Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo trụ sở UBND xã Phú Lai, huyện Yên Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135083-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo trụ sở UBND xã Phú Lai, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220128631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:04:00 đến ngày 2022-01-24 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,392,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách xây dựng: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo trụ sở UBND xã Phú Lai, huyện Yên Thủy
Cải tạo trụ sở UBND xã Phú Lai, huyện Yên Thủy
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.864.266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB; Địa chỉ: số nhà 24, dãy B4, tổ 10 phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.864.266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.864.266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.864.266 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình: 0915 015 945
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0943100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4635m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,985m3
4Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,398m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0176tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1534tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0314100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2748m3
11Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,5378m3
12Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,584m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0176tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1534tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,594m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3552tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3346100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5046m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0653tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,563m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,646m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,46m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,109m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật85,106m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật90,563m2
30Lát gạch nem tách 400x400, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66,1328m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,594100m2
32SX+ lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,85m2
33SX+ lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,375m2
34Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
35Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
36Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0609tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,225m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7819m2
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Tủ điện kim loại 1MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,177100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,059100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
4Rải nilon lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,488m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,02m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0414tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1156tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0265100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3238100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0107tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1787tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0612100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3056100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1019100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,395m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,16m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,134m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,194100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1773tấn
10Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3508m3
11Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0296m3
12Gia công hàng rào hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0342tấn
13Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật107,6375m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật128,7349m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật243,3415m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật243,3415m2
17Hộp inox đầu trụ tường ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Lắp đặt đèn cầu .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
D CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4302100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8101100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1013m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,676m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8588m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0748tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9913m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3892m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2252100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2477tấn
12Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,6012m3
13Công tác ốp trụ cột đá granit (đỏ Anh Quốc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,1004m2
14Bộ chữ đồng mạ vàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
15Di rời lắp đặt cổng kéo đẩy inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
E BỒN HOA, BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,9447m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,556m3
3Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, thành bồn hoa, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,94m3
4Láng granitô bó bồn hoaChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,26m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc, bồn hoa, bồn câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật120,8212m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,8m3
7Lát nền bồn hoa gạch lá dửa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật218m2
8Trát thành trong bồn hoai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,021m2
9Đổ đất trồng bồn boa, bồn câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật56m3
F SÂN, ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
2Rải nilon, bao dứa lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,85100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật89,54m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,7m3
5Lát nền gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.394m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,924100m3
7Làm khe biến nhiệt, nhét bitumChương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
8Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
9Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đặt vòi tưới câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ phụ trách xây dựng: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít1
3 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít1
4 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW1
5 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW1
6 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW2
8 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW1
9 Máy cắt gạch, đá >=1,7kW Máy cắt gạch, đá >=1,7kW1
10 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
11 Máy xúc đào >= 0,8m3 Máy xúc đào >= 0,8m31
12 Máy lu >= 8 tấn Máy lu >= 8 tấn1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->