Gói thầu: 9: Xây lắp đường dây 500kV và ngăn xuất tuyến tại TBA 500kV Thuận Nam (bao gồm cung cấp VTTB ĐZ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100734-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu 9: Xây lắp đường dây 500kV và ngăn xuất tuyến tại TBA 500kV Thuận Nam (bao gồm cung cấp VTTB ĐZ)
Số hiệu KHLCNT 20220100712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:21:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,772,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết Hợp đông tương tư nhà thầu tham chiếu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với góithầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây và hoặctrạm biến áp có cấp điện áp 500 kV hoặc 02 công trình đường dây và hoặc tram biến áp 220kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện, phụ trách phần Đường dây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV hoặc 02 công trình đường dây 220kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện, phụ trách phần Ngăn xuất tuyến
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV hoặc 02 công trình Trạm biến áp 220kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dung, phụ trách phần Đường dây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV hoặc 02 công trình đường dây 220kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dung, phụ trách phần Ngăn xuất tuyến
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 220kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm côngtác liên quan tốithiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liênquan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe cấu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 25 tấn, đô vươn xa 20m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,8m3-1,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời và thiết bị dung cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kéo dây loai thông thường
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại thông thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị Máy kéo dây, Máy hãm dây đặc chủng, trọn bộ Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đikèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liêntục,hệ thống bả vệ quá tải tự động
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa phá đá bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị gắn vào máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biên pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 9: Xây lắp đường dây 500kV và ngăn xuất tuyến tại TBA 500kV Thuận Nam (bao gồm cung cấp VTTB ĐZ)
Đường dây 500kV đấu nối TBA 500kV Thuận Nam vào Đường dây 500kV NĐ Vân Phong – NĐ Vĩnh Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKKT, Dư toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 3 Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 3; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, TBA tự dung, thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
B PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP)
C 1. KHÁNG ĐIỆN
1Kháng điện 3 pha bù ngang:
Điện áp vận hành lớn nhất: 550kV;
Điện áp định mức: 500kV;
Công suất định mức tại cấp điện áp định mức 500kV và tần số định mức 50Hz: 65MVAr;
Tổ đấu dây Yn - ONAN/ONAF;
Chiều dài dòng rò: 31mm/kV;
Kẹp cực đấu nối cho 3xAAC 885mm2 phía 500kV (03);
Kẹp cực đấu nối cho 1xAAC 885mm2 phía trung tính 110kV (01);
Các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.
65MVAr2bộ
2Kháng điện trung tính 110kV:Điện kháng 1800 ΩKẹp cực đấu nối cho 1xAAC 885mm2 (02)Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.110kV-1800 Ω2bộ
3Điện trở trung tính 24kV-60ΩKẹp cực đấu nối cho 1xAAC 885mm2 (01)Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.24kV-60Ω2bộ
D 2. MÁY CẮT
1Máy cắt 1 pha, loại SF6, đặt ngoài trời 550kV – 3150A - 50kA/1sec.
- Kèm kẹp cực đấu dây dẫn 3xAAC 885mm2 (02).
- Kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên và toàn bộ các phụ tùng lắp đặt hoàn chỉnh.
- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.
- Sàn thao tác cho vận hành.
- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
- Kèm các đấu nối nội bộ, phụ kiện lắp đặt.
50kV – 3150A - 50kA/1sec9bộ
2Máy cắt 1 pha, loại SF6, đặt ngoài trời 550kV – 2000A - 50kA/1sec, bao gồm bộ lựa chọn thời điểm đóng cho máy cắt và các dịch vụ lắp đặt, cấu hình.- Kèm kẹp cực đấu dây dẫn 3xAAC 885mm2 (02).- Kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên và toàn bộ các phụ tùng lắp đặt hoàn chỉnh. - Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.- Sàn thao tác cho vận hành.- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Kèm các đấu nối nội bộ, phụ kiện lắp đặt.550kV – 2000A - 50kA/1s6bộ
3Máy cắt 1 pha, loại SF6, đặt ngoài trời 123kV – 1250A - 31,5kA/1sec.- Kèm 01 kẹp cực cho 1 dây dẫn AAC 885mm2, và 01 kẹp cực cho dây 1xCu 120mm2 kẹp dây nối đất.- Kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên và toàn bộ các phụ tùng lắp đặt hoàn chỉnh. - Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Kèm các đấu nối nội bộ, phụ kiện lắp đặt.123kV – 1250A - 31,5kA/1s2bộ
E 3. DAO CÁCH LY
1Dao cách ly 1 pha, 1 lưỡi tiếp địa, đặt ngoài trời: 550kV – 3150A - 50kA/1sec. Dao chính và dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay.
- Kèm kẹp cực loại đứng đấu dây dẫn 3xAAC 885mm2 (01).
- Kèm kẹp cực đấu ống nhôm D141/122mm2 (01).
Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.
Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
550kV – 3150A - 50kA/1s18
2Dao cách ly 1 pha, 1 lưỡi tiếp địa, đặt ngoài trời: 550kV – 2000A - 50kA/1sec. Dao chính và dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay.- Kèm kẹp cực loại đứng đấu dây dẫn 3xAAC 885mm2 (01).- Kèm kẹp cực đấu ống nhôm D141/122mm2 (01).- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.550kV – 2000A - 50kA/1s6
3Dao cách ly 1 pha, 2 lưỡi tiếp địa, đặt ngoài trời: 550kV – 3150A - 50kA/1sec. Dao chính và dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay. Dao tiếp địa phía đường dây có trang bị buồng dập hồ quang (loại chân không hoặc khí SF6)- Kèm kẹp cực đấu ống nhôm D141/122mm2 (02).- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.550kV – 3150A - 50kA/1s6
4Dao cách ly 1 pha, 2 lưỡi tiếp địa, đặt ngoài trời: 123kV – 1250A - 31,5kA/1sec. Dao chính và dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay. - Kèm kẹp cực loại đứng đấu dây dẫn 1xAAC 885mm2 (01).- Kèm kẹp cực đấu ống nhôm D80/70mm2 (01).- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.123kV – 1250A - 31,5kA/1s2
F 4. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN
1Máy biến dòng điện 550kV, 01 pha, 550kV-50kA/1s;
1000-2000-3000-4000/1/1/1/1/1/1/1/1A;
5P20/5P20/0,5/0,5/0,5/0,5/5P20/5P20; 30/30/15/10/10/15/30/30VA.
- Kèm kẹp cực đấu dây dẫn 3xAAC 885mm2 (02).
- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.
- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
550kV-50kA/1s;
1000-2000-3000-4000/1/1/1/1/1/1/1/1A;
5P20/5P20/0,5/0,5/0,5/0,5/5P20/5P20; 30/30/15/10/10/15/30/30VA.
3bộ
2Máy biến dòng điện 550kV, 01 pha, 550kV-50kA/1s;1000-2000-3000-4000/1/1/1/1/1/1A; 5P20/5P20/0,5/0,5/5P20/5P20; 30/30/15/10/30/30VA.- Kèm kẹp cực đấu dây dẫn 3xAAC 885mm2 (02).- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.550kV-50kA/1s;1000-2000-3000-4000/1/1/1/1/1/1A; 5P20/5P20/0,5/0,5/5P20/5P20; 30/30/15/10/30/30VA6bộ
3Máy biến dòng điện 550kV, 01 pha, 550kV-50kA/1s;100-400-800-1200/1/1/1/1/1/1A; 0,5/0,5/5P20/5P20/5P20/5P20; 10/15/30/30/30/30VA.- Kèm kẹp cực đấu dây dẫn 3xAAC 885mm2 (02).- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.550kV-50kA/1s;100-400-800-1200/1/1/1/1/1/1A; 0,5/0,5/5P20/5P20/5P20/5P20; 10/15/30/30/30/30VA.6bộ
G 5. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP, TỤ TRV
1Máy biến điện áp 550kV, 01 pha; 500:√3/0.11:√3/0.11:√3kV-0.5/3P-25VA/50VA.
Kèm kẹp cực đấu ống nhôm D141/122mm2.
Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.
Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
500:√3/0.11:√3/0.11:√3kV-0.5/3P-25VA/50VA6bộ
2Tụ TRV 550kV-20nF.Thiết bị giám sát chất lượng tụ trong vận hành.Kèm kẹp cực đấu dây dẫn 3xAAC 885mm2.Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.550kV-20nF6bộ
H 6. CHỐNG SÉT VAN
1Chống sét van 420kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 420kV-20kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò.
- Kèm kẹp cực loại đứng đấu dây dẫn 3xAAC 885mm2 (01).
- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.
- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
420kV-20kA12bộ
2Chống sét van 96kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò.- Kèm kẹp cực đấu ống nhôm D80/70mm2 (01).- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.96kV-10kA2bộ
I 7. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP
1Sứ đứng 550kV, 31mm/kV
- Kèm kẹp cực đấu ống nhôm D141/122mm2 (loại trượt, giãn nở, cố định).
- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.
550kV, 31mm/kV13bộ
2Chuỗi néo kép 500kV chữ V cho 3xAAC 885mm2, loại có khoá điều chỉnh kèm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.550kV12chuỗi
3Chuỗi néo kép 500kV chữ V cho 3xAAC 885mm2, loại không có khoá điều chỉnh kèm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.550kV12chuỗi
4Chuỗi đỡ kép 500kV chữ V cho 3xAAC 885mm2, kèm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.550kV18chuỗi
J 8. TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠLE
1Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn kháng điện bù ngang 500kV BR11, B13, lắp đặt trong nhà bay-housing.Theo Chương V của E-HSMT2tủ
2Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn ĐZ 500kV B11 (B11+CRP1), lắp đặt trong nhà bay-housing.Theo Chương V của E-HSMT1tủ
3Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn ĐZ 500kV B11 (B11+CRP2), lắp đặt trong nhà bay-housing.Theo Chương V của E-HSMT1tủ
4Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn ĐZ 500kV B13 (B13+CRP1), lắp đặt trong nhà bay-housing.Theo Chương V của E-HSMT1tủ
5Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn ĐZ 500kV B13 (B13+CRP2), lắp đặt trong nhà bay-housing.Theo Chương V của E-HSMT1tủ
6Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt giữa 500kV, lắp đặt trong nhà bay-housing.Theo Chương V của E-HSMT1tủ
7Tủ cấp nguồn AC/DC cho HTPP 500kV lắp đặt trong bay housing.Theo Chương V của E-HSMT1tủ
8Tủ công tơ đo đếm (+TMC) lắp đặt trong bay housing.Theo Chương V của E-HSMT1tủ
9Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộTheo Chương V của E-HSMT5tủ
10Tủ đấu dây chung cho biến điện ápTheo Chương V của E-HSMT2tủ
K 9. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
1Cáp tín hiệu RS485 kèm đầu cáp để kết nối công tơ vào hệ thống hiện hữuTheo Chương V của E-HSMT200m
L 10. VẬT LIỆU THANH CÁI, MẠCH NỐI VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI
1Dây dẫn AAC-885mm2 (bọc mỡ).Theo Chương V của E-HSMT6.150m
2Ống D141/122, L=10m, bao gồm nắp chụp, 01 phía có khoá bắt dây chống rung AAC885mm2Theo Chương V của E-HSMT4ống
3Ống D141/122, L=5,3m, bao gồm nắp chụp, 01 phía có khoá bắt dây chống rung AAC885mm2Theo Chương V của E-HSMT6ống
4Ống D141/122, L=5m, bao gồm nắp chụp, 01 phía có khoá bắt dây chống rung AAC885mm2Theo Chương V của E-HSMT15ống
5Ống D80/70, L=6,5m, bao gồm nắp chụp, 01 phía có khoá bắt dây chống rung AAC885mm2Theo Chương V của E-HSMT2ống
6Kẹp chữ T nối 3xAAC 885mm2 với 3xAAC 1000mm2Theo Chương V của E-HSMT12bộ
7Kẹp lèo đấu nối từ chuỗi néo hiện hữu với dây 1xAAC 885mm2Theo Chương V của E-HSMT9cái
8Kẹp rẽ nhánh nối ống D141/122 với 3xAAC 885mm2, loại thẳngTheo Chương V của E-HSMT12bộ
9Kẹp rẽ nhánh nối ống D141/122 với 3xAAC 885mm2, loại TTheo Chương V của E-HSMT12bộ
10Kẹp rẽ nhánh nối 3xAAC 885mm2 với 3xAAC 885mm2, loại TTheo Chương V của E-HSMT6bộ
11Kẹp rẽ nhánh loại ép nối 4xACSR 500/64mm2 với 3xAAC 885mm2Theo Chương V của E-HSMT6bộ
12Khung định vị cho 3xAAC 885mm2, kiểu thẳngTheo Chương V của E-HSMT129cái
13Khung định vị cho 3xAAC 885mm2, kiểu tam giácTheo Chương V của E-HSMT105cái
14Kẹp rẽ nhánh nối ống D80/70 với 1xAAC 885mm2, loại TTheo Chương V của E-HSMT4cái
M 11. CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN
(Cáp lực hạ áp và phụ kiện cho hệ thống AC, DC và tủ điều khiển bảo vệ)
1Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháyTiết diện : (3x95 +1x70) mm2120m
2Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháyTiết diện : 2x50 mm2240m
3Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháyTiết diện (3x25+1x16)mm2120m
4Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháyTiết diện : 2x4 mm22.000m
5Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháyTiết diện : 4x2.5 mm2700m
6Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháyTiết diện : 2x2.5 mm21.000m
N 12. CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễuTiết diện : 12x4 mm21.700m
2Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễuTiết diện : 4x4 mm22.100m
3Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễu  Tiết diện : 12x2.5 mm2900m
4Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễuTiết diện : 7x1,5 mm24.500m
5Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễuTiết diện : 12x1,5 mm26.300m
6Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễuTiết diện : 19x1,5 mm27.500m
7Phụ kiện đấu nối cáp (đệm cáp, cổ cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp…)Theo Chương V của E-HSMT1
O PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP)
P CHIẾU SÁNG BAYHOUSING 500kV (01 nhà Bayhousing)
1Đèn LED tube 1,2m: 220VAC - 2x18WTheo Chương V của E-HSMT6Cái
2Điều hòa loại Inverter, chỉ số COP >= 3,5, loại 1 chiều 2 cực 18000BTUTheo Chương V của E-HSMT2Cái
3Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)Theo Chương V của E-HSMT2Cái
4Ổ cắm điện đôi 250V-16ATheo Chương V của E-HSMT3Cái
5Áp tô mát 3 pha, 4 cực 500VAC - 25ATheo Chương V của E-HSMT1Cái
6Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC - 16ATheo Chương V của E-HSMT4Cái
7Công tắc 1 chiều, loại đôi: 250VAC - 6ATheo Chương V của E-HSMT2Cái
8Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi: PVC-4x6mm2Theo Chương V của E-HSMT25m
9Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 1 lõi: CV-1x4mm2Theo Chương V của E-HSMT25m
10Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 1 lõi: CV-2x4mm2Theo Chương V của E-HSMT50m
11Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x2,5mm2Theo Chương V của E-HSMT40m
12Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x1,5mm2Theo Chương V của E-HSMT80m
13Ống nhựa luồn cáp F20Theo Chương V của E-HSMT60m
14Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)Theo Chương V của E-HSMT1Tủ
Q CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Tủ điện chiếu sáng (kích thước phù hợp), đặt ngoài trời (IP55), bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh trên trụ cổngTheo Chương V của E-HSMT1Tủ
2Bộ đèn LED pha, bao gồm cần đèn lắp trên trụ cổng và các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnhTheo Chương V của E-HSMT18Bộ
3Áp tô mát 1 pha 2 cực 250VAC-16ATheo Chương V của E-HSMT3Cái
4Áp tô mát 1 pha 1 cực 250VAC-6ATheo Chương V của E-HSMT18Cái
5Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 02 lõi: PVC-2x10mm2Theo Chương V của E-HSMT720Mét
6Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 07 lõi: PVC-7x1,5mm2Theo Chương V của E-HSMT75Mét
7Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ20Theo Chương V của E-HSMT350Mét
8Ống thép luồn cáp Φ20Theo Chương V của E-HSMT75Mét
9Hộp đấu dây đặt ngoài trời trên cột-IP55 (tại vị trí lắp đèn đi đển các đèn chiếu sáng)Theo Chương V của E-HSMT3Hộp
10Phụ kiện lắp đặt, đấu nối (co nối ống, kẹp giữ ống thép trên cột, băng keo cách điện, ...)Theo Chương V của E-HSMT1
R HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRẠM
1Dây chống sét AACSR-116 và nối đất dây chống sétTheo Chương V của E-HSMT660Mét
2Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm)Theo Chương V của E-HSMT16Bộ
3Đầu cốt cho dây AACSR-116Theo Chương V của E-HSMT12Cái
4Phụ kiện cố định dây chống sétTheo Chương V của E-HSMT30Cái
5Kẹp tiếp địa cho dây AACSR-116Theo Chương V của E-HSMT9Cái
S HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
1Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m)Theo Chương V của E-HSMT28Cọc
2Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14)Theo Chương V của E-HSMT700Mét
3Ke liên kết (thép mạ kẽm F22, dài 0,3m)Theo Chương V của E-HSMT50Cái
4Cờ tiếp địa (Thép CT 40x4, L=0,1m)Theo Chương V của E-HSMT300Cái
5Bắng nhựa rộng 20mm (50m/cuộn)Theo Chương V của E-HSMT50Cuộn
6Dây đồng trần C120Theo Chương V của E-HSMT500m
7Dây đồng trần C50Theo Chương V của E-HSMT100m
8Đầu cốt đồng cho dây C120Theo Chương V của E-HSMT200Cái
9Đầu cốt đồng cho dây M50Theo Chương V của E-HSMT50Cái
10Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40Theo Chương V của E-HSMT250Bộ
11Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bịTheo Chương V của E-HSMT200Cái
12Mối hàn điện nối thép với cờ tiếp địa và thép với lưới tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT600Mối
T ỐNG LUỒN CÁP
1Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp Ø150/195Theo Chương V của E-HSMT150m
2Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø130/100Theo Chương V của E-HSMT500m
3Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø85/65Theo Chương V của E-HSMT200m
4Phụ kiên cố định ốngTheo Chương V của E-HSMT100Cái
U HỆ THỐNG PCCC
V 1. Hệ thống trung tâm báo cháy
1Tủ module điều khiển PCCC kháng điện KH; loại treo cột ngoài trời; IP64
01 cái Module cách ly, 24VDC
05 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ
02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ
01 bộ hàng kẹp đấu nối
01 bộ phụ kiện lắp đặt
800x500x200mm; IP64; NFPA72; UL/FM2Tủ
2Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường trong nhà; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC04 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1Tủ
3Tủ module điều khiển phun sương từ xa kháng điện KH; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM2tủ
4Tủ điều khiển báo cháy và xả khí; loại treo tường, ngoài trời; phụ kiện lắp đặt, phù hợp kết nối Tủ trung tâm báo cháy; IP64 (ắc quy khô 2 x 12VDC-7.5Ah; nạp ắc quy,...)220VAC/24VDC; NFPA72; UL/FM; IP641tủ
W 2. Hệ thống báo cháy kháng điện 500kV-65MVAr (KH1)
1Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 724cái
2Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặtD=34mm40m
3Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT4bộ
4Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
5Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
6Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
7Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT1bộ
X 3. Hệ thống báo cháy kháng điện 500kV-65MVAr (KH2)
1Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 724cái
2Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặtD=34mm40m
3Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT4bộ
4Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
5Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
6Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
7Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT1bộ
Y 4. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển ngăn lộ BH5 (01 nhà)
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 724cái
2Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH2bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA1bộ
7Hộp nút ấn xả khí, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 721Cái
8Hộp nút ấn tạm dừng xả khí, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 721Cái
9Chuông báo cháy, báo xả khí, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 721Cái
10Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
11Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
12Đèn cảnh báo xả khí, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 721cái
Z 5. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực kháng điện 500kV-65MVAr (KH1)
1Bình bột chữa cháy ABC có bánh xe, Khối lượng chất chữa cháy 35kg/bình, phụ kiện lắp đặtABC4Bình
AA 6. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực kháng điện 500kV-65MVAr (KH2)
1Bình bột chữa cháy ABC có bánh xe, Khối lượng chất chữa cháy 35kg/bình, phụ kiện lắp đặtABC4Bình
AB 7. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển ngăn lộ BH5 (01 nhà)
1Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtCO22Bình
AC 8. Hệ thống cấp thoát nước
1Máy bơm hút nước bể dầu sự cố; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt380V, P ≤ 3kW, Q ≥ 21m3/giờ, H ≥ 14m cột nước;1máy
AD 9. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp
1Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2135m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm21.850m
3Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=90mm80m
4Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm350m
5Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt85x85x50; IP649cái
6Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2Theo Chương V của E-HSMT12cái
7Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2Theo Chương V của E-HSMT4cái
8Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT300cái
9Ghen số từ 0-91 hộp = 1000 cái1hộp
10Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 1000 cái1hộp
11Dây rút cáp 100mmTheo Chương V của E-HSMT100cái
12Dây rút cáp 200mmTheo Chương V của E-HSMT100cái
13Nút siết cáp lực PGTheo Chương V của E-HSMT20cái
14Nhãn cápTheo Chương V của E-HSMT70cái
AE 10. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV1500.6kV, CV150110m
2Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV500.6kV, CV5035m
3Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150CV150-CV15021mối
4Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50CV150-CV503mối
5Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40CV150; M14x4021bộ
6Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20CV50; M6x2011bộ
AF 11. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
1Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống PCCCTheo Chương V của E-HSMT400m3
AG ĐÀO, LẤP TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào rãnh tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT22,4100m3
2Đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT22,4100m3
AH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AI MÓNG CỘT CỔNG 500kV (SL:04)
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT19,928100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT16,5556100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT41,6m3
5Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT298m3
6Bê tông chèn trụ M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,784m3
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1,6524tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT17,3756tấn
9Bu lông neo M 42Theo Chương V của E-HSMT2,0864tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT2,1176tấn
AJ MÓNG TRỤ MÁY CẮT 500kV (CK:15)
AK Móng trụ máy cắt 500kV
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT11,532100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT8,8635100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT43,2m3
5Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT245,25m3
6Vữa M100 đèn đầu trụTheo Chương V của E-HSMT61,875m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT6,999tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2,529tấn
9Bu lông neo M 30Theo Chương V của E-HSMT2,886tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT2,9295tấn
AL Móng tủ đấu dây máy cắt
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,258100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,1785100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,32m3
5Bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT5,325m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0435tấn
7Bu lông M 16Theo Chương V của E-HSMT0,0465tấn
8Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,0465tấn
AM Móng trụ thang máy cắt
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,9405100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,684100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT9,45m3
5Bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT20,7m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,27tấn
7Bu lông M 16Theo Chương V của E-HSMT0,0705tấn
8Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,072tấn
AN MÓNG DAO 3 CỰC 500kV (CK:10)
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT11,935100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT9,716100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT46m3
5Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT184,8m3
6Vữa M100 đèn đầu trụTheo Chương V của E-HSMT25,35m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT6,308tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2,528tấn
9Bu lông neo M 30Theo Chương V của E-HSMT1,834tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT1,862tấn
AO MÓNG BIẾN DÒNG 500kV (CK:15)
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT3,447100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT2,853100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT12,615m3
5Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT55,5m3
6Vữa M100 đèn đầu trụTheo Chương V của E-HSMT6,3375m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,402tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2,571tấn
9Bu lông neo M 30Theo Chương V của E-HSMT0,4815tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,489tấn
AP MÓNG TỤ ĐIỆN TRV 500kV (CK:06)
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT1,3788100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1,1412100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT5,046m3
5Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT22,2m3
6Vữa M100 đèn đầu trụTheo Chương V của E-HSMT2,535m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,1608tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1,0284tấn
9Bu lông neo M 30Theo Chương V của E-HSMT0,1926tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,1956tấn
AQ MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 500kV (CK:06)
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT1,2294100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1,02100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT4,38m3
5Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT17,46m3
6Vữa M100 đèn đầu trụTheo Chương V của E-HSMT2,535m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,1458tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,9174tấn
9Bu lông neo M 30Theo Chương V của E-HSMT0,1926tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,1956tấn
AR MÓNG CHỐNG SÉT VAN 500kV (CK:12)
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT2,4588100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT2,04100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT8,76m3
5Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT34,92m3
6Vữa M100 đèn đầu trụTheo Chương V của E-HSMT5,07m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,2916tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1,8348tấn
9Bu lông neo M 30Theo Chương V của E-HSMT0,3852tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,3912tấn
AS MÓNG ĐỠ SỨ 50kV (CK:13)
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT2,6637100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT2,21100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT9,49m3
5Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT37,83m3
6Vữa M100 đèn đầu trụTheo Chương V của E-HSMT5,4925m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,3159tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1,9877tấn
9Bu lông neo M 30Theo Chương V của E-HSMT0,4173tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,4238tấn
AT MÓNG TỦ ĐẤU DÂY (CK:05)
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,061100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0375100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,5m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,039tấn
7Bu lông M 12Theo Chương V của E-HSMT0,048tấn
8Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,0485tấn
AU KHU VỰC KHÁNG 500kV (CK:02)
AV Móng kháng điện 500kV
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT1,6498100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,716100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT9,14m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT68,68m3
6Bê tông khuôn viên thoát dầu M200 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT18,88m3
7Bê tông lót đáy khuôn viên thoát dầu M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT17,94m3
8Bê tông lót tường bao M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT5,9m3
9Đổ bê tông hố thu dầu , tường bao M#250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT23,74m3
10Lót vữa dày 3cm tạo độ dốcTheo Chương V của E-HSMT244,1m2
11Rải đá dăm 4x6 bệ máyTheo Chương V của E-HSMT56,64m3
12Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,9tấn
13Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3,6tấn
14Thép hìnhTheo Chương V của E-HSMT1tấn
15Lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT1,053tấn
16Bu lông nở M10x100Theo Chương V của E-HSMT40bộ
17Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,34m3
18Lắp dựng gối đỡ máng thépTheo Chương V của E-HSMT18cái
19Máng thép đỡ cáp rộng 0.4m, cao 0.2m mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,3768tấn
20Lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT0,4144tấn
21Van 1 chiều lá lậtTheo Chương V của E-HSMT2cái
AW Móng cuộn kháng trung tính 110kV
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,6602100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,5296100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT3,04m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT10,72m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,436tấn
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,235tấn
8Bu lông neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,1526tấn
9Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,1548tấn
AX Móng điện trở trung tính 24kV
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,207100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,1764100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,726m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,51m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0286tấn
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,213tấn
8Bu lông neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,0382tấn
9Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,0388tấn
AY Móng trụ máy cắt 110kV
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,2408100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,2044100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,882m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,942m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,032tấn
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,237tấn
8Bu lông neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,0382tấn
9Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,0388tấn
AZ Móng trụ đỡ dao 1 cực 110kV
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,2408100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,2044100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,882m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,942m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,032tấn
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,237tấn
8Bu lông neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,0382tấn
9Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,0388tấn
BA Móng trụ chống sét van 110kV
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,207100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,1764100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,726m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,51m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0286tấn
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,213tấn
8Bu lông neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,0382tấn
9Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,0388tấn
BB NHÀ BAY HOUSING
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,4586100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,3666100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT2,32m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT6,88m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0099tấn
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,2897tấn
8Bê tông giằng, dầm, lanh tô M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,72m3
9Bê tông cột M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,16m3
10Cốt thép giằng, dầm, lanh tô DTheo Chương V của E-HSMT0,04tấn
11Cốt thép giằng, dầm, lanh tô DTheo Chương V của E-HSMT0,2481tấn
12Cốt thép khung DTheo Chương V của E-HSMT0,0614tấn
13Cốt thép khung DTheo Chương V của E-HSMT0,2203tấn
14Bê tông sàn mái, sê nô M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT5,56m3
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT50m2
16Cốt thép sàn máiTheo Chương V của E-HSMT0,4199tấn
17Xây tường gạch không nungTheo Chương V của E-HSMT15,368m3
18Trát tường ngoài M75Theo Chương V của E-HSMT76,84m2
19Trát tường trong M75Theo Chương V của E-HSMT76,84m2
20Bả matit tườngTheo Chương V của E-HSMT76,84m2
21Sơn tường ngoàiTheo Chương V của E-HSMT76,84m2
22Sơn tường trongTheo Chương V của E-HSMT76,84m2
23Cửa đi khung nhựa lõi thép kính dánTheo Chương V của E-HSMT6,36m2
24Lắp dựng cửaTheo Chương V của E-HSMT6,36m2
25Xây tường gạch đỡ máiTheo Chương V của E-HSMT1,6m3
26Trát tường ngoài M75Theo Chương V của E-HSMT8m2
27Trát tường trong M75Theo Chương V của E-HSMT8m2
28Bả matit tườngTheo Chương V của E-HSMT8m2
29Sơn tường ngoàiTheo Chương V của E-HSMT8m2
30Sơn tường trongTheo Chương V của E-HSMT8m2
31Xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,2767tấn
32Lắp dựng xà gồTheo Chương V của E-HSMT0,3044tấn
33Lớp mái tôn lạnh 4dem20Theo Chương V của E-HSMT0,423100m2
34Úp tôn nóc 4mmTheo Chương V của E-HSMT0,047100m2
35Cầu chắn rắc D110Theo Chương V của E-HSMT4cái
36Ống PVC D90Theo Chương V của E-HSMT0,18100m
37Ống PVC D42 thông dầmTheo Chương V của E-HSMT0,02100m
38Cút nhựa 135 D90Theo Chương V của E-HSMT4cái
39Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,31m3
40Bê tông vỉa hè M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,84m3
41Lớp vữa láng nền dày 30mmTheo Chương V của E-HSMT11,2m2
42Bê tông nền nhà M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT4,968m3
43Sàn nâng kỹ thuậtTheo Chương V của E-HSMT33,12m2
44Láng vữa M100 có phụ gia chống thấmTheo Chương V của E-HSMT14m2
BC BỂ DẦU SỰ CỐ
1Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT2,9709100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1,0605100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT5,005m3
5Bê tông đáy bể M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT14,18m3
6Bê tông thành bể M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT24,62m3
7Bê tông dầm nắp M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,73m3
8Bê tông nắp bể M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,35m3
9Cốt thép đáy bể DTheo Chương V của E-HSMT0,0478tấn
10Cốt thép đáy bể DTheo Chương V của E-HSMT1,1265tấn
11Cốt thép thành bề DTheo Chương V của E-HSMT0,5932tấn
12Cốt thép thành bề DTheo Chương V của E-HSMT1,4768tấn
13Cốt thép dầm nắp, nắp bể DTheo Chương V của E-HSMT0,3456tấn
14Cốt thép dầm nắp, nắp bể DTheo Chương V của E-HSMT0,2599tấn
15Tấm waterstop mạch ngừngTheo Chương V của E-HSMT26m
16Xây gạch đỡ nắp bể M75Theo Chương V của E-HSMT0,064m3
17Xây tường gạch không nung tường ngăn vữa XM#75, dày 20cmTheo Chương V của E-HSMT12,118m3
18Láng đáy bể + nắp bể XM#100 dày 3cm tạo độ dốcTheo Chương V của E-HSMT80,05m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT96,36m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT89,06m2
21Trát tường vách ngăn M75Theo Chương V của E-HSMT121,18m2
22Quét chống thấm trong bểTheo Chương V của E-HSMT210,24m2
23Thép thang leo, nắp đậyTheo Chương V của E-HSMT0,155tấn
24Lắp đặt thépTheo Chương V của E-HSMT0,1705tấn
25Bulon nở M16x150Theo Chương V của E-HSMT0,0024tấn
26Ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D100Theo Chương V của E-HSMT0,0128100m
27Lắp dựng nắp đanTheo Chương V của E-HSMT2cấu kiện
BD MƯƠNG CÁP NGẦM
BE Mương cáp ngầm 1.15m-L=300m
1Đào mương cáp, đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT5,8425100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1,6505100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT49,45m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT141,62m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT21,8m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của E-HSMT1.000cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT29,3946tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT32,3341tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của E-HSMT6,9642tấn
11Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT2,65tấn
12Bu lông vít M12x100Theo Chương V của E-HSMT1.806bộ
13Bu lông M8x15Theo Chương V của E-HSMT9.600bộ
BF Mương cáp ngầm 0.3m-L=450m
1Đào mương cáp, đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT1,98100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,9903100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,47m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT60,69m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT11,3m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của E-HSMT1.125cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT11,5527tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT12,708tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của E-HSMT1,8907tấn
11Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT1,8tấn
12Bu lông M8x15Theo Chương V của E-HSMT2.400bộ
BG MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG 4M (SL:05)
1Đào mương cáp, đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,5865100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,1045100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT5,4m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT20,35m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT5,1m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của E-HSMT70cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT7,7325tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT8,506tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của E-HSMT1,7975tấn
11Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,4695tấn
12Bu lông M8x15Theo Chương V của E-HSMT990bộ
BH HẠNG MỤC KHÁC
1Rải đá dăm nền trạmTheo Chương V của E-HSMT800m3
2Ống luồn cáp HDPE D120Theo Chương V của E-HSMT2100m
3Ống thép tráng kẽm D200: thoát dầu sự cốTheo Chương V của E-HSMT0,4100m
4Ống uPVC D60 - Mương cápTheo Chương V của E-HSMT0,5100m
5Phá dỡ đoạn mương cáp MC-1150 hiện hữu do vướng móngTheo Chương V của E-HSMT37,7m3
6Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
7Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,1885100m3
8Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT3,3m3
9Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT9,44m3
10Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT1,45m3
11Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của E-HSMT67cấu kiện
12Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT1,95tấn
13Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT2,145tấn
14Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của E-HSMT0,45tấn
15Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,18tấn
16Bu lông M8x15Theo Chương V của E-HSMT80bộ
BI MUA SẮM KẾT CẤU THÉP (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép đen chưa mạ kẽm, trừ cắt vát đục lỗ, không bao gồm bu lông)
1Cột thép 500kVTheo Chương V của E-HSMT50,0318tấn
2Thép xà mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT39,1949tấn
BJ LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép thành phẩm, trừ cắt vát đuc lỗ, đã bao gồm bu lông, mạ kẽm)
1Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTheo Chương V của E-HSMT55,3792tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chương V của E-HSMT43,1874tấn
BK PCCC phần XÂY DỰNG
BL Hệ thống phun sương 63MVA
1Van Deluge DN150+ đồng hồ áp lựcTheo Chương V của E-HSMT2bộ
2Van cổng DN150Theo Chương V của E-HSMT4cái
3Van bướm DN150Theo Chương V của E-HSMT2cái
4Van cổng DN50Theo Chương V của E-HSMT2cái
5Van xả DN25Theo Chương V của E-HSMT4cái
6Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14Theo Chương V của E-HSMT92cái
7Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17Theo Chương V của E-HSMT10cái
8Ống thép tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT0,56100m
9Ống thép tráng kẽm DN80Theo Chương V của E-HSMT1,6100m
10Ống tráng kẽm DN50Theo Chương V của E-HSMT0,68100m
11Ống nối mềm DN150Theo Chương V của E-HSMT2cái
12Co 90 tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT16cái
13Co 90 tráng kẽm DN80Theo Chương V của E-HSMT48cái
14Co ren 90, DN 50mmTheo Chương V của E-HSMT8cái
15Co ren 90, DN 25mmTheo Chương V của E-HSMT294cái
16Tê đều tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT12cái
17Mặt bích DN 150Theo Chương V của E-HSMT10cặp bích
18Măt bích DN80mmTheo Chương V của E-HSMT16cặp bích
19Măt bích DN50mmTheo Chương V của E-HSMT4cặp bích
20Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽmTheo Chương V của E-HSMT16cái
21Nối 1 đầu ren trong DN50 tráng kẽmTheo Chương V của E-HSMT4cái
22Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽmTheo Chương V của E-HSMT8cái
23Nối 2 đầu ren ngoài 25mm tráng kẽmTheo Chương V của E-HSMT294cái
24Ubolt,Bulong phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT2ht
25Sơn cho ống giá đỡTheo Chương V của E-HSMT2ht
26Trụ chữa cháy ngoài trời loại 2 họng chữa cháyTheo Chương V của E-HSMT1cái
27Thép hình mạ kẽm giá đỡ ốngTheo Chương V của E-HSMT3,266tấn
28Lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT3,5926tấn
29Bu lông M16x200Theo Chương V của E-HSMT152bộ
30U bôn M14x330Theo Chương V của E-HSMT70bộ
BM Móng M-1 (SL:19)
1Đào hố móng, đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT11,4m3
2Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,368m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,648m3
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0407tấn
5Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0247tấn
BN Vật tư hệ thống đường ống
1Ống thép tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT0,65100m
2Ống nối mềm DN150Theo Chương V của E-HSMT2cái
3Co 90 tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT3cái
4Co 90 tráng kẽm DN80Theo Chương V của E-HSMT2cái
5Tê đều tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT5cái
6Tê giảm tráng kẽm DN150-80Theo Chương V của E-HSMT2cái
7Mặt bích DN 150Theo Chương V của E-HSMT10cặp bích
8Van cổng DN150Theo Chương V của E-HSMT4cái
9Van cổng DN80Theo Chương V của E-HSMT2cái
10Van bướm DN100Theo Chương V của E-HSMT2cái
11Van xả khí DN15Theo Chương V của E-HSMT2cái
12Sơn hoàn thiện ống ngầm và nổiTheo Chương V của E-HSMT1ht
13Giá đỡ ống SP01Theo Chương V của E-HSMT0,9889tấn
14Lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT1,0878tấn
15U bôn M16x665Theo Chương V của E-HSMT268bộ
16Bu lông M16x120Theo Chương V của E-HSMT236bộ
17Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT8,04m3
18Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT16,08m3
BO Mương qua đường
1Đào mương cáp, đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT0,7995100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,2325100m3
3Vận chuyển, bốc dỡ đất, đá thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,5m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT15m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT4,5m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của E-HSMT90cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT5,7tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT6,27tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của E-HSMT1,7tấn
11Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,6039tấn
12Ống nhựa uPVC D110Theo Chương V của E-HSMT0,48100m
BP Nhà Bayhousing
1Bình khí FM-200 loại (106l) 40 bar, điền khí FM-200 với 85kgTheo Chương V của E-HSMT1Bình
2Van đầu bình 2" 40 bar (đồng)Theo Chương V của E-HSMT1cái
3Vòi xả khí linh hoạt 2" (80 bar) hay ống nốiTheo Chương V của E-HSMT1cái
4Van 1 chiều 2" (80bar)Theo Chương V của E-HSMT1cái
5Van an toàn 4" (80bar)Theo Chương V của E-HSMT1cái
6Van định hướng 6" (80 bar)Theo Chương V của E-HSMT1cái
7Van định hướng 5" (80 bar )Theo Chương V của E-HSMT1cái
8Van xả dò 1" (40 bar)Theo Chương V của E-HSMT1cái
9Công tắc áp suất 1/4" (4-5bar)Theo Chương V của E-HSMT1cái
10Bộ kích hoạt bằng tay 2" (80 bar)Theo Chương V của E-HSMT1cái
11Bộ kích hoạt bằng điện 2" (80 bar)Theo Chương V của E-HSMT1cái
12Tê đều 1/4" 80 bar nối ren đồngTheo Chương V của E-HSMT1cái
13Co 90 1/4" 80 bar nối ren đồngTheo Chương V của E-HSMT1cái
14Giá đỡ ống và kẹp bình FM200Theo Chương V của E-HSMT0,01tấn
15Ống thép tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT0,08100m
16Nối 1 đầu ren trong 2" 80 barTheo Chương V của E-HSMT1cái
17Bu lông, đai ốc ,....Theo Chương V của E-HSMT1
18Sơn hệ thống đường ốngTheo Chương V của E-HSMT1ht
19Ống thép mạ kẽm DN125Theo Chương V của E-HSMT0,2100m
20Đầu phun hở 360 2.5"Theo Chương V của E-HSMT2cái
BQ PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 500KV
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Cung cấp dây dẫn điện ACSR 500/64Theo Chương V của E-HSMT31,1946km
2Lắp đặt dây dẫn điện ACSR 500/64Theo Chương V của E-HSMT30,58km
3Ống nối dây dẫn điệnTheo Chương V của E-HSMT16Cái
4Ống nối sửa chữa dây dẫn điệnTheo Chương V của E-HSMT2Cái
5Tạ chống rung dây dẫn điệnTheo Chương V của E-HSMT48Bộ
6Khung định vị dây dẫn trong khoảng cộtTheo Chương V của E-HSMT96Bộ
7Khung định vị đoạn dây lèoTheo Chương V của E-HSMT78Bộ
8Dây chống sét Phlox116.2Theo Chương V của E-HSMT1,3882km
9Ống nối dây chống sét Phlox116.2Theo Chương V của E-HSMT2Cái
10Tạ chống rung dây chống sét Phlox116.2Theo Chương V của E-HSMT16Bộ
11Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox116.2Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
12Chuỗi néo dây chống sét Phlox116.2Theo Chương V của E-HSMT8Bộ
13Dây cáp quang OPGW90Theo Chương V của E-HSMT1,4093km
14Tạ chống rung dây OPGW90Theo Chương V của E-HSMT16Bộ
15Armour rod dùng tạ chống rung OPGW90Theo Chương V của E-HSMT8Bộ
16Chuỗi đỡ dây OPGW90 với armour rodTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
17Chuỗi néo dây OPGW90 kiểu dây xoắnTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
18Hộp nối cáp quang OPGW90 lắp tại TBATheo Chương V của E-HSMT1Hộp
19Kẹp bắt dây OPGW90 trên cột (Down lead clamp)Theo Chương V của E-HSMT18Cái
20Bộ giá bắt vòng dây OPGW90 trên cột (Belt link clamp)Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
21Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn 4xACSR 500/64Theo Chương V của E-HSMT6Chuỗi
22Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 4xACSR 500/64Theo Chương V của E-HSMT24Chuỗi
23Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn 4xACSR 500/64Theo Chương V của E-HSMT12Chuỗi
24Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn 4xACSR 500/64Theo Chương V của E-HSMT24Chuỗi
25Tạ bù loại 200kg dùng cho chuỗi đỡ lèoTheo Chương V của E-HSMT24Bộ
26Bát sứ cách điện 70kNTheo Chương V của E-HSMT648bát
27Bát sứ cách điện 160kNTheo Chương V của E-HSMT624bát
28Bát sứ cách điện 400kNTheo Chương V của E-HSMT1.056bát
29Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại BTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
30Đèn tín hiệu cường độ thấp, loại BTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
31Biển báo nguy hiểmTheo Chương V của E-HSMT3Bộ
32Biển số cộtTheo Chương V của E-HSMT3Bộ
33Biển tên đường dâyTheo Chương V của E-HSMT3Bộ
BR PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 500kV
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
BS PHẦN CỘT THÉP
BT Mua sắm cột thép mạ kẽm (Khối lượng tham chiếu trong HSMT là khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát)
1Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-95B (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT94.014,7027kg
2Cột néo góc 500kV 02 mạch (1 thân) N521-62A (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT88.544,7091kg
3Cột néo góc 500kV 02 mạch (1 thân, stub-bar) NC521-54 (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT100.320,0859kg
BU Lắp dựng cột thép mạ kẽm (Khối lượng tham chiếu trong HSMT là khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát)
1Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-95B (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT97.775,2908kg
2Cột néo góc 500kV 02 mạch (1 thân) N521-62A (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT92.086,4974kg
3Cột néo góc 500kV 02 mạch (1 thân, stub-bar) NC521-54 (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT104.332,8893kg
BV Sơn cột thép cao trên 80m, Sơn từ 50m trờ lên
1Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-95B (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT1.150,7174m2
BW PHẦN MÓNG
BX Móng 4T47-53 (SL: 01 móng)
1Đào móng đất cấp 1Theo Chương V của E-HSMT536,94m3
2Đào móng đất cấp 2Theo Chương V của E-HSMT604,17m3
3Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1.043,78m3
4Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT12,1m3
5Đổ bê tông móng B20(M250), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT85,23m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.246,16kg
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.421,08kg
8Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.689,84kg
BY Móng 4T40-50 (SL: 01 móng)
1Đào móng đất cấp 3Theo Chương V của E-HSMT298,35m3
2Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT200,7m3
3Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT413,12m3
4Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT10,82m3
5Đổ bê tông móng B20(M250), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT75,11m3
6Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.231,68kg
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3.951,36kg
8Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.045,88kg
BZ Móng 2T48-72S/2T44-60S (SL: 01 móng)
1Đào móng đất cấp 3Theo Chương V của E-HSMT83,52m3
2Đào móng đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT334,08m3
3Đào, phá đá cấp 3Theo Chương V của E-HSMT466,27m3
4Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT703,88m3
5Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT18,64m3
6Đổ bê tông móng B20(M250), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT161,35m3
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.115,32kg
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT9.745,12kg
9Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.045,6kg
CA PHẦN BU LÔNG NEO
1Cung cấp và lắp đặt bu lông neo BL72-400Theo Chương V của E-HSMT32bộ
CB PHẦN KÈ MÓNG
1Đào, san gạt kè móng đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT5,5955100m3
2Đào, san gạt kè móng đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT6,2961100m3
3Đào, san gạt kè móng đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT3,9795100m3
4Đào, san gạt kè móng đất cấp IVTheo Chương V của E-HSMT5,573100m3
5Phá đá bề mặt và đá san gạt kè móng đá cấp IIITheo Chương V của E-HSMT7,2272100m3
6Đắp đất kè móngTheo Chương V của E-HSMT1,5451100m3
7Xây kè móng bằng đá hộc vữa M75Theo Chương V của E-HSMT45,38m3
8Xây mương thoát nước bằng đá hộc vữa M75Theo Chương V của E-HSMT31,61m3
9Ống thoát nướcTheo Chương V của E-HSMT0,405100m
10Vải địaTheo Chương V của E-HSMT0,0486100m2
CC PHẦN TIẾP ĐỊA
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 (tính cho 03 bộ)Theo Chương V của E-HSMT1,128100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa (tính cho 03 bộ)Theo Chương V của E-HSMT1,128100m3
3Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1Theo Chương V của E-HSMT4cọc
4Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Chương V của E-HSMT36cọc
5Cung cấp và rãi tiếp địa bằng thépTheo Chương V của E-HSMT1.663,33kg
CD PHẦN KHÁC
1Phát tuyến thi côngTheo Chương V của E-HSMT1
2Tháo tấm pin mặt trờiTheo Chương V của E-HSMT212,4100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết Hợp đông tương tư nhà thầu tham chiếu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với góithầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây và hoặctrạm biến áp có cấp điện áp 500 kV hoặc 02 công trình đường dây và hoặc tram biến áp 220kV trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật phần điện, phụ trách phần Đường dây 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV hoặc 02 công trình đường dây 220kV trong 05 năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật phần điện, phụ trách phần Ngăn xuất tuyến 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV hoặc 02 công trình Trạm biến áp 220kV trong 05 năm gần đây55
4 Giám sát kỹ thuật phần xây dung, phụ trách phần Đường dây 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV hoặc 02 công trình đường dây 220kV trong 05 năm gần đây55
5 Giám sát kỹ thuật phần xây dung, phụ trách phần Ngăn xuất tuyến 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 220kV trong 05 năm gần đây55
6 Cán bộ trắc đạt 1 là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm côngtác liên quan tốithiểu 03 năm33
7 Cán bộ phụ trách an toàn 1 là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liênquan tối thiểu 03 năm32
8 Công nhân kỹ thuật 60 công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben tải trọng 5-15 tấn5
2 Xe cấu sức nâng 25 tấn, đô vươn xa 20m1
3 Xe cẩu bán tải sức nâng >=7 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu 0,8m3-1,4m33
5 Máy ủi 110CV2
6 Máy lu 10 tấn1
7 Máy trộn bê tông loại 250 lít5
8 Máy đầm cóc loại cầm tay2
9 Máy ép đầu cốt loại 100 tấn2
10 Tời và thiết bị dung cột trọn bộ2
11 Máy kéo dây loai thông thường Loại 5 tấn2
12 Máy hãm dây Loại thông thường2
13 Máy toàn đạt loại điện tử1
14 Thiết bị Máy kéo dây, Máy hãm dây đặc chủng, trọn bộ Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đikèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liêntục,hệ thống bả vệ quá tải tự động trọn bộ1
15 Búa phá đá bằng thủy lực gắn vào máy đào1
16 Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biên pháp thi công của nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->