Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình: Cải tạo Nhà làm việc HĐND UBND xã Bình Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135038-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình: Cải tạo Nhà làm việc HĐND UBND xã Bình Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220135018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:07:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,776,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.664138E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.664.138.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình: Cải tạo Nhà làm việc HĐND UBND xã Bình Xuyên
Cải tạo Nhà làm việc HĐND UBND xã Bình Xuyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Xuyên; Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0968.708.686.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding; Địa chỉ: Số 36b, phố Cầu Cốn, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương; SĐT: 0220.6.265.999. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Nam Sơn HD. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh; Địa chỉ: Số 76, khu 19, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0902.080.889. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh; Địa chỉ: Số 76, khu 19, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0902.080.889. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Xuyên; Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0968.708.686.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Xuyên; Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0968.708.686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Xuyên; Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0968.708.686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỹ thuật theo chương V144cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1377m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9627m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V185,8086m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V61,3656m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m
7Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,4323m3
8Bốc xếp cửa nhôm kính đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V61,3656m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V763,005m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V73,697m2
11Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7031m2
12Tắc kê nở ống Inox 304 M10x150 (định mức 25 cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.215,1331cái
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3461m3
14Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,314m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100kg
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682100kg
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4554m3
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Inax (INAX-255/VIZ-9)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,102m2
19Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Inax (Gạch Inax -255/VIZ-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V249,2106m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V95,869m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,888m
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6671m2
23Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,8428m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,6671m2
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,8428m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,5099m2
27Lan can ban công kính cường lực Việt Nhật dày 10mm, trụ inox kép lửng su 304 (khoảng cách giữa các trụ là 50cm), tay vịn inox 304 - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40,72md
28Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V835,3407m2
29Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V781,232m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,168m2
31Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9407m2
32Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V135,048m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 (KT: 300x600mm), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,048m2
34Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,7925m2
35Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7925m2
36Phá dỡ mặt sân gạch đường dốc lên sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V48,375m2
37Lát đá tự nhiên KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,375m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,448m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V371,6318m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V278,8678m2
41Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.229,448m2
42Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,6318m2
43Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,8678m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.879,9476m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.458,896m2
46Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V557,7356m2
47Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V743,2636m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.962,0085m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.772,6579m2
50Tháo dỡ trần (trần thạch cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,8184m2
51Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường , tấm thạch cao Gyproc /Boral dày 9mm (tính theo diện tích tấm thạch cao) thi công hoàn thiện,, chưa bao gồm sơn bảMô tả kỹ thuật theo chương V157,828m2
52Thi công phào Composite trần (gồm nhân công, vật tư Phào trần trơn PU VPP-12412 và vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,32md
53Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V157,828m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,828m2
55Thi công ốp gỗ Verneer ốp phòng họp; Gỗ MDF tấm dày 12mm, tấm Veneer sồi dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,7062m2
56Mài lại granitoMô tả kỹ thuật theo chương V17,985m2
57Phá lớp granito cầu thang cũMô tả kỹ thuật theo chương V61,4356m2
58Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V61,4356m2
59Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V327,5142m2
60Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,5242tấn
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2227tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2227tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,81m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,2751100m2
65Tôn úp nóc LD rộng 400, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,1md
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,305100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Đai giữ ống D120Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
69Phễu chắn rác nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Cầu chắn rác bằng Inox D90-110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Cửa đi nhôm Xinfa nhập khẩu hệ 55, kính an toàn Việt Nhật Hải Long 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,356m2
72Cửa sổ nhôm Xinfanhập khẩu hệ 55, kính an toàn Việt Nhật Hải Long 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,265m2
73Vách kính nhôm Xinfa nhập khẩu hệ 55, kính an toàn Việt Nhật Hải Long 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,5239m2
74Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa đi mở trượt lùa 2 cánh dùng chốt sập, khóa DMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
75Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
76Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa sổ mở hất 1 cánh dùng: TNĐĐ, TC, BL chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
77Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66,4571m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V66,4571m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V332,2855m3
80Tháo dỡ bỏ đường ống cấp thoát nước cũ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
81Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
94Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
99Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lặp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
106Lắp đặt cấy thép - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt cấy thép - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt cấy thép - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
109Máy bơm hút chân không hàn quốc WILO-PW-400E 400wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Chõ nhựa thu nước ở bể ngầm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Van nhựa PPR 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Van nhựa PPR 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Van nhựa PPR 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Van nhựa PPR 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Van phao nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
118Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
120Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
121Lắp đặt hộp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
124Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
129Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,28100m
130Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
144Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
145Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
146Lắp đặt xà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Tủ điện kim loại CKE, KT: 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
148Tủ điện kim loại CKE, KT: 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
149Lắp đặt các automat 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt cáp điện tổng CVV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
152Lắp đặt điện CVV 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
155Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
156Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
157Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
159Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
160Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
161Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
162Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
163Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
164Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
165Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
166Bình nước nóng Ariston Andris2 R30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
168Lắp đặt các automat 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt các automat 2 cực 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt các automat 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
171Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
172Mặt hình chữ nhật 4,5,6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
173Mặt hình chữ nhật chứa AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
174Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
175Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
176Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
177Đế nhựa chữ nhật (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V235cái
178Hộp nhựa nối dây âm tường KT 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
179Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Đèn Led dây 2835 12V ánh sáng trắng 4000k 1m 120 bóng không phủ epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V52m
181Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
184Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
185Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
187Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V255m
188Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
189Camera Hikvision Full HD; Model: DS-2CE16D8T-IT3Z(F)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Mắt
190Đầu NVR 8 kênh Full HD; Model: DS-7108NI-Q1/8P/MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Ổ cứng lưu trữ HDD 2TBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Màn hình Led ASANZO 50AT610 50 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Hộp kỹ thuật Camera bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Dây cáp mạng Commscope Cat5 UTP; Model: 6-219590-2Mô tả kỹ thuật theo chương V545m
195Hạt mạng J45 bọc InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8hạt
196Switch POE 8Port 10/100; Model: HHD-190G/PGE-AFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
197Dây HDMI 2m4kMô tả kỹ thuật theo chương V1m
B PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ tài liệu Gỗ MDF dán Veneer Sồi A (KT: 0,75x0,4x0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m2
2Tủ tài liệu Gỗ MDF dán Veneer Sồi B (KT: 3,08x0,4x2,44)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,515m2
3Tủ tài liệu Gỗ MDF dán Veneer Sồi C (KT: 1,4x0,4x2,44)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,416m2
4Tủ tài liệu Gỗ MDF dán Veneer Sồi D (KT: 2,41x0,4x2,44)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
5Điều hòa DAIKIN 12000BTU 1 chiều INVERTER FTKS35GVMV/RKS35GVMVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Điều hòa Tủ đứng Daikin 1 chiều Inverter 20500BTU (Model: FVA60AMVM/RZF60CV2V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.664138E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.664.138.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
3 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Búa căn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->