Gói thầu: Gói thầu số 05TC.SCL2022: Thi công Sửa chữa hệ thống PCCC và bể dầu sự cố MBA - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05TC.SCL2022: Thi công Sửa chữa hệ thống PCCC và bể dầu sự cố MBA - Trạm biến áp 220kV Hà Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:21:00 đến ngày 2022-02-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,993,464,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,900,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo/bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình công nghiệp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt PCCC:- Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành với lĩnh vực hoạt động;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05TC.SCL2022: Thi công Sửa chữa hệ thống PCCC và bể dầu sự cố MBA - Trạm biến áp 220kV Hà Đông Phương án - Dự toán công trình: Sửa chữa hệ thống PCCC và bể dầu sự cố MBA - Trạm biến áp 220kV Hà Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: i.1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). i.2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. i.3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. i.4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). i.5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. i.6. Các đề xuất khác nếu có. (ii) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. (iii) Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: Được nêu chi tiết tại Mục 3.1, Chương III, trong E-HSMT này. (vi) Tài liệu phục vụ cho việc xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
(+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia Số 18 - Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 04.2204444 Fax: 04.2204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PCCC | |||
| 1 | Tháo ống thép DN200 để thay ống sơn phần phía dưới | 60 | m | |
| 2 | Vệ sinh cạo rỉ ống thép DN200 sử dụng lại | 37,68 | m2 | |
| 3 | Sơn ống thép DN200 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | 37,68 | m2 | |
| 4 | Sơn ống thép mạ kẽm DN100, DN150 1 nước bám dính, 2 nước phủ | 247,746 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt lại ống tráng kẽm DN200 sau khi sơn xong | 60 | m | |
| 6 | Tháo ống thép DN150 để thay mới | 354 | m | |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống tráng kẽm DN150 bằng phương pháp nối khớp coupling | 354 | m | |
| 8 | Tháo ống thép DN100 để thay mới | 258 | m | |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 bằng phương pháp nối khớp coupling | 258 | m | |
| 10 | Cung cấp thép U100x 50x5 làm gối đở ống các loại | 450 | kg | |
| 11 | Cung cấp và Thay van tràn DN150 | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp và Thay van tràn DN100 | 2 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ trụ chữa cháy | 7 | cái | |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt mới trụ chữa cháy DN100 bao gồm cả van cánh bướm | 7 | cái | |
| 15 | Cung cấp và Thay van cổng ty nổi DN200 | 3 | cái | |
| 16 | Cung cấp và Thay van cổng ty nổi DN150 | 8 | cái | |
| 17 | Cung cấp và Thay van cổng ty nổi DN100 | 6 | cái | |
| 18 | Cung cấp và Thay van cổng ty nổi DN50 | 3 | cái | |
| 19 | Cung cấp và Thay van 1 chiều DN150 | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp và Thay van 1 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp và Thay bích DN200 | 3 | cặp mặt bích | |
| 22 | Cung cấp và Thay bích DN150 | 11 | cặp mặt bích | |
| 23 | Cung cấp và Thay bích DN100 | 7 | cặp mặt bích | |
| 24 | Cung cấp và Thay bích DN50 | 4 | cặp mặt bích | |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt cút 90 độ DN100 | 11 | cái | |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt cút 90 độ DN150 | 15 | cái | |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt cút chữ T DN150 | 6 | cái | |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt côn thu DN150/DN100 | 7 | cái | |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt cáp báo cháy và điều khiển chữa cháy 4x1.5mm2 | 2.500 | m | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tủ đựng lăng vòi (inox 304) | 7 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN200 | 14 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN150 | 22 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN100 | 28 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN50 | 8 | cái | |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt máy bơm điện cho bể dầu sự cố | 1 | máy | |
| 36 | Cung cấp và Lắp tủ điều khiển máy bơm cho bể dầu sự cố | 1 | tủ | |
| 37 | Cung cấp và Thay bình tích áp 100l | 1 | cái | |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút DN150 | 1 | cái | |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt nối giảm rung DN150mm | 2 | cái | |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt cáp cấp nguồn cho bơm điện 3x10+1x6mm2 | 250 | m | |
| 41 | Cung cấp và Gia công xà gồ Inox làm mái che van xả tràn bằng Inox hộp 40x40x1,2mm | 0,012 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ Inox làm mái che van xả tràn | 0,012 | tấn | |
| 43 | Cung cấp và Lợp mái che van tràn xả tràn bằng tấm Inox dày 1,2mm | 12 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa bể dầu sự cố | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông ( chiều dày mặt đường | 339 | m | |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa bê tông cũ bằng thủ công | 181 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 19,83 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ bằng máy khoan cầm tay khu vực hố thu dầu | 63,41 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát vỉ hè cũ bằng thủ công | 171 | m2 | |
| 6 | Đào bóc bỏ lớp bê tông atphan cũ dày 50mm bằng máy | 50 | m2 | |
| 7 | Đào xúc đá dăm cũ bằng thủ công | 120,62 | m3 | |
| 8 | Vệ sinh đá dăm cũ | 120,62 | m3 | |
| 9 | Rải lại đá dăm cũ sau khi vệ sinh | 120,62 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 17,97 | m3 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường thu dầu, hố thu dầu MBA cũ chiều dày tường | 240,1 | m2 | |
| 12 | Đào xúc lớp đất thực vật bằng thủ công, đất cấp 2 | 126,37 | m3 | |
| 13 | Đào đất cấp 4 bằng thủ công đoạn dọc đường ống thu nước cứu hoả, đoạn cống thoát và hố ga thu dầu sự cố chiều dày tường | 39,37 | m3 | |
| 14 | Đào đất cấp 3 - Bể thu dầu sự cố | 551,616 | m3 | |
| 15 | Đào đất cấp 3 - Đoạn cống thoát d=800 còn lại bằng thủ công | 138,45 | m3 | |
| 16 | Đào đất cấp 3 -Các đường ống thu nước cưu hỏa và dầu sự cố từ các hố thu về bể thu dầu sự cố còn lại bằng thủ công | 63,45 | m3 | |
| 17 | Đào đất cấp 3 -Các đường ống xả nước bằng thủ công | 3,85 | m3 | |
| 18 | Đào đất cấp 3-Đào hố ga công thoát d=800 G3 bằng thủ công | 9 | m3 | |
| 19 | Đào đất cấp 3-Đào hố ga công thoát d=800 G4 bằng thủ công | 30 | m3 | |
| 20 | Đào đất cấp 3-Đào hố ga đường ống thu dầu sự cố G2 bằng thủ công | 5,85 | m3 | |
| 21 | Đào đất cấp 3-Đào mương thoát nước và cống thoát nước D400 bằng thủ công | 43,4 | m3 | |
| 22 | Đào đất cấp 3-Ống hút máy bơm thải nước bằng thủ công | 5,25 | m3 | |
| 23 | Đào đất cấp 3-Bục xây cũ bằng thủ công | 35,75 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 556,7 | m3 | |
| 25 | Rải thảm lớp bê tông asphalt hạt trung dày 10cm, lu lèn chặt | 17,5 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, đá 2x4, mác 100 (bao gồm công tác ván khuôn) | 52,72 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | 286,51 | m3 | |
| 28 | Xây tường 22 gạch 6,5x10,5x22 bằng vữa XM mác 75 | 72,5 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.066,38 | m2 | |
| 30 | Đánh mầu bằng vữa XM | 399,43 | m2 | |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x30x100cm, vữa XM mác 75 | 236 | m | |
| 32 | Cung cấp, Lát vỉa hè bằng gạch gốm KT 300x300 , vữa XM mác 75 | 249 | m2 | |
| 33 | Bổ sung đá dăm 3x7 mới bằng thủ công | 76,4 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt ống thu dầu sự cố và ống thoát nước bằng thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 5,0mm | 239 | m | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Cút mạ kẽm D=200, dày 4,78mm | 2 | cái | |
| 36 | Gia công, lắp đặt ống hút máy bơm thải nước bằng thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5,0mm | 185 | m | |
| 37 | Gia công, lắp đặt ống xả máy bơm thải nước bằng thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 3,5mm | 11 | m | |
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC D=300mm nối giữa 2 bể | 11 | m | |
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt ống cống BTCT D=800, L=2000 | 38 | 1 đoạn ống | |
| 40 | Cung cấp, Lắp đặt ống cống BTCT D=400, L=2000 | 19 | 1 đoạn ống | |
| 41 | Gia công,lắp đặt Gối đỡ ống cống BTCT D=800, L=2000 | 38 | cái | |
| 42 | Cung cấp, thi công Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 415 | m2 | |
| 43 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợp | 254,77 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 671,8 | m2 | |
| 45 | Lật, đậy tấm đan bê tông mương cáp | 450 | tấm | |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,57 | tấn | |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,94 | tấn | |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | |
| 53 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,611 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mương cáp | 2,455 | tấn | |
| 55 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | 1 | lô | |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa nhà bơm + Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường nhà bơm bằng thủ công | 290,92 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài nhà bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 167,76 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà (Sơn nước) bơm không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,76 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong nhà bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,19 | m2 | |
| 5 | Sơn tường trong nhà bơm ( Sơn nước)không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 223,19 | m2 | |
| 6 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh nhựa UVPC có lõi thép gia cường, PKKK, bánh xe đơn, khóa bản nguyệt | 6,72 | m2 | |
| 7 | Cung cấp, Lắp dựng đi 2 cánh nhựa UVPC có lõi thép gia cường, Pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt. | 7,68 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường bể cứu hoả bằng thủ công | 144 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài bể cứu hoả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144 | m2 | |
| 10 | Cung cấp, thi công Sơn tường ngoài nhà (Sơn nước) bể cứu hoả không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144 | m2 | |
| 11 | Cung cấp, thi công Quét sika chống thấm 2 nước tường trong nhà bể cứu hoả | 127,5 | m2 | |
| 12 | Gia công xà gồ làm mái che, nẹp chống bão bể cứu hoả bằng thép hộp U50x50x3 | 0,37 | tấn | |
| 13 | Gia công thanh chéo làm mái che bể cứu hoả bằng thép L70x70x6 | 0,372 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép liên kết bằng bu lông | 0,37 | tấn | |
| 15 | Bản mã 180x120x6 | 12 | bản | |
| 16 | Bản mã 160x120x7 | 12 | bản | |
| 17 | Bản mã 300x220x6 | 6 | bản | |
| 18 | Bu lông M16 | 78 | cái | |
| 19 | Gia công cột đỡ mái bằng thép ống f100 x 3 | 0,201 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột đỡ mái thép ống f100 | 0,201 | tấn | |
| 21 | Gia công lắp đặt thang trèo lên bể cứu hoả bằng thép L50x60x5 | 0,044 | tấn | |
| 22 | Cung cấp, Gia công lắp đặt thang trèo lên bể cứu hoả bằng thép D14 | 0,005 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,63 | m2 | |
| 24 | Cung cấp, thi công Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42 | 146,5 | m2 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Phao báo mực nước | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo/bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình công nghiệp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt PCCC:- Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành với lĩnh vực hoạt động;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi