Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT SỐ 1 NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính LĐLĐ tỉnh hỗ trợ và Quỹ ĐTPT sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 13:35:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, cứu hộ cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT SỐ 1 NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình Cải tạo, sửa chữa xưởng thực hành số 2, Trường cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính LĐLĐ tỉnh hỗ trợ và Quỹ ĐTPT sự nghiệp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An. Địa chỉ: Km1 Đại lộ V.I Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3847 718. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Địa chỉ: Số 65 phố Quán Sứ, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHU XƯỞNG THỤC HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 498,0505 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,6317 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 144,1705 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,6579 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 124,5126 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 98,2896 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ TKBVTC | 622,5631 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 98,2896 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | công |
| 10 | Lắp đặt đèn LED nhà xưởng 50W có chao chụp | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn EXIT 220V/2x5W | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 104,04 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,04 | m2 |
| 14 | Tháo tấm tôn che tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3137 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7107 | tấn |
| 16 | Gia công và lắp dựng tận dụng lại thép xà gồ tường đã tháo dỡ theo khuôn cửa mới | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3286 | tấn |
| 17 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo hồ sơ TKBVTC | 395,1208 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 588,8008 | m2 |
| 19 | Gia công thanh đứng liên kết tấm tường panen | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5946 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thanh đứng thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5946 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn thanh đứng | Theo hồ sơ TKBVTC | 110,507 | m2 |
| 22 | SXLD vách tường bao bằng tấm panen Rockwool lõi sợi bông 2 lớp ngoài tôn sóng mạ kẽm , trong là lớp sợi bông khoáng chống cháy, cách âm, cách nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 293,7366 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh dùng thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; Kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm mở trượt 2 cánh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,36 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh dùng thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; Kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm mở hất 1 cánh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,3 | m2 |
| 25 | SXLD vánh nhôm kính cố định (bao gồm khuôn, cánh dùng thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm, phụ kiện hãng Việt Pháp; Kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m2 |
| 26 | SXLD Thanh nhôm khung bao cửa, nẹp thành dùng cho tấm tường Panen dày 50mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 227,976 | m |
| 27 | SXLD Thanh nhôm góc L75x38x1,2 dùng nối góc tường panen giao tường trục 7 và trục A; H nẹp thành dùng cho tấm tường Panen dày 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,72 | m |
| 28 | SXLD Thanh nhôm góc L38x38x1,1 dùng nối góc tường panen giao tường trục 7 và trục A; H nẹp thành dùng cho tấm tường Panen dày 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,72 | m |
| 29 | SXLD Thanh nhôm góc T75x50x1,2 dùng nối góc tường panen giao tường trục 2 và trục A; H nẹp thành dùng cho tấm tường Panen dày 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,72 | m |
| 30 | SXLD Thanh nhôm góc L38x38x1,2 dùng nối góc tường panen giao tường trục 2 và trục A; H nẹp thành dùng cho tấm tường Panen dày 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,72 | m |
| 31 | SXLD Thanh nhôm H52,5x30x1,2 nối tấm tường panen | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,9 | m |
| 32 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4567 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,0168 | m2 |
| 34 | SXLD đã sơn Bổ sung hoa sắt cửa sổ thép 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,54 | |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 174,1084 | m2 |
| 36 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | m |
| 37 | Tấm ốp tôn giữa mái tôn và thành tường trục 2 sau khi dán chống thấm khổ 400 dày 0,42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | md |
| 38 | Bắn Keo Silicon APOLLO A500 khe tiếp giáp (gồm hai đường) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | Tuýp |
| 39 | Diềm Tôn che góc tường mái trục 7: | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,176 | md |
| 40 | Thay thế máng xối tôn kẽm có kích thước giống máng xối tôn trục A, H đoạn trục 2 đến 7 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,8 | md |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | 100m2 |
| 44 | Hao phí vật liệu lắp dựng giàn giáo ngoài cho 2 tháng thi công công trình tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7 | 100m2 |
| 45 | Hao phí vật liệu lắp dựng giàn giáo trong cho 2 tháng thi công công trình tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,054 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,054 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,054 | m3 |
| B | KHU VỰC LÀM VIỆC VĂN PHÒNG KHOA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 600,8191 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 560,4176 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ lồi ra | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,8068 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 110,3602 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 303,9783 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,7087 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát bề mặt cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3015 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 498,8741 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 131,8436 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 152,4688 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,42 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,474 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,1813 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,1813 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,1813 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 240,179 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 389,3375 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,4753 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 94,7968 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5027 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC | 152,4688 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.790,7532 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 517,4752 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.507,6318 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 800,5966 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1409 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,17 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (cao thêm 0,9m được tính) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,17 | 100m2 |
| 29 | Hao phí vật liệu cho công tác lắp dàn giáo ngoài cho việc thi công 2 tháng tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1409 | 100m2 |
| 30 | Hao phí vật liệu cho công tác lắp dàn giáo trong cho việc thi công 2 tháng tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,17 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,5694 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ quạt hút | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 37 | khoan cắt tháo dỡ đường ống nước đã hỏng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | công |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,52 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4992 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,5694 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4992 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,32 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,5694 | m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,5694 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,52 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt hút mới 300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 49 | Đai giữ ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 74 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,34 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa D110 90 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa D110 x45 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê D110x76 - 45 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D90- 45 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa D76 - 90 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D76 - 45 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D76x60 - 45 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa D60 - 90 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D110 - 45 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa D76 - 45 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa D60 - 90 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa D60 - 45 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa D40 - 90 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa D40 - 45 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê kiểm tra D76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt thông tắc D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt thông tắc D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng xông nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng xông nhựa D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng xông nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng xông nhựa D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa tay ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,83 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van gạt, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 109 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,44 | m2 |
| 110 | Chống thấm bằng dán màng CKA Bitumax 1,5mm dưới 1 lớp vữa 1 lớp màng: | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,6844 | m2 |
| 111 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,44 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,84 | m |
| 113 | SXLD lan can thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,84 | m |
| 114 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1847 | m2 |
| 115 | Tấm ốp tôn giữa mái tôn và thành tường mái khổ 400 dày 0,42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,88 | md |
| 116 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,88 | cái |
| 117 | Bắn keo Silicon APOLLO A500 chống thấm nước cả trong và ngoài của 2 cửa S5 và 1 cửa S1: (1 tuýp (chai) 300ml trám keo được 1,37 md đường chống thấm rộng 2cm, sâu 1cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | Tuýp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, cứu hộ cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >5T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Cần cẩu 10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7 Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi