Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134828-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220134443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:54:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,925,816,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981454048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành Giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Xây dựng đường số 3, thôn 2 xã Đoàn Kết
12 Tháng
E-CDNT 3 - Nguồn vốn NSTT phân cấp năm 2022 là : 12.340.000.000 đồng; - Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022 là : 1.760.000.000 đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Xã Đoàn Kết, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 668; Công ty TNHH Tư vấn giao thông Nam Sông Tiền; Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Xã Đoàn Kết, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Xã Đoàn Kết, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Xã Đoàn Kết, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMục2, Chương V23,0131100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMục2, Chương V23,0131100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2km)Mục2, Chương V23,0131100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V766,4713100 m3 đất nguyên thổ
5Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V2,0656100 m3 đất nguyên thổ
6Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMục2, Chương V3,8516100 m3 đá nguyên khai
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMục2, Chương V3,8516100 m3
8Vận chuyển đá 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợpMục2, Chương V3,8516100 m3/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục2, Chương V15,5077100 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V215,5203100 m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục2, Chương V12,0741100 m3
12Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V513,1545100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km)Mục2, Chương V513,1545100 m3 đất nguyên thổ/1km
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục2, Chương V13,7785100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục2, Chương V13,7785100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mục2, Chương V76,5473100 m2
4Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn công suất 80T/hMục2, Chương V12,7222100 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnMục2, Chương V12,7222100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*20km)Mục2, Chương V12,7222100 tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục2, Chương V76,5473100 m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Láng vữa móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V818,01m2
2Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V36,01m3
3Ván khuôn tấm bê tôngMục2, Chương V7,9233100 m2
4Bê tông tấm lắp ghép vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V108,05m3
5Lắp tấm lắp ghép bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục2, Chương V5.145cấu kiện
6Đào móng gia cố lề, đất cấp IIMục2, Chương V1,672100 m3 đất nguyên thổ
7Thi công lớp đá dăm đệm móngMục2, Chương V66,88m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V100,32m3
9Ván khuôn tấm đanMục2, Chương V0,0318100 m2
10Cốt thép tấm đan nhà dânMục2, Chương V0,1202tấn
11Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,81m3
12Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục2, Chương V6cấu kiện
D CỐNG HỘP
1Đào đất cống, đất cấp IIMục2, Chương V1,4055100 m3 đất nguyên thổ
2Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMục2, Chương V1,0957100 m3 đá nguyên khai
3Thi công lớp đá dăm đệm móng hộp cốngMục2, Chương V17,24m3
4Cốt thép chân khay thân cống, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,0032tấn
5Cốt thép chân khay thân cống, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,3625tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móngMục2, Chương V0,5066100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V5,26m3
8Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V32,3m3
9Cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,0776tấn
10Cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V18,935tấn
11Ván khuôn thép hộp cốngMục2, Chương V7,3159100 m2
12Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V221,91m3
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục2, Chương V505,83m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục2, Chương V23,96m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V27,86m2
16Cốt thép gờ chắn, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,0011tấn
17Cốt thép gờ chắn, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,1469tấn
18Ván khuôn gờ chắnMục2, Chương V0,0888100 m2
19Bê tông gờ chắn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,04m3
20Thi công lớp đá dăm đệm móng tường cánhMục2, Chương V9,18m3
21Cốt thép móng chân khay, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,006tấn
22Cốt thép móng chân khay, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V1,7666tấn
23Ván khuôn thép móng tường cánhMục2, Chương V1,812100 m2
24Bê tông móng sân cống chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V39,06m3
25Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V16,44m3
26Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,027tấn
27Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,4991tấn
28Ván khuôn thân tường cánh, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,5392100 m2
29Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V25,76m3
30Quét nhựa bitum nóng vào tường cánhMục2, Chương V76,32m2
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V0,8106100 m3
32Đào đất chân khay, đất cấp IIMục2, Chương V0,014100 m3 đất nguyên thổ
33Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V92,49m3
34Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V884,5m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMục2, Chương V168cái
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V8,84m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 90cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V10cái
4Cung cấp trụ biển báoMục2, Chương V10trụ
5Cung cấp biển báo tam giácMục2, Chương V10cái
6Cung cấp tấm sóng dài 2.32mMục2, Chương V214tấm
7Cung cấp tấm đầu dài 0.7mMục2, Chương V12tấm
8Cung cấp trụ D141.3mm, dày 4.5mm, L=2mMục2, Chương V220trụ
9Cung cấp bản đệmMục2, Chương V220bản
10Cung cấp Bu long đk 20mm; L=180mmMục2, Chương V220cái
11Cung cấp Bu long đk 16mm; L=36mmMục2, Chương V2.200cái
12Đóng cọc ống thép trụ hộ lan (sâu 1,2m)Mục2, Chương V2,64100 m
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMục2, Chương V428m
14Gắn miếng phản quangMục2, Chương V220miếng
15Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng)Mục2, Chương V82,79m2
16Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn vàng)Mục2, Chương V11m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981454048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ đại học chuyên ngành Giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)55
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận(Kèm theo tài liệu chứng minh)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn 5 kW1
2 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW2
4 Máy đào Máy đào2
5 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW2
6 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T2
7 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
8 Máy rải Máy rải1
9 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ3
12 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
13 Trạm trộn 80 tấn/h Trạm trộn 80 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->