Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 2, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118077-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 2, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 3
Số hiệu KHLCNT 20220103879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 13:10:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,087,182,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Đểchứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 2, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 3
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tập trung các danh mục SCL lưới điện 110kV năm 2022 (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn - Trưởng phòng, Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong
B Phần vật tư điện
1Dây ACSR 400267m
2Dây ACSR 30070m
3Dây ACSR 240100m
4Dây ACSR 18530m
5Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT18Cái
6Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x185mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT4Cái
7Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x50mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
8Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT6Cái
9Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x50mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
10Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x800mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT18Cái
11Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x630mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT6Cái
12Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT6Cái
13Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x120mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
14Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x70mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
15Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
16Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x800mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT6Cái
17Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x630mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT6Cái
18Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x120mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
19Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
20Đầu cáp Elbow 22kV 3x50mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
21Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang)4Cái
22Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu thẳng đứng)2Cái
23Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 185 (kiểu nằm ngang)3Cái
24Kẹp đỡ dây trên sứ đứng cho dây ACSR 1854Cái
25Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 240(kiểu nằm ngang)3Cái
26Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 240 (kiểu thẳng đứng)6Cái
27Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 400(kiểu nằm ngang)6Cái
28Kẹp cực TU với dây ACSR 400 (kiểu thẳng đứng)6Cái
29Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 4006Cái
30Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 3006Cái
31Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 2409Cái
32Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 1853Cái
33Kẹp dây ACSR 400 loại song song30Cái
34Kẹp dây ACSR 300 loại song song6Cái
35Kẹp dây ACSR 240 loại song song9Cái
36Kẹp dây ACSR 185 loại song song3Cái
37Chuỗi néo 110kV (10 bát/ chuỗi) + Phụ kiện + Khoá néo ép24Chuỗi
38Chuỗi đỡ 110kV (9 bát/ chuỗi) + Phụ kiện + Khoá đỡ dây9Chuỗi
39Tấm Aluminium40m2
40Dây mạng LAN (CAT6)30m
41Băng dính cách điện100cuộn
42Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm21Túi
43Dây thít bó dây L=30010
44Bình xịt keo bọt chống chim chuột80bình
45Silicone chống cháy PC606, chai 310ml80bình
46Dây đồng bọc tiếp địa M508m
47Đầu cos đồng M5064Cái
48Đầu cos đồng M9510Cái
49Bu lông + e cu bắt đầu cốt M504Bộ
50Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm250m
51Gen chỉ danh cáp5m
52Hạt mạng RJ451Túi
C Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 4000,214km
2Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 3000,056km
3Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 2400,08km
4Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 1850,024km
5Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR 4006Cái
6Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực TU 110kV với dây ACSR 4006Cái
7Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR 3006Cái
8Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR 2409Cái
9Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR 1853Cái
10Tháo dỡ và thu hồi kẹp đỡ dây trên sứ đứng 110kV với dây ACSR 1854Cái
11Tháo dỡ và thu hồi kẹp rẽ nhánh chữ T các loại24Cái
12Tháo dỡ và thu hồi kẹp dây các loại loại song song48Cái
13Chuỗi néo 110kV + Phụ kiện + Khoá néo ép24Chuỗi
14Chuỗi đỡ 110kV + Phụ kiện + Khoá đỡ dây9Chuỗi
15Tháo dỡ và thu hồi tủ AC cũ1Tủ
16Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ42Đầu
17Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 24kV 1 pha cũ54Đầu
18Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi2ca
D Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Lắp đặt Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn)Vật tư A cấp1Tủ
2Dây ACSR 4000,267km
3Dây ACSR 3000,07km
4Dây ACSR 2400,1km
5Dây ACSR 1850,03km
6Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm218Cái
7Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x185mm24Cái
8Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x50mm21Cái
9Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm26Cái
10Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x50mm21Cái
11Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x800mm218Cái
12Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x630mm26Cái
13Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240mm26Cái
14Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x120mm21Cái
15Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x70mm21Cái
16Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50mm21Cái
17Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x800mm26Cái
18Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x630mm26Cái
19Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x120mm21Cái
20Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm21Cái
21Đầu cáp Elbow 22kV 3x50mm21Cái
22Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang)4Cái
23Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu thẳng đứng)2Cái
24Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 185 (kiểu nằm ngang)3Cái
25Kẹp đỡ dây trên sứ đứng cho dây ACSR 1854Cái
26Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 240(kiểu nằm ngang)3Cái
27Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 240 (kiểu thẳng đứng)6Cái
28Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 400(kiểu nằm ngang)6Cái
29Kẹp cực TU với dây ACSR 400 (kiểu thẳng đứng)6Cái
30Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 4006Cái
31Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 3006Cái
32Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 2409Cái
33Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 1853Cái
34Kẹp dây ACSR 400 loại song song30Cái
35Kẹp dây ACSR 300 loại song song6Cái
36Kẹp dây ACSR 240 loại song song9Cái
37Kẹp dây ACSR 185 loại song song3Cái
38Chuỗi néo 110kV (10 bát/ chuỗi) + Phụ kiện + Khoá néo ép24Chuỗi
39Chuỗi đỡ 110kV (9 bát/ chuỗi) + Phụ kiện + Khoá đỡ dây9Chuỗi
40Dây mạng LAN (CAT6)0,3100 m
41Dây đồng bọc tiếp địa M500,008km
42Đầu cos đồng M5064bộ
43Đầu cos đồng M9510bộ
44Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm20,5100 m
E Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năng4Bộ
2Tháo dỡ cáp nhị thứ cho tủ AC cũ100Đầu
3Lắp đặt lại cáp nhị thứ cho tủ AC mới100Đầu
4Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía42Sợi
5Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía54Sợi
F Phần xây dựng tháo dỡ lắp đặt lại tấm đan
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 1200x500x50mm100tấm
2Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT1200x500x50mm100tấm
G Phần xây dựng hệ thống cửa nhà điều khiển phân phối
1Tháo dỡ cửa cũ3bộ
2Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
3Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
4Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
5Phụ kiện cửa đi chống cháy3bộ
6Vận chuyển cửa cũ bị tháo dỡ1ca
H Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1Thí nghiệm chuỗi sứ néo (10 bát /chuỗi) (100 bát đầu tiên)100Bát
2Thí nghiệm chuỗi sứ néo (10 bát /chuỗi) ( từ bát thứ 101)140Bát
3Thí nghiệm chuỗi sứ đỡ (9 bát/ chuỗi)81Bát
4Thí nghiệm mẫu bát sứ cách điện chuỗi néo5Bát
5Thí nghiệm mẫu bát sứ cách điện chuỗi đỡ2Bát
6Cáp lực 35kV 1 lõi (1x400mm2)9Sợi
7Cáp lực 35kV 3 lõi (3x185mm2)4Sợi
8Cáp lực 35kV 3 lõi (3x50mm2)1Sợi
9Cáp lực 22kV 1 lõi (1x800mm2)12Sợi
10Cáp lực 22kV 1 lõi (1x630mm2)6Sợi
11Cáp lực 22kV 3 lõi (3x240mm2)6Sợi
12Cáp lực 22kV 3 lõi (3x120mm2)1Sợi
13Cáp lực 22kV 3 lõi (3x70mm2)1Sợi
I Phần thí nghiệm thiết bị nhị thứ
1Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)1Bộ
2Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59)2Bộ
3Đồng hồ đo lường đa chức năng2Cái
4Rơle điện áp điện từ, điện tử2Cái
5Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤300A3Cái
6Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤100A4Cái
7Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50A20Cái
8Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤50A16Cái
9Mạch dòng điện2HT
10Mạch điện áp2HT
11Mạch tín hiệu1HT
12Mạch đo lường2HT
13Mạch cấp nguồn AC-DC1HT
14Mạch sấy và chiếu sáng tủ1HT
J Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input13tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input57tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output5tín hiệu
K Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input13tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input57tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output5tín hiệu
L Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 2
M Phần vật tư điện
1Điều hoà cây 48.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT1Bộ
2Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT3bộ
3Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT3bộ
4Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x500mm26Cái
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x500mm26Cái
6Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240mm24Cái
7Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x120mm26Cái
8Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x120mm26Cái
9Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x800mm26Cái
10Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x800mm26Cái
11Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240mm23Cái
12Aptomat DC 2P- 100A có tiếp điểm phụ4Cái
13Ống thoát nước mềm30m
14Băng dính cách điện40cuộn
15Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm23Túi
16Đầu cos cáp nhị thứ 4mm21Túi
17Dây thít bó dây L=30032
18Bình xịt keo bọt chống chim chuột24bình
19Silicone chống cháy PC606, chai 310ml24bình
20Tấm Aluminium22m2
21Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC - 1C x 35mm217m
22Cáp CVV-Fr 2x1,5mm2 0.6/1kV120m
23Đầu cos đồng cho dây 35mm24Cái
24Đầu cos đồng M957Cái
25Đầu cos đồng M5036Cái
26Ống nhựa luồn dây D2115m
27Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2100m
28Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2600m
29Gen chỉ danh cáp25m
30Hàng kẹp tín hiệu40cái
31Phụ kiện lắp đặt ắc quy1
N Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi máy cắt 35kV 3 pha21 máy 3 pha
2Tháo dỡ thu hồi máy cắt 24kV 3 pha21 máy 3 pha
3Tháo dỡ thu hồi điều hoà 48.000 BTU cũ1Bộ
4Tháo dỡ thu hồi điều hoà 24.000 BTU cũ3Bộ
5Tháo dỡ thu hồi điều hoà 12.000 BTU cũ3Bộ
6Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ361 đầu cáp (3 pha)
7Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 24kV 1 pha cũ451 đầu cáp (3 pha)
8Tháo dỡ, thu hồi bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ1hệ thống
9Tháo dỡ thu hồi bình Ắc qui (18 bình/ HT)1,810 bình
10Tháo dỡ thu hồi giá đỡ acqui17,610kg
11Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 35mm20,01km
O Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 40,5kV-1600A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơVật tư A cấp11 máy 3 pha
2Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 40,5kV-1250A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơVật tư A cấp11 máy 3 pha
3Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 24kV-2000A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơVật tư A cấp11 máy 3 pha
4Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 24kV-630A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơVật tư A cấp11 máy 3 pha
5Nạp điện Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện1hệ thống
6Thay hệ thống acqui. Hạng mục thay: acqui (10 bình)Vật tư A cấp12,110 bình
7Lắp đặt giá đỡ17,610kg
8Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x500mm261 đầu cáp (3 pha)
9Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x500mm261 đầu cáp (3 pha)
10Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240mm241 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x120mm261 đầu cáp (3 pha)
12Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x120mm261 đầu cáp (3 pha)
13Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x800mm261 đầu cáp (3 pha)
14Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x800mm261 đầu cáp (3 pha)
15Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240mm231 đầu cáp (3 pha)
16Aptomat DC 2P- 100A có tiếp điểm phụ41 cái
17Điều hoà cây 48.000 BTU/h1Bộ
18Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h3Bộ
19Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h3Bộ
20Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 12.000BTU0,2100m
21Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU0,2100m
22Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 48.000BTU0,07100m
23Ống thoát nước mềm30m
24Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC - 1C x 35mm20,17100m
25Cáp CVV-Fr 2x1,5mm2 0.6/1kV0,12100m
26Đầu cos đồng cho dây 35mm24bộ
27Đầu cos đồng M957bộ
28Đầu cos đồng M5036bộ
29Ống nhựa luồn dây D21151 m
30Hàng kẹp tín hiệu410 cái
31Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm21100m
32Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm26100m
33Tháo dỡ và đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt 35kV100đầu cáp
34Tháo dỡ và đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt 24kV100đầu cáp
35Tháo dỡ, lắp đặt aptomat chuyển mạch ắc quy41 cái
36Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía721 đầu cáp (3 pha)
37Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía451 đầu cáp (3 pha)
P Phần xây dựng tháo dỡ, lắp lại tấm đan
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm45tấm
2Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm45tấm
Q Phần xây dựng nhà điều khiển
1Cạo lớp sơn cũ1.299,2m2
2Sơn trong nhà952,4m2
3Sơn ngoài nhà346,8m2
4Phá dỡ phần lát gạch hiện trạng110m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 110m3
R Phần xây dựng nhà vệ sinh
1Tháo dỡ gạch ốp tường15,2m2
2Ốp tường 300x450 vữa XM M7515,2m2
3Phá dỡ phần lát gạch hiện trạng4,6m2
4Lát lại sàn nhà vệ sinh4,6m2
5Tháo dỡ bồn cầu cũ1bộ
6Lắp đặt bồn cầu và phụ kiện1bộ
7Tháo dỡ chậu rửa cũ1bộ
8Lắp đặt chậu rửa và phụ kiện1cái
9Tháo dỡ kệ kính1bộ
10Lắp đặt kệ kính1cái
11Phễu thu nước1bộ
12Van phao1bộ
13Ống nhựa PVC D325,7m
14Cút nhựa D321cái
15Tê nhựa D32x201cái
16Ống nhựa PVC D1003m
17Cút nhựa D1002cái
18Tê nhựa PVC D100x321cái
19Cút nhựa PVC 135°1cái
20Ống nhựa PVC D2611,7m
21Cút nhựa PVC D266cái
22Ống nhựa PVC D210,4m
23Cút nhựa PVC D211cái
S Phần xây dựng hệ thống cửa
1Tháo dỡ cửa cũ4bộ
2Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1700x31005,27m2
3Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1600x31004,96m2
4Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1400x27003,78m2
5Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép3bộ
6Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
7Phụ kiện cửa đi chống cháy1bộ
T Rải đá nền trạm
1Rải bổ sung đá 1x2 nền trạm dày 10cm0,0932100m3
U Phần xây dựng hệ thống mương cáp
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp194tấm
2Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng9,77tấn
3Vận chuyển (tạm tính)1phần
V Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1Thí nghiệm máy cắt 3 pha 35kV2bộ
2Thí nghiệm máy cắt 3 pha 24kV2bộ
3Cáp lực 35kV 1 lõi (1x500mm2)6sợi
4Cáp lực 35kV 1 lõi (1x120mm2)6sợi
5Cáp lực 24kV 1 lõi (1x800mm2)6sợi
6Cáp lực 35kV 3 lõi (3x240mm2)4sợi
7Cáp lực 24kV 3 lõi (3x240mm2)3sợi
W Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn máy cắt 35kV
1Hệ thống mạch tín hiệu2hệ thống
2Mạch điều khiển máy cắt 35kV2hệ thống
3Mạch cung cấp nguồn AC/DC2hệ thống
4Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt2hệ thống
X Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn máy cắt 22kV
1Hệ thống mạch tín hiệu2hệ thống
2Mạch điều khiển máy cắt 22kV2hệ thống
3Mạch cung cấp nguồn AC/DC2hệ thống
4Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại2hệ thống
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input110tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input11tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output3tín hiệu
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input110tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input11tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output3tín hiệu
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input7tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input7tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input3tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input7tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input7tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input3tín hiệu
AC Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 3
AD Phần vật tư điện
1Máy tính GatewayTheo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
2Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT8Cái
3Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT5Cái
4Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT18Cái
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT6Cái
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 1x630mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT12Cái
7Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 1x630mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT36Cái
8Aptomat DC 2P- 100A có tiếp điểm phụ4Cái
9Ống thoát nước mềm50m
10Băng dính cách điện25cuộn
11Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm21Túi
12Đầu cos cáp nhị thứ 4mm21Túi
13Dây thít bó dây L=30020
14Bình xịt keo bọt chống chim chuột12bình
15Silicone chống cháy PC606, chai 310ml12bình
16Tấm Aluminium14m2
17Cáp Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W - 1C x 630mm2 - 12.7/22(24)kV123m
18Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 1x35mm25m
19Đầu cos đồng M3512Cái
20Đầu cos đồng M5072Cái
21Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm250m
22Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2250m
23Gen chỉ danh cáp10m
AE Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi máy cắt 35kV 3 pha21 máy 3 pha
2Tháo dỡ thu hồi điều hoà 24.000 BTU cũ8Bộ
3Tháo dỡ thu hồi điều hoà 12.000 BTU cũ5Bộ
4Tháo dỡ thu hồi máy tính Gateway cũ1bộ
5Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ241 đầu cáp (3 pha)
6Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 24kV 1 pha cũ481 đầu cáp (3 pha)
7Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-1x630 Sqmm- 12.7/22(24kV)1,08100m
AF Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Máy cắt 3 pha: 24kV-2000A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơVật tư A cấp11 máy 3 pha
2Máy cắt 3 pha: 24kV-2500A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ11 máy 3 pha
3Máy tính Gateway1bộ
4Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2181 đầu cáp (3 pha)
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm261 đầu cáp (3 pha)
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 1x630mm2121 đầu cáp (3 pha)
7Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 1x630mm2361 đầu cáp (3 pha)
8Aptomat DC 2P- 100A có tiếp điểm phụ41 cái
9Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt8Bộ
10Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt5Bộ
11Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 12.000BTU0,3100m
12Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU0,5100m
13Ống thoát nước mềm50m
14Cáp Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W - 1C x 630mm2 - 12.7/22(24)kV1,23100m
15Đầu cos đồng M3512bộ
16Đầu cos đồng M5072bộ
17Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm20,5100m
18Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm22,5100m
AG Phần nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ mạch nhị thứ cho máy cắt 24kV cũ100đầu cáp
2Đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt 24kV mới100đầu cáp
3Tháo dỡ thu hồi aptomat chuyển mạch ắc quy cũ41 cái
4Lắp đặt lại aptomat chuyển mạch ắc quy mới41 cái
5Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía241 đầu cáp (3 pha)
6Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía481 đầu cáp (3 pha)
AH Phần xây dựng hệ thống mương cáp
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm35tấm
2Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm35tấm
AI Phần xây dựng hệ thống cửa nhà điều khiển
1Tháo dỡ cửa cũ3bộ
2Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
3Phụ kiện cửa đi chống cháy3bộ
4Vận chuyển (tạm tính)1phần
AJ Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị nhất thứ
1Thí nghiệm máy cắt 3 pha 24kV2bộ
2Cáp lực 24kV 1 lõi (1x800mm2)1sợi
AK Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn máy cắt 22kV
1Hệ thống mạch tín hiệu2hệ thống
2Mạch điều khiển máy cắt 22kV2hệ thống
3Mạch cung cấp nguồn AC/DC2hệ thống
4Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại2hệ thống
5Cáp lực 35kV 1 lõi (1x400mm2)12sợi
6Cáp lực 22kV 1 lõi (1x630mm2)24sợi
AL Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn MBA 110kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A11ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
AM Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ tổng 110kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A11ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
AN Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ đường dây 110kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A11ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
AO Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn liên lạc 110kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)1ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A11ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2)1ngăn
AP Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ tổng 22kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A11ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
AQ Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ xuất tuyến 22kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)22ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)22ngăn
AR Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn máy biến áp tự dùng 22kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
AS Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn biến điện áp 22kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)3ngăn
AT Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn phân đoạn 22kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)2ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)2ngăn
AU Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn tụ bù 22kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
AV Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ tổng 35kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)1ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A11ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2)1ngăn
AW Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ xuất tuyến 35kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)2ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)2ngăn
AX Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn máy biến áp tự dùng 35kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
AY Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn biến điện áp 35kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2)1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2)1ngăn
AZ Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn phân đoạn 35kV
1Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1ngăn
BA Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1.011tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1.569tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input199tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output209tín hiệu
BB Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1.011tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1.569tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input199tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output209tín hiệu
BC Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input69tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input181tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input81tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output39tín hiệu
BD Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input69tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input181tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input81tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Đểchứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Máy hàn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
3 Kìm ép thủy lực Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
4 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->