Gói thầu: 01.XL. Xây dựng công trình Kênh tiêu úng thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134423-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
Tên gói thầu 01.XL. Xây dựng công trình Kênh tiêu úng thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220134355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:41:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,986,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5479058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0958117E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT có hạng mục chính là thi công kênh có kết cấu bê tông cốt thép có tính chất tương tự như trong E-HSMT này.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) +Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.479.058.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.890.227.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu một công trình Cầu có kết cấu BTCT
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu một công trình tương tự như quy định trong E-HSMT này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khảo sát, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên,- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
E-CDNT 1.2 01.XL. Xây dựng công trình Kênh tiêu úng thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ
Kênh tiêu úng thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Thọ, Địa huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đại Phú Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 579


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Thọ, Địa huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Thọ, Địa huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Thọ, Địa huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1 TỪ K0 ĐẾN K0+85
1Đào san đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,8481100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,4269100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,4213100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V6,6854100m3
5Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V454,0973m3
6Trồng vầng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V0,8876100m2
7Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500mMô tả KT theo chương V0,8876100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V143,29m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V139,104m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,6537tấn
11Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V1,9055100m2
12Ván khuôn thép tườngMô tả KT theo chương V5,5515100m2
13Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30Mô tả KT theo chương V28,658m3
14Vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V1,4168100m2
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,0664100m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V29,818m2
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả KT theo chương V114,632100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V1,449100m
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V1,78100m3
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,78100m3
21Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả KT theo chương V3,22100m2
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,7856m3
23Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V3,5892m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V47,856m2
25Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmMô tả KT theo chương V5,982m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,16100m3
27Đào móng , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,5868100m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,5868100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1927100m3
30Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V24,8236100m3
31Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất IMô tả KT theo chương V11,55100m
32Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,0419100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,132m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6437m3
35Bê tông ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,454m3
36Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,305tấn
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,1768100m2
38Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,196100m2
39Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả KT theo chương V0,6908100m2
40Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả KT theo chương V6,636m3
41Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả KT theo chương V0,2332100m2
42Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1848100m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả KT theo chương V31,2m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả KT theo chương V101 đoạn ống
45Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mMô tả KT theo chương V101 ống cống
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V8,635tấn
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V8,635tấn
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả KT theo chương V0,863510 tấn/1km
B ĐOẠN 2 TỪ K0 +84,3 ĐẾN K0+135,9
1Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,4154100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,524100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,1087100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V98,04m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V123,84m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,1899tấn
7Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V1,127100m2
8Ván khuôn thép tườngMô tả KT theo chương V4,3409100m2
9Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30Mô tả KT theo chương V19,608m3
10Vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V0,9082100m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,0426100m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V25,8m2
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả KT theo chương V78,432100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,9288100m
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V1,112100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,112100m3
17Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả KT theo chương V1,032100m2
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,1832m3
19Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V14,3874m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V191,832m2
21Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmMô tả KT theo chương V23,979m3
C ĐOẠN 3 TỪ K0 + 140,3 ĐẾN K0+283,2
1Đào san đất- Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,9852100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,2132100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,1472100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V21,6378100m3
5Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V1.621,4629m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V271,51m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V342,96m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,1603tấn
9Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V3,1145100m2
10Ván khuôn thép tườngMô tả KT theo chương V12,0132100m2
11Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30Mô tả KT theo chương V54,302m3
12Vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V2,515100m2
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,1179100m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V66,65m2
15Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả KT theo chương V217,208100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V2,5722100m
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V2,938100m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V2,938100m3
19Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả KT theo chương V2,858100m2
D ĐOẠN 4 TỪ K0+288,5 ĐẾN K0+482,2
1Đào san đất- Cấp đất IMô tả KT theo chương V8,196100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,5029100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,8326100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,4247100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả KT theo chương V23,5100m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,3658100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả KT theo chương V10,5732100m3
8Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V3.182,1477m3
9Trồng vầng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V3,1874100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500mMô tả KT theo chương V3,1874100m2
11Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V8,6577100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V137,7207m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V368,03m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V464,88m3
15Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,54m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0898tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,5728tấn
18Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V5,4557100m2
19Ván khuôn thép tườngMô tả KT theo chương V16,1777100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,144100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V401 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V1,35tấn
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V1,35tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả KT theo chương V0,13510 tấn/1km
25Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30Mô tả KT theo chương V73,606m3
26Vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V17,5554100m2
27Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V7,6512100m2
28Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,1598100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,1477100m3
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V115,168m2
31Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả KT theo chương V294,424100m
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả KT theo chương V14,4m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V3,4866100m
34Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V3,954100m3
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,954100m3
36Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả KT theo chương V3,874100m2
37Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,16100m3
38Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,4894100m3
39Vận chuyển đất- Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,6494100m3
40Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,2375100m3
41Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V23,75m3
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả KT theo chương V13,05100m
43Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,0443100m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,912m3
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6437m3
46Bê tông ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,5264m3
47Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,366tấn
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,1976100m2
49Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,196100m2
50Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả KT theo chương V0,829100m2
51Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả KT theo chương V6,636m3
52Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả KT theo chương V0,2332100m2
53Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,2088100m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả KT theo chương V39,18m2
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả KT theo chương V121 đoạn ống
56Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mMô tả KT theo chương V121 ống cống
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V13,816tấn
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V13,816tấn
59Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả KT theo chương V1,381610 tấn/1km
E ĐOẠN 5 TỪ K0+ 486,7 ĐẾN K0+717,5
1Đào san đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V3,9744100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,9774100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,7996100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V6,5216100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả KT theo chương V8,5075100m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,2987100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả KT theo chương V5,4100m3
8Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V1.739,0874m3
9Trồng vầng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V1,9211100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500mMô tả KT theo chương V1,9211100m2
11Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V5,3463100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V91,1502m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V310,555m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V392,28m3
15Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,3645m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0606tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,3272tấn
18Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V4,2144100m2
19Ván khuôn thép tườngMô tả KT theo chương V13,7422100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0972100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V271 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V0,9113tấn
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V0,9113tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả KT theo chương V0,091110 tấn/1km
25Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30Mô tả KT theo chương V62,111m3
26Vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V12,3478100m2
27Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V5,0639100m2
28Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,1348100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,7596100m3
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V93,025m2
31Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả KT theo chương V248,444100m
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả KT theo chương V9,72m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V2,9421100m
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V3,349100m3
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tận dụng lại để đắp)Mô tả KT theo chương V3,349100m3
36Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả KT theo chương V6,538100m2
F ĐOẠN 6 TỪ K0 + 717,5 ĐẾN K0 + 957,1
1Đào san đất- Cấp đất IMô tả KT theo chương V7,6516100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,4372100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,7199100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V14,491100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả KT theo chương V5,4549100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả KT theo chương V16,0274100m3
7Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V2.372,4191m3
8Trồng vầng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V6,3735100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500mMô tả KT theo chương V6,3735100m2
10Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V13,6026100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V211,9011m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V561,4405m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V709,188m3
14Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,81m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1348tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,3994tấn
17Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V7,9801100m2
18Ván khuôn thép tườngMô tả KT theo chương V24,9047100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,216100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V601 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V2,025tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V2,025tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả KT theo chương V0,202510 tấn/1km
24Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông M100, PCB30Mô tả KT theo chương V112,2881m3
25Vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V21,3589100m2
26Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V11,7723100m2
27Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,2438100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,7658100m3
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V171,677m2
30Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả KT theo chương V449,1524100m
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả KT theo chương V21,6m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V5,3189100m
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V5,9899100m3
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II (tạn dụng lại để đắp)Mô tả KT theo chương V5,9899100m3
35Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả KT theo chương V11,8198100m2
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,16100m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,4894100m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,6494100m3
39Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,2375100m3
40mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V30,5948m3
41Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V13,05100m
42Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,0443100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,912m3
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6437m3
45Bê tông ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,5264m3
46Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,366tấn
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,1976100m2
48Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,196100m2
49Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả KT theo chương V0,829100m2
50Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả KT theo chương V6,636m3
51Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả KT theo chương V0,2332100m2
52Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,2088100m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả KT theo chương V39,18m2
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả KT theo chương V121 đoạn ống
55Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả KT theo chương V121 ống cống
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V13,816tấn
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V13,816tấn
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả KT theo chương V1,381610 tấn/1km
G CẦU XÓM 7
1Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp , đất cấp IMô tả KT theo chương V2,03100m3
2Đào khuôn đường, đào nền thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,64m3
3Đào khuôn đường làm mới , đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,31100m3
4Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V23,610m3
5mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V10,45100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,41100m3
7Đắp nền đường máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V7,71100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả KT theo chương V1,88100m3
9Rải bạt ni lon chống mất nướcMô tả KT theo chương V3,89100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá Dmax =20mm, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V50,77m3
11Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,79100m2
12Đóng cọc tre chân khay kênh chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V10,08100m
13Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V45,42m3
14Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V13,78m3
15Đá dăm đệm chân kèMô tả KT theo chương V3,15m3
16Bê tông gờ chắn bánh, M200#, đá 2x4cmMô tả KT theo chương V0,54m3
17Sắt chờ D12 liên kết gờ chắn bánhMô tả KT theo chương V0,01tấn
18Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhMô tả KT theo chương V0,07100m2
19Bê tông móng M150 đá 2x4, bề rộng móng >250cmMô tả KT theo chương V6,76m3
20Ván khuôn thép móng dàiMô tả KT theo chương V0,2100m2
21Làm lớp đá đệm móng, đường kính DmaxMô tả KT theo chương V0,83m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản chắn đấtMô tả KT theo chương V1,05tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản chắn đất, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V4,21m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản chắn đấtMô tả KT theo chương V0,13100m2
25Lắp đặt bản chắn đất, TLMô tả KT theo chương V16ck
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,77tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,13tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mmMô tả KT theo chương V3,92tấn
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả KT theo chương V2,97100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V29,23m3
31Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 tấn, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả KT theo chương V3,25100m
32Sản xuất thép hìnhMô tả KT theo chương V0,59tấn
33Đập đầu cọc trên cạnMô tả KT theo chương V1,26m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả KT theo chương V3,4m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V20,23m3
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả KT theo chương V1,25tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmMô tả KT theo chương V0,79tấn
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầuMô tả KT theo chương V0,43100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,39tấn
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độMô tả KT theo chương V0,1100m2
41Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V5,5m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V6,4m3
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V0,12tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V1,83tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính >18mmMô tả KT theo chương V3,44tấn
46Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗMô tả KT theo chương V99,56m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V25,47m3
48Lắp đặt ống nhựa PVC D200 tạo rỗngMô tả KT theo chương V2100m
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V0,56tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V8,51m3
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, đường kính Mô tả KT theo chương V0,18tấn
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lan canMô tả KT theo chương V25,04m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V3,17m3
54Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả KT theo chương V0,49tấn
55Lắp đặt các kết cấu thép lan canMô tả KT theo chương V0,49tấn
56Mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,49tấn
57Cút nốiMô tả KT theo chương V4cái
58Ống thoát nước D76Mô tả KT theo chương V4m
59Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V88cái
60Khe co giãn cốt bản thépMô tả KT theo chương V18,48m
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,33100m3
62Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V3,2810m3
63Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,19100m3
64Sản xuất hệ sàn đạo, đà giáoMô tả KT theo chương V4,37tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V4,37tấn
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V4,37tấn
67Gỗ kê các loại (khấu hao 8 lần)Mô tả KT theo chương V4,31m3
68Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả KT theo chương V20rọ
69Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V11,52100m
70Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V13,2m3
71Xếp đá thử tảiMô tả KT theo chương V52,7m3
72Dỡ đá thử tảiMô tả KT theo chương V52,7m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả KT theo chương V25,62m3
74Vận chuyển đáMô tả KT theo chương V25,6210m3
75Sản xuất, lắp đặt biển báo loại vuông 60x60cmMô tả KT theo chương V2cái
H CẦU ĐẤT
1Đào khuôn đường, đào nền thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V9,77m3
2Đào khuôn đường làm mới, , đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,86100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả KT theo chương V17,0610m3
4Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V4,66100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,18100m3
6Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V3,44100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả KT theo chương V0,63100m3
8Rải bạt ni lon chống mất nướcMô tả KT theo chương V0,76100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá Dmax =20mm, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V15,12m3
10Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,08100m2
11Làm lớp đá đệm móng, đường kính DmaxMô tả KT theo chương V25,9m3
12Ống cống thoát nước D=100cm, tải trọng CMô tả KT theo chương V16m
13Bê tông móng M150 đá 2x4, bề rộng móng >250cmMô tả KT theo chương V25,58m3
14Lớp vữa lót M50 dày 5cmMô tả KT theo chương V0,14m3
15Ván khuôn thép móng dàiMô tả KT theo chương V0,26100m2
16Bê tông tường M200 đá 1x2, bề rộng tường Mô tả KT theo chương V0,78m3
17Ván khuôn gỗ, tường thẳngMô tả KT theo chương V0,07100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lắp ghép, cốt thép bản chắn đấtMô tả KT theo chương V0,69tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản chắn đất, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,74m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản chắn đấtMô tả KT theo chương V0,08100m2
21Lắp đặt bản chắn đất, TLMô tả KT theo chương V12ck
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,38tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V2,02tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả KT theo chương V1,49100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V14,62m3
26Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 tấn, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả KT theo chương V1,62100m
27Sản xuất thép hìnhMô tả KT theo chương V0,3tấn
28Đập đầu cọc trên cạnMô tả KT theo chương V0,63m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả KT theo chương V1,24m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V5,88m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả KT theo chương V0,55tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmMô tả KT theo chương V0,3tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầuMô tả KT theo chương V0,25100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V0,05tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V1,19tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính >18mmMô tả KT theo chương V1,71tấn
37Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗMô tả KT theo chương V57,15m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V14,99m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC D200 tạo rỗngMô tả KT theo chương V1,24100m
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V5,63m3
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, đường kính Mô tả KT theo chương V0,14tấn
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lan canMô tả KT theo chương V21,22m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,12m3
44Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả KT theo chương V0,33tấn
45Lắp đặt các kết cấu thép lan canMô tả KT theo chương V0,33tấn
46Mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,33tấn
47Cút nốiMô tả KT theo chương V4cái
48Ống thoát nước D76Mô tả KT theo chương V4m
49Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V88cái
50Khe co giãn cốt bản thépMô tả KT theo chương V12m
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,11100m3
52Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V1,1110m3
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,02100m3
54Sản xuất hệ sàn đạo, đà giáoMô tả KT theo chương V2,67tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V2,67tấn
56Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V2,67tấn
57Gỗ kê các loạiMô tả KT theo chương V2,64m3
58Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMô tả KT theo chương V20rọ
59Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V6,55100m
60Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V8,18m3
61Xếp đá thử tảiMô tả KT theo chương V31m3
62Dỡ đá thử tảiMô tả KT theo chương V31m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả KT theo chương V23,7m3
64Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănMô tả KT theo chương V36m3
65Vận chuyển đáMô tả KT theo chương V59,710m3
66Sản xuất, lắp đặt biển báo loại vuông 60x60cmMô tả KT theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5479058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0958117E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT có hạng mục chính là thi công kênh có kết cấu bê tông cốt thép có tính chất tương tự như trong E-HSMT này.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) +Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.479.058.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.890.227.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu một công trình Cầu có kết cấu BTCT64
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu một công trình tương tự như quy định trong E-HSMT này.64
4 Cán bộ phụ trách khảo sát, trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên43
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu43
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên,- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy lu ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->