Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2, Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê, Sửa chữa TBA 110kV Tiên Sơn, Sửa chữa TBA 110kV Phù Chẩn, Sửa chữa hệ thống ắc quy TBA 110kV Quế Võ 2, Sửa chữa hệ thống ắc quy TBA 110kV Khắc Niệm, Đường dây 110kV Quang Châu - TP Bắc Ninh, Đường dây 110kV Đông Anh - Võ Cường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118078-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2, Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê, Sửa chữa TBA 110kV Tiên Sơn, Sửa chữa TBA 110kV Phù Chẩn, Sửa chữa hệ thống ắc quy TBA 110kV Quế Võ 2, Sửa chữa hệ thống ắc quy TBA 110kV Khắc Niệm, Đường dây 110kV Quang Châu - TP Bắc Ninh, Đường dây 110kV Đông Anh - Võ Cường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 13:17:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,317,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có tính chất tương tự; - Đểchứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng nhân bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cóCHT với phần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2, Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê, Sửa chữa TBA 110kV Tiên Sơn, Sửa chữa TBA 110kV Phù Chẩn, Sửa chữa hệ thống ắc quy TBA 110kV Quế Võ 2, Sửa chữa hệ thống ắc quy TBA 110kV Khắc Niệm, Đường dây 110kV Quang Châu - TP Bắc Ninh, Đường dây 110kV Đông Anh - Võ Cường Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tập trung các danh mục SCL lưới điện 110kV năm 2022 (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường
Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:
02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn - Trưởng phòng, Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2 | |||
| B | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Camera an ninh dạng ống: Network camera Panasonic WV-SPW311AL | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 01 cổng Ethernet/01 cổng quang, kèm bộ nguồn | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 02 cổng điện/10 cổng quang kèm bộ nguồn | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Module quang | 5 | Bộ | |
| 5 | Aptomat 220Vac-10A | 5 | cái | |
| 6 | Hộp ODF 2F0 | 5 | hộp | |
| 7 | Hộp ODF 12F0 | 1 | hộp | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 525 | m | |
| 9 | Cáp mạng CAT6 | 60 | m | |
| 10 | Tủ điện kỹ thuật KT: 450x350x200, tiêu chuẩn IP 67 hoặc tương đương | 5 | tủ | |
| 11 | Bộ cắt lọc sét hạ thế | 5 | bộ | |
| 12 | Cáp quang loại 2FO | 585 | m | |
| 13 | Dây nhảy quang SC/SC Single mode | 10 | bộ | |
| 14 | Dây nhảy quang SC/LC Single mode | 5 | bộ | |
| 15 | Ống HDPE D25/32 mm2 | 420 | m | |
| 16 | Hàng kẹp mạch áp lắp tại tủ kỹ thuật và trong nhà | 100 | cái | |
| 17 | Hạt mạng RJ45 | 1 | túi | |
| 18 | Dây đơn 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 19 | Thanh DIN | 1 | m | |
| 20 | Cầu tiếp địa đồng 7P | 6 | cái | |
| 21 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 | 5 | m | |
| 22 | Thanh suốt bu lông D10 | 5 | m | |
| 23 | Ecu 17, vòng đệm | 50 | bộ | |
| 24 | Đầu cốt 2,5mm | 3 | túi | |
| 25 | Dây tiếp địa đồng M1x25mm2 | 25 | m | |
| 26 | Đầu cốt M25 | 20 | cái | |
| 27 | Lạt nhựa 30cm | 10 | túi | |
| 28 | Bộ license camera kết nối Camera tại trạm | 9 | bộ | |
| 29 | Bộ đổi nguồn 220/24VAC-5A | 3 | bộ | |
| 30 | Bộ đổi nguồn 220/12VAC-5A | 2 | bộ | |
| C | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt camera ở độ cao 8m | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo và đấu nối mạch nguồn, mạch tín hiệu camera ở độ cao 8m | 5 | cái | |
| D | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật | 5 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hộp ODF | 6 | Hộp nối cáp | |
| 3 | Kéo rải ống HDPE D25/32 | 4,2 | 100m | |
| 4 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 5,25 | 100m | |
| 5 | Kéo rải cáp quang | 5,85 | Km | |
| 6 | Kéo rải cáp mạng | 0,6 | Km | |
| 7 | Đấu nối thiết bị tủ kỹ thuật | 5 | 1 tủ | |
| 8 | Đấu nối mạch nguồn camera | 5 | 1 cái | |
| 9 | Đấu nối cáp 1,5mm2 | 40 | đầu cáp | |
| 10 | Ép đầu cốt hạ thế | 100 | đầu cáp | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 10A | 5 | 1 cái | |
| E | Phần xây dựng tháo dỡ, lắp lại tấm đan | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 300 | cái | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 300 | cái | |
| F | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | 1 | bộ | |
| G | Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê | |||
| H | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 01 cổng Ethernet/01 cổng quang, kèm bộ nguồn | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 02 cổng điện/10 cổng quang kèm bộ nguồn | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Module quang | 3 | Bộ | |
| 4 | Aptomat 220Vac-10A | 3 | cái | |
| 5 | Hộp ODF 2F0 | 3 | hộp | |
| 6 | Hộp ODF 12F0 | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 280 | m | |
| 8 | Cáp mạng CAT6 | 36 | m | |
| 9 | Tủ điện kỹ thuật KT: 450x350x200, tiêu chuẩn IP 67 hoặc tương đương | 3 | tủ | |
| 10 | Bộ cắt lọc sét hạ thế | 3 | bộ | |
| 11 | Cáp quang loại 2FO | 250 | m | |
| 12 | Dây nhảy quang SC/SC Single mode | 6 | bộ | |
| 13 | Dây nhảy quang SC/LC Single mode | 3 | bộ | |
| 14 | Ống HDPE D25/32 mm2 | 200 | m | |
| 15 | Hàng kẹp mạch áp lắp tại tủ kỹ thuật và trong nhà | 60 | cái | |
| 16 | Hạt mạng RJ45 | 1 | túi | |
| 17 | Dây đơn 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 18 | Thanh DIN | 1 | m | |
| 19 | Cầu tiếp địa đồng 7P | 3 | cái | |
| 20 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 | 5 | m | |
| 21 | Thanh suốt bu lông D10 | 5 | m | |
| 22 | Ecu 17, vòng đệm | 30 | bộ | |
| 23 | Đầu cốt 2,5mm | 2 | túi | |
| 24 | Dây tiếp địa đồng M1x25mm2 | 15 | m | |
| 25 | Đầu cốt M25 | 10 | cái | |
| 26 | Lạt nhựa 30cm | 3 | túi | |
| 27 | Bộ license camera kết nối Camera tại trạm | 7 | bộ | |
| 28 | Bộ đổi nguồn 220/24VAC-5A | 2 | bộ | |
| 29 | Bộ đổi nguồn 220/12VAC-5A | 1 | bộ | |
| I | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo và đấu nối mạch nguồn, mạch tín hiệu camera ở độ cao 8m | 3 | cái | |
| J | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật | 3 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hộp ODF | 4 | Hộp nối cáp | |
| 3 | Kéo rải ống HDPE D25/32 | 2 | 100m | |
| 4 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 2,8 | 100m | |
| 5 | Kéo rải cáp quang | 0,25 | Km | |
| 6 | Kéo rải cáp mạng | 0,036 | Km | |
| 7 | Đấu nối thiết bị tủ kỹ thuật | 3 | 1 tủ | |
| 8 | Đấu nối cáp 1,5mm2 | 40 | đầu cáp | |
| 9 | Ép đầu cốt hạ thế | 100 | đầu cáp | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 10A | 3 | 1 cái | |
| K | Phần xây dựng tháo dỡ, lắp lại tấm đan | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 200 | cái | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 200 | cái | |
| L | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | 1 | bộ | |
| M | Sửa chữa TBA 110kV Tiên Sơn | |||
| N | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 01 cổng Ethernet/01 cổng quang, kèm bộ nguồn | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 02 cổng điện/10 cổng quang kèm bộ nguồn | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Module quang | 5 | Bộ | |
| 4 | Aptomat 220Vac-10A | 5 | cái | |
| 5 | Hộp ODF 2F0 | 5 | hộp | |
| 6 | Hộp ODF 12F0 | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 430 | m | |
| 8 | Cáp mạng CAT6 | 60 | m | |
| 9 | Tủ điện kỹ thuật KT: 450x350x200, tiêu chuẩn IP 67 hoặc tương đương | 5 | tủ | |
| 10 | Bộ cắt lọc sét hạ thế | 5 | bộ | |
| 11 | Cáp quang loại 2FO | 380 | m | |
| 12 | Dây nhảy quang SC/SC Single mode | 10 | bộ | |
| 13 | Dây nhảy quang SC/LC Single mode | 5 | bộ | |
| 14 | Ống HDPE D25/32 mm2 | 300 | m | |
| 15 | Hàng kẹp mạch áp lắp tại tủ kỹ thuật và trong nhà | 100 | cái | |
| 16 | Hạt mạng RJ45 | 1 | túi | |
| 17 | Dây đơn 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 18 | Thanh DIN | 1 | m | |
| 19 | Cầu tiếp địa đồng 7P | 6 | cái | |
| 20 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 | 5 | m | |
| 21 | Thanh suốt bu lông D10 | 5 | m | |
| 22 | Ecu 17, vòng đệm | 50 | bộ | |
| 23 | Đầu cốt 2,5mm | 3 | túi | |
| 24 | Dây tiếp địa đồng M1x25mm2 | 25 | m | |
| 25 | Đầu cốt M25 | 20 | cái | |
| 26 | Lạt nhựa 30cm | 10 | túi | |
| 27 | Bộ license camera kết nối Camera tại trạm | 11 | bộ | |
| 28 | Bộ đổi nguồn 220/24VAC-5A | 3 | bộ | |
| 29 | Bộ đổi nguồn 220/12VAC-5A | 2 | bộ | |
| O | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo và đấu nối mạch nguồn, mạch tín hiệu camera ở độ cao 8m | 5 | cái | |
| P | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật | 5 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hộp ODF | 6 | Hộp nối cáp | |
| 3 | Kéo rải ống HDPE D25/32 | 3 | 100m | |
| 4 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 4,3 | 100m | |
| 5 | Kéo rải cáp quang | 3,8 | Km | |
| 6 | Kéo rải cáp mạng | 0,6 | Km | |
| 7 | Đấu nối thiết bị tủ kỹ thuật | 5 | 1 tủ | |
| 8 | Đấu nối mạch nguồn camera | 5 | 1 cái | |
| 9 | Đấu nối cáp 1,5mm2 | 40 | đầu cáp | |
| 10 | Ép đầu cốt hạ thế | 100 | đầu cáp | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 10A | 5 | 1 cái | |
| Q | Phần xây dựng tháo dỡ, lắp lại tấm đan | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 340 | cái | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 340 | cái | |
| R | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | 1 | bộ | |
| S | Sửa chữa TBA 110kV Phù Chẩn | |||
| T | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Camera an ninh dạng ống: Network camera Panasonic WV-SPW311AL | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 01 cổng Ethernet/01 cổng quang, kèm bộ nguồn | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 02 cổng điện/10 cổng quang kèm bộ nguồn | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Module quang | 5 | Bộ | |
| 5 | Aptomat 220Vac-10A | 5 | cái | |
| 6 | Hộp ODF 2F0 | 5 | hộp | |
| 7 | Hộp ODF 12F0 | 1 | hộp | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 9 | Cáp mạng CAT6 | 60 | m | |
| 10 | Tủ điện kỹ thuật KT: 450x350x200, tiêu chuẩn IP 67 hoặc tương đương | 5 | tủ | |
| 11 | Bộ cắt lọc sét hạ thế | 5 | bộ | |
| 12 | Cáp quang loại 2FO | 320 | m | |
| 13 | Dây nhảy quang SC/SC Single mode | 10 | bộ | |
| 14 | Dây nhảy quang SC/LC Single mode | 5 | bộ | |
| 15 | Ống HDPE D25/32 mm2 | 360 | m | |
| 16 | Hàng kẹp mạch áp lắp tại tủ kỹ thuật và trong nhà | 90 | cái | |
| 17 | Hạt mạng RJ45 | 1 | túi | |
| 18 | Dây đơn 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 19 | Thanh DIN | 1 | m | |
| 20 | Cầu tiếp địa đồng 7P | 6 | cái | |
| 21 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 | 5 | m | |
| 22 | Thanh suốt bu lông D10 | 5 | m | |
| 23 | Ecu 17, vòng đệm | 50 | bộ | |
| 24 | Đầu cốt 2,5mm | 3 | túi | |
| 25 | Dây tiếp địa đồng M1x25mm2 | 25 | m | |
| 26 | Đầu cốt M25 | 20 | cái | |
| 27 | Lạt nhựa 30cm | 10 | túi | |
| 28 | Bộ license camera kết nối Camera tại trạm | 9 | bộ | |
| 29 | Bộ đổi nguồn 220/24VAC-5A | 3 | bộ | |
| 30 | Bộ đổi nguồn 220/12VAC-5A | 2 | bộ | |
| U | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt camera ở độ cao 8m | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo và đấu nối mạch nguồn, mạch tín hiệu camera ở độ cao 8m | 5 | cái | |
| V | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật | 5 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hộp ODF | 6 | Hộp nối cáp | |
| 3 | Kéo rải ống HDPE D25/32 | 2,6 | 100m | |
| 4 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 3 | 100m | |
| 5 | Kéo rải cáp quang | 3,2 | Km | |
| 6 | Kéo rải cáp mạng | 0,6 | Km | |
| 7 | Đấu nối thiết bị tủ kỹ thuật | 5 | 1 tủ | |
| 8 | Đấu nối mạch nguồn camera | 5 | 1 cái | |
| 9 | Đấu nối cáp 1,5mm2 | 40 | đầu cáp | |
| 10 | Ép đầu cốt hạ thế | 100 | đầu cáp | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 10A | 5 | 1 cái | |
| W | Phần xây dựng tháo dỡ, lắp lại tấm đan | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 100 | cái | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 100 | cái | |
| X | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | 1 | bộ | |
| Y | Sửa chữa hệ thống ắc quy TBA 110kV Quế Võ 2 | |||
| Z | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Aptomat một chiều 250VDC-100A loại aptomat khối, có tiếp điểm phụ | 4 | cái | |
| 2 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 7x1,5mm2 | 30 | m | |
| 3 | Cáp nguồn Cu/PVC 1x35mm2 | 35 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 loại dài | 50 | cái | |
| 5 | Dây điện đơn có tiết diện 1x1,5mm | 200 | m | |
| 6 | Hàng kẹp mạch áp lắp tại tủ kỹ thuật và trong nhà | 200 | cái | |
| 7 | Chặn hãm hàng kẹp nhị thứ | 20 | cái | |
| 8 | Thanh cài hàng kẹp | 1 | m | |
| 9 | Đầu cốt ống 1,5mm2 (100 cái/ túi) | 2 | túi | |
| 10 | Tủ điện 800x600x200mm | 1 | tủ | |
| 11 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 01 cổng Ethernet/01 cổng quang, kèm bộ nguồn | 5 | Bộ | |
| 12 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 02 cổng điện/10 cổng quang kèm bộ nguồn | 1 | Bộ | |
| 13 | Module quang | 5 | Bộ | |
| 14 | Aptomat 220Vac-10A | 5 | cái | |
| 15 | Hộp ODF 2F0 | 5 | hộp | |
| 16 | Hộp ODF 12F0 | 1 | hộp | |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 18 | Cáp mạng CAT6 | 70 | m | |
| 19 | Tủ điện kỹ thuật KT: 450x350x200, tiêu chuẩn IP 67 hoặc tương đương | 5 | tủ | |
| 20 | Bộ cắt lọc sét hạ thế | 5 | bộ | |
| 21 | Cáp quang loại 2FO | 470 | m | |
| 22 | Dây nhảy quang SC/SC Single mode | 10 | bộ | |
| 23 | Dây nhảy quang SC/LC Single mode | 5 | bộ | |
| 24 | Ống HDPE D25/32 mm2 | 350 | m | |
| 25 | Hạt mạng RJ45 | 1 | túi | |
| 26 | Thanh DIN | 1 | m | |
| 27 | Cầu tiếp địa đồng 7P | 6 | cái | |
| 28 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 | 5 | m | |
| 29 | Thanh suốt bu lông D10 | 5 | m | |
| 30 | Ecu 17, vòng đệm | 50 | bộ | |
| 31 | Đầu cốt 2,5mm | 3 | túi | |
| 32 | Dây tiếp địa đồng M1x25mm2 | 25 | m | |
| 33 | Đầu cốt M25 | 20 | cái | |
| 34 | Lạt nhựa 30cm | 10 | túi | |
| 35 | Bộ license camera kết nối Camera tại trạm | 9 | bộ | |
| 36 | Bộ đổi nguồn 220/24VAC-5A | 3 | bộ | |
| 37 | Bộ đổi nguồn 220/12VAC-5A | 2 | bộ | |
| AA | Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống ắc quy | Vật tư A cấp | 11 | 10 bình |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt giá đỡ ắc quy | Vật tư A cấp | 9,1 | 10kg |
| 3 | Tháo và đấu nối mạch nguồn, mạch tín hiệu camera ở độ cao 8m | 5 | 1 cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 chiều 100A | 4 | Cái | |
| 5 | Kéo dải cáp Cu/XLPE/PVC 7x1,5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x200mm. | 1 | Tủ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật | 5 | 1 tủ | |
| 8 | Lắp đặt hộp ODF | 6 | Hộp nối cáp | |
| 9 | Kéo rải ống HDPE D25/32 | 3,5 | 100m | |
| 10 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 5 | 100m | |
| 11 | Kéo rải cáp quang | 4,7 | Km | |
| 12 | Kéo rải cáp mạng | 0,7 | Km | |
| 13 | Đấu nối thiết bị tủ kỹ thuật | 6 | 1 tủ | |
| 14 | Đấu nối mạch nguồn camera | 5 | 1 cái | |
| 15 | Đấu nối cáp 1,5mm2 | 100 | đầu cáp | |
| 16 | Ép đầu cốt hạ thế | 100 | đầu cáp | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 10A | 5 | 1 cái | |
| AB | Phần xây dựng tháo dỡ, lắp lại tấm đan | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 300 | cái | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 300 | cái | |
| AC | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cấu hình mạch tín hiệu báo Aptomat DC nhảy lên TTĐK xa | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | 1 | bộ | |
| AD | Sửa chữa hệ thống ắc quy TBA 110kV Khắc Niệm | |||
| AE | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 (đấu nối các nhánh trong 01 tổ) | 440 | cái | |
| 2 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | 70 | m | |
| 3 | Băng dính cách điện màu (Đỏ/đen) | 40 | cuộn | |
| 4 | Dây thít nhựa 50cm | 5 | túi | |
| AF | Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống ắc quy | Vật tư A cấp | 22 | 10 bình |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt giá đỡ ắc quy | Vật tư A cấp | 10 | 10kg |
| 3 | Ép đầu cốt M35 (đấu nối các nhánh trong 01 tổ) | 44 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Đấu nối dây Cu/PVC 1x35mm2 | 70 | m | |
| AG | Đường dây 110kV Quang Châu - TP Bắc Ninh | |||
| AH | Phần vật tư | |||
| 1 | Bàn chải sắt | 300 | cái | |
| 2 | Giẻ lau | 40 | kg | |
| 3 | Chổi quét sơn | 300 | kg | |
| 4 | Xăng A2 | 30 | lít | |
| 5 | Thép tấm bản mã BM01 | 150,72 | kg | |
| 6 | Thép tấm bản mã BM02 | 56,52 | kg | |
| 7 | Thép L70x70x6 | 20,78 | kg | |
| 8 | Bu lông M18 | 18 | Bộ | |
| 9 | Thép tấm 3ly làm chiếu nghỉ | 3 | m2 | |
| AI | Phần nhân công | |||
| 1 | Sơn cột cho vị trí 37 (N111-41) | 1 | vị trí | |
| 2 | Sơn cột cho vị trí 38 (N111-24) | 1 | vị trí | |
| 3 | Sơn cột cho vị trí 41 (N111-29) | 1 | vị trí | |
| 4 | Thay cột | 0,228 | tấn | |
| AJ | Đường dây 110kV Đông Anh - Võ Cường | |||
| AK | Phần vật tư | |||
| 1 | Bàn chải sắt | 140 | cái | |
| 2 | Giẻ lau | 30 | kg | |
| 3 | Chổi quét sơn | 210 | kg | |
| 4 | Xăng A2 | 20 | lít | |
| AL | Phần nhân công | |||
| 1 | Sơn các vị trí cột 16, 29, 31, 35, 36, 64, 67 | 7 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có tính chất tương tự; - Đểchứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng nhân bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cóCHT với phần việcđảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kìm ép thủy lực | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi