Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Thuận Thành, Sửa chữa TBA 110kV Gia Lương, Sửa chữa TBA 110kV Bình Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Thuận Thành, Sửa chữa TBA 110kV Gia Lương, Sửa chữa TBA 110kV Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 13:10:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,256,748,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Đểchứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng nhận bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cóCHT với phần việcđảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng hoặc tương đương;- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Thuận Thành, Sửa chữa TBA 110kV Gia Lương, Sửa chữa TBA 110kV Bình Định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tập trung các danh mục SCL lưới điện 110kV năm 2022 (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ:
Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số
điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn - Trưởng phòng, Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa TBA 110kV Thuận Thành (thay ắc quy, đầu cáp) | |||
| B | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/FR/PVC - 1C x 35mm2 | 20 | m | |
| 2 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x185mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x150mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x185mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x150mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x185mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x400mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x185mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x400mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Đầu cos đồng M95 | 12 | Cái | |
| 13 | Tấm Aluminium | 14 | m2 | |
| 14 | Băng dính cách điện | 50 | cuộn | |
| 15 | Dây thít bó dây L=300 | 10 | Bó | |
| 16 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 30 | bình | |
| 17 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | 30 | bình | |
| 18 | Đầu cos đồng cho dây 35mm2 | 4 | Cái | |
| 19 | Ống nhựa luồn dây D21 | 20 | m | |
| 20 | Gen chỉ danh cáp | 4 | m | |
| C | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ | 2 | Bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi bình Ắc qui (18 bình/ HT) | 3,6 | 10 bình | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi giá đỡ acquy | 35,184 | 10kg | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 35mm2 | 0,015 | km | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ | 12 | Đầu | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 24kV 1 pha cũ | 24 | Đầu | |
| 7 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi | 2 | ca | |
| D | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện | Vật tư A cấp | 2 | Bộ |
| 2 | Thay hệ thống acqui. Hạng mục thay: acqui (10 bình) | 24,2 | 10 bình | |
| 3 | Thay giá đỡ acquy | 35,184 | 10kg | |
| 4 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/FR/PVC - 1C x 35mm2 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x185mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x150mm2 | 1 | Cái | |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x185mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x150mm2 | 1 | Cái | |
| 9 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x185mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x400mm2 | 1 | Cái | |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x185mm2 | 1 | Cái | |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x400mm2 | 1 | Cái | |
| 15 | Đầu cos đồng M95 | 12 | Cái | |
| 16 | Đầu cos đồng cho dây 35mm2 | 4 | bộ | |
| 17 | Ống nhựa luồn dây D21 | 20 | m | |
| E | Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ giám sát dòng điện chuỗi ắc quy | 2 | Bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại module giám sát ắc quy | 36 | Bộ | |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 12 | Sợi | |
| 4 | Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 24 | Sợi | |
| F | Phần xây dựng khu nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ | 700 | m2 | |
| 2 | Sơn trong nhà | 493 | m2 | |
| 3 | Sơn ngoài nhà | 207 | m2 | |
| G | Phần xây dựng nhà điều khiển | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ | 1.341 | m2 | |
| 2 | Sơn trong nhà | 995 | m2 | |
| 3 | Sơn ngoài nhà | 346 | m2 | |
| H | Phần xây dựng hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | 1.109,2 | m2 | |
| 2 | Quét vôi tường hàng rào trạm loại 1 | 910 | m2 | |
| 3 | Quét vôi tường hàng rào trạm loại 2 | 199,2 | m2 | |
| 4 | Sơn lại phần rào sắt loại 1 | 71,5 | m2 | |
| 5 | Sơn lại phần rào sắt loại 2 | 60,8667 | m2 | |
| 6 | Sơn lại cánh cổng trạm | 17,9 | m2 | |
| I | Phần xây dựng khu vệ sinh nhà điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam cũ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bồn cầu và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ vòi xịt cũ | 1 | bộ | |
| 6 | Vòi xịt vệ sinh | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | 1 | bộ | |
| 8 | Chậu rửa và phụ kiện | 1 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ kệ kính | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ vòi rửa cũ | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa và phụ kiện | 1 | cái | |
| J | Phần xây dựng khu vệ sinh nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam cũ | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | 5 | bộ | |
| 4 | Bồn cầu và phụ kiện | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ vòi xịt cũ | 5 | bộ | |
| 6 | Vòi xịt vệ sinh | 5 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | 5 | bộ | |
| 8 | Chậu rửa và phụ kiện | 5 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ kệ kính | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ vòi rửa cũ | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa và phụ kiện | 5 | cái | |
| 13 | Vận chuyển các thiết bị cũ bị tháo dỡ | 1 | ca | |
| K | Phần xây dựng hệ thống cửa nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | 57 | bộ | |
| 2 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1700x2700 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 4,59 | m2 |
| 3 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 4 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1400x2700 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 7,56 | m2 |
| 5 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 850x2700 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 16,065 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 700x2100 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1,47 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 800x2100 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 8,4 | m2 |
| 8 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 900x2700 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 12,15 | m2 |
| 9 | Cửa sổ khung nhựa, lõi thép 1800x1900 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 54,72 | m2 |
| 10 | Cửa sổ khung nhựa, lõi thép 1200x1900 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 11,4 | m2 |
| 11 | Cửa sổ khung nhựa, lõi thép 1200x1900 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 31,92 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi chống cháy | 1 | bộ | |
| 13 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 21 | bộ | |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | 35 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển cửa cũ bị tháo dỡ | 1 | ca | |
| L | Phần xây dựng hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | 243 | Tấm | |
| 2 | Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng | 13,9989 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển các tấm đan đã bị nứt vỡ | 1 | ca | |
| M | Phần xây dựng sửa chữa bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Cạo vữa cũ thành bể bên ngoài | 66,4 | m2 | |
| 2 | Trát lại vữa bên ngoài thành | 66,4 | m2 | |
| 3 | Cạo vữa cũ thành bể bên trong | 75,4 | m2 | |
| 4 | Trát lại vữa bên trong thành | 75,4 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch thành bể bên trong | 75,4 | m2 | |
| N | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Cáp lực 35kV 3 lõi (3x185mm2) | 1 | sợi | |
| 2 | Cáp lực 35kV 3 lõi (3x150mm2) | 1 | sợi | |
| 3 | Cáp lực 22kV 3 lõi (3x400mm2) | 1 | sợi | |
| 4 | Cáp lực 22kV 3 lõi (3x300mm2) | 2 | sợi | |
| 5 | Cáp lực 22kV 3 lõi (3x185mm2) | 1 | sợi | |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 882 | tín hiệu | |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 882 | tín hiệu | |
| Q | Sửa chữa TBA 110kV Thuận Thành (thay dao cách ly, cáp tín hiệu) | |||
| R | Phần vật tư điện thay DCL | |||
| 1 | Trụ thép I đỡ DCL | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây AC300 | 8 | m | |
| 3 | Phụ kiện kèm theo: kẹp cực, nối đất thiết bị … | 1 | trọn bộ | |
| 4 | Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 4x2.5mm2 | 35 | m | |
| 5 | Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 19x1.5mm2 | 35 | m | |
| 6 | Ống HDPE D50/65 | 35 | m | |
| 7 | Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 | 1 | lô | |
| 8 | Dây đồng tiếp địa M95 | 18 | m | |
| 9 | Đầu cốt M95-12 dài | 20 | cái | |
| 10 | Tấm thép (600x600x15)mm, mạ nhúng nóng | 3 | tấm | |
| S | Phần vật tư điện thay cáp tín hiệu | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 01 cổng Ethernet/01 cổng quang, kèm bộ nguồn | 5 | Bộ | |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp loại 02 cổng điện/10 cổng quang kèm bộ nguồn | 1 | Bộ | |
| 3 | Module quang | 5 | Bộ | |
| 4 | Aptomat 220Vac-10A | 5 | cái | |
| 5 | Hộp ODF 2F0 | 5 | hộp | |
| 6 | Hộp ODF 12F0 | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 8 | Cáp mạng CAT6 | 70 | m | |
| 9 | Tủ điện kỹ thuật KT: 450x350x200, tiêu chuẩn IP 67 hoặc tương đương | 5 | tủ | |
| 10 | Bộ cắt lọc sét hạ thế | 5 | bộ | |
| 11 | Cáp quang loại 2FO | 350 | m | |
| 12 | Dây nhảy quang SC/SC Single mode | 10 | bộ | |
| 13 | Dây nhảy quang SC/LC Single mode | 5 | bộ | |
| 14 | Ống HDPE D25/32 mm2 | 300 | m | |
| 15 | Hàng kẹp mạch áp lắp tại tủ kỹ thuật và trong nhà | 150 | cái | |
| 16 | Hạt mạng RJ45 | 1 | túi | |
| 17 | Dây đơn 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 18 | Thanh DIN | 1,4 | m | |
| 19 | Cầu tiếp địa đồng 7P | 6 | cái | |
| 20 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 | 5 | m | |
| 21 | Thanh suốt bu lông D10 | 5 | m | |
| 22 | Ecu 17, vòng đệm | 50 | bộ | |
| 23 | Đầu cốt 2,5mm | 3 | túi | |
| 24 | Dây tiếp địa đồng M1x25mm2 | 25 | m | |
| 25 | Đầu cốt M25 | 20 | cái | |
| 26 | Lạt nhựa 30cm | 10 | túi | |
| 27 | Bộ license camera kết nối Camera tại trạm | 10 | bộ | |
| 28 | Bộ đổi nguồn 220/24VAC-5A | 3 | bộ | |
| 29 | Bộ đổi nguồn 220/12VAC-5A | 2 | bộ | |
| 30 | Aptomat một chiều 250VDC-100A loại aptomat khối, có tiếp điểm phụ | 4 | cái | |
| 31 | Dây cáp CVV-S 7x1,5mm2 | 35 | m | |
| 32 | Cáp nguồn Cu/PVC 1x35mm2 (mềm nhiều sợi) | 15 | m | |
| 33 | Đầu cốt M35 | 30 | cái | |
| 34 | Chặn hãm hàng kẹp nhị thứ | 18 | cái | |
| 35 | Đầu cốt ống 1,5mm2 | 2 | túi | |
| 36 | Vít nở sắt D6 | 2 | túi | |
| 37 | Ốc siết cổ cáp PG25 | 35 | cái | |
| 38 | Vít bắn tôn D3 | 100 | cái | |
| 39 | Bulong M4 kèm ecu | 50 | cái | |
| 40 | Keo Silicone A600 | 1 | lọ | |
| 41 | Tủ điện 800x600x200mm | 1 | tủ | |
| 42 | In lại sơ đồ HTĐ 1 chiều sau cải tạo kích thước 1,8x1,2m | 1 | bảng | |
| T | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo và đấu nối mạch nguồn, mạch tín hiệu camera ở độ cao 8m | 5 | cái | |
| U | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 1 chiều 100A | 1 | Cái | |
| 2 | Kéo dải cáp Cu/XLPE/PVC 7x1,5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x200mm. | 1 | Tủ | |
| 4 | Đấu nối cáp nguồn Cu/PVC 1x35mm2 | 15 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt M35 | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật | 5 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt hộp ODF | 6 | Hộp nối cáp | |
| 8 | Kéo rải ống HDPE D25/32 | 3 | 100m | |
| 9 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | 3,5 | 100m | |
| 10 | Kéo rải cáp quang | 3,5 | Km | |
| 11 | Kéo rải cáp mạng | 0,6 | Km | |
| 12 | Đấu nối thiết bị tủ kỹ thuật | 5 | 1 tủ | |
| 13 | Đấu nối mạch nguồn camera | 5 | 1 cái | |
| 14 | Đấu nối cáp 1,5mm2 | 40 | đầu cáp | |
| 15 | Ép đầu cốt hạ thế | 100 | đầu cáp | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 10A | 5 | 1 cái | |
| 17 | Kéo rải ống HDPE 50/65 | 0,35 | 100m | |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt trụ thép | 0,882 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt DCL 110kV, 02 tiếp đất | Vật tư A cấp | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 20 | Lắp đặt dây AC300 | 0,008 | km | |
| 21 | Lắp đặt kẹp cực A300 | 6 | bộ | |
| 22 | Kéo rải cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 4x2.5mm2 | 0,35 | 100m | |
| 23 | Kéo rải cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 19x1.5mm2 | 0,35 | 100m | |
| 24 | Đấu nối cáp | 50 | sợi | |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | 18 | m | |
| 26 | Ép đầu cốt M95 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Gia công lắp đặt bản mã chân đế trụ đỡ DCL 171-7 (600x600x15)mm | 0,1274 | tấn | |
| 28 | Xe cẩu 15 tấn, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị | 1 | ca | |
| 29 | Xe cẩu tự hành 05 tấn thu hồi thiết bị về kho | 1 | ca | |
| V | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 120 | cái | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 120 | cái | |
| 3 | Hoàn trả mặt bằng sau thay thế DCL | 10 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp | 90 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp | 90 | cái | |
| 6 | Đào đất + đá dăm (đi ngầm cáp quang) | 5 | m3 | |
| W | Phần cấu hình camera | |||
| 1 | Cấu hình camera với hệ thống máy tính và đưa tiến hiệu hình ảnh lên TTĐK xa | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | 1 | bộ | |
| X | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | 1 | bộ | |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 15 | tín hiệu | |
| Z | Sửa chữa TBA 110kV Gia Lương | |||
| AA | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Điều hoà cây 48.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Điều hoà cục bộ 9.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 50 | m |
| 3 | Ống thoát nước mềm | 15 | m | |
| 4 | Dây mạng LAN (CAT6) | 300 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 50 | m | |
| 6 | Đầu cos đồng M50 | 30 | Cái | |
| 7 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50 | 30 | Bộ | |
| 8 | Băng dính cách điện | 100 | Cuộn | |
| 9 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 | 1 | Túi | |
| 10 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | 1 | Túi | |
| 11 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | 1 | Túi | |
| 12 | Dây thít bó dây L=300 | 60 | Bó | |
| 13 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 45 | Bình | |
| 14 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | 45 | Bình | |
| 15 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0.6/1kV | 380 | m | |
| 16 | Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2, 0.6/1kV | 150 | m | |
| 17 | Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2, 0.6/1kV | 134 | m | |
| 18 | Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2, 0.6/1kV | 129 | m | |
| 19 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 50 | m | |
| 20 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 500 | m | |
| 21 | Gen chỉ danh cáp | 10 | m | |
| 22 | Hạt mạng RJ45 | 1 | Túi | |
| 23 | Biển tên tủ dán đề can | 9 | Cái | |
| AB | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt hợp bộ 35kV ngăn lộ tổng 331 | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt hợp bộ 35kV ngăn lộ xuất tuyến | 3 | 1 tủ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 35kV ngăn biến điện áp | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 35kV ngăn dao cách ly dự phòng | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt hợp bộ 24kV ngăn lộ tổng 431 | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt hợp bộ 24kV ngăn lộ xuất tuyến | 3 | 1 tủ | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 24kV ngăn biến điện áp | 1 | 1 tủ | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 24kV ngăn tự dùng | 1 | 1 tủ | |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi rơ le quá dòng có hướng cũ | 3 | 1 cái | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 48.000 BTU cũ | 2 | Bộ | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 9.000 BTU cũ | 1 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi cáp nhị thứ các loại | 3 | 100m | |
| AC | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ máy cắt 40,5kV - 1250A, 25kA/1s | Vật tư A cấp | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ máy cắt 24kV - 2000A, 25kA/1s | Vật tư A cấp | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ đo lường 40,5kV, 38,5/√3/0,1/√3/0,1/3kV | Vật tư A cấp | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ máy cắt 24kV - 800A, 25kA/1s | Vật tư A cấp | 3 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ đo lường 24kV, 23/√3/0,1/√3/0,1/3kV | Vật tư A cấp | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ cầu dao, cầu chì 24kV (tủ tự dùng) | Vật tư A cấp | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Vật tư A cấp | 3 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt Điều hoà cây 48.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Điều hoà cục bộ 9.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | |
| 10 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 9.000BTU | 0,07 | 100m | |
| 11 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 48.000BTU | 0,15 | 100m | |
| 12 | Ống thoát nước mềm | 15 | m | |
| 13 | Dây mạng LAN (CAT6) | 0,3 | 100m | |
| 14 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 0,1 | km | |
| 15 | Đầu cos đồng M50 | 1 | bộ | |
| 16 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0.6/1kV | 1,29 | 100m | |
| 17 | Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2, 0.6/1kV | 0,5 | 100m | |
| 18 | Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2, 0.6/1kV | 5 | 100m | |
| 19 | Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2, 0.6/1kV | 0,1 | 100m | |
| 20 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 0,001 | 100m | |
| 21 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 0,09 | 100m | |
| AD | Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho các ngăn hợp bộ 35kV, 24kV cũ | 80 | đầu cáp | |
| 2 | Đấu nối mạch nhị thứ cho các ngăn hợp bộ 35kV, 24kV mới | 80 | đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho rơ le cũ | 200 | đầu cáp | |
| 4 | Đấu nối mạch nhị thứ cho rơ le mới | 200 | đầu cáp | |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại rơ le ngăn TUC31 | 1 | 1 cái | |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biến dòng thứ tự không | 3 | bộ 3 pha | |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năng | 8 | 1 cái | |
| 8 | Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 15 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 21 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| AE | Phần xây dựng tháo dỡ, lắp lại tấm đan | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 1000x500x50mm | 70 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 1000x500x50mm | 70 | tấm | |
| AF | Phần xây dựng nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | 3 | bộ | |
| 2 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 3 | Cửa đi chống cháy 1 cánh mở xoay | 2 | m2 | |
| 4 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa đi chống cháy | 3 | bộ | |
| AG | Phần xây dựng hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Phá dỡ thành mương hiện trạng | 1,0189 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền nhà hiện trạng | 1,6624 | m3 | |
| 3 | Đào mương cáp | 0,0772 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông mương cáp cải tạo M250 đá 2x4 | 2,8421 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | 1,287 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mương cáp | 0,1573 | 100m2 | |
| 7 | Sản suất trụ C1 và giá cáp mạ kẽm | 0,7732 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt trụ C1 và giá cáp | 0,7732 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng | 0,5212 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển (tạm tính) | 1 | phần | |
| AH | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 35kV | 4 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm dao cắm TU 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm biến điện áp 35kV 1 pha | 1 | máy | |
| 4 | Thí nghiệm biến điện áp 35kV 1 pha (từ bộ thứ 2) | 2 | máy | |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 35kV 1 pha | 4 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 35kV 1 pha (từ bộ thứ 2) | 8 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì FCO 35kV | 1 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái 35kV | 1 | phân đoạn | |
| 9 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 24kV | 4 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm dao cắm TU 24kV | 1 | bộ | |
| 11 | Thí nghiệm biến điện áp 24kV 1 pha | 1 | máy | |
| 12 | Thí nghiệm biến điện áp 24kV 1 pha (từ bộ thứ 2) | 2 | máy | |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện 24kV 1 pha | 4 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện 24kV 1 pha (từ bộ thứ 2) | 8 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 24kV | 1 | bộ | |
| 16 | Thí nghiệm cầu chì FCO 24kV | 1 | bộ | |
| 17 | Thí nghiệm thanh cái 24kV | 1 | phân đoạn | |
| AI | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn lộ tổng 35kV | |||
| 1 | Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N) | 1 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 1 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 1 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | bộ | |
| 5 | Hoà đồng bộ (25) | 1 | bộ | |
| 6 | Giám sát mạch cắt (74) | 1 | bộ | |
| 7 | Giám sát mạch dòng | 1 | bộ | |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | 1 | bộ | |
| 9 | Đo lường | 1 | bộ | |
| 10 | Chức năng điều khiển (BCU) | 1 | bộ | |
| 11 | Máy đo đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường | 1 | bộ | |
| 12 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | 6 | cái | |
| 13 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | 1 | cái | |
| 14 | áp tô mát 3 pha xoay chiều | 2 | cái | |
| 15 | áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | 2 | cái | |
| 16 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | 2 | hệ thống | |
| 17 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 1 | hệ thống | |
| 18 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | |
| 19 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 20 | Hệ thống mạch logic | 1 | hệ thống | |
| 21 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | 1 | hệ thống | |
| 22 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | 1 | hệ thống | |
| 23 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 1 | hệ thống | |
| 24 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | |
| AJ | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn lộ xuất tuyến 35kV | |||
| 1 | Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N) | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất có độ nhạy cao (67Ns) | 3 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 3 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 3 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 3 | bộ | |
| 6 | Sa thải phụ tải theo tần số (81) | 3 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ thấp và quá áp (27/59) | 3 | bộ | |
| 8 | Tự động đóng lại máy cắt (79) | 3 | bộ | |
| 9 | Giám sát mạch cắt (74) | 3 | bộ | |
| 10 | Giám sát mạch dòng | 3 | bộ | |
| 11 | Đo lường | 3 | bộ | |
| 12 | Ghi sự cố (FR) | 3 | bộ | |
| 13 | Chức năng điều khiển (BCU) | 3 | bộ | |
| 14 | Máy đo đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường | 3 | bộ | |
| 15 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | 18 | cái | |
| 16 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | 3 | cái | |
| 17 | áp tô mát 3 pha xoay chiều | 6 | cái | |
| 18 | áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | 6 | cái | |
| 19 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | 3 | hệ thống | |
| 20 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 3 | hệ thống | |
| 21 | Hệ thống mạch bảo vệ | 3 | hệ thống | |
| 22 | Hệ thống mạch tín hiệu | 3 | hệ thống | |
| 23 | Hệ thống mạch logic | 3 | hệ thống | |
| 24 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | 3 | hệ thống | |
| 25 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | 3 | hệ thống | |
| 26 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 3 | hệ thống | |
| 27 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | 3 | hệ thống | |
| AK | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn biến điện áp 35kV | |||
| 1 | Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N) | 1 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất có độ nhạy cao (67Ns) | 1 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 1 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 1 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | bộ | |
| 6 | Sa thải phụ tải theo tần số (81) | 1 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ thấp và quá áp (27/59) | 1 | bộ | |
| 8 | Tự động đóng lại máy cắt (79) | 1 | bộ | |
| 9 | Giám sát mạch cắt (74) | 1 | bộ | |
| 10 | Giám sát mạch dòng | 1 | bộ | |
| 11 | Đo lường | 1 | bộ | |
| 12 | Ghi sự cố (FR) | 1 | bộ | |
| 13 | Chức năng điều khiển (BCU) | 1 | bộ | |
| 14 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | 2 | cái | |
| 15 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | 2 | cái | |
| 16 | Hệ thống mạch điện áp | 1 | hệ thống | |
| 17 | Vôn mét kèm chỉnh mạch | 1 | cái | |
| 18 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 19 | Hệ thống mạch logic | 1 | hệ thống | |
| 20 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 1 | hệ thống | |
| 21 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | |
| AL | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn lộ tổng 22kV | |||
| 1 | Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N) | 1 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 1 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 1 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | bộ | |
| 5 | Hoà đồng bộ (25) | 1 | bộ | |
| 6 | Giám sát mạch cắt (74) | 1 | bộ | |
| 7 | Giám sát mạch dòng | 1 | bộ | |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | 1 | bộ | |
| 9 | Đo lường | 1 | bộ | |
| 10 | Chức năng điều khiển (BCU) | 1 | bộ | |
| 11 | Máy đo đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường | 1 | bộ | |
| 12 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | 6 | cái | |
| 13 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | 1 | cái | |
| 14 | áp tô mát 3 pha xoay chiều | 2 | cái | |
| 15 | áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | 2 | cái | |
| 16 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | 1 | hệ thống | |
| 17 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 1 | hệ thống | |
| 18 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | |
| 19 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 20 | Hệ thống mạch logic | 1 | hệ thống | |
| 21 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | 1 | hệ thống | |
| 22 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | 1 | hệ thống | |
| 23 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 1 | hệ thống | |
| 24 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | |
| AM | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn lộ xuất tuyến 22kV | |||
| 1 | Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N) | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 2 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 2 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 2 | bộ | |
| 5 | Sa thải phụ tải theo tần số (81) | 2 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ thấp và quá áp (27/59) | 2 | bộ | |
| 7 | Tự động đóng lại máy cắt (79) | 2 | bộ | |
| 8 | Giám sát mạch cắt (74) | 2 | bộ | |
| 9 | Giám sát mạch dòng | 2 | bộ | |
| 10 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | 2 | bộ | |
| 12 | Chức năng điều khiển (BCU) | 2 | bộ | |
| 13 | Máy đo đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường | 1 | bộ | |
| 14 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | 6 | cái | |
| 15 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | 1 | cái | |
| 16 | áp tô mát 3 pha xoay chiều | 2 | cái | |
| 17 | áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | 2 | cái | |
| 18 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | 1 | hệ thống | |
| 19 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 1 | hệ thống | |
| 20 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | |
| 21 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 22 | Hệ thống mạch logic | 1 | hệ thống | |
| 23 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | 1 | hệ thống | |
| 24 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | 1 | hệ thống | |
| 25 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 1 | hệ thống | |
| 26 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | |
| AN | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn biến điện áp 22kV | |||
| 1 | Bảo vệ thấp và quá áp (27/59) | 1 | bộ | |
| 2 | Sa thải phụ tải theo tần số (81) | 1 | bộ | |
| 3 | Ghi sự cố (FR) | 1 | bộ | |
| 4 | Đo lường | 1 | bộ | |
| 5 | Chức năng điều khiển (BCU) | 1 | bộ | |
| 6 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | 2 | cái | |
| 7 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | 2 | cái | |
| 8 | Hệ thống mạch điện áp | 1 | hệ thống | |
| 9 | Vôn mét kèm chỉnh mạch | 1 | cái | |
| 10 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 11 | Hệ thống mạch logic | 1 | hệ thống | |
| 12 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 1 | hệ thống | |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | |
| AO | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ rơ le bảo vệ quá dòng ngăn 131 | |||
| 1 | .Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | 1 | bộ | |
| 2 | .Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | 1 | bộ | |
| 3 | .Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 1 | bộ | |
| 4 | .Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 1 | bộ | |
| 5 | . Bảo vệ điện áp thấp (27) | 1 | bộ | |
| 6 | . Bảo vệ điện áp cao (59) | 1 | bộ | |
| 7 | . Giám sát mạch cắt (74) | 1 | bộ | |
| 8 | . Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | 1 | bộ | |
| 9 | . Đo lường | 1 | bộ | |
| 10 | . Ghi sự cố (FR) | 1 | bộ | |
| 11 | Hệ thống mạch dòng điện | 1 | hệ thống | |
| 12 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 1 | hệ thống | |
| 13 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | |
| 14 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| AP | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ rơ le bảo vệ quá dòng ngăn 171, 172 | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | 2 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 2 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 2 | bộ | |
| 5 | Giám sát mạch cắt (74) | 2 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | 2 | bộ | |
| 7 | Rơ le kiểm tra đồng bộ (25) | 2 | bộ | |
| 8 | Rơ le tự động đóng lại (79) | 2 | bộ | |
| 9 | Gửi và nhận tín hiệu bảo vệ với đầu đối diện (85) | 2 | cái | |
| 10 | Phát hiện điểm sự cố (FL) | 2 | bộ | |
| 11 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 12 | Ghi sự cố (FR) | 2 | bộ | |
| 13 | Hệ thống mạch dòng điện | 2 | hệ thống | |
| 14 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 2 | hệ thống | |
| 15 | Hệ thống mạch bảo vệ | 2 | hệ thống | |
| 16 | Hệ thống mạch tín hiệu | 2 | hệ thống | |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 166 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 284 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 28 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 31 | tín hiệu | |
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 166 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 284 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 31 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 34 | tín hiệu | |
| AS | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 9 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 34 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 9 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 34 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| AU | Sửa chữa TBA 110kV Bình Định | |||
| AV | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 9.000BTU | 10 | m | |
| 4 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU | 30 | m | |
| 5 | Ống thoát nước mềm | 30 | m | |
| 6 | Vật tư phụ (ốc vít, giá đỡ…) lắp đặt điều hoà | 1 | lô | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W - 1C x 400mm2 - 20/35(40,5)kV | 166 | m | |
| 8 | Dây mạng LAN (CAT6) | 30 | m | |
| 9 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Đầu cos đồng M95 | 3 | Cái | |
| 13 | Đầu cos đồng M50 | 6 | Cái | |
| 14 | Tấm Aluminium | 6 | m2 | |
| 15 | Băng dính cách điện | 40 | cuộn | |
| 16 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 | 1 | Túi | |
| 17 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | 1 | Túi | |
| 18 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | 1 | Túi | |
| 19 | Dây thít bó dây L=300 | 20 | Bó | |
| 20 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 25 | bình | |
| 21 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | 25 | bình | |
| 22 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 23 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 70 | m | |
| 24 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 25 | Gen chỉ danh cáp | 10 | m | |
| 26 | Hạt mạng RJ45 | 10 | Đầu | |
| AW | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi rơ le quá dòng có hướng cũ | 2 | Bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 24.000 BTU cũ | 5 | Bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 9.000 BTU cũ | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ | 6 | Đầu | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 24kV 1 pha cũ | 9 | Đầu | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC - W - 1Cx400mm2 -20/35(40,5)kV | 160 | m | |
| 7 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi | 1 | ca | |
| AX | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N, 50/51N, 50/51N, 27/59, 25/79, 85, 74 50BF, FR) | Vật tư A cấp | 2 | Bộ |
| 2 | lắp đặt Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện | 5 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Điều hoà cục bộ 9.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 4 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 9.000BTU | 0,1 | 100m | |
| 5 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU | 0,3 | 100m | |
| 6 | Ống thoát nước mềm | 30 | m | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W - 1C x 400mm2 - 20/35(40,5)kV | 1,66 | 100 m | |
| 8 | Dây mạng LAN (CAT6) | 0,3 | 100 m | |
| 9 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2 | 3 | Cái | |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2 | 3 | Cái | |
| 11 | Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 3x240mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Đầu cos đồng M95 | 3 | bộ | |
| 13 | Đầu cos đồng M50 | 6 | bộ | |
| 14 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x2,5mm2 | 0,5 | 100 m | |
| 15 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 0,7 | 100 m | |
| 16 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 3 | 100 m | |
| 17 | Đầu cos đồng M50 | 80 | bộ | |
| 18 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 1 | 100m | |
| 19 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 3,5 | 100m | |
| AY | Phần nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Cải tạo mặt tủ để lắp rơ le mới | 2 | Tủ | |
| 2 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho rơ le cũ | 100 | Đầu | |
| 3 | Đấu nối mạch nhị thứ cho rơ le mới | 100 | Đầu | |
| 4 | Tháo và lắp đặt lại dây nguồn cho điều hoà lắp mới | 12 | Sợi | |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 6 | Sợi | |
| 6 | Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 9 | Sợi | |
| AZ | Phần xây dựng hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 1000x500x50mm | 50 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 1000x500x50mm | 50 | tấn | |
| BA | Rải đá nền trạm | |||
| 1 | Rải bổ sung đá 2x3 nền trạm dày 10cm | 1,105 | 100m3 | |
| BB | Phần xây dựng đường nội bộ trạm | |||
| 1 | Đổ bổ sung đường nội bộ trong trạm bê tông M250 đá 2x4 dày 10cm | 69,2 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 0,4844 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bổ sung sân khu nhà điều hành bê tông M250 đá 2x4 dày 10cm | 10,7 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn sân | 0,5 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa | 6,44 | m3 | |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 280 | m | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 0,644 | 100m2 | |
| BC | Phần xây dựng mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Phá bỏ thành mương cáp | 7,7 | m3 | |
| 2 | Xây lại thành mương cáp bằng gạch xây vữa M75 | 7,7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt lại giá đỡ cáp | 0,67 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | 35 | Tấm | |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | 0,8775 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 5,26 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan | 0,1841 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp đặt thép viền tấm đan | 0,398 | tấn | |
| 9 | Sơn thép viền tấm đan 3 nước bằng sơn chống gỉ | 15,92 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 35 | tấm | |
| 11 | Vận chuyển các tấm đan đã bị nứt vỡ | 1 | ca | |
| BD | Phần xây dựng mương cáp B600 | |||
| 1 | Xây thành mương cáp bằng gạch xây vữa M75 | 8,3554 | m3 | |
| 2 | Trát thành ngoài mương cáp dày 1,5cm M75 | 34,476 | m2 | |
| 3 | Trát thành trong mương cáp dày 1,5cm M75 | 26,871 | m2 | |
| 4 | Láng nền tạo độ dốc | 10,14 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót mương cáp | 2,7885 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | 1,17 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 0,0728 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan | 0,1872 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp đặt thép viền tấm đan | 0,5489 | tấn | |
| 10 | Sơn thép viền tấm đan 3 nước bằng sơn chống gỉ | 21,9565 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 52 | tấm | |
| 12 | Đào mương cáp | 0,1896 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất mương cáp | 0,0294 | 100m3 | |
| BE | Phần xây dựng mương cáp qua đường B600-QĐ | |||
| 1 | Xây thành mương cáp bằng gạch xây vữa M75 | 1,2298 | m3 | |
| 2 | Trát thành ngoài mương cáp dày 1,5cm M75 | 4,032 | m2 | |
| 3 | Trát thành trong mương cáp dày 1,5cm M75 | 5,088 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót mương cáp | 0,6336 | m3 | |
| 5 | Bê tông đáy mương cáp M250 đá 1x2 | 1,0752 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mương cáp | 0,0192 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép mương cáp >10mm | 0,0533 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | 0,84 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,0486 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan | 0,176 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp đặt thép viền tấm đan | 0,7581 | tấn | |
| 12 | Sơn thép viền tấm đan 3 nước bằng sơn chống gỉ | 30,324 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 10 | tấm | |
| 14 | Đào mương cáp | 0,0551 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất mương cáp | 0,0074 | 100m3 | |
| BF | Phần xây dựng mương cáp MC-06 | |||
| 1 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | 0,2315 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp, mương cáp, tấm đan | 0,2315 | tấn | |
| BG | Phần xây dựng mương cáp trong nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | 191 | Tấm | |
| 2 | Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng | 6,6725 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển các tấm đan đã bị nứt vỡ | 1 | ca | |
| BH | Phần xây dựng khu vệ sinh nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | 1 | bộ | |
| 2 | Bồn cầu và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ tiểu nam cũ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | 1 | bộ | |
| 6 | Chậu rửa và phụ kiện | 1 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ kệ kính | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ bồn nước | 1 | cái | |
| 10 | Bồn nước Inốc 1,5m3 | 1 | cái | |
| 11 | Phễu thu nước | 1 | bộ | |
| 12 | Ống nhựa PVC D32 | 10,1 | m | |
| 13 | Cút nhựa D32 | 2 | cái | |
| 14 | Tê nhựa D32x20 | 1 | cái | |
| 15 | Ống nhựa PVC D100 | 3 | m | |
| 16 | Cút nhựa D100 | 2 | cái | |
| 17 | Tê nhựa PVC D100x32 | 1 | cái | |
| 18 | Cút nhựa PVC 135° | 1 | cái | |
| 19 | Ống nhựa PVC D26 | 11,7 | m | |
| 20 | Cút nhựa PVC D26 | 6 | cái | |
| 21 | Ống nhựa PVC D21 | 0,4 | m | |
| 22 | Cút nhựa PVC D21 | 1 | cái | |
| 23 | Vận chuyển các thiết bị cũ bị tháo dỡ | 1 | ca | |
| BI | Phần xây dựng tháo dỡ hệ thống cửa nhà ĐKPP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | 3 | bộ | |
| 2 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 3 | Cửa đi chống cháy 1 cánh mở xoay | 4 | m2 | |
| 4 | Phụ kiện cửa đi chống cháy | 3 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển cửa cũ bị tháo dỡ | 1 | ca | |
| BJ | Phần xây dựng khu nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đổ bổ sung sân khu nhà phụ trợ bê tông M250 đá 2x4 dày 10cm | 26,8 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn sân | 0,09 | 100m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 198 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.146 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm | 393 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 198 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.146 | m2 | |
| 8 | Lát gạch lá nem | 54 | m2 | |
| 9 | Sơn tường trong và ngoài nhà | 951 | m2 | |
| 10 | Sản xuất xà gồ, tiếp địa thép mạ kẽm | 1,7394 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7394 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép | 69,576 | m2 | |
| 13 | Lợp mái bằng mái tôn màu xanh thẫm | 1,64 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc màu xanh thẫm 300x300 | 18 | m | |
| 15 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | 5 | bộ | |
| 16 | Bồn cầu và phụ kiện | 5 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | 5 | cái | |
| 18 | Chậu rửa và phụ kiện | 5 | cái | |
| 19 | Tháo dỡ kệ kính | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 21 | Tháo dỡ vòi rửa cũ | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa và phụ kiện | 5 | cái | |
| 23 | Tháo dỡ bồn nước | 1 | cái | |
| 24 | Bồn nước Inốc 1,5m3 | 1 | cái | |
| 25 | Phễu thu nước | 5 | bộ | |
| 26 | Ống nhựa PVC D32 | 48,5 | m | |
| 27 | Cút nhựa D32 | 10 | cái | |
| 28 | Tê nhựa D32x20 | 5 | cái | |
| 29 | Ống nhựa PVC D100 | 15 | m | |
| 30 | Cút nhựa D100 | 10 | cái | |
| 31 | Tê nhựa PVC D100x32 | 5 | cái | |
| 32 | Cút nhựa PVC 135° | 5 | cái | |
| 33 | Ống nhựa PVC D26 | 58,5 | m | |
| 34 | Cút nhựa PVC D26 | 30 | cái | |
| 35 | Ống nhựa PVC D21 | 2 | m | |
| 36 | Cút nhựa PVC D21 | 5 | cái | |
| 37 | Vận chuyển các thiết bị cũ bị tháo dỡ | 1 | ca | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | 1.184,4 | m2 | |
| 39 | Quét vôi tường hàng rào trạm | 1.184,4 | m2 | |
| 40 | Sơn lại phần rào sắt | 141 | m2 | |
| BK | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Cáp lực 35kV 1 lõi (1x400mm2) | 3 | sợi | |
| 2 | Cáp lực 22kV 3 lõi (3x240mm2) | 3 | sợi | |
| BL | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ rơ le bảo vệ quá dòng ngăn 171, 172 | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | 2 | Chức năng | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | 2 | Chức năng | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 2 | Chức năng | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 2 | Chức năng | |
| 5 | Giám sát mạch cắt (74) | 2 | Chức năng | |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | 2 | Chức năng | |
| 7 | Rơ le kiểm tra đồng bộ (25) | 2 | Chức năng | |
| 8 | Rơ le tự động đóng lại (79) | 2 | Chức năng | |
| 9 | Gửi và nhận tín hiệu bảo vệ với đầu đối diện (85) | 2 | Chức năng | |
| 10 | Phát hiện điểm sự cố (FL) | 2 | Chức năng | |
| 11 | Đo lường | 2 | Chức năng | |
| 12 | Ghi sự cố (FR) | 2 | Chức năng | |
| 13 | Hệ thống mạch dòng điện | 2 | HT | |
| 14 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 2 | HT | |
| 15 | Hệ thống mạch bảo vệ | 2 | HT | |
| 16 | Hệ thống mạch tín hiệu | 2 | HT | |
| BM | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ OLTC | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC/DC | 1 | HT | |
| 2 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | HT | |
| 3 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | HT | |
| BN | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 43 | tín hiệu | |
| BO | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 43 | tín hiệu | |
| BP | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 21 | tín hiệu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Đểchứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng nhận bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cóCHT với phần việcđảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng hoặc tương đương;- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng nhận huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >= 5 tấn | Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn | Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng thi công theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi