Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình: Cải tạo Nhà làm việc HĐND UBND xã Bình Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình: Cải tạo Nhà làm việc HĐND UBND xã Bình Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:07:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,776,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.664138E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132827E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.664.138.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình: Cải tạo Nhà làm việc HĐND UBND xã Bình Xuyên Cải tạo Nhà làm việc HĐND UBND xã Bình Xuyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Xuyên; Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0968.708.686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Xuyên; Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0968.708.686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1377 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9627 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,8086 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3656 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4323 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cửa nhôm kính đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3656 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,005 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,697 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7031 | m2 |
| 12 | Tắc kê nở ống Inox 304 M10x150 (định mức 25 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.215,1331 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3461 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100kg |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | m3 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Inax (INAX-255/VIZ-9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,102 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Inax (Gạch Inax -255/VIZ-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2106 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,869 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,888 | m |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6671 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8428 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6671 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8428 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5099 | m2 |
| 27 | Lan can ban công kính cường lực Việt Nhật dày 10mm, trụ inox kép lửng su 304 (khoảng cách giữa các trụ là 50cm), tay vịn inox 304 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | md |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,3407 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,232 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9407 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,048 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 (KT: 300x600mm), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,048 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7925 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7925 | m2 |
| 36 | Phá dỡ mặt sân gạch đường dốc lên sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,375 | m2 |
| 37 | Lát đá tự nhiên KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,375 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,448 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6318 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8678 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,448 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6318 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8678 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879,9476 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.458,896 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,7356 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,2636 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962,0085 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,6579 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần (trần thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8184 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường , tấm thạch cao Gyproc /Boral dày 9mm (tính theo diện tích tấm thạch cao) thi công hoàn thiện,, chưa bao gồm sơn bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,828 | m2 |
| 52 | Thi công phào Composite trần (gồm nhân công, vật tư Phào trần trơn PU VPP-12412 và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,32 | md |
| 53 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,828 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,828 | m2 |
| 55 | Thi công ốp gỗ Verneer ốp phòng họp; Gỗ MDF tấm dày 12mm, tấm Veneer sồi dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7062 | m2 |
| 56 | Mài lại granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,985 | m2 |
| 57 | Phá lớp granito cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4356 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4356 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,5142 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5242 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2227 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2227 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2751 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc LD rộng 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | md |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Đai giữ ống D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 69 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác bằng Inox D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Cửa đi nhôm Xinfa nhập khẩu hệ 55, kính an toàn Việt Nhật Hải Long 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,356 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm Xinfanhập khẩu hệ 55, kính an toàn Việt Nhật Hải Long 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m2 |
| 73 | Vách kính nhôm Xinfa nhập khẩu hệ 55, kính an toàn Việt Nhật Hải Long 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5239 | m2 |
| 74 | Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa đi mở trượt lùa 2 cánh dùng chốt sập, khóa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 75 | Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 76 | Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa sổ mở hất 1 cánh dùng: TNĐĐ, TC, BL chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 77 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4571 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4571 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,2855 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ bỏ đường ống cấp thoát nước cũ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 81 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lặp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 106 | Lắp đặt cấy thép - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cấy thép - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cấy thép - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Máy bơm hút chân không hàn quốc WILO-PW-400E 400w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Chõ nhựa thu nước ở bể ngầm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Van nhựa PPR 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Van nhựa PPR 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Van phao nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 145 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 146 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Tủ điện kim loại CKE, KT: 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 148 | Tủ điện kim loại CKE, KT: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cáp điện tổng CVV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt điện CVV 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 166 | Bình nước nóng Ariston Andris2 R30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các automat 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 2 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 171 | Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 172 | Mặt hình chữ nhật 4,5,6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 173 | Mặt hình chữ nhật chứa Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 175 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 176 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 177 | Đế nhựa chữ nhật (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 178 | Hộp nhựa nối dây âm tường KT 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 179 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Đèn Led dây 2835 12V ánh sáng trắng 4000k 1m 120 bóng không phủ epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 184 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 185 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 187 | Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 188 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 189 | Camera Hikvision Full HD; Model: DS-2CE16D8T-IT3Z(F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mắt |
| 190 | Đầu NVR 8 kênh Full HD; Model: DS-7108NI-Q1/8P/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Ổ cứng lưu trữ HDD 2TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Màn hình Led ASANZO 50AT610 50 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Hộp kỹ thuật Camera bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Dây cáp mạng Commscope Cat5 UTP; Model: 6-219590-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | m |
| 195 | Hạt mạng J45 bọc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hạt |
| 196 | Switch POE 8Port 10/100; Model: HHD-190G/PGE-AF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 197 | Dây HDMI 2m4k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ tài liệu Gỗ MDF dán Veneer Sồi A (KT: 0,75x0,4x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m2 |
| 2 | Tủ tài liệu Gỗ MDF dán Veneer Sồi B (KT: 3,08x0,4x2,44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,515 | m2 |
| 3 | Tủ tài liệu Gỗ MDF dán Veneer Sồi C (KT: 1,4x0,4x2,44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m2 |
| 4 | Tủ tài liệu Gỗ MDF dán Veneer Sồi D (KT: 2,41x0,4x2,44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 5 | Điều hòa DAIKIN 12000BTU 1 chiều INVERTER FTKS35GVMV/RKS35GVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Điều hòa Tủ đứng Daikin 1 chiều Inverter 20500BTU (Model: FVA60AMVM/RZF60CV2V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.664138E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132827E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.664.138.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Búa căn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi