Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:12:00 đến ngày 2022-01-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,293,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.440938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.881877E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.817.313.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.605.771.000 VNĐ.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.605.771.000 VNĐ.- (Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- (Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- (Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- (Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan, đục bê tông ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non phường Yên Bắc - Điểm trường Vũ Xá 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động xây dựng: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lính vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc. Địa chỉ: Phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc, Thị xã Duy Tiên, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sê nô mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,052 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,342 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,158 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,158 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,158 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,052 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,052 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,342 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,562 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100 m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,899 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,387 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | 100m2 |
| B | Dầm trần tường trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,452 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,452 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,383 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,383 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,645 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,645 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,518 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,518 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,004 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,004 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,904 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,383 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,941 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,834 | m2 |
| 24 | Ốp tường phòng học gạch 300x450 cao 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,104 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,004 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,934 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,586 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,865 | 100m2 |
| 29 | Tính khấu hao trong khoảng thời gian 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,731 | 100m2 |
| 30 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,928 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi nhôm Xinfa hệ 55, cửa mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa nhôm Xinfa hệ 55 cửa mở quay 2 cánh, khóa đa điềm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa nhôm Xinfa hệ 55 cửa mở quay 1 cánh, khóa đa điềm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xinfa hệ 55, cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa nhôm Xinfa hệ 55 cửa sổ mở quay 2 cánh bản lề chữa A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa nhôm Xinfa hệ 55 cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh bản lề chữa A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,52 | m2 |
| 12 | Gia công hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| D | Lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,082 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,082 | m2 |
| 10 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,608 | m2 |
| E | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,244 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,656 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,784 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,302 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m3 |
| 9 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x450 cao 2700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,976 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,302 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,344 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,344 | m2 |
| 14 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,072 | m2 |
| F | Cầu thang | |||
| 1 | Tháo dỡ tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,179 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,905 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,274 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,179 | m2 |
| 7 | Mài lại granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,203 | m2 |
| 8 | Trụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| G | Phần nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,589 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,031 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,71 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,71 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,71 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,195 | m3 |
| 7 | Lát nền gạch granit 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,589 | m2 |
| H | Tam cấp | |||
| 1 | mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Đục đi lại đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | md |
| 3 | Trát lại đường điện đi lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | md |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 bao gồm cả dây chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện nhánh 250x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Bình bọt chữa cháy ( bình bọt + bình khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | bảng chỉ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Thu sét thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt thập PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PVC ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| M | Sân lát gạch | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m2 |
| N | Bếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,644 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,576 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,442 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,444 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,479 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ sơn cũ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,294 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 13 | Ốp tường phòng bếp gạch 300x450 cao 2700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,572 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,132 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,644 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch granit 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,294 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m2 |
| 18 | mài lại granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m2 |
| 19 | Gia công bàn soạn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Lắp bàn soạn chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| O | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,649 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,076 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3/km |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.440938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.881877E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.817.313.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.605.771.000 VNĐ.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.605.771.000 VNĐ.- (Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- (Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- (Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- (Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy khoan, đục bê tông ≥ 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi