Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Thuận Thành, Sửa chữa TBA 110kV Gia Lương, Sửa chữa TBA 110kV Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118076-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Thuận Thành, Sửa chữa TBA 110kV Gia Lương, Sửa chữa TBA 110kV Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20220103879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 13:10:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,256,748,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Đểchứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng nhận bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cóCHT với phần việcđảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng hoặc tương đương;- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Thuận Thành, Sửa chữa TBA 110kV Gia Lương, Sửa chữa TBA 110kV Bình Định
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tập trung các danh mục SCL lưới điện 110kV năm 2022 (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn - Trưởng phòng, Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa TBA 110kV Thuận Thành (thay ắc quy, đầu cáp)
B Phần vật tư điện
1Dây 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/FR/PVC - 1C x 35mm220m
2Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x185mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
3Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x150mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x185mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x150mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
6Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x185mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
7Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT2Cái
8Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x400mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
9Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x185mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
10Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT2Cái
11Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x400mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT1Cái
12Đầu cos đồng M9512Cái
13Tấm Aluminium14m2
14Băng dính cách điện50cuộn
15Dây thít bó dây L=30010
16Bình xịt keo bọt chống chim chuột30bình
17Silicone chống cháy PC606, chai 310ml30bình
18Đầu cos đồng cho dây 35mm24Cái
19Ống nhựa luồn dây D2120m
20Gen chỉ danh cáp4m
C Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ2Bộ
2Tháo dỡ thu hồi bình Ắc qui (18 bình/ HT)3,610 bình
3Tháo dỡ thu hồi giá đỡ acquy35,18410kg
4Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 35mm20,015km
5Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ12Đầu
6Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 24kV 1 pha cũ24Đầu
7Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi2ca
D Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Lắp đặt Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiệnVật tư A cấp2Bộ
2Thay hệ thống acqui. Hạng mục thay: acqui (10 bình)24,210 bình
3Thay giá đỡ acquy35,18410kg
4Dây 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/FR/PVC - 1C x 35mm20,2100m
5Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x185mm21Cái
6Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x150mm21Cái
7Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x185mm21Cái
8Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x150mm21Cái
9Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x185mm21Cái
10Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300mm22Cái
11Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x400mm21Cái
12Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x185mm21Cái
13Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300mm22Cái
14Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x400mm21Cái
15Đầu cos đồng M9512Cái
16Đầu cos đồng cho dây 35mm24bộ
17Ống nhựa luồn dây D2120m
E Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ giám sát dòng điện chuỗi ắc quy2Bộ
2Tháo dỡ và lắp đặt lại module giám sát ắc quy36Bộ
3Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía12Sợi
4Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía24Sợi
F Phần xây dựng khu nhà nghỉ ca
1Cạo lớp sơn cũ700m2
2Sơn trong nhà493m2
3Sơn ngoài nhà207m2
G Phần xây dựng nhà điều khiển
1Cạo lớp sơn cũ1.341m2
2Sơn trong nhà995m2
3Sơn ngoài nhà346m2
H Phần xây dựng hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi cũ1.109,2m2
2Quét vôi tường hàng rào trạm loại 1910m2
3Quét vôi tường hàng rào trạm loại 2199,2m2
4Sơn lại phần rào sắt loại 171,5m2
5Sơn lại phần rào sắt loại 260,8667m2
6Sơn lại cánh cổng trạm17,9m2
I Phần xây dựng khu vệ sinh nhà điều khiển trung tâm
1Tháo dỡ tiểu nam cũ1bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
3Tháo dỡ bồn cầu cũ1bộ
4Lắp đặt bồn cầu và phụ kiện1bộ
5Tháo dỡ vòi xịt cũ1bộ
6Vòi xịt vệ sinh1bộ
7Tháo dỡ chậu rửa cũ1bộ
8Chậu rửa và phụ kiện1cái
9Tháo dỡ kệ kính1bộ
10Lắp đặt kệ kính1cái
11Tháo dỡ vòi rửa cũ1cái
12Lắp đặt vòi rửa và phụ kiện1cái
J Phần xây dựng khu vệ sinh nhà nghỉ ca
1Tháo dỡ tiểu nam cũ5bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
3Tháo dỡ bồn cầu cũ5bộ
4Bồn cầu và phụ kiện5bộ
5Tháo dỡ vòi xịt cũ5bộ
6Vòi xịt vệ sinh5bộ
7Tháo dỡ chậu rửa cũ5bộ
8Chậu rửa và phụ kiện5cái
9Tháo dỡ kệ kính5bộ
10Lắp đặt kệ kính5cái
11Tháo dỡ vòi rửa cũ5cái
12Lắp đặt vòi rửa và phụ kiện5cái
13Vận chuyển các thiết bị cũ bị tháo dỡ1ca
K Phần xây dựng hệ thống cửa nhà điều khiển
1Tháo dỡ cửa cũ57bộ
2Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1700x2700Theo yêu cầu chương V - HSMT4,59m2
3Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
4Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1400x2700Theo yêu cầu chương V - HSMT7,56m2
5Cửa đi khung nhựa, lõi thép 850x2700Theo yêu cầu chương V - HSMT16,065m2
6Cửa đi khung nhựa, lõi thép 700x2100Theo yêu cầu chương V - HSMT1,47m2
7Cửa đi khung nhựa, lõi thép 800x2100Theo yêu cầu chương V - HSMT8,4m2
8Cửa đi khung nhựa, lõi thép 900x2700Theo yêu cầu chương V - HSMT12,15m2
9Cửa sổ khung nhựa, lõi thép 1800x1900Theo yêu cầu chương V - HSMT54,72m2
10Cửa sổ khung nhựa, lõi thép 1200x1900Theo yêu cầu chương V - HSMT11,4m2
11Cửa sổ khung nhựa, lõi thép 1200x1900Theo yêu cầu chương V - HSMT31,92m2
12Phụ kiện cửa đi chống cháy1bộ
13Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép21bộ
14Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép35bộ
15Vận chuyển cửa cũ bị tháo dỡ1ca
L Phần xây dựng hệ thống mương cáp
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp243Tấm
2Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng13,9989tấn
3Vận chuyển các tấm đan đã bị nứt vỡ1ca
M Phần xây dựng sửa chữa bể nước cứu hỏa
1Cạo vữa cũ thành bể bên ngoài66,4m2
2Trát lại vữa bên ngoài thành66,4m2
3Cạo vữa cũ thành bể bên trong75,4m2
4Trát lại vữa bên trong thành75,4m2
5Ốp gạch thành bể bên trong75,4m2
N Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1Cáp lực 35kV 3 lõi (3x185mm2)1sợi
2Cáp lực 35kV 3 lõi (3x150mm2)1sợi
3Cáp lực 22kV 3 lõi (3x400mm2)1sợi
4Cáp lực 22kV 3 lõi (3x300mm2)2sợi
5Cáp lực 22kV 3 lõi (3x185mm2)1sợi
O Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input882tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input882tín hiệu
Q Sửa chữa TBA 110kV Thuận Thành (thay dao cách ly, cáp tín hiệu)
R Phần vật tư điện thay DCL
1Trụ thép I đỡ DCL1Bộ
2Dây AC3008m
3Phụ kiện kèm theo: kẹp cực, nối đất thiết bị …1trọn bộ
4Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 4x2.5mm235m
5Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 19x1.5mm235m
6Ống HDPE D50/6535m
7Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm21
8Dây đồng tiếp địa M9518m
9Đầu cốt M95-12 dài20cái
10Tấm thép (600x600x15)mm, mạ nhúng nóng3tấm
S Phần vật tư điện thay cáp tín hiệu
1Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 01 cổng Ethernet/01 cổng quang, kèm bộ nguồn5Bộ
2Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 02 cổng điện/10 cổng quang kèm bộ nguồn1Bộ
3Module quang5Bộ
4Aptomat 220Vac-10A5cái
5Hộp ODF 2F05hộp
6Hộp ODF 12F01hộp
7Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2350m
8Cáp mạng CAT670m
9Tủ điện kỹ thuật KT: 450x350x200, tiêu chuẩn IP 67 hoặc tương đương5tủ
10Bộ cắt lọc sét hạ thế5bộ
11Cáp quang loại 2FO350m
12Dây nhảy quang SC/SC Single mode10bộ
13Dây nhảy quang SC/LC Single mode5bộ
14Ống HDPE D25/32 mm2300m
15Hàng kẹp mạch áp lắp tại tủ kỹ thuật và trong nhà150cái
16Hạt mạng RJ451túi
17Dây đơn 1x1,5mm2200m
18Thanh DIN1,4m
19Cầu tiếp địa đồng 7P6cái
20Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x55m
21Thanh suốt bu lông D105m
22Ecu 17, vòng đệm50bộ
23Đầu cốt 2,5mm3túi
24Dây tiếp địa đồng M1x25mm225m
25Đầu cốt M2520cái
26Lạt nhựa 30cm10túi
27Bộ license camera kết nối Camera tại trạm10bộ
28Bộ đổi nguồn 220/24VAC-5A3bộ
29Bộ đổi nguồn 220/12VAC-5A2bộ
30Aptomat một chiều 250VDC-100A loại aptomat khối, có tiếp điểm phụ4cái
31Dây cáp CVV-S 7x1,5mm235m
32Cáp nguồn Cu/PVC 1x35mm2 (mềm nhiều sợi)15m
33Đầu cốt M3530cái
34Chặn hãm hàng kẹp nhị thứ18cái
35Đầu cốt ống 1,5mm22túi
36Vít nở sắt D62túi
37Ốc siết cổ cáp PG2535cái
38Vít bắn tôn D3100cái
39Bulong M4 kèm ecu50cái
40Keo Silicone A6001lọ
41Tủ điện 800x600x200mm1tủ
42In lại sơ đồ HTĐ 1 chiều sau cải tạo kích thước 1,8x1,2m1bảng
T Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo và đấu nối mạch nguồn, mạch tín hiệu camera ở độ cao 8m5cái
U Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Lắp đặt Aptomat 1 chiều 100A1Cái
2Kéo dải cáp Cu/XLPE/PVC 7x1,5mm20,3100m
3Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x200mm.1Tủ
4Đấu nối cáp nguồn Cu/PVC 1x35mm215m
5Ép đầu cốt M351,510 đầu cốt
6Lắp đặt tủ điện kỹ thuật51 tủ
7Lắp đặt hộp ODF6Hộp nối cáp
8Kéo rải ống HDPE D25/323100m
9Kéo rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm23,5100m
10Kéo rải cáp quang3,5Km
11Kéo rải cáp mạng0,6Km
12Đấu nối thiết bị tủ kỹ thuật51 tủ
13Đấu nối mạch nguồn camera51 cái
14Đấu nối cáp 1,5mm240đầu cáp
15Ép đầu cốt hạ thế100đầu cáp
16Lắp đặt aptomat 10A51 cái
17Kéo rải ống HDPE 50/650,35100m
18Tháo dỡ và lắp đặt trụ thép0,882tấn
19Tháo dỡ và lắp đặt DCL 110kV, 02 tiếp đấtVật tư A cấp11 bộ 3 pha
20Lắp đặt dây AC3000,008km
21Lắp đặt kẹp cực A3006bộ
22Kéo rải cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 4x2.5mm20,35100m
23Kéo rải cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 19x1.5mm20,35100m
24Đấu nối cáp 50sợi
25Lắp đặt dây tiếp địa M9518m
26Ép đầu cốt M95210 đầu cốt
27Gia công lắp đặt bản mã chân đế trụ đỡ DCL 171-7 (600x600x15)mm0,1274tấn
28Xe cẩu 15 tấn, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị1ca
29Xe cẩu tự hành 05 tấn thu hồi thiết bị về kho1ca
V Phần xây dựng
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm120cái
2Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm120cái
3Hoàn trả mặt bằng sau thay thế DCL10m2
4Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp90cái
5Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp90cái
6Đào đất + đá dăm (đi ngầm cáp quang)5m3
W Phần cấu hình camera
1Cấu hình camera với hệ thống máy tính và đưa tiến hiệu hình ảnh lên TTĐK xa5bộ
2Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch1bộ
X Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị nhất thứ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 66 - 110kv, 3 pha1bộ
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)15tín hiệu
Z Sửa chữa TBA 110kV Gia Lương
AA Phần vật tư điện
1Điều hoà cây 48.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT8Bộ
2Điều hoà cục bộ 9.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT50m
3Ống thoát nước mềm15m
4Dây mạng LAN (CAT6)300m
5Dây đồng bọc tiếp địa M5050m
6Đầu cos đồng M5030Cái
7Bu lông + e cu bắt đầu cốt M5030Bộ
8Băng dính cách điện100Cuộn
9Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm21Túi
10Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm21Túi
11Đầu cos cáp nhị thứ 4mm21Túi
12Dây thít bó dây L=30060
13Bình xịt keo bọt chống chim chuột45Bình
14Silicone chống cháy PC606, chai 310ml45Bình
15Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0.6/1kV380m
16Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2, 0.6/1kV150m
17Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2, 0.6/1kV134m
18Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2, 0.6/1kV129m
19Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm250m
20Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2500m
21Gen chỉ danh cáp10m
22Hạt mạng RJ451Túi
23Biển tên tủ dán đề can9Cái
AB Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt hợp bộ 35kV ngăn lộ tổng 33111 tủ
2Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt hợp bộ 35kV ngăn lộ xuất tuyến31 tủ
3Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 35kV ngăn biến điện áp11 tủ
4Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 35kV ngăn dao cách ly dự phòng11 tủ
5Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt hợp bộ 24kV ngăn lộ tổng 43111 tủ
6Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt hợp bộ 24kV ngăn lộ xuất tuyến31 tủ
7Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 24kV ngăn biến điện áp11 tủ
8Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 24kV ngăn tự dùng11 tủ
9Tháo dỡ và thu hồi rơ le quá dòng có hướng cũ31 cái
10Tháo dỡ thu hồi điều hoà 48.000 BTU cũ2Bộ
11Tháo dỡ thu hồi điều hoà 9.000 BTU cũ1Bộ
12Thu hồi cáp nhị thứ các loại3100m
AC Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Lắp đặt Tủ máy cắt 40,5kV - 1250A, 25kA/1sVật tư A cấp41 tủ
2Lắp đặt Tủ máy cắt 24kV - 2000A, 25kA/1sVật tư A cấp11 tủ
3Lắp đặt Tủ đo lường 40,5kV, 38,5/√3/0,1/√3/0,1/3kVVật tư A cấp11 tủ
4Lắp đặt Tủ máy cắt 24kV - 800A, 25kA/1sVật tư A cấp31 tủ
5Lắp đặt Tủ đo lường 24kV, 23/√3/0,1/√3/0,1/3kVVật tư A cấp11 tủ
6Lắp đặt Tủ cầu dao, cầu chì 24kV (tủ tự dùng)Vật tư A cấp11 tủ
7Lắp đặt Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạngVật tư A cấp31 tủ
8Lắp đặt Điều hoà cây 48.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt2Bộ
9Lắp đặt Điều hoà cục bộ 9.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt1Bộ
10Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 9.000BTU0,07100m
11Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 48.000BTU0,15100m
12Ống thoát nước mềm15m
13Dây mạng LAN (CAT6)0,3100m
14Dây đồng bọc tiếp địa M500,1km
15Đầu cos đồng M501bộ
16Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0.6/1kV1,29100m
17Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2, 0.6/1kV0,5100m
18Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2, 0.6/1kV5100m
19Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2, 0.6/1kV0,1100m
20Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm20,001100m
21Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm20,09100m
AD Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ mạch nhị thứ cho các ngăn hợp bộ 35kV, 24kV cũ80đầu cáp
2Đấu nối mạch nhị thứ cho các ngăn hợp bộ 35kV, 24kV mới80đầu cáp
3Tháo dỡ mạch nhị thứ cho rơ le cũ200đầu cáp
4Đấu nối mạch nhị thứ cho rơ le mới200đầu cáp
5Tháo dỡ và lắp đặt lại rơ le ngăn TUC3111 cái
6Tháo dỡ và lắp đặt lại biến dòng thứ tự không3bộ 3 pha
7Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năng81 cái
8Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía151 đầu cáp (3 pha)
9Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía211 đầu cáp (3 pha)
AE Phần xây dựng tháo dỡ, lắp lại tấm đan
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 1000x500x50mm70tấm
2Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 1000x500x50mm70tấm
AF Phần xây dựng nhà điều khiển
1Tháo dỡ cửa cũ3bộ
2Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
3Cửa đi chống cháy 1 cánh mở xoay2m2
4Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
5Phụ kiện cửa đi chống cháy3bộ
AG Phần xây dựng hệ thống mương cáp
1Phá dỡ thành mương hiện trạng1,0189m3
2Phá dỡ nền nhà hiện trạng1,6624m3
3Đào mương cáp0,0772100m3
4Bê tông mương cáp cải tạo M250 đá 2x42,8421m3
5Bê tông lót M100 đá 4x61,287m3
6Ván khuôn mương cáp0,1573100m2
7Sản suất trụ C1 và giá cáp mạ kẽm0,7732tấn
8Lắp đặt trụ C1 và giá cáp0,7732tấn
9Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng0,5212tấn
10Vận chuyển (tạm tính)1phần
AH Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1Thí nghiệm máy cắt 3 pha 35kV4bộ
2Thí nghiệm dao cắm TU 35kV1bộ
3Thí nghiệm biến điện áp 35kV 1 pha1máy
4Thí nghiệm biến điện áp 35kV 1 pha (từ bộ thứ 2)2máy
5Thí nghiệm biến dòng điện 35kV 1 pha4cái
6Thí nghiệm biến dòng điện 35kV 1 pha (từ bộ thứ 2)8cái
7Thí nghiệm cầu chì FCO 35kV1bộ
8Thí nghiệm thanh cái 35kV1phân đoạn
9Thí nghiệm máy cắt 3 pha 24kV4bộ
10Thí nghiệm dao cắm TU 24kV1bộ
11Thí nghiệm biến điện áp 24kV 1 pha1máy
12Thí nghiệm biến điện áp 24kV 1 pha (từ bộ thứ 2)2máy
13Thí nghiệm biến dòng điện 24kV 1 pha4cái
14Thí nghiệm biến dòng điện 24kV 1 pha (từ bộ thứ 2)8cái
15Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 24kV1bộ
16Thí nghiệm cầu chì FCO 24kV1bộ
17Thí nghiệm thanh cái 24kV1phân đoạn
AI Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn lộ tổng 35kV
1Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N)1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51)1bộ
3Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)1bộ
4Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF1bộ
5Hoà đồng bộ (25)1bộ
6Giám sát mạch cắt (74)1bộ
7Giám sát mạch dòng1bộ
8Ghi sự cố (FR)1bộ
9Đo lường1bộ
10Chức năng điều khiển (BCU)1bộ
11Máy đo đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường1bộ
12Rơ le trung gian kiểu điện từ6cái
13Rơ le thời gian kiểu điện từ1cái
14áp tô mát 3 pha xoay chiều 2cái
15áp tô mát 1,2 pha xoay chiều 2cái
16Hệ thống mạch dòng điện 3 pha2hệ thống
17Hệ thống mạch điện áp 3 pha1hệ thống
18Hệ thống mạch bảo vệ1hệ thống
19Hệ thống mạch tín hiệu1hệ thống
20Hệ thống mạch logic1hệ thống
21Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại1hệ thống
22Mạch điều khiển máy cắt 35kV1hệ thống
23Mạch cung cấp nguồn AC/DC1hệ thống
24Mạch sấy và chiếu sáng tủ1hệ thống
AJ Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn lộ xuất tuyến 35kV
1Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N)3bộ
2Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất có độ nhạy cao (67Ns)3bộ
3Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51)3bộ
4Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)3bộ
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF3bộ
6Sa thải phụ tải theo tần số (81)3bộ
7Bảo vệ thấp và quá áp (27/59)3bộ
8Tự động đóng lại máy cắt (79)3bộ
9Giám sát mạch cắt (74)3bộ
10Giám sát mạch dòng3bộ
11Đo lường3bộ
12Ghi sự cố (FR)3bộ
13Chức năng điều khiển (BCU)3bộ
14Máy đo đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường3bộ
15Rơ le trung gian kiểu điện từ18cái
16Rơ le thời gian kiểu điện từ3cái
17áp tô mát 3 pha xoay chiều 6cái
18áp tô mát 1,2 pha xoay chiều 6cái
19Hệ thống mạch dòng điện 3 pha3hệ thống
20Hệ thống mạch điện áp 3 pha3hệ thống
21Hệ thống mạch bảo vệ3hệ thống
22Hệ thống mạch tín hiệu3hệ thống
23Hệ thống mạch logic3hệ thống
24Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại3hệ thống
25Mạch điều khiển máy cắt 35kV3hệ thống
26Mạch cung cấp nguồn AC/DC3hệ thống
27Mạch sấy và chiếu sáng tủ3hệ thống
AK Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn biến điện áp 35kV
1Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N)1bộ
2Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất có độ nhạy cao (67Ns)1bộ
3Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51)1bộ
4Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)1bộ
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF1bộ
6Sa thải phụ tải theo tần số (81)1bộ
7Bảo vệ thấp và quá áp (27/59)1bộ
8Tự động đóng lại máy cắt (79)1bộ
9Giám sát mạch cắt (74)1bộ
10Giám sát mạch dòng1bộ
11Đo lường1bộ
12Ghi sự cố (FR)1bộ
13Chức năng điều khiển (BCU)1bộ
14Áp tô mát 3 pha xoay chiều 2cái
15Áp tô mát 1 pha xoay chiều 2cái
16Hệ thống mạch điện áp1hệ thống
17Vôn mét kèm chỉnh mạch1cái
18Hệ thống mạch tín hiệu1hệ thống
19Hệ thống mạch logic1hệ thống
20Mạch cung cấp nguồn AC/DC1hệ thống
21Mạch sấy và chiếu sáng tủ1hệ thống
AL Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn lộ tổng 22kV
1Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N)1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51)1bộ
3Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)1bộ
4Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF1bộ
5Hoà đồng bộ (25)1bộ
6Giám sát mạch cắt (74)1bộ
7Giám sát mạch dòng1bộ
8Ghi sự cố (FR)1bộ
9Đo lường1bộ
10Chức năng điều khiển (BCU)1bộ
11Máy đo đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường1bộ
12Rơ le trung gian kiểu điện từ6cái
13Rơ le thời gian kiểu điện từ1cái
14áp tô mát 3 pha xoay chiều 2cái
15áp tô mát 1,2 pha xoay chiều 2cái
16Hệ thống mạch dòng điện 3 pha1hệ thống
17Hệ thống mạch điện áp 3 pha1hệ thống
18Hệ thống mạch bảo vệ1hệ thống
19Hệ thống mạch tín hiệu1hệ thống
20Hệ thống mạch logic1hệ thống
21Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại1hệ thống
22Mạch điều khiển máy cắt 22kV1hệ thống
23Mạch cung cấp nguồn AC/DC1hệ thống
24Mạch sấy và chiếu sáng tủ1hệ thống
AM Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn lộ xuất tuyến 22kV
1Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N)2bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51)2bộ
3Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)2bộ
4Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF2bộ
5Sa thải phụ tải theo tần số (81)2bộ
6Bảo vệ thấp và quá áp (27/59)2bộ
7Tự động đóng lại máy cắt (79)2bộ
8Giám sát mạch cắt (74)2bộ
9Giám sát mạch dòng2bộ
10Đo lường2bộ
11Ghi sự cố (FR)2bộ
12Chức năng điều khiển (BCU)2bộ
13Máy đo đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường1bộ
14Rơ le trung gian kiểu điện từ6cái
15Rơ le thời gian kiểu điện từ1cái
16áp tô mát 3 pha xoay chiều 2cái
17áp tô mát 1,2 pha xoay chiều 2cái
18Hệ thống mạch dòng điện 3 pha1hệ thống
19Hệ thống mạch điện áp 3 pha1hệ thống
20Hệ thống mạch bảo vệ1hệ thống
21Hệ thống mạch tín hiệu1hệ thống
22Hệ thống mạch logic1hệ thống
23Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại1hệ thống
24Mạch điều khiển máy cắt 22kV1hệ thống
25Mạch cung cấp nguồn AC/DC1hệ thống
26Mạch sấy và chiếu sáng tủ1hệ thống
AN Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn biến điện áp 22kV
1Bảo vệ thấp và quá áp (27/59)1bộ
2Sa thải phụ tải theo tần số (81)1bộ
3Ghi sự cố (FR)1bộ
4Đo lường1bộ
5Chức năng điều khiển (BCU)1bộ
6Áp tô mát 3 pha xoay chiều 2cái
7Áp tô mát 1 pha xoay chiều 2cái
8Hệ thống mạch điện áp1hệ thống
9Vôn mét kèm chỉnh mạch1cái
10Hệ thống mạch tín hiệu1hệ thống
11Hệ thống mạch logic1hệ thống
12Mạch cung cấp nguồn AC/DC1hệ thống
13Mạch sấy và chiếu sáng tủ1hệ thống
AO Phần thí nghiệm mạch nhị thứ rơ le bảo vệ quá dòng ngăn 131
1.Bảo vệ quá dòng có hướng (67)1bộ
2.Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)1bộ
3.Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)1bộ
4.Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)1bộ
5. Bảo vệ điện áp thấp (27)1bộ
6. Bảo vệ điện áp cao (59)1bộ
7. Giám sát mạch cắt (74)1bộ
8. Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)1bộ
9. Đo lường1bộ
10. Ghi sự cố (FR)1bộ
11Hệ thống mạch dòng điện1hệ thống
12Hệ thống mạch điện áp 3 pha1hệ thống
13Hệ thống mạch bảo vệ1hệ thống
14Hệ thống mạch tín hiệu1hệ thống
AP Phần thí nghiệm mạch nhị thứ rơ le bảo vệ quá dòng ngăn 171, 172
1Bảo vệ quá dòng có hướng (67)2bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)2bộ
3Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)2bộ
4Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)2bộ
5Giám sát mạch cắt (74)2bộ
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)2bộ
7Rơ le kiểm tra đồng bộ (25)2bộ
8Rơ le tự động đóng lại (79)2bộ
9Gửi và nhận tín hiệu bảo vệ với đầu đối diện (85)2cái
10Phát hiện điểm sự cố (FL)2bộ
11Đo lường2bộ
12Ghi sự cố (FR)2bộ
13Hệ thống mạch dòng điện2hệ thống
14Hệ thống mạch điện áp 3 pha2hệ thống
15Hệ thống mạch bảo vệ2hệ thống
16Hệ thống mạch tín hiệu2hệ thống
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input166tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input284tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input28tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output31tín hiệu
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input166tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input284tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input31tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output34tín hiệu
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input34tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input3tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input34tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input3tín hiệu
AU Sửa chữa TBA 110kV Bình Định
AV Phần vật tư điện
1Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT5bộ
2Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V - HSMT1bộ
3Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 9.000BTU10m
4Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU30m
5Ống thoát nước mềm30m
6Vật tư phụ (ốc vít, giá đỡ…) lắp đặt điều hoà1
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W - 1C x 400mm2 - 20/35(40,5)kV166m
8Dây mạng LAN (CAT6)30m
9Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT3Cái
10Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT3Cái
11Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 3x240mm2Theo yêu cầu chương V - HSMT3Cái
12Đầu cos đồng M953Cái
13Đầu cos đồng M506Cái
14Tấm Aluminium6m2
15Băng dính cách điện40cuộn
16Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm21Túi
17Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm21Túi
18Đầu cos cáp nhị thứ 4mm21Túi
19Dây thít bó dây L=30020
20Bình xịt keo bọt chống chim chuột25bình
21Silicone chống cháy PC606, chai 310ml25bình
22Dây đấu mạch nội bộ CV-1x2,5mm250m
23Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm270m
24Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2300m
25Gen chỉ danh cáp10m
26Hạt mạng RJ4510Đầu
AW Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ và thu hồi rơ le quá dòng có hướng cũ2Bộ
2Tháo dỡ thu hồi điều hoà 24.000 BTU cũ5Bộ
3Tháo dỡ thu hồi điều hoà 9.000 BTU cũ1Bộ
4Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ6Đầu
5Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 24kV 1 pha cũ9Đầu
6Tháo dỡ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC - W - 1Cx400mm2 -20/35(40,5)kV160m
7Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi1ca
AX Phần nhân công lắp đặt thay thế
1Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N, 50/51N, 50/51N, 27/59, 25/79, 85, 74 50BF, FR)Vật tư A cấp2Bộ
2lắp đặt Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện5Bộ
3Lắp đặt Điều hoà cục bộ 9.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện1Bộ
4Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 9.000BTU0,1100m
5Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU0,3100m
6Ống thoát nước mềm30m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W - 1C x 400mm2 - 20/35(40,5)kV1,66100 m
8Dây mạng LAN (CAT6)0,3100 m
9Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm23Cái
10Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm23Cái
11Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 3x240mm23Cái
12Đầu cos đồng M953bộ
13Đầu cos đồng M506bộ
14Dây đấu mạch nội bộ CV-1x2,5mm20,5100 m
15Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm20,7100 m
16Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm23100 m
17Đầu cos đồng M5080bộ
18Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm21100m
19Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm23,5100m
AY Phần nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại
1Cải tạo mặt tủ để lắp rơ le mới2Tủ
2Tháo dỡ mạch nhị thứ cho rơ le cũ100Đầu
3Đấu nối mạch nhị thứ cho rơ le mới100Đầu
4Tháo và lắp đặt lại dây nguồn cho điều hoà lắp mới12Sợi
5Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía6Sợi
6Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía9Sợi
AZ Phần xây dựng hệ thống mương cáp
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 1000x500x50mm50tấm
2Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 1000x500x50mm50tấn
BA Rải đá nền trạm
1Rải bổ sung đá 2x3 nền trạm dày 10cm1,105100m3
BB Phần xây dựng đường nội bộ trạm
1Đổ bổ sung đường nội bộ trong trạm bê tông M250 đá 2x4 dày 10cm69,2m3
2Ván khuôn mặt đường0,4844100m2
3Đổ bổ sung sân khu nhà điều hành bê tông M250 đá 2x4 dày 10cm10,7m3
4Ván khuôn sân0,5100m2
5Bê tông lót bó vỉa6,44m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75280m
7Vận chuyển phế thải0,644100m2
BC Phần xây dựng mương cáp ngoài trời
1Phá bỏ thành mương cáp7,7m3
2Xây lại thành mương cáp bằng gạch xây vữa M757,7m3
3Lắp đặt lại giá đỡ cáp0,67tấn
4Tháo dỡ tấm đan mương cáp35Tấm
5Bê tông tấm đan M200 đá 1x20,8775m3
6Ván khuôn tấm đan5,26100m2
7Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan0,1841tấn
8Công tác gia công lắp đặt thép viền tấm đan0,398tấn
9Sơn thép viền tấm đan 3 nước bằng sơn chống gỉ15,92m2
10Lắp đặt tấm đan35tấm
11Vận chuyển các tấm đan đã bị nứt vỡ1ca
BD Phần xây dựng mương cáp B600
1Xây thành mương cáp bằng gạch xây vữa M758,3554m3
2Trát thành ngoài mương cáp dày 1,5cm M7534,476m2
3Trát thành trong mương cáp dày 1,5cm M7526,871m2
4Láng nền tạo độ dốc10,14m2
5Bê tông lót mương cáp2,7885m3
6Bê tông tấm đan M200 đá 1x21,17m3
7Ván khuôn tấm đan0,0728100m2
8Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan0,1872tấn
9Công tác gia công lắp đặt thép viền tấm đan0,5489tấn
10Sơn thép viền tấm đan 3 nước bằng sơn chống gỉ21,9565m2
11Lắp đặt tấm đan52tấm
12Đào mương cáp0,1896100m3
13Đắp đất mương cáp0,0294100m3
BE Phần xây dựng mương cáp qua đường B600-QĐ
1Xây thành mương cáp bằng gạch xây vữa M751,2298m3
2Trát thành ngoài mương cáp dày 1,5cm M754,032m2
3Trát thành trong mương cáp dày 1,5cm M755,088m2
4Bê tông lót mương cáp0,6336m3
5Bê tông đáy mương cáp M250 đá 1x21,0752m3
6Ván khuôn mương cáp0,0192100m2
7Cốt thép mương cáp >10mm0,0533tấn
8Bê tông tấm đan M200 đá 1x20,84m3
9Ván khuôn tấm đan0,0486100m2
10Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan0,176tấn
11Công tác gia công lắp đặt thép viền tấm đan0,7581tấn
12Sơn thép viền tấm đan 3 nước bằng sơn chống gỉ30,324m2
13Lắp đặt tấm đan10tấm
14Đào mương cáp0,0551100m3
15Đắp đất mương cáp0,0074100m3
BF Phần xây dựng mương cáp MC-06
1Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm0,2315tấn
2Lắp đặt giá đỡ cáp, mương cáp, tấm đan0,2315tấn
BG Phần xây dựng mương cáp trong nhà
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp191Tấm
2Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng6,6725tấn
3Vận chuyển các tấm đan đã bị nứt vỡ1ca
BH Phần xây dựng khu vệ sinh nhà điều hành
1Tháo dỡ bồn cầu cũ1bộ
2Bồn cầu và phụ kiện1bộ
3Tháo dỡ tiểu nam cũ1bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
5Tháo dỡ chậu rửa cũ1bộ
6Chậu rửa và phụ kiện1cái
7Tháo dỡ kệ kính1bộ
8Lắp đặt kệ kính1cái
9Tháo dỡ bồn nước1cái
10Bồn nước Inốc 1,5m31cái
11Phễu thu nước1bộ
12Ống nhựa PVC D3210,1m
13Cút nhựa D322cái
14Tê nhựa D32x201cái
15Ống nhựa PVC D1003m
16Cút nhựa D1002cái
17Tê nhựa PVC D100x321cái
18Cút nhựa PVC 135°1cái
19Ống nhựa PVC D2611,7m
20Cút nhựa PVC D266cái
21Ống nhựa PVC D210,4m
22Cút nhựa PVC D211cái
23Vận chuyển các thiết bị cũ bị tháo dỡ1ca
BI Phần xây dựng tháo dỡ hệ thống cửa nhà ĐKPP
1Tháo dỡ cửa cũ3bộ
2Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay3,5m2
3Cửa đi chống cháy 1 cánh mở xoay4m2
4Phụ kiện cửa đi chống cháy3bộ
5Vận chuyển cửa cũ bị tháo dỡ1ca
BJ Phần xây dựng khu nhà phụ trợ
1Đổ bổ sung sân khu nhà phụ trợ bê tông M250 đá 2x4 dày 10cm26,8m3
2Ván khuôn sân0,09100m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần198m2
4Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ1.146m2
5Quét dung dịch chống thấm393m2
6Trát trần, vữa XM mác 75198m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M751.146m2
8Lát gạch lá nem54m2
9Sơn tường trong và ngoài nhà951m2
10Sản xuất xà gồ, tiếp địa thép mạ kẽm1,7394tấn
11Lắp dựng xà gồ thép1,7394tấn
12Sơn sắt thép69,576m2
13Lợp mái bằng mái tôn màu xanh thẫm1,64100m2
14Tôn úp nóc màu xanh thẫm 300x30018m
15Tháo dỡ bồn cầu cũ5bộ
16Bồn cầu và phụ kiện5bộ
17Tháo dỡ chậu rửa cũ5cái
18Chậu rửa và phụ kiện5cái
19Tháo dỡ kệ kính5cái
20Lắp đặt kệ kính5cái
21Tháo dỡ vòi rửa cũ5cái
22Lắp đặt vòi rửa và phụ kiện5cái
23Tháo dỡ bồn nước1cái
24Bồn nước Inốc 1,5m31cái
25Phễu thu nước5bộ
26Ống nhựa PVC D3248,5m
27Cút nhựa D3210cái
28Tê nhựa D32x205cái
29Ống nhựa PVC D10015m
30Cút nhựa D10010cái
31Tê nhựa PVC D100x325cái
32Cút nhựa PVC 135°5cái
33Ống nhựa PVC D2658,5m
34Cút nhựa PVC D2630cái
35Ống nhựa PVC D212m
36Cút nhựa PVC D215cái
37Vận chuyển các thiết bị cũ bị tháo dỡ1ca
38Cạo bỏ lớp vôi cũ1.184,4m2
39Quét vôi tường hàng rào trạm1.184,4m2
40Sơn lại phần rào sắt141m2
BK Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị nhất thứ
1Cáp lực 35kV 1 lõi (1x400mm2)3sợi
2Cáp lực 22kV 3 lõi (3x240mm2)3sợi
BL Phần thí nghiệm mạch nhị thứ rơ le bảo vệ quá dòng ngăn 171, 172
1Bảo vệ quá dòng có hướng (67)2Chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)2Chức năng
3Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)2Chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)2Chức năng
5Giám sát mạch cắt (74)2Chức năng
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)2Chức năng
7Rơ le kiểm tra đồng bộ (25)2Chức năng
8Rơ le tự động đóng lại (79)2Chức năng
9Gửi và nhận tín hiệu bảo vệ với đầu đối diện (85)2Chức năng
10Phát hiện điểm sự cố (FL)2Chức năng
11Đo lường2Chức năng
12Ghi sự cố (FR)2Chức năng
13Hệ thống mạch dòng điện2HT
14Hệ thống mạch điện áp 3 pha2HT
15Hệ thống mạch bảo vệ2HT
16Hệ thống mạch tín hiệu2HT
BM Phần thí nghiệm mạch nhị thứ OLTC
1Hệ thống mạch nguồn AC/DC1HT
2Hệ thống mạch bảo vệ1HT
3Hệ thống mạch tín hiệu1HT
BN Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input43tín hiệu
BO Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input43tín hiệu
BP Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input21tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Đểchứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng nhận bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cóCHT với phần việcđảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng hoặc tương đương;- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 5 tấn Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu1
2 Máy hàn Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu1
3 Kìm ép thủy lực Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu1
4 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->