Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-013: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116913-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2022-XL-013: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220116505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:17:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,412,370,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung/hạ thế và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 1.688.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >=10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 ĐTXD-2022-XL-013: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ - năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và dịch vụ Điện Việt


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Thụy Khuê 13
B PHẦN B THỰC HIỆN
C THIẾT BỊ
D VẬT LIỆU
E Cáp ngầm trung thế
1Băng báo hiệu cáp146m
2Cát đen đổ nền40,917m3
3Gạch làm dấu1.152viên
4Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm2tấm
5Ống thép đen D350x11,1mm24m
6Biển tên đầu cáp10Cái
F Trạm biến áp
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
2Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột)0,5m3
3Thanh line đồng 100x10x160mm5,76kg
4ống co ngót 2401,8m
5ống co ngót 1850,4m
6ống co ngót 7017m
7Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6114,4kg
8Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m)39,2kg
9Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)6,3kg
10Biển tên trạm1Cái
11Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế6Cái
12Biển sơ đồ điện1Cái
13Biển an toàn2Cái
14Khoá cửa (khoá móc)3Cái
G Hạ thế
1Băng báo hiệu cáp669m
2Cát đen đổ nền147,2785m3
3Cát vàng2,9465m3
4Gạch làm dấu6.021viên
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứ33viên
6Mốc báo hiệu cáp bằng gang18viên
7Biển tên lộ26cái
8Biển an toàn18Cái
9Biển cấm đóng18cái
10Biển tên tủ18cái
11Thang đỡ 01-2 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 26,04 kg/bộ)78,12kg
12Khung móng tủ pillar (TL: 35,45 kg/bộ)319,05kg
13Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6128,7kg
14Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)21,33kg
15Đai thép không rỉ39m
16Khóa đai36cái
17Móc treo cáp12Cái
18Ống nối đồng nhôm C-A1204ống
19Biển tên lộ6cái
20Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.52kg/bộ)37,56kg
21Ống nối đồng C1054ống
22Ống nối đồng C254ống
23Băng dính cách điện hạ thế28Cuộn
24Đai ôm cáp lên tường56cái
25Vít nở 50x5112cái
26Đề can28cái
H NHÂN CÔNG
I Nhân công lắp đặt thiết bị
J Trạm biến áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt tủ tụ bù1tủ
K Hạ thế
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 9tủ
L Nhân công lắp đặt vật liệu
M Cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm40,917m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,292100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,1521000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,46100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
9Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm10m
10Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,808m3
11Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công41,3m2
12Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 48,237m3
13Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m0,24100m
14Lắp đặt ống HDPE 1,46100m
15Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi61,437m3
N Trạm biến áp
O Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
P Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
Q Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
R Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
S Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M350,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,610m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
T Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,718m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,2616m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,272m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,397m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,699m3
9ốp trụ đỡ MBA2,59m2
U Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
V Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi2,079m3
W Hạ thế
X Cáp ngầm hạ thế đường trục
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm147,2785m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,338100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ6,0211000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,67100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,75100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
8Làm đầu cáp khô 22đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 1đầu(3 pha)
10Làm đầu cáp khô 4đầu(3 pha)
11Làm hộp nối cáp dầu, Hộp nối cáp 1hộp
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 8,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
15Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =80bộ
18Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm201m
19Cắt đường BTXM dày 10cm100m
20Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén9,922m3
21Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 167,8835m3
22Làm mốc báo hiệu cáp51viên
23Lắp đặt ống HDPE 5,42100m
24Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi55,275m3
Y Công tác xây dựng đặt bệ đỡ tủ Pilar
1Phá dỡ gạch đá, bằng búa căn khí nén2,773m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,22m3
3Thay, lắp khung định vị9bộ
4Ốp gạch chỉ10,35m2
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km3,993m3
6Lắp đặt ống HDPE 7,82100m
7Lắp đặt ống HDPE 0,035100m
8Lắp đặt ống HDPE 0,945100m
Z Công tác tiếp địa tủ Pilar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,910cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x42,710m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M500,910m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
5Phá hè gạch block, bằng thủ công6,75m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,05m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y4,05m3
8Lắp đặt ống HDPE 0,225100m
AA Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,104Km
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
AB Công tơ
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,85100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 1,6100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
6Lắp đặt cáp Cu/XLPE 4x25mm210m
7Lắp đặt cáp Cu/XLPE 2x25mm258m
8Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1042m
AC Di chuyển công tơ
1Tháo, lắp công tơ 1 pha51cái
2Tháo, lắp công tơ 3 pha3cái
3Thay hộp 6hòm
AD Công tác thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm20,024km
2Thu hồi cáp Cu/XLPE 4x25mm29m
3Thu hồi cáp Cu/XLPE 2x25mm236m
4Tháo hạ thu hồi hộp 3hòm
5Tháo hạ thu hồi hộp 12hòm
6Tháo hộp phân dây3hộp
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
AE VẬN CHUYỂN
AF Vận chuyển thiết bị
AG Trạm biến áp
1Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
AH Hạ thế
1Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar1Chuyến
AI Vận chuyển vật liệu
AJ Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu1Chuyến
AK Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
AL Hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu2Chuyến
AM HOÀN TRẢ
AN Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè đã xẻRải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x341,3m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới nhựa nhũ tương thấm 1.6 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt trung dày 5cm, Tưới nhũ tương dính bám 2 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt min dày 3cm10,1m2
AO Trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè đã xẻRải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x32,718m2
AP Hạ áp
1Hoàn trả mặt hè gạch BlockCát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm19,525m2
2Hoàn trả mặt hè đã xẻRải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x3131,45m2
3Hoàn trả mặt đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm27,5m2
4Hoàn trả mặt đường asphalt Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới nhựa nhũ tương thấm 1.6 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt trung dày 5cm, Tưới nhũ tương dính bám 2 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt min dày 3cm55,275m2
AQ Hạng mục 2: TBA Thụy Khuê 16
AR PHẦN B THỰC HIỆN
AS THIẾT BỊ
AT VẬT LIỆU
AU Cáp ngầm trung thế
1Băng báo hiệu cáp7m
2Cát đen đổ nền3,801m3
3Gạch làm dấu63viên
4Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm1tấm
5Biển tên đầu cáp2Cái
AV Trạm biến áp
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
2Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột)0,5m3
3Thanh line đồng 100x10x160mm5,76kg
4ống co ngót 2401,8m
5ống co ngót 1850,4m
6ống co ngót 7017m
7Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6114,4kg
8Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m)39,2kg
9Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)6,3kg
10Biển tên trạm1Cái
11Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế6Cái
12Biển sơ đồ điện1Cái
13Biển an toàn2Cái
14Khoá cửa (khoá móc)3Cái
AW Hạ thế
1Băng báo hiệu cáp190m
2Cát đen đổ nền35,978m3
3Gạch làm dấu1.710viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứ9viên
5Mốc báo hiệu cáp bằng gang4viên
6Biển tên lộ8cái
7Thang đỡ 01-2 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 26,04 kg/bộ)156,24kg
8Đai thép không rỉ32m
9Khóa đai32cái
10Móc treo cáp16Cái
11Ống nối đồng nhôm C-A12012ống
12Biển tên lộ12cái
AX NHÂN CÔNG
AY Nhân công lắp đặt thiết bị
AZ Trạm biến áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt tủ tụ bù1tủ
BA Nhân công lắp đặt vật liệu
BB Cáp ngầm trung thế
BC Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,801m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,014100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0631000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,05100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
9Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công3,85m2
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,095m3
11Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi4,8265m3
BD Trạm biến áp
BE Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
BF Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
BG Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
BH Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
BI Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,718m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,2616m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,272m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,397m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,699m3
9ốp trụ đỡ MBA2,59m2
BJ Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M350,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,610m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
BK Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi2,079m3
BL Hạ thế
BM Cáp ngầm hạ thế đường trục
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm35,978m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,38100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,711000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,03100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,09100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,43100m
8Làm đầu cáp khô 1đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
10Làm đầu cáp khô 5đầu(3 pha)
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
16Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm18m
17Cắt đường BTXM dày 10cm44m
18Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,816m3
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m30,0332100m3
20Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 37,551m3
21Làm mốc báo hiệu cáp13viên
22Lắp đặt ống HDPE 2,12100m
23Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi4,95m3
BN Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,224Km
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =12bộ
BO Công tơ
1Lắp đặt cáp Cu/XLPE 4x25mm220m
2Lắp đặt cáp Cu/XLPE 2x25mm240m
BP Công tác thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm20,104km
BQ VẬN CHUYỂN
BR Vận chuyển thiết bị
BS Trạm biến áp
1Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
BT Vận chuyển vật liệu
BU Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,1Chuyến
BV Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
BW Hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu2Chuyến
BX HOÀN TRẢ
BY Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè đã xẻRải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x33,85m2
BZ Trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè đã xẻRải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x32,718m2
CA Hạ áp
1Hoàn trả mặt hè đã xẻRải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x339,05m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm12,1m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới nhựa nhũ tương thấm 1.6 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt trung dày 5cm, Tưới nhũ tương dính bám 2 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt min dày 3cm4,95m2
CB Hạng mục 3: TBA Thụy Khuê 17
CC PHẦN VTTB A CẤP
CD THIẾT BỊ A CẤP
CE Trạm biến áp (A cấp)
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Trọn bộ)1Tủ
2Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU)1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
4Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tủ tụ bù ứng động (Bao gồm: 01ATM 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 250A, 01ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.1trụ
5Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế1bộ
6Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế1bộ
7Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,51quả
8Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
CF Hạ thế (A cấp)
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (3MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425)1tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425)4tủ
CG VẬT TƯ A CẤP
CH Cáp ngầm trung thế (A cấp)
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS17m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15011m
CI Trạm biến áp (A cấp)
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm221m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm236m
3Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm210m
4Đầu cốt đồng M24018đầu
5Đầu cốt đồng M1854đầu
6Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm26m
7Đầu cốt đồng M704đầu
8Dây đồng mềm 2x2,510m
9Dây đồng mềm tiếp địa M359m
10Dây đồng mềm tiếp địa M1206m
11Đầu cốt đồng M1202đầu
12Đầu cốt đồng M3524đầu
CJ Hạ thế (A cấp)
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2227m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2345m
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100536m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng12đầu
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng5đầu
6Đầu cốt đồng M1204đầu
7Dây đồng mềm tiếp địa M505m
8Đầu cốt đồng M5037đầu
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512,5m
10Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm23cái
11Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông10Cái
12Hộp phân dây PC-GF trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)1hộp
13Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM)1Hòm
14Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm24m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm240m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm27m
17ống nhựa xoắn HDPE d=65/50384m
18Dây đồng mềm tiếp địa M500,5m
19ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
20Đầu cốt đồng M501đầu
21Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông1Cái
CK PHẦN B THỰC HIỆN
CL THIẾT BỊ
CM Trạm biến áp
CN VẬT LIỆU
CO Cáp ngầm trung thế
1Băng báo hiệu cáp12m
2Cát đen đổ nền2,523m3
3Gạch làm dấu108viên
4Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm2tấm
5Biển tên đầu cáp4Cái
CP Trạm biến áp
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
2Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột)0,5m3
3Thanh line đồng 100x10x160mm5,76kg
4ống co ngót 2401,8m
5ống co ngót 1850,4m
6ống co ngót 7017m
7Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6114,4kg
8Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m)39,2kg
9Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)6,3kg
10Biển tên trạm1Cái
11Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế6Cái
12Biển sơ đồ điện1Cái
13Biển an toàn2Cái
14Khoá cửa (khoá móc)3Cái
CQ Hạ thế
1Băng báo hiệu cáp568m
2Cát đen đổ nền98,539m3
3Cát vàng20,003m3
4Gạch làm dấu5.112viên
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứ27viên
6Mốc báo hiệu cáp bằng gang16viên
7Biển tên lộ16cái
8Biển an toàn10Cái
9Biển cấm đóng10cái
10Biển tên tủ10cái
11Thang đỡ 01-2 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 26,04 kg/bộ)156,24kg
12Khung móng tủ pillar (TL: 35,45 kg/bộ)177,25kg
13Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x671,5kg
14Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)11,85kg
15Cột BTLT-PC.I-8,0-160-5-Thân liền2Cột
16Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 31,79kg/bộ)31,79kg
17Đai thép không rỉ24,5m
18Khóa đai20cái
19Móc treo cáp1Cái
20Ống nối đồng nhôm C-A1204ống
21Biển tên lộ2cái
22Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.52kg/bộ)12,52kg
23Tiếp địa lặp lại (20,25kg/bộ)19,24kg
CR NHÂN CÔNG
CS Nhân công lắp đặt thiết bị
CT Trạm biến áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt tủ tụ bù1tủ
CU Hạ thế
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 5tủ
CV Nhân công lắp đặt vật liệu
CW Cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,523m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,024100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1081000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,11100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
9Cắt đường BTXM dày 10cm2m
10Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,15m3
11Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công2,25m2
12Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,503m3
13Lắp đặt ống HDPE 0,11100m
14Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi4,1935m3
CX Trạm biến áp
CY Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
CZ Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
DA Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
DB Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
DC Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,718m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,2616m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,272m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,397m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,699m3
9ốp trụ đỡ MBA2,59m2
DD Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M350,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,610m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
DE Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi2,079m3
DF Hạ thế
DG Cáp ngầm hạ thế đường trục
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm98,539m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,136100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ5,1121000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,07100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,29100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,13100m
8Làm đầu cáp khô 12đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 5đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =46bộ
14Cắt đường BTXM dày 10cm318m
15Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén17,49m3
16Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 133,009m3
17Làm mốc báo hiệu cáp43viên
18Lắp đặt ống HDPE 5,36100m
DH Công tác đúc móng M1-8,5
1Phá dỡ móng cột cũ1,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,14m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,026100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,32m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,14m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0174m3
DI Công tác xây dựng đặt bệ đỡ tủ Pilar
1Phá dỡ gạch đá, bằng búa căn khí nén1,541m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,678m3
3Thay, lắp khung định vị5bộ
4Ốp gạch chỉ5,75m2
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,219m3
DJ Công tác lắp dây sau công tơ
1Lắp đặt ống HDPE 3,84100m
DK Công tác tiếp địa lặp lại
1Cắt đường BTXM dày 10cm2m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,12m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,2m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,2m3
5Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
DL Công tác tiếp địa tủ Pilar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x41,510m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M500,510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,710đầu
5Phá hè gạch block, bằng thủ công3,75m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,25m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,25m3
8Lắp đặt ống HDPE 0,125100m
DM Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
DN Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
DO Cáp vặn xoắn
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
DP Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,002100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
DQ Công tơ
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt hộp phân dây1hộp
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,004Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5Lắp đặt cáp Cu/XLPE 2x25mm240m
6Lắp đặt dây Cu/PVC 1x107m
DR Di chuyển công tơ
1Tháo, lắp công tơ 1 pha1cái
2Thay hộp 1hòm
3Tháo lắp hộp phân dây1hộp
DS Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp Cu/XLPE 2x25mm224m
2Tháo hộp phân dây1hộp
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
DT VẬN CHUYỂN
DU Vận chuyển thiết bị
DV Trạm biến áp
1Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thu hồi1Chuyến
DW Hạ áp
1Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar2Chuyến
DX Vận chuyển vật liệu
DY Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu1Chuyến
DZ Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
EA Hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu2Chuyến
2Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
EB HOÀN TRẢ
EC Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè gạch BlockCát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm2,25m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm0,75m2
ED Trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè đã xẻRải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x32,718m2
EE Hạ áp
1Hoàn trả mặt hè gạch BlockCát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm132,55m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm87,45m2
EF Hạng mục 4: TBA Hồ Khẩu 13
EG PHẦN VTTB A CẤP
EH THIẾT BỊ A CẤP
EI Trạm biến áp (A cấp)
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Trọn bộ)1Tủ
2Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU)1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
4Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tủ tụ bù ứng động (Bao gồm: 01ATM 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 250A, 01ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.1trụ
5Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế1bộ
6Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế1bộ
7Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,51quả
8Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
EJ Hạ thế (A cấp)
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (3MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425)1tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425)4tủ
EK VẬT TƯ A CẤP
EL Cáp ngầm trung thế (A cấp)
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS14m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15011m
EM Trạm biến áp (A cấp)
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm221m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm236m
3Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm210m
4Đầu cốt đồng M24018đầu
5Đầu cốt đồng M1854đầu
6Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm26m
7Đầu cốt đồng M704đầu
8Dây đồng mềm 2x2,510m
9Dây đồng mềm tiếp địa M359m
10Dây đồng mềm tiếp địa M1206m
11Đầu cốt đồng M1202đầu
12Đầu cốt đồng M3524đầu
EN Hạ thế (A cấp)
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2382m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100357m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng14đầu
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm1đầu
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm1đầu
6Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 185 sử dụng ống nối AM185mm21hộp
7Dây đồng mềm tiếp địa M505m
8Đầu cốt đồng M5082đầu
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512,5m
10Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM)2Hòm
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm26m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2104m
13ống nhựa xoắn HDPE d=65/50180m
14ống nhựa ghi HDPE d=50/4014m
15ống nhựa ghi HDPE d=40/3042m
EO PHẦN B THỰC HIỆN
EP THIẾT BỊ
EQ Trạm biến áp
ER VẬT LIỆU
ES Cáp ngầm trung thế
1Băng báo hiệu cáp20m
2Cát đen đổ nền3,68m3
3Gạch làm dấu90viên
4Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm1tấm
5Biển tên đầu cáp2Cái
ET Trạm biến áp
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
2Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột)0,5m3
3Thanh line đồng 100x10x160mm5,76kg
4ống co ngót 2401,8m
5ống co ngót 1850,4m
6ống co ngót 7017m
7Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6114,4kg
8Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m)39,2kg
9Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)6,3kg
10Biển tên trạm1Cái
11Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế6Cái
12Biển sơ đồ điện1Cái
13Biển an toàn2Cái
14Khoá cửa (khoá móc)3Cái
EU Hạ thế
1Băng báo hiệu cáp537m
2Cát đen đổ nền123,741m3
3Cát vàng4,98m3
4Gạch làm dấu4.833viên
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứ25viên
6Mốc báo hiệu cáp bằng gang21viên
7Biển tên lộ30cái
8Biển an toàn10Cái
9Biển cấm đóng10cái
10Biển tên tủ10cái
11Khung móng tủ pillar (TL: 35,45 kg/bộ)177,25kg
12Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x671,5kg
13Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)11,85kg
14Băng dính cách điện hạ thế16Cuộn
15Đai ôm cáp lên tường32cái
16Vít nở 50x564cái
17Đề can16cái
EV NHÂN CÔNG
EW Nhân công lắp đặt thiết bị
EX Trạm biến áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt tủ tụ bù1tủ
EY Hạ thế
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 5tủ
EZ Nhân công lắp đặt vật liệu
FA Cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,68m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,04100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,091000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,11100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
9Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,5m2
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,92m3
11Lắp đặt ống HDPE 0,11100m
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi5,965m3
FB Trạm biến áp
FC Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
FD Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
FE Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
FF Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
FG Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,718m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,2616m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,272m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,397m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,699m3
9ốp trụ đỡ MBA2,59m2
FH Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M350,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,610m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
FI Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi2,079m3
FJ Hạ thế
FK Cáp ngầm hạ thế đường trục
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm123,741m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,074100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ4,8331000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,57100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
6Làm đầu cáp khô 14đầu(3 pha)
7Làm đầu cáp khô 1đầu(3 pha)
8Làm hộp nối cáp dầu, Hộp nối cáp 1hộp
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,610đầu
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =60bộ
12Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm370m
13Cắt đường BTXM dày 10cm146m
14Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén16,17m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m30,6827100m3
16Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 75,851m3
17Làm mốc báo hiệu cáp46viên
18Lắp đặt ống HDPE 3,57100m
19Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi101,75m3
FL Công tác xây dựng đặt bệ đỡ tủ Pilar
1Phá dỡ gạch đá, bằng búa căn khí nén1,541m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,678m3
3Thay, lắp khung định vị5bộ
4Ốp gạch chỉ5,75m2
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,219m3
FM Công tác lắp dây sau công tơ
1Lắp đặt ống HDPE 1,8100m
2Lắp đặt ống HDPE 0,14100m
3Lắp đặt ống HDPE 0,42100m
FN Công tác tiếp địa tủ Pilar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x41510m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M500,510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 8,210đầu
5Phá hè gạch block, bằng thủ công3,75m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,25m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,25m3
8Lắp đặt ống HDPE 0,125100m
FO Công tơ
1Lắp đặt cáp Cu/XLPE 4x25mm26m
2Lắp đặt cáp Cu/XLPE 2x25mm2104m
FP Di chuyển công tơ
1Tháo, lắp công tơ 1 pha44cái
2Tháo, lắp công tơ 3 pha4cái
3Thay hộp 1hòm
4Thay hộp 2hòm
FQ Công tác thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm20,073km
2Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm20,005km
3Thu hồi Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*12022m
4Thu hồi cáp Cu/XLPE 4x25mm218m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE 2x25mm292m
6Tháo hạ thu hồi hộp 1hòm
7Tháo hạ thu hồi hộp 22hòm
8Tháo hộp phân dây5hộp
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
FR VẬN CHUYỂN
FS Vận chuyển thiết bị
FT Trạm biến áp
1Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
FU Hạ áp
1Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar2Chuyến
FV Vận chuyển vật liệu
FW Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu1Chuyến
FX Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
FY Hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu2Chuyến
FZ HOÀN TRẢ
GA Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè gạch BlockCát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm5,5m2
GB Trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè đã xẻRải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x32,718m2
GC Hạ áp
1Hoàn trả mặt hè gạch BlockCát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm33m2
2Hoàn trả mặt hè đã xẻRải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x341,8m2
3Hoàn trả mặt đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm40,15m2
4Hoàn trả mặt đường asphalt Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới nhựa nhũ tương thấm 1.6 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt trung dày 5cm, Tưới nhũ tương dính bám 2 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt min dày 3cm101,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung/hạ thế và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 1.688.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >=10kVA Máy2
8 Máy khoan bê tông Cái5
9 Máy cắt đường Cái2
10 Tời kéo Bộ2
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->