Gói thầu: Thi công xây dựng công trình(Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT) công trình: Cải tạo, nâng cấp đường tiêu lũ phía nam huyện Yên Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình(Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT) công trình: Cải tạo, nâng cấp đường tiêu lũ phía nam huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:13:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,401,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600453E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận ATLĐ hoặc chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung và lu bánh thép từ 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung và lu bánh thép từ 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu >= 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải CPĐD >= 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CPĐD >= 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình(Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT) công trình: Cải tạo, nâng cấp đường tiêu lũ phía nam huyện Yên Thủy Cải tạo, nâng cấp đường tiêu lũ phía nam huyện Yên Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ các chi phí trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, thị trán Hàng Trạm, huyện Yên THủy. sdt 02183 864 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0988897933 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại 02183 864 266 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,978 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,264 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,861 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,614 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất phụ lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất phụ lề nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,475 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,614 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,614 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,895 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,895 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,858 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 để đắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.693,172 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,932 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 669,317 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 669,317 | 10m3/1km |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,887 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,144 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.479,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,392 | 100m2 |
| 23 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.347,248 | m |
| 24 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.743,936 | m |
| 25 | Thi công khe giãn có thanh truyền lưc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 290,66 | m |
| 26 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.634,21 | m |
| 27 | Cắt khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 409,118 | 10m |
| 28 | Cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,066 | 10m |
| 29 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,342 | 100m |
| 30 | Vữa lót chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 98,267 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,951 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,448 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 405,36 | cái |
| 35 | Vữa chèn rộng 20mm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,471 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,677 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,327 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,265 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,046 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 881,09 | cấu kiện |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,39 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép thân rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,613 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 205,911 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,494 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL> 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,803 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,725 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,751 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,733 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 147,728 | m3 |
| 7 | Đắp đất vòng vây thi công bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Phá đất vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,826 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,228 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,228 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m3/1km |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 122,4 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,754 | m3 |
| 19 | Trát tường cống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216,746 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,15 | m3 |
| 21 | Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,851 | m3 |
| 22 | Bê tông gờ chắn, lan can, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,543 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,716 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,887 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,096 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,642 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 30 | Bê tông ốp mái ta luy, dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,396 | m3 |
| 31 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 32 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,101 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 35 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,74 | m2 |
| 37 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,802 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,064 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,082 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,974 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,906 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cấu kiện |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,959 | m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,648 | m2 |
| 47 | Vữa XM mối nối, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,858 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 51 | Bê tông R150# đá 2x4, bê tông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 52 | Gạch xây tường VXM M75, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,4 | m2 |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa tại các vị trí khe lún | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | m2 |
| 55 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 56 | Cát lót móng kênh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,373 | m3 |
| 57 | Ni lông chống mất vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | kg |
| C | HẠNG MỤC: CỘT TIÊU, BIỂN BÁO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ tiêu thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,754 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,093 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,591 | 100m2 |
| 7 | Sơn cột tiêu 2 nước, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,885 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cột tiêu, cọc H | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 151,202 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đèn quay cảnh báo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Barie chắn 2 đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cột hàng rào phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Dây rào bảo vệ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | áo phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Dây điện 2*2,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Điện năng tiêu thụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Kw |
| 11 | Công trực đảm bảo ATGT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600453E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận ATLĐ hoặc chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 80l | Máy trộn vữa >= 80l | 4 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | Đầm bàn >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | Đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | Đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 10 | Máy lu rung và lu bánh thép từ 8-10 tấn | Máy lu rung và lu bánh thép từ 8-10 tấn | 2 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | Máy nén khí >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 15 | Cần cẩu >= 6 tấn | Cần cẩu >= 6 tấn | 1 |
| 16 | Máy rải CPĐD >= 50m3/h | Máy rải CPĐD >= 50m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi