Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Nhơn Mỹ cân đối (từ nguồn sử dụng đất các khu dân cư do xã thực hiện đầu tư) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:18:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,529,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.258E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công thương Bình Định cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III (hoặc tương đương hạng III) theo điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Công trình năng lượng (đường dây 0,4kv và chiếu sáng); Công trình giao thông (mặt đường là bê tông xi măng); Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) cấp công trình cấp IV.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 5.270.675.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.270.674.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa – bản đồ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01, Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa và Cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có bằng sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ũi 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước điện 7Kwh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Quy hoạch và xây dựng công viên cây xanh Trung tâm xã 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã Nhơn Mỹ cân đối (từ nguồn sử dụng đất các khu dân cư do xã thực hiện đầu tư) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông đường bộ, công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát (nếu không có giấy phép khai thác đất, cát thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc nhà cung cấp) 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhơn Mỹ, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0935 234 007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Anh Kiệt, Chủ tịch UBND xã Nhơn Mỹ, Điện thoại: 0935 234 007 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các thành viên Tổ chuyên gia, UBND xã Nhơn Mỹ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V | 20 | gốc |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V | 100 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V | 100 | gốc |
| 5 | Phát dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V | 43,0326 | 100m2 |
| 6 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo Chương V | 26,7339 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 K=0.9: VC 200m bằng ô tô 7 tấn (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 16,1274 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤200m - Cấp đất III | Theo Chương V | 17,7401 | 100m3 |
| 9 | Bóc hữu cơ - Cấp đất I | Theo Chương V | 1,3854 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V | 1,3854 | 100m3 |
| 11 | Đào nền + khuôn đường Cấp đất III | Theo Chương V | 1,7861 | 100m3 |
| 12 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào nền và khuôn+thừa san nền) vận chuyển 200m xe ô tô 7 tấn | Theo Chương V | 2,7599 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (tận dụng đất đào vận chuyển 200m xe ô tô 7 tấn) | Theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤200m - Cấp đất III | Theo Chương V | 3,1274 | 100m3 |
| 15 | Lu tăng cường K98; đơn giá ca máy 1.230.162 x (0.42-0.335=0.085) = 104.563 đồng /ca | Theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 944,6 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Theo Chương V | 188,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 19 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | Theo Chương V | 126 | m |
| 20 | Khe giãn mặt đường kt(1,5x20)cm | Theo Chương V | 170,75 | m |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 22 | Cắt bê tông mác 200, dăm 2x4 | Theo Chương V | 3,9 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 24 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,6107 | 100m3 |
| 25 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 26 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo Chương V | 66 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 66 | cái |
| 28 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300) | Theo Chương V | 121 | md |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 32 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 5,5 | md |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 29 | mối nối |
| 36 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 2,0959 | 100m3 |
| 40 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,5899 | 100m3 |
| 41 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 1,37 | m3 |
| 42 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 24 | md |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 3 | mối nối |
| 47 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,4971 | 100m3 |
| 48 | Đào đất hố móng Cấp đất III | Theo Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 49 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương V | 0,8071 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng hố ga M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 53 | Bê tông tường hố ga M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 8,07 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,2738 | tấn |
| 56 | Gia công thép hình gia công bọc tấm đan | Theo Chương V | 0,1719 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thép hình gia công bọc tấm đan | Theo Chương V | 0,1719 | tấn |
| 58 | Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ | Theo Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 61 | Đào đất hố móng cấp đất III | Theo Chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 63 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình | Theo Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 66 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 67 | Thép hình gia công lưới chắn rác | Theo Chương V | 0,2175 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thép hình gia công lưới chắn rác | Theo Chương V | 0,2175 | tấn |
| 69 | Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cm | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 70 | ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mm | Theo Chương V | 18 | m |
| 71 | Cút nhựa uPVC D150mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Van lật ngăn mùi D150 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương) | Theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn tường | Theo Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 75 | Đào đất hố móng cấp đất III | Theo Chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,0973 | 100m3 |
| 77 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình | Theo Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 80 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 81 | Thép hình gia công lưới chắn rác | Theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 82 | Lắp đặt thép hình gia công lưới chắn rác | Theo Chương V | 0,2175 | tấn |
| 83 | Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cm | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mm | Theo Chương V | 63 | m |
| 85 | Cút nhựa uPVC D150mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Van lật ngăn mùi D150 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn tường | Theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 89 | Đào đất hố móng cấp đất III | Theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 90 | Cắt bê tông hố ga hiện trạng | Theo Chương V | 2,1 | m |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông hiện trạng | Theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 92 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 93 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình | Theo Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 96 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 97 | Gia công thép hình gia công lưới chắn rác | Theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 98 | Lắp đặt thép hình gia công lưới chắn rác | Theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 99 | Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cm | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mm | Theo Chương V | 9,4 | m |
| 101 | Van lật ngăn mùi D150 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn tường | Theo Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 105 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,7081 | 100m3 |
| 106 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 107 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo Chương V | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 48 | cái |
| 109 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300) | Theo Chương V | 86 | md |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 112 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 7 | md |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 115 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 21 | mối nối |
| 116 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 1,3704 | 100m3 |
| 117 | Đào đất hố móng Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 118 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 122 | Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 123 | Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 124 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 125 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0921 | tấn |
| 126 | Gia công thép hình gia công bọc tấm đan | Theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 127 | Lắp đặt thép hình gia công bọc tấm đan | Theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 128 | Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ | Theo Chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 131 | ống nhựa uPVC D34 dày 2.1mm | Theo Chương V | 1,8 | m |
| 132 | Đào đất hố móng Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1431 | 100m3 |
| 133 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương V | 0,4477 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng hố ga M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 137 | Bê tông tường hố ga M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 139 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,1369 | tấn |
| 140 | Gia công thép hình gia công bọc tấm đan | Theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 141 | Lắp đặt thép hình gia công bọc tấm đan | Theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 142 | Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ | Theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 145 | Cắt bê tông đường M250, dăm 2x4 | Theo Chương V | 14,28 | m |
| 146 | Đào đất hố móng cấp đất III | Theo Chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 148 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình | Theo Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 150 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 151 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 152 | Bê tông mặt đường dày 20cm M250, đá 2x4 | Theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 153 | Gia công thép hình gia công bọc tấm đan | Theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 154 | Lắp đặt thép hình gia công bọc tấm đan | Theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 155 | Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cm | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 156 | ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mm | Theo Chương V | 12,6 | m |
| 157 | Van lật ngăn mùi D150 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương) | Theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn tường | Theo Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 160 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 162 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 164 | Đá nguyên khối | Theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 165 | Khắc chữ thư pháp "Công viên trung tâm" trên đá | Theo Chương V | 32 | chữ |
| 166 | Lắp dựng bảng tên công viên | Theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Láng granitô vữa XM M75, màu đỏ | Theo Chương V | 2,95 | m2 |
| 168 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,4285 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình đất cấp 3 vận chuyển 2km bằng ô tô 7 tấn | Theo Chương V | 0,7285 | 100m3 |
| 171 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,8014 | 100m3 |
| 172 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất núi ông Trái, xã Nhơn Mỹ, cự ly vận chuyển 2km | Theo Chương V | 0,8014 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km loại 6) | Theo Chương V | 9,6162 | 10m³/1km |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1km loại 5) | Theo Chương V | 9,6162 | 10m³/1km |
| 175 | Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn) | Theo Chương V | 0,3293 | 100m3 |
| 176 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,3524 | 100m3 |
| 177 | Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 | Theo Chương V | 0,3524 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) | Theo Chương V | 3,5235 | 10m³/1km |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km loại 5) | Theo Chương V | 3,5235 | 10m³/1km |
| 180 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 2,0561 | 100m2 |
| 181 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 15,06 | m3 |
| 182 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 183 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 511,36 | m2 |
| 184 | Lát đá Granite màu đỏ | Theo Chương V | 533,78 | m2 |
| 185 | Trồng cỏ nhật | Theo Chương V | 164,64 | m2 |
| 186 | Duy trì thảm cỏ ở công viên, máy bơm chạy điện 1,5kW vào mùa khô | Theo Chương V | 1,6464 | 100m2/tháng |
| 187 | Trồng dặm cỏ nhật | Theo Chương V | 164,64 | 1m2/lần |
| 188 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 50,7 | m2 |
| 189 | Đào đất Cấp đất III | Theo Chương V | 8,2029 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất công trình K90, tận dụng đất đào | Theo Chương V | 0,1675 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn) | Theo Chương V | 6,8873 | 100m3 |
| 192 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 7,3694 | 100m3 |
| 193 | Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 | Theo Chương V | 7,3694 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) | Theo Chương V | 73,6941 | 10m³/1km |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km loại 5) | Theo Chương V | 73,6941 | 10m³/1km |
| 196 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 197 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 15,08 | m3 |
| 198 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V | 2.902,5 | m2 |
| 199 | Duy trì thảm cỏ ở công viên, máy bơm chạy điện 1,5kW vào mùa khô | Theo Chương V | 29,025 | 100m2/tháng |
| 200 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo Chương V | 2.902,5 | 1m2/lần |
| 201 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V | 2 | cây |
| 202 | Trồng cây phượng H=3m; đk gốc 15cm | Theo Chương V | 2 | cây |
| 203 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo Chương V | 2 | 1cây / 90 ngày |
| 204 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V | 2 | 1cây/năm |
| 205 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V | 88 | cây |
| 206 | Trồng cây Sao Đen H=3-5m; đk gốc 15cm | Theo Chương V | 88 | cây |
| 207 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo Chương V | 88 | 1cây / 90 ngày |
| 208 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V | 88 | 1cây/năm |
| 209 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 776,83 | m2 |
| 210 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 776,83 | m2 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 1,5714 | 100m3 |
| 212 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 83,75 | m2 |
| 213 | Ống nhựa uPVC D34 dày 3mm | Theo Chương V | 72 | m |
| 214 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 8,0354 | 100m3 |
| 215 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,3937 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 217 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 218 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 4,79 | m3 |
| 219 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 319,2 | m2 |
| 220 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 319,2 | m2 |
| 221 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 26,6 | m2 |
| 222 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn) | Theo Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 224 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 225 | Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 | Theo Chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) | Theo Chương V | 0,7533 | 10m³/1km |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km loại 5) | Theo Chương V | 0,7533 | 10m³/1km |
| 228 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V | 11 | cây |
| 229 | Trồng cây bàng đài loan H=3m; đk gốc 15cm | Theo Chương V | 11 | cây |
| 230 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo Chương V | 11 | 1cây / 90 ngày |
| 231 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V | 11 | 1cây/năm |
| 232 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2873 | 100m3 |
| 233 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,3995 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 235 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,9588 | 100m2 |
| 236 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 7,19 | m3 |
| 237 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 239,7 | m2 |
| 238 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 239,7 | m2 |
| 239 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 39,95 | m2 |
| 240 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2397 | 100m3 |
| 241 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 243 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 244 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 245 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 60 | m2 |
| 246 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 60 | m2 |
| 247 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 10 | m2 |
| 248 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 249 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 250 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 251 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 252 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 253 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 60 | m2 |
| 254 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 60 | m2 |
| 255 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 256 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 257 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,0863 | 100m3 |
| 258 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,5178 | 100m2 |
| 259 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 260 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 135 | m2 |
| 261 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 135 | m2 |
| 262 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 21,58 | m2 |
| 263 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 264 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,2631 | 100m3 |
| 265 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 266 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,5652 | 100m2 |
| 267 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 268 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 175,8 | m2 |
| 269 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 175,8 | m2 |
| 270 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 23,55 | m2 |
| 271 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1689 | 100m3 |
| 272 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 274 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 275 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 276 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 136,8 | m2 |
| 277 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 136,8 | m2 |
| 278 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 279 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 280 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,3829 | 100m3 |
| 281 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,1546 | 100m3 |
| 282 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,9276 | 100m2 |
| 283 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 38,46 | m3 |
| 284 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 227,4 | m2 |
| 285 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 227,4 | m2 |
| 286 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 38,65 | m2 |
| 287 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2283 | 100m3 |
| 288 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,2432 | 100m3 |
| 289 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 290 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 291 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 292 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 174 | m2 |
| 293 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 174 | m2 |
| 294 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 20 | m2 |
| 295 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 296 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,5561 | 100m3 |
| 297 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,1977 | 100m3 |
| 298 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 1,1862 | 100m2 |
| 299 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,9 | m3 |
| 300 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 373,8 | m2 |
| 301 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 373,8 | m2 |
| 302 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 49,43 | m2 |
| 303 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,3752 | 100m3 |
| 304 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,7077 | 100m3 |
| 305 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 306 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,9798 | 100m2 |
| 307 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 308 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 619,2 | m2 |
| 309 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 619,2 | m2 |
| 310 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 40,83 | m2 |
| 311 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 312 | Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn) | Theo Chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 313 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 314 | Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 | Theo Chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) | Theo Chương V | 2,1914 | 10m³/1km |
| 316 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km loại 5) | Theo Chương V | 2,1914 | 10m³/1km |
| 317 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V | 32 | cây |
| 318 | Trồng cây bàng đài loan H=3m; đk gốc 15cm | Theo Chương V | 32 | cây |
| 319 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo Chương V | 32 | 1cây / 90 ngày |
| 320 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V | 32 | 1cây/năm |
| 321 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,5437 | 100m3 |
| 322 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,5459 | 100m3 |
| 323 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 324 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 1,1214 | 100m2 |
| 325 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,41 | m3 |
| 326 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 378,6 | m2 |
| 327 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 378,6 | m2 |
| 328 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 46,73 | m2 |
| 329 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,3582 | 100m3 |
| 330 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 331 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K90 | Theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 332 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 333 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 334 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 96 | m2 |
| 335 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 96 | m2 |
| 336 | Sơn ngoài trời không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 337 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 338 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Theo Chương V | 1 | 1 lần |
| 339 | Khoan giếng đường kính D90 cấp đá I | Theo Chương V | 80 | 1m khoan |
| 340 | Máy bơm chìm giếng khoan Pentax 4S10-13 1,5KW 2Hp (cả van phao đóng ngắt máy bơm tự động phụ kiện đấu nối khác) | Theo Chương V | 1 | máy |
| 341 | Đào rãnh đường ống cấp nước - Cấp đất III | Theo Chương V | 31,59 | 1m3 |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27, dày 3mm | Theo Chương V | 4,039 | 100m |
| 343 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê d=27mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 344 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=27mm | Theo Chương V | 21 | cái |
| 345 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 346 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 347 | Lắp đặt Van 1 chiều D27 | Theo Chương V | 15 | bộ |
| 348 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 349 | Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 75A-250V | Theo Chương V | 1 | cái |
| 350 | Hộp tôn tráng kẽm dày 3mm bảo vệ máy bơm và giếng KT 50x50x50 | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 351 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT 250x400x200 | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 352 | Đào đất công trình đất cấp III | Theo Chương V | 1,2966 | 100m3 |
| 353 | Đào phá bê tông vỉa hè (đoạn vào cổng) | Theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 354 | Đắp đất vỉa hè tận dụng đất san nền | Theo Chương V | 8,6037 | 100m3 |
| 355 | Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn) | Theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 356 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,3745 | 100m3 |
| 357 | Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 | Theo Chương V | 0,3745 | 100m3 |
| 358 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) | Theo Chương V | 3,745 | 10m³/1km |
| 359 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km loại 5) | Theo Chương V | 3,745 | 10m³/1km |
| 360 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 354,41 | m2 |
| 361 | Bê tông M250, đá 1x2, bó vỉa + khóa biên gạch | Theo Chương V | 47,88 | m3 |
| 362 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V | 1,6537 | 100m2 |
| 363 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo Chương V | 7,79 | m2 |
| 364 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2.286,1 | m2 |
| 365 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 2.230,94 | m2 |
| 366 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè gạch gốc cây | Theo Chương V | 35 | m2 |
| 367 | Khoan gạch vỉa hè lỗ Fi 42mm | Theo Chương V | 0,0825 | 100m |
| 368 | Lắp đặt ống thép hộp vuông kt(2x2x25)cm dày 3cm | Theo Chương V | 0,0825 | 100m |
| 369 | Lắp nút bịt đầu hộp vuông kt(2x2x25)cm dày 3cm | Theo Chương V | 33 | cái |
| 370 | Vận chuyển bê tông ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 371 | Vận chuyển bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo Chương V | 0,038 | 100m3/1km |
| 372 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V | 35 | cây |
| 373 | Trồng cây Sao Đen H=3-5m; đk gốc 15cm | Theo Chương V | 35 | cây |
| 374 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo Chương V | 35 | 1cây / 90 ngày |
| 375 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V | 35 | 1cây/năm |
| 376 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Theo Chương V | 41,47 | m3 |
| 377 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 0,0939 | 100m2 |
| 378 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | Theo Chương V | 44 | m |
| 379 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 380 | Bu lông móng | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 381 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 383 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, Đường kính 60mm | Theo Chương V | 56 | cái |
| 384 | Đào đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Chương V | 11,2 | 1m3 |
| 385 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 386 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 387 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 388 | Bu lông móng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 389 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 391 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, Đường kính 60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 392 | Đào đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Chương V | 4,864 | 1m3 |
| 393 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V | 2,068 | m3 |
| 394 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 395 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 396 | Bu lông móng | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 397 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 399 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, Đường kính 60mm | Theo Chương V | 24 | cái |
| 400 | Đào đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Chương V | 5,4 | 1m3 |
| 401 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 402 | Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V | 182,08 | 1m3 |
| 403 | Rải cát xây | Theo Chương V | 68,28 | m3 |
| 404 | Băng báo cáp ngầm | Theo Chương V | 569 | m |
| 405 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 113,8 | m3 |
| 406 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 148,26 | kg |
| 407 | Kẹp siết đồng chữ U | Theo Chương V | 21 | cái |
| 408 | Que hàn điện | Theo Chương V | 2,1 | kg |
| 409 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V | 21 | cọc |
| 410 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V | 105 | m |
| 411 | Gia công, lắp dựng cột Cột đèn sân vườn đế, thân bằng gang đúc 5 bóng Led 9W, cầu thủy tinh Fi 400 chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V | 14 | 1 cột |
| 412 | Gia công, lắp dựng cột Cột đèn bác giác cao 14m ĐG14-120 + xà bắt đèn | Theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 413 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột >10,5m | Theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 414 | Gia công, lắp dựng Cột đèn bác giác cao 8m D86/191 ống nối D74x500x3mm, mặt bích 400x400x12mm2, 4 gân chịu lực tăng cường dày 6mm2, Cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m, D60/86 dày 4mm | Theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 415 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 416 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 66,92 | kg |
| 417 | Bu lông M16x300 mạ kẽm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 418 | Bu lông M12x60 mạ kẽm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 419 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 420 | Ống thép tráng kẽm phi 48,1 dày 3,2mm | Theo Chương V | 21 | m |
| 421 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 422 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 423 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 424 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 220V - 120W | Theo Chương V | 19 | bộ |
| 425 | Lắp đặt Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V | 19 | bộ |
| 426 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 220V - 120W | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 427 | Lắp đặt Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 428 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V | 21 | bảng |
| 429 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V | 21 | 1 đầu cáp |
| 430 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo Chương V | 575 | mét |
| 431 | CVV 4x35mm2 | Theo Chương V | 10 | mét |
| 432 | CVV 2x2.5mm2 | Theo Chương V | 286 | mét |
| 433 | CVV/DSTA 2x10mm2 | Theo Chương V | 613,5 | mét |
| 434 | Dây đồng trần M10 | Theo Chương V | 535 | mét |
| 435 | Dây LV ABC 2x25mm2 | Theo Chương V | 130 | mét |
| 436 | Đầu cốt đồng 11 | Theo Chương V | 84 | cái |
| 437 | Khóa cáp đồng 10 | Theo Chương V | 28 | cái |
| 438 | Bu lông moc 16x250mm2 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 439 | Khóa néo PA-25 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 440 | Sứ ống chỉ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 441 | Kẹp răng cách điện hạ thế TTD | Theo Chương V | 14 | cái |
| 442 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn ABC -3x25mm2 | Theo Chương V | 6,14 | 100m |
| 443 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 60mm | Theo Chương V | 5,75 | 100 m |
| 444 | Luồn dây CVV 2x2,5 lên đèn | Theo Chương V | 2,86 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công thương Bình Định cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III (hoặc tương đương hạng III) theo điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Công trình năng lượng (đường dây 0,4kv và chiếu sáng); Công trình giao thông (mặt đường là bê tông xi măng); Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) cấp công trình cấp IV.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 5.270.675.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.270.674.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa – bản đồ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01, Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa và Cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Tối thiểu có bằng sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 6 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥ 6 T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy ũi 110 Cv | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 4 |
| 9 | Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 10 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 11 | Máy bơm nước điện 7Kwh | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 12 | Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 13 | Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 14 | Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương) | Có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 15 | Bộ máy thủy bình | Có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 16 | Ván khuôn | Có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi