Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131136-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220130832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Nhơn Mỹ cân đối (từ nguồn sử dụng đất các khu dân cư do xã thực hiện đầu tư) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:18:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,529,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công thương Bình Định cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III (hoặc tương đương hạng III) theo điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Công trình năng lượng (đường dây 0,4kv và chiếu sáng); Công trình giao thông (mặt đường là bê tông xi măng); Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) cấp công trình cấp IV.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 5.270.675.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.270.674.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa – bản đồ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01, Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa và Cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có bằng sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ũi 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước điện 7Kwh
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Quy hoạch và xây dựng công viên cây xanh Trung tâm xã
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã Nhơn Mỹ cân đối (từ nguồn sử dụng đất các khu dân cư do xã thực hiện đầu tư) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT , địa chỉ: Thôn Đông Bình, Xã Nhơn Thọ, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVXD và Môi trường Tấn Phát


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT , địa chỉ: Thôn Đông Bình, Xã Nhơn Thọ, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông đường bộ, công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát (nếu không có giấy phép khai thác đất, cát thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc nhà cung cấp) 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhơn Mỹ, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0935 234 007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Anh Kiệt, Chủ tịch UBND xã Nhơn Mỹ, Điện thoại: 0935 234 007
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Các thành viên Tổ chuyên gia, UBND xã Nhơn Mỹ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHÍNH
1Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V20gốc
3Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V100cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V100gốc
5Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V43,0326100m2
6Đào san đất - Cấp đất IIITheo Chương V26,7339100m3
7Đắp đất cấp 3 K=0.9: VC 200m bằng ô tô 7 tấn (tận dụng đất đào)Theo Chương V16,1274100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤200m - Cấp đất IIITheo Chương V17,7401100m3
9Bóc hữu cơ - Cấp đất ITheo Chương V1,3854100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V1,3854100m3
11Đào nền + khuôn đường Cấp đất IIITheo Chương V1,7861100m3
12Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào nền và khuôn+thừa san nền) vận chuyển 200m xe ô tô 7 tấnTheo Chương V2,7599100m3
13Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (tận dụng đất đào vận chuyển 200m xe ô tô 7 tấn)Theo Chương V0,081100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤200m - Cấp đất IIITheo Chương V3,1274100m3
15Lu tăng cường K98; đơn giá ca máy 1.230.162 x (0.42-0.335=0.085) = 104.563 đồng /caTheo Chương V0,081100m3
16Bạt nhựa lót móngTheo Chương V944,6m2
17Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Theo Chương V188,92m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V0,515100m2
19Làm khe co KT (1,0x6)cmTheo Chương V126m
20Khe giãn mặt đường kt(1,5x20)cmTheo Chương V170,75m
21Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo Chương V2cấu kiện
22Cắt bê tông mác 200, dăm 2x4Theo Chương V3,9m
23Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạngTheo Chương V0,29m3
24Đào đất hố móng - Cấp đất IIITheo Chương V2,6107100m3
25Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V7,59m3
26Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V66cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V66cái
28Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300)Theo Chương V121md
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V291 đoạn ống
32Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V5,5md
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V29mối nối
36Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,0209100m2
37Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,21m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo Chương V2cái
39Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào)Theo Chương V2,0959100m3
40Đào đất hố móng - Cấp đất IIITheo Chương V0,5899100m3
41Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V1,37m3
42Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V12cái
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V12cái
44Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V24md
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V61 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V3mối nối
47Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,4971100m3
48Đào đất hố móng Cấp đất IIITheo Chương V0,277100m3
49Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V1,34m3
50Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V0,072100m2
51Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V0,8071100m2
52Bê tông móng hố ga M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V2,69m3
53Bê tông tường hố ga M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V8,07m3
54Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V1,01m3
55Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V0,2738tấn
56Gia công thép hình gia công bọc tấm đanTheo Chương V0,1719tấn
57Lắp đặt thép hình gia công bọc tấm đanTheo Chương V0,1719tấn
58Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũTheo Chương V0,0456100m2
59Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo Chương V12cái
60Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,0197100m3
61Đào đất hố móng cấp đất IIITheo Chương V0,0474100m3
62Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,0348100m3
63Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,3m3
64Đắp cát công trìnhTheo Chương V0,0018100m3
65Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,12m3
66Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,42m3
67Thép hình gia công lưới chắn rácTheo Chương V0,2175tấn
68Lắp đặt thép hình gia công lưới chắn rácTheo Chương V0,2175tấn
69Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cmTheo Chương V12bộ
70ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mmTheo Chương V18m
71Cút nhựa uPVC D150mmTheo Chương V12cái
72Van lật ngăn mùi D150 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương)Theo Chương V6cái
73Ván khuôn móngTheo Chương V0,009100m2
74Ván khuôn tườngTheo Chương V0,1128100m2
75Đào đất hố móng cấp đất IIITheo Chương V0,1071100m3
76Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,0973100m3
77Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,05m3
78Đắp cát công trìnhTheo Chương V0,0079100m3
79Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,02m3
80Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,07m3
81Thép hình gia công lưới chắn rácTheo Chương V0,0362tấn
82Lắp đặt thép hình gia công lưới chắn rácTheo Chương V0,2175tấn
83Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cmTheo Chương V2bộ
84ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mmTheo Chương V63m
85Cút nhựa uPVC D150mmTheo Chương V2cái
86Van lật ngăn mùi D150 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương)Theo Chương V1cái
87Ván khuôn móngTheo Chương V0,0015100m2
88Ván khuôn tườngTheo Chương V0,0188100m2
89Đào đất hố móng cấp đất IIITheo Chương V0,02100m3
90Cắt bê tông hố ga hiện trạngTheo Chương V2,1m
91Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông hiện trạngTheo Chương V0,1m3
92Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,0169100m3
93Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,05m3
94Đắp cát công trìnhTheo Chương V0,0012100m3
95Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,02m3
96Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,07m3
97Gia công thép hình gia công lưới chắn rácTheo Chương V0,0362tấn
98Lắp đặt thép hình gia công lưới chắn rácTheo Chương V0,0362tấn
99Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cmTheo Chương V2bộ
100ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mmTheo Chương V9,4m
101Van lật ngăn mùi D150 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương)Theo Chương V1cái
102Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,09m3
103Ván khuôn móngTheo Chương V0,0015100m2
104Ván khuôn tườngTheo Chương V0,0273100m2
105Đào đất hố móng - Cấp đất IIITheo Chương V1,7081100m3
106Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V4,98m3
107Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V48cái
108Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V48cái
109Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300)Theo Chương V86md
110Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
111Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V211 đoạn ống
112Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V7md
113Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
114Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
115Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V21mối nối
116Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào)Theo Chương V1,3704100m3
117Đào đất hố móng Cấp đất IIITheo Chương V0,1608100m3
118Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,32m3
119Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V0,0192100m2
120Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V0,0669100m2
121Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,77m3
122Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,63m3
123Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2Theo Chương V0,47m3
124Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V0,25m3
125Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V0,0921tấn
126Gia công thép hình gia công bọc tấm đanTheo Chương V0,0505tấn
127Lắp đặt thép hình gia công bọc tấm đanTheo Chương V0,0505tấn
128Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũTheo Chương V0,0429100m2
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo Chương V2cái
130Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,1122100m3
131ống nhựa uPVC D34 dày 2.1mmTheo Chương V1,8m
132Đào đất hố móng Cấp đất IIITheo Chương V0,1431100m3
133Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,67m3
134Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V0,036100m2
135Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V0,4477100m2
136Bê tông móng hố ga M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,34m3
137Bê tông tường hố ga M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V4,27m3
138Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V0,5m3
139Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V0,1369tấn
140Gia công thép hình gia công bọc tấm đanTheo Chương V0,086tấn
141Lắp đặt thép hình gia công bọc tấm đanTheo Chương V0,086tấn
142Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũTheo Chương V0,0228100m2
143Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo Chương V6cái
144Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,0221100m3
145Cắt bê tông đường M250, dăm 2x4Theo Chương V14,28m
146Đào đất hố móng cấp đất IIITheo Chương V0,0435100m3
147Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,0396100m3
148Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,15m3
149Đắp cát công trìnhTheo Chương V0,0015100m3
150Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,06m3
151Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,21m3
152Bê tông mặt đường dày 20cm M250, đá 2x4Theo Chương V0,54m3
153Gia công thép hình gia công bọc tấm đanTheo Chương V0,1087tấn
154Lắp đặt thép hình gia công bọc tấm đanTheo Chương V0,1087tấn
155Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cmTheo Chương V6bộ
156ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mmTheo Chương V12,6m
157Van lật ngăn mùi D150 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương)Theo Chương V3cái
158Ván khuôn móngTheo Chương V0,0045100m2
159Ván khuôn tườngTheo Chương V0,0564100m2
160Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,0465100m3
161Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,0225100m3
162Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V0,0972100m2
163Bê tông bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,86m3
164Đá nguyên khốiTheo Chương V1,8m3
165Khắc chữ thư pháp "Công viên trung tâm" trên đáTheo Chương V32chữ
166Lắp dựng bảng tên công viênTheo Chương V1cái
167Láng granitô vữa XM M75, màu đỏTheo Chương V2,95m2
168Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,4285100m3
169Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,3100m3
170Đắp đất công trình đất cấp 3 vận chuyển 2km bằng ô tô 7 tấnTheo Chương V0,7285100m3
171Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,8014100m3
172Đất san lấp giá bán tại mỏ đất núi ông Trái, xã Nhơn Mỹ, cự ly vận chuyển 2kmTheo Chương V0,8014100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km loại 6)Theo Chương V9,616210m³/1km
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1km loại 5)Theo Chương V9,616210m³/1km
175Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn)Theo Chương V0,3293100m3
176Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V0,3524100m3
177Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1Theo Chương V0,3524100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6)Theo Chương V3,523510m³/1km
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km loại 5)Theo Chương V3,523510m³/1km
180Ván khuôn móng dàiTheo Chương V2,0561100m2
181Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V15,06m3
182Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,44m3
183Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V511,36m2
184Lát đá Granite màu đỏTheo Chương V533,78m2
185Trồng cỏ nhậtTheo Chương V164,64m2
186Duy trì thảm cỏ ở công viên, máy bơm chạy điện 1,5kW vào mùa khôTheo Chương V1,6464100m2/tháng
187Trồng dặm cỏ nhậtTheo Chương V164,641m2/lần
188Láng granitô cầu thangTheo Chương V50,7m2
189Đào đất Cấp đất IIITheo Chương V8,2029100m3
190Đắp đất công trình K90, tận dụng đất đàoTheo Chương V0,1675100m3
191Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn)Theo Chương V6,8873100m3
192Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V7,3694100m3
193Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1Theo Chương V7,3694100m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6)Theo Chương V73,694110m³/1km
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km loại 5)Theo Chương V73,694110m³/1km
196Ván khuôn móng dàiTheo Chương V2,01100m2
197Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Chương V15,08m3
198Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V2.902,5m2
199Duy trì thảm cỏ ở công viên, máy bơm chạy điện 1,5kW vào mùa khôTheo Chương V29,025100m2/tháng
200Trồng dặm cỏ lá gừngTheo Chương V2.902,51m2/lần
201Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V2cây
202Trồng cây phượng H=3m; đk gốc 15cmTheo Chương V2cây
203Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo Chương V21cây / 90 ngày
204Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Chương V21cây/năm
205Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V88cây
206Trồng cây Sao Đen H=3-5m; đk gốc 15cmTheo Chương V88cây
207Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo Chương V881cây / 90 ngày
208Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Chương V881cây/năm
209Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V776,83m2
210Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V776,83m2
211Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V1,5714100m3
212Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V83,75m2
213Ống nhựa uPVC D34 dày 3mmTheo Chương V72m
214Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V8,0354100m3
215Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,3937100m3
216Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,1064100m3
217Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,6384100m2
218Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V4,79m3
219Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V319,2m2
220Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V319,2m2
221Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V26,6m2
222Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo Chương V0,0704100m3
223Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn)Theo Chương V0,0704100m3
224Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,0753100m3
225Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1Theo Chương V0,0753100m3
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6)Theo Chương V0,753310m³/1km
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km loại 5)Theo Chương V0,753310m³/1km
228Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V11cây
229Trồng cây bàng đài loan H=3m; đk gốc 15cmTheo Chương V11cây
230Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo Chương V111cây / 90 ngày
231Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Chương V111cây/năm
232Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,2873100m3
233Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,3995100m3
234Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,1598100m3
235Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,9588100m2
236Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V7,19m3
237Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V239,7m2
238Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V239,7m2
239Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V39,95m2
240Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,2397100m3
241Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,1100m3
242Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,04100m3
243Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,24100m2
244Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,8m3
245Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V60m2
246Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V60m2
247Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V10m2
248Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,06100m3
249Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,1100m3
250Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,04100m3
251Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,24100m2
252Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,8m3
253Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V60m2
254Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V60m2
255Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,96100m3
256Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,2202100m3
257Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,0863100m3
258Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,5178100m2
259Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V3,88m3
260Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V135m2
261Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V135m2
262Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V21,58m2
263Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,1339100m3
264Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,2631100m3
265Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,0942100m3
266Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,5652100m2
267Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V4,24m3
268Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V175,8m2
269Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V175,8m2
270Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V23,55m2
271Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,1689100m3
272Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,228100m3
273Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,0912100m3
274Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,5472100m2
275Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V4,1m3
276Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V136,8m2
277Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V136,8m2
278Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V22,8m2
279Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,1368100m3
280Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,3829100m3
281Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,1546100m3
282Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,9276100m2
283Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V38,46m3
284Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V227,4m2
285Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V227,4m2
286Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V38,65m2
287Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,2283100m3
288Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,2432100m3
289Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,08100m3
290Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,48100m2
291Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V3,6m3
292Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V174m2
293Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V174m2
294Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V20m2
295Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,1632100m3
296Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,5561100m3
297Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,1977100m3
298Ván khuôn móng dàiTheo Chương V1,1862100m2
299Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V8,9m3
300Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V373,8m2
301Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V373,8m2
302Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V49,43m2
303Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,3752100m3
304Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,7077100m3
305Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,1633100m3
306Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,9798100m2
307Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V7,35m3
308Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V619,2m2
309Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V619,2m2
310Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V40,83m2
311Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo Chương V0,2048100m3
312Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn)Theo Chương V0,2048100m3
313Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,2191100m3
314Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1Theo Chương V0,2191100m3
315Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6)Theo Chương V2,191410m³/1km
316Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km loại 5)Theo Chương V2,191410m³/1km
317Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V32cây
318Trồng cây bàng đài loan H=3m; đk gốc 15cmTheo Chương V32cây
319Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo Chương V321cây / 90 ngày
320Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Chương V321cây/năm
321Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,5437100m3
322Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,5459100m3
323Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,1877100m3
324Ván khuôn móng dàiTheo Chương V1,1214100m2
325Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V8,41m3
326Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V378,6m2
327Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V378,6m2
328Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V46,73m2
329Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,3582100m3
330Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V0,1366100m3
331Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90Theo Chương V0,046100m3
332Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,276100m2
333Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,07m3
334Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V96m2
335Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V96m2
336Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V11,5m2
337Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,0906100m3
338Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngTheo Chương V11 lần
339Khoan giếng đường kính D90 cấp đá ITheo Chương V801m khoan
340Máy bơm chìm giếng khoan Pentax 4S10-13 1,5KW 2Hp (cả van phao đóng ngắt máy bơm tự động phụ kiện đấu nối khác)Theo Chương V1máy
341Đào rãnh đường ống cấp nước - Cấp đất IIITheo Chương V31,591m3
342Lắp đặt ống nhựa UPVC D27, dày 3mmTheo Chương V4,039100m
343Lắp đặt tê nhựa đường kính tê d=27mmTheo Chương V14cái
344Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=27mmTheo Chương V21cái
345Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V0,158100m3
346Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,158100m3
347Lắp đặt Van 1 chiều D27Theo Chương V15bộ
348Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V50m
349Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 75A-250VTheo Chương V1cái
350Hộp tôn tráng kẽm dày 3mm bảo vệ máy bơm và giếng KT 50x50x50Theo Chương V1tủ
351Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT 250x400x200Theo Chương V1tủ
352Đào đất công trình đất cấp IIITheo Chương V1,2966100m3
353Đào phá bê tông vỉa hè (đoạn vào cổng)Theo Chương V3,8m3
354Đắp đất vỉa hè tận dụng đất san nềnTheo Chương V8,6037100m3
355Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn)Theo Chương V0,35100m3
356Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V0,3745100m3
357Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1Theo Chương V0,3745100m3
358Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6)Theo Chương V3,74510m³/1km
359Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km loại 5)Theo Chương V3,74510m³/1km
360Bạt nhựa lót móngTheo Chương V354,41m2
361Bê tông M250, đá 1x2, bó vỉa + khóa biên gạchTheo Chương V47,88m3
362Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V1,6537100m2
363Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo Chương V7,79m2
364Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2.286,1m2
365Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V2.230,94m2
366Lát gạch Terrazzo vỉa hè gạch gốc câyTheo Chương V35m2
367Khoan gạch vỉa hè lỗ Fi 42mmTheo Chương V0,0825100m
368Lắp đặt ống thép hộp vuông kt(2x2x25)cm dày 3cmTheo Chương V0,0825100m
369Lắp nút bịt đầu hộp vuông kt(2x2x25)cm dày 3cmTheo Chương V33cái
370Vận chuyển bê tông ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo Chương V0,038100m3
371Vận chuyển bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TTheo Chương V0,038100m3/1km
372Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V35cây
373Trồng cây Sao Đen H=3-5m; đk gốc 15cmTheo Chương V35cây
374Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo Chương V351cây / 90 ngày
375Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Chương V351cây/năm
376Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Theo Chương V41,47m3
377Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V0,0939100m2
378Làm khe co KT (1,0x6)cmTheo Chương V44m
379Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V4,032m3
380Bu lông móngTheo Chương V14bộ
381Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,2688100m2
382Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmTheo Chương V0,252100m
383Lắp đặt cút nhựa 45 độ, Đường kính 60mmTheo Chương V56cái
384Đào đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Chương V11,21m3
385Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V7,14m3
386Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V0,196m3
387Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V2,592m3
388Bu lông móngTheo Chương V1bộ
389Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,0864100m2
390Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmTheo Chương V0,018100m
391Lắp đặt cút nhựa 45 độ, Đường kính 60mmTheo Chương V4cái
392Đào đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Chương V4,8641m3
393Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V2,068m3
394Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V0,384m3
395Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V1,728m3
396Bu lông móngTheo Chương V6bộ
397Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,1152100m2
398Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmTheo Chương V0,108100m
399Lắp đặt cút nhựa 45 độ, Đường kính 60mmTheo Chương V24cái
400Đào đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Chương V5,41m3
401Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V3,3m3
402Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V182,081m3
403Rải cát xâyTheo Chương V68,28m3
404Băng báo cáp ngầmTheo Chương V569m
405Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V113,8m3
406Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V148,26kg
407Kẹp siết đồng chữ UTheo Chương V21cái
408Que hàn điệnTheo Chương V2,1kg
409Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V21cọc
410Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V105m
411Gia công, lắp dựng cột Cột đèn sân vườn đế, thân bằng gang đúc 5 bóng Led 9W, cầu thủy tinh Fi 400 chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo Chương V141 cột
412Gia công, lắp dựng cột Cột đèn bác giác cao 14m ĐG14-120 + xà bắt đènTheo Chương V11 cột
413Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột >10,5mTheo Chương V11 bộ
414Gia công, lắp dựng Cột đèn bác giác cao 8m D86/191 ống nối D74x500x3mm, mặt bích 400x400x12mm2, 4 gân chịu lực tăng cường dày 6mm2, Cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m, D60/86 dày 4mmTheo Chương V61 cột
415Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V61 cần đèn
416Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V66,92kg
417Bu lông M16x300 mạ kẽmTheo Chương V28cái
418Bu lông M12x60 mạ kẽmTheo Chương V28cái
419Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m)Theo Chương V7bộ
420Ống thép tráng kẽm phi 48,1 dày 3,2mmTheo Chương V21m
421Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo Chương V71 cần đèn
422Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Chương V11 tủ
423Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V11 bộ
424Đèn chiếu sáng đường phố Led 220V - 120WTheo Chương V19bộ
425Lắp đặt Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V19bộ
426Đèn chiếu sáng đường phố Led 220V - 120WTheo Chương V6bộ
427Lắp đặt Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V6bộ
428Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V21bảng
429Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V211 đầu cáp
430Ống nhựa PVC D60mmTheo Chương V575mét
431CVV 4x35mm2Theo Chương V10mét
432CVV 2x2.5mm2Theo Chương V286mét
433CVV/DSTA 2x10mm2Theo Chương V613,5mét
434Dây đồng trần M10Theo Chương V535mét
435Dây LV ABC 2x25mm2Theo Chương V130mét
436Đầu cốt đồng 11Theo Chương V84cái
437Khóa cáp đồng 10Theo Chương V28cái
438Bu lông moc 16x250mm2Theo Chương V3cái
439Khóa néo PA-25Theo Chương V5cái
440Sứ ống chỉTheo Chương V1cái
441Kẹp răng cách điện hạ thế TTDTheo Chương V14cái
442Kéo rải dây cáp vặn xoắn ABC -3x25mm2Theo Chương V6,14100m
443Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 60mmTheo Chương V5,75100 m
444Luồn dây CVV 2x2,5 lên đènTheo Chương V2,86100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công thương Bình Định cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III (hoặc tương đương hạng III) theo điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Công trình năng lượng (đường dây 0,4kv và chiếu sáng); Công trình giao thông (mặt đường là bê tông xi măng); Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) cấp công trình cấp IV.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 5.270.675.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.270.674.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa – bản đồ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện;31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01, Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa và Cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng.31
5 Đội trưởng thi công 1 Tối thiểu có bằng sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất6
2 Máy đào ≥ 0.8m3 Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất3
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
4 Cần trục ô tô ≥ 6 T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy ũi 110 Cv Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
6 Máy cắt, uốn sắt Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Máy cắt bê tông Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất4
9 Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
10 Máy hàn 23Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11 Máy bơm nước điện 7Kwh Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
12 Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
13 Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
14 Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương) Có hóa đơn chứng từ kèm theo1
15 Bộ máy thủy bình Có hóa đơn chứng từ kèm theo1
16 Ván khuôn Có hóa đơn chứng từ kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->