Gói thầu: 01.XL. Xây dựng công trình Kênh tiêu úng thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | 01.XL. Xây dựng công trình Kênh tiêu úng thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:41:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,986,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5479058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0958117E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT có hạng mục chính là thi công kênh có kết cấu bê tông cốt thép có tính chất tương tự như trong E-HSMT này.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) +Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.479.058.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.890.227.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu một công trình Cầu có kết cấu BTCT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu một công trình tương tự như quy định trong E-HSMT này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên,- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL. Xây dựng công trình Kênh tiêu úng thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ Kênh tiêu úng thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Đức Thọ, Địa huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Thọ, Địa huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 TỪ K0 ĐẾN K0+85 | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,8481 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,4269 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,4213 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 6,6854 | 100m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 454,0973 | m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,8876 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mô tả KT theo chương V | 0,8876 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 143,29 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 139,104 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6537 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,9055 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Mô tả KT theo chương V | 5,5515 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 28,658 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 1,4168 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 29,818 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 114,632 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 1,449 | 100m |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 1,78 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,78 | 100m3 |
| 21 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả KT theo chương V | 3,22 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,7856 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5892 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,856 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Mô tả KT theo chương V | 5,982 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 27 | Đào móng , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,5868 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,5868 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1927 | 100m3 |
| 30 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 24,8236 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 11,55 | 100m |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,132 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6437 | m3 |
| 35 | Bê tông ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,454 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,305 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả KT theo chương V | 0,6908 | 100m2 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả KT theo chương V | 6,636 | m3 |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 42 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 45 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1 ống cống |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 8,635 | tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 8,635 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả KT theo chương V | 0,8635 | 10 tấn/1km |
| B | ĐOẠN 2 TỪ K0 +84,3 ĐẾN K0+135,9 | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,4154 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,524 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,1087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 98,04 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 123,84 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,1899 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,127 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả KT theo chương V | 4,3409 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 19,608 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 0,9082 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 25,8 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 78,432 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9288 | 100m |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 1,112 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,112 | 100m3 |
| 17 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả KT theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,1832 | m3 |
| 19 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,3874 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 191,832 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Mô tả KT theo chương V | 23,979 | m3 |
| C | ĐOẠN 3 TỪ K0 + 140,3 ĐẾN K0+283,2 | |||
| 1 | Đào san đất- Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 2,9852 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,2132 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,1472 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 21,6378 | 100m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 1.621,4629 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 271,51 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 342,96 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1603 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 3,1145 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả KT theo chương V | 12,0132 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 54,302 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 2,515 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 66,65 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 217,208 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5722 | 100m |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 2,938 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,938 | 100m3 |
| 19 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả KT theo chương V | 2,858 | 100m2 |
| D | ĐOẠN 4 TỪ K0+288,5 ĐẾN K0+482,2 | |||
| 1 | Đào san đất- Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 8,196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,5029 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,8326 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,4247 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 23,5 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3658 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 10,5732 | 100m3 |
| 8 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 3.182,1477 | m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 3,1874 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mô tả KT theo chương V | 3,1874 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 8,6577 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 137,7207 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 368,03 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 464,88 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5728 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 5,4557 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Mô tả KT theo chương V | 16,1777 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 73,606 | m3 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 17,5554 | 100m2 |
| 27 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 7,6512 | 100m2 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,1477 | 100m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 115,168 | m2 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 294,424 | 100m |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 14,4 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4866 | 100m |
| 34 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 3,954 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,954 | 100m3 |
| 36 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả KT theo chương V | 3,874 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,4894 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,6494 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2375 | 100m3 |
| 41 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 23,75 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 13,05 | 100m |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,912 | m3 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6437 | m3 |
| 46 | Bê tông ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,5264 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,366 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả KT theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 51 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả KT theo chương V | 6,636 | m3 |
| 52 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 53 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,18 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 56 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 ống cống |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 13,816 | tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 13,816 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả KT theo chương V | 1,3816 | 10 tấn/1km |
| E | ĐOẠN 5 TỪ K0+ 486,7 ĐẾN K0+717,5 | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 3,9744 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,9774 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,7996 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 6,5216 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 8,5075 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2987 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | 100m3 |
| 8 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 1.739,0874 | m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 1,9211 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mô tả KT theo chương V | 1,9211 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,3463 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 91,1502 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 310,555 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 392,28 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,3645 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3272 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 4,2144 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Mô tả KT theo chương V | 13,7422 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 0,9113 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 0,9113 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả KT theo chương V | 0,0911 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 62,111 | m3 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 12,3478 | 100m2 |
| 27 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 5,0639 | 100m2 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,7596 | 100m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 93,025 | m2 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 248,444 | 100m |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 9,72 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2,9421 | 100m |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 3,349 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tận dụng lại để đắp) | Mô tả KT theo chương V | 3,349 | 100m3 |
| 36 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả KT theo chương V | 6,538 | 100m2 |
| F | ĐOẠN 6 TỪ K0 + 717,5 ĐẾN K0 + 957,1 | |||
| 1 | Đào san đất- Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 7,6516 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 2,4372 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,7199 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 14,491 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 5,4549 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 16,0274 | 100m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 2.372,4191 | m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 6,3735 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mô tả KT theo chương V | 6,3735 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 13,6026 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 211,9011 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 561,4405 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 709,188 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,3994 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 7,9801 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tường | Mô tả KT theo chương V | 24,9047 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 2,025 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 2,025 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả KT theo chương V | 0,2025 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 112,2881 | m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 21,3589 | 100m2 |
| 26 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 11,7723 | 100m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,2438 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,7658 | 100m3 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 171,677 | m2 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 449,1524 | 100m |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 5,3189 | 100m |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 5,9899 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II (tạn dụng lại để đắp) | Mô tả KT theo chương V | 5,9899 | 100m3 |
| 35 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả KT theo chương V | 11,8198 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,4894 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,6494 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2375 | 100m3 |
| 40 | mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 30,5948 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 13,05 | 100m |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,912 | m3 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6437 | m3 |
| 45 | Bê tông ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,5264 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,366 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả KT theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 50 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả KT theo chương V | 6,636 | m3 |
| 51 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 52 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,18 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 55 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 ống cống |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 13,816 | tấn |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 13,816 | tấn |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả KT theo chương V | 1,3816 | 10 tấn/1km |
| G | CẦU XÓM 7 | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp , đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,03 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đào nền thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,64 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường làm mới , đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 23,6 | 10m3 |
| 5 | mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 10,45 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 7,71 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả KT theo chương V | 1,88 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt ni lon chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 3,89 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá Dmax =20mm, chiều dày mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 50,77 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre chân khay kênh chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | 100m |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 45,42 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 13,78 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm chân kè | Mô tả KT theo chương V | 3,15 | m3 |
| 16 | Bê tông gờ chắn bánh, M200#, đá 2x4cm | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Sắt chờ D12 liên kết gờ chắn bánh | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4, bề rộng móng >250cm | Mô tả KT theo chương V | 6,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 0,83 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản chắn đất | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản chắn đất, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 4,21 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản chắn đất | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bản chắn đất, TL | Mô tả KT theo chương V | 16 | ck |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 3,92 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả KT theo chương V | 2,97 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 29,23 | m3 |
| 31 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 tấn, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả KT theo chương V | 3,25 | 100m |
| 32 | Sản xuất thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,59 | tấn |
| 33 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 1,26 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 20,23 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,25 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,79 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,39 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 5,5 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,83 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,44 | tấn |
| 46 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 99,56 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 25,47 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 tạo rỗng | Mô tả KT theo chương V | 2 | 100m |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,56 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 8,51 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lan can | Mô tả KT theo chương V | 25,04 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,17 | m3 |
| 54 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | tấn |
| 55 | Lắp đặt các kết cấu thép lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | tấn |
| 56 | Mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | tấn |
| 57 | Cút nối | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Ống thoát nước D76 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 59 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 88 | cái |
| 60 | Khe co giãn cốt bản thép | Mô tả KT theo chương V | 18,48 | m |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 3,28 | 10m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 64 | Sản xuất hệ sàn đạo, đà giáo | Mô tả KT theo chương V | 4,37 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 4,37 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 4,37 | tấn |
| 67 | Gỗ kê các loại (khấu hao 8 lần) | Mô tả KT theo chương V | 4,31 | m3 |
| 68 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 20 | rọ |
| 69 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 11,52 | 100m |
| 70 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 13,2 | m3 |
| 71 | Xếp đá thử tải | Mô tả KT theo chương V | 52,7 | m3 |
| 72 | Dỡ đá thử tải | Mô tả KT theo chương V | 52,7 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 25,62 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đá | Mô tả KT theo chương V | 25,62 | 10m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt biển báo loại vuông 60x60cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| H | CẦU ĐẤT | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đào nền thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,77 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường làm mới, , đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,86 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 17,06 | 10m3 |
| 4 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 4,66 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả KT theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt ni lon chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá Dmax =20mm, chiều dày mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 15,12 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 25,9 | m3 |
| 12 | Ống cống thoát nước D=100cm, tải trọng C | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 2x4, bề rộng móng >250cm | Mô tả KT theo chương V | 25,58 | m3 |
| 14 | Lớp vữa lót M50 dày 5cm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường M200 đá 1x2, bề rộng tường | Mô tả KT theo chương V | 0,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lắp ghép, cốt thép bản chắn đất | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản chắn đất, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,74 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản chắn đất | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bản chắn đất, TL | Mô tả KT theo chương V | 12 | ck |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,02 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả KT theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 14,62 | m3 |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 tấn, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | 100m |
| 27 | Sản xuất thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | tấn |
| 28 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,63 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,24 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 5,88 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,19 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,71 | tấn |
| 37 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 57,15 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 14,99 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 tạo rỗng | Mô tả KT theo chương V | 1,24 | 100m |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 5,63 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lan can | Mô tả KT theo chương V | 21,22 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,12 | m3 |
| 44 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | tấn |
| 45 | Lắp đặt các kết cấu thép lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | tấn |
| 46 | Mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | tấn |
| 47 | Cút nối | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Ống thoát nước D76 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 49 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 88 | cái |
| 50 | Khe co giãn cốt bản thép | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 1,11 | 10m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất hệ sàn đạo, đà giáo | Mô tả KT theo chương V | 2,67 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 2,67 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 2,67 | tấn |
| 57 | Gỗ kê các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | m3 |
| 58 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mô tả KT theo chương V | 20 | rọ |
| 59 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 6,55 | 100m |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 8,18 | m3 |
| 61 | Xếp đá thử tải | Mô tả KT theo chương V | 31 | m3 |
| 62 | Dỡ đá thử tải | Mô tả KT theo chương V | 31 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 23,7 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 36 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đá | Mô tả KT theo chương V | 59,7 | 10m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo loại vuông 60x60cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5479058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0958117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT có hạng mục chính là thi công kênh có kết cấu bê tông cốt thép có tính chất tương tự như trong E-HSMT này.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) +Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.479.058.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.890.227.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu một công trình Cầu có kết cấu BTCT | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu một công trình tương tự như quy định trong E-HSMT này. | 6 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên,- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi