 1 | tủ |
| M | Phần thu hồi B thực hiện (vật liệu- Cáp ngầm) | |||
| 1 | Thu hồi xà XHĐC-TH | XHĐC-TH | 2 | bộ |
| N | Phần thu hồi B thực hiện (Vật liệu-Đường dây không trung áp) | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | LT-12TH | 11 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 16m | LT-16TH | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 20m | LT-20TH | 4 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà XTG-1 | XTG-1 | 9 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà XTG-2 | XTG-2 | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà CDĐC-22 | CDĐC-22 | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà XCSV-22 | XCSV-22 | 3 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà XP-2 | XP-2 | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi Thang sắt | Thang sắt | 8 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà X1-22 | X1-22 | 19 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà XSI-22 | XSI-22 | 54 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà XTG-3 | XTG-3 | 2 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà X2C+CD-22 | X2C+CD-22 | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi GTT | GTT | 56 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi xà X2-22 | X2-22 | 11 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi xà XCD-22 | XCD-22 | 2 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi xà X2C-22 | X2C-22 | 3 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi xà XRN-22 | XRN-22 | 2 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi xà X2C+CD-22 | X2C+CD-22 | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi xà X2C-2M-II-22 | X2C-2M-II-22 | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ thu hồi xà X2C-2M-KN-22 | X2C-2M-KN-22 | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ thu hồi xà X2C-II-22 | X2C-II-22 | 3 | bộ |
| 23 | Tháo hạ thu hồi xà X2C-KN-22 | X2C-KN-22 | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ thu hồi xà X2C-Z-KD-22 | X2C-Z-KD-22 | 1 | bộ |
| 25 | Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK50 | TK50-TH | 1,855 | km |
| 26 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC70 | AC70-TH | 5,721 | km |
| 27 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC95 | AC95-TH | 6,516 | km |
| 28 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC120 | AC120-TH | 14,793 | km |
| 29 | Tháo hạ thu hồi Cách điện chuỗi đỡ thủy tinh 24kV | CĐ-35-TH | 9 | quả |
| 30 | Tháo hạ thu hồi Cách điện chuỗi néo thủy tinh 24kV | CN-24-35-TH | 12 | quả |
| 31 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng sứ gốm 24kV | SDD-24-TH | 834 | quả |
| 32 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng sứ Polime 24kV | SDD-24-TH | 431 | quả |
| 33 | Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Polime 24kV | CN-24-35-TH | 943 | chuỗi |
| 34 | Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo kép Polime 24kV | CNK-24-35-TH | 151 | chuỗi |
| 35 | Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi đỡ Polime 24kV | CĐ-35-TH | 222 | chuỗi |
| 36 | Cầu chì tự rơi 22kV | SI-22kV-TH | 54 | bộ |
| O | Phần thu hồi B thực hiện (Vật liệu-TBA) | |||
| 1 | Thu hồi xà trung gian, xà SI | XTG-TH | 37 | bộ |
| 2 | Thu hồi thang sắt TS | TS-TH | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi dây AC 70 | AC70-TH | 198 | m |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | SĐD-22kV-TH | 277 | quả |
| P | Phần thu hồi B thực hiện (Thiết bị- Đường dây không trung áp) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | CDPT-24-35kV-TH | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 24kV | ZnO-22-35kV-TH | 3 | bộ |
| Q | Phần thu hồi B thực hiện (Thiết bị-TBA) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cầu dao 24kV | CD-24-35kV-TH | 19 | bộ 3 pha |
| R | Phần Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 2; đường bê tông dày 20cm | H24-BTL2-2 | 14 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.213.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 2 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi