Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134595-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20211258498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:27:00 đến ngày 2022-01-27 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,125,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.537E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.587.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.587.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu =
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải thùng >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 600
18-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 800
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét)
Trường mẫu giáo Mỹ Hội Đông điểm phụ (Mỹ Hội)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi, địa chỉ: Số 1F2, đường Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3853891. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8009100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m3
3Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2803100m3
4Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0996100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,36100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1361 mối nối
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,2188m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,18100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2622tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, thép tấm dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3209tấn
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,125m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,5611m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,6926m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2361100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0311100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5892tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,936m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,856m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2512100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5668tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3349tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0879tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4674tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6998m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8183m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,452100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3664100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0479tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8924tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,925tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9994tấn
33Rải tấm nilon lót đổ bê tông nền sàn trệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5213100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,2187m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,0026m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3373100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9582tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6199tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,913m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8218100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5163tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6649tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,6698m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0471100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,546tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8068tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,7474m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6346m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3944m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2949m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,068m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2306m3
53Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,95m3
54Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,94m3
55Xây tường thẳng bằng gạch 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,637m3
56Gia công xà gồ thép, cầu phong thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7144tấn
57Gia công li tô thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3193tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7144tấn
59Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7556100m2
60Lắp máng xối toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576100m2
61Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V395,44m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V412,8946m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.182,4956m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V163,388m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,98m2
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,56m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,59m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,96m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,04m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,332m2
71Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V285,28m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V174m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,17m
74Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V159,4m
75Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,568m2
76Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,3616m2
77Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m2
79Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ốp 60x240Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,75m2
80Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,64m2
81Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V175,8m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,2m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V656,56m2
84Thi công trần cemboard khung nổi kt 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V401m2
85Lắp dựng cửa đi khung khung nhôm kính, có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,2m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, không có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,4m2
87Lắp dựng cửa khung inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8m2
88Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,775m2
89Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,12m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,185m2
91Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3781tấn
92Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3781m2
93Lắp đặt chụp chân inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V622cái
94Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0148tấn
95Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0148m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V412,8946m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V274,368m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V687,2626m2
99Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.182,4956m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V447,652m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.630,1476m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1104100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0064100m2
104Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
110Lắp đặt Đèn LED D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
111Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
116Lắp đặt ô cắm đôi 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
117Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
118Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
119Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
120Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V460m
121Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V540m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V260m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
124Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà Þ16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
125Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà Þ20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
126Lắp tủ điện nhựa MCB 4SlotTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
129Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
130Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
131Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65100m
133Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
134Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
135Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
136Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
139Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
141Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
144Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
145Lắp đặt co răng miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
146Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (ngoài trời)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
150Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17bộ
152Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
153Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
154Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
155Lắp đặt van khóa Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
156Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
157Lắp van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
158Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V304,3421m3
159Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,434210m3/1km
160Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V298,172m3
161Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,817210m3/1km
162Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191,5216Tấn
163Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191,5216Tấn
164Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,152210 tấn/1km
165Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,8916tấn
166Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,8916tấn
167Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,489210 tấn/1km
168Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,6103tấn
169Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,6103tấn
170Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,06110 tấn/1km
171Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9154Tấn
172Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9154Tấn
173Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,291510 tấn/1km
174Bốc xếp ngói bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,6113Tấn
175Bốc xếp ngói bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,6113Tấn
176Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,761110 tấn/1km
B CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.188,6m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V431,12m2
3Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V650,04m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,44m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V431,12m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V757,48m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,9564m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,95641m2
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
11Lắp đặt đèn LED tròn D250 18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0346tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0121tấn
3Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0467tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,086tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,086tấn
6Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0339tấn
7Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0339tấn
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1561tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1561tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7211m2
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3848100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,594100m2
13Cung cấp bulon Þ14, L= 400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cây
14Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3324tấn
15Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3324tấn
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033210 tấn/1km
D BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,466100m3
2Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,904m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,808m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,527m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,41m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,126m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0816100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6948100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6909100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0846100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0108100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,975tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3798tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3071tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1523tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0357tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1673tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1892tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7804tấn
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0658m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0033tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0007tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0061100m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V434,268m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,48m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,09m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m2
31Gia công thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0107tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,29m2
33Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,164m3
34Gia công cột bằng thép hình 90x90x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0666tấn
35Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0192tấn
36Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0858tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0781tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0054tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0781tấn
40Sản xuất thép khung váchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0798tấn
41Gia công xà gồ thép (khung vách)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
42Gia công xà gồ thép 30x60x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,195tấn
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,114tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4348tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông, D=0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1807100m2
46Lắp dựng vách bằng tôn múi sóng vuông, D=0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3258100m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,52441m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,41m2
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,5052m3
51Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,150510m3/1km
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,537m3
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,953710m3/1km
54Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,5301tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,5301tấn
56Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,45310tấn/1km
57Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3017tấn
58Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3017tấn
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,030210tấn/1km
60Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,655tấn
61Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,655tấn
62Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,665510 tấn/1km
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN ĐAN, CỘT CỜ; HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC; HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,1547m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0672100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1704m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7726m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0128100m2
9Sản xuất LĐ thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259tấn
10Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,8m3
13Lót tấm nilon đổ bê tông đan sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,18100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,8m3
15Ván khuôn đan sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,618100m2
16Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8243tấn
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,38m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,46m3
19Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,46m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,8m2
21Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,8m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3826m3
23Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0291100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0118tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0128tấn
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6922m3
27Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7834m2
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0134tấn
29Lắp đặt ròng rọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp dây kéo cờTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
31Lắp bulon neo cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54m
36Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cần đèn
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà Þ20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
39Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
40Lắp đặt tủ kim loại sơn cách điện 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,95100m
42Lắp đặt van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt máy bơm nước 0,5HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,2966m3
46Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,929710m3/1km
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,5624m3
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,856210m3/1km
49Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9999tấn
50Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9999tấn
51Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,310 tấn/1km
52Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8898tấn
53Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8898tấn
54Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28910 tấn/1km
55Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,0603tấn
56Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,0603tấn
57Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,80610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.537E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.587.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.587.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy ép cọc BTCT Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Cần trục Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào, dung tích gầu = Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tự đổ >= 7T Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Ô tô tải thùng >= 7T Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt2
8 Máy dầm dùi Còn sử dung tốt1
9 Máy đầm bàn Còn sử dung tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt2
11 Máy phát điện Còn sử dung tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dung tốt1
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dung tốt1
14 Máy cắt thép Còn sử dung tốt2
15 Máy uốn thép Còn sử dung tốt2
16 Máy hàn Còn sử dung tốt1
17 Ván khuôn (m2) Còn sử dung tốt600
18 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dung tốt800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->