Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-013: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2022-XL-013: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:17:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,412,370,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung/hạ thế và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 1.688.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >=10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2022-XL-013: Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ - năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ
Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Số điện thoại: 024.22100338
Số Hotline : 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: TBA Thụy Khuê 13 | |||
| B | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | VẬT LIỆU | |||
| E | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 146 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 40,917 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 1.152 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | 2 | tấm | |
| 5 | Ống thép đen D350x11,1mm | 24 | m | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 10 | Cái | |
| F | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) | 0,5 | m3 | |
| 3 | Thanh line đồng 100x10x160mm | 5,76 | kg | |
| 4 | ống co ngót 240 | 1,8 | m | |
| 5 | ống co ngót 185 | 0,4 | m | |
| 6 | ống co ngót 70 | 17 | m | |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 114,4 | kg | |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 10 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 6 | Cái | |
| 12 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 13 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 14 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | Cái | |
| G | Hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 669 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 147,2785 | m3 | |
| 3 | Cát vàng | 2,9465 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 6.021 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 33 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | 18 | viên | |
| 7 | Biển tên lộ | 26 | cái | |
| 8 | Biển an toàn | 18 | Cái | |
| 9 | Biển cấm đóng | 18 | cái | |
| 10 | Biển tên tủ | 18 | cái | |
| 11 | Thang đỡ 01-2 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 26,04 kg/bộ) | 78,12 | kg | |
| 12 | Khung móng tủ pillar (TL: 35,45 kg/bộ) | 319,05 | kg | |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 128,7 | kg | |
| 14 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | 21,33 | kg | |
| 15 | Đai thép không rỉ | 39 | m | |
| 16 | Khóa đai | 36 | cái | |
| 17 | Móc treo cáp | 12 | Cái | |
| 18 | Ống nối đồng nhôm C-A120 | 4 | ống | |
| 19 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 20 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.52kg/bộ) | 37,56 | kg | |
| 21 | Ống nối đồng C10 | 54 | ống | |
| 22 | Ống nối đồng C25 | 4 | ống | |
| 23 | Băng dính cách điện hạ thế | 28 | Cuộn | |
| 24 | Đai ôm cáp lên tường | 56 | cái | |
| 25 | Vít nở 50x5 | 112 | cái | |
| 26 | Đề can | 28 | cái | |
| H | NHÂN CÔNG | |||
| I | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| J | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | 1 | tủ | |
| K | Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 9 | tủ | |
| L | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| M | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 40,917 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,292 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,152 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,46 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 9 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 10 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,808 | m3 | |
| 11 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 41,3 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 48,237 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,24 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE | 1,46 | 100m | |
| 15 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 61,437 | m3 | |
| N | Trạm biến áp | |||
| O | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| P | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| Q | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| R | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| S | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,6 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| T | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,718 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,2616 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,145 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,272 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,397 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,699 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 2,59 | m2 | |
| U | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| V | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,079 | m3 | |
| W | Hạ thế | |||
| X | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 147,2785 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,338 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 6,021 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,67 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,75 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 22 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 1 | đầu(3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu(3 pha) | |
| 11 | Làm hộp nối cáp dầu, Hộp nối cáp | 1 | hộp | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 8,8 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 15 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 80 | bộ | |
| 18 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 201 | m | |
| 19 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 100 | m | |
| 20 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,922 | m3 | |
| 21 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 167,8835 | m3 | |
| 22 | Làm mốc báo hiệu cáp | 51 | viên | |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE | 5,42 | 100m | |
| 24 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 55,275 | m3 | |
| Y | Công tác xây dựng đặt bệ đỡ tủ Pilar | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá, bằng búa căn khí nén | 2,773 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,22 | m3 | |
| 3 | Thay, lắp khung định vị | 9 | bộ | |
| 4 | Ốp gạch chỉ | 10,35 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,993 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 7,82 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,035 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,945 | 100m | |
| Z | Công tác tiếp địa tủ Pilar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,9 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 | 2,7 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | 0,9 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,75 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,05 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 4,05 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,225 | 100m | |
| AA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,104 | Km | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| AB | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,85 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 1,6 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 4x25mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 2x25mm2 | 58 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 42 | m | |
| AC | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 51 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 3 | cái | |
| 3 | Thay hộp | 6 | hòm | |
| AD | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,024 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp Cu/XLPE 4x25mm2 | 9 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp Cu/XLPE 2x25mm2 | 36 | m | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi hộp | 3 | hòm | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi hộp | 12 | hòm | |
| 6 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| AE | VẬN CHUYỂN | |||
| AF | Vận chuyển thiết bị | |||
| AG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| AH | Hạ thế | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | Chuyến | |
| AI | Vận chuyển vật liệu | |||
| AJ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| AK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| AL | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 2 | Chuyến | |
| AM | HOÀN TRẢ | |||
| AN | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đã xẻ | Rải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x3 | 41,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới nhựa nhũ tương thấm 1.6 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt trung dày 5cm, Tưới nhũ tương dính bám 2 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt min dày 3cm | 10,1 | m2 |
| AO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đã xẻ | Rải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x3 | 2,718 | m2 |
| AP | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm | 19,525 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đã xẻ | Rải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x3 | 131,45 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 27,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới nhựa nhũ tương thấm 1.6 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt trung dày 5cm, Tưới nhũ tương dính bám 2 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt min dày 3cm | 55,275 | m2 |
| AQ | Hạng mục 2: TBA Thụy Khuê 16 | |||
| AR | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AS | THIẾT BỊ | |||
| AT | VẬT LIỆU | |||
| AU | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 7 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 3,801 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 63 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | 1 | tấm | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| AV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) | 0,5 | m3 | |
| 3 | Thanh line đồng 100x10x160mm | 5,76 | kg | |
| 4 | ống co ngót 240 | 1,8 | m | |
| 5 | ống co ngót 185 | 0,4 | m | |
| 6 | ống co ngót 70 | 17 | m | |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 114,4 | kg | |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 10 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 6 | Cái | |
| 12 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 13 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 14 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | Cái | |
| AW | Hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 190 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 35,978 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 1.710 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 9 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | 4 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 7 | Thang đỡ 01-2 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 26,04 kg/bộ) | 156,24 | kg | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 32 | m | |
| 9 | Khóa đai | 32 | cái | |
| 10 | Móc treo cáp | 16 | Cái | |
| 11 | Ống nối đồng nhôm C-A120 | 12 | ống | |
| 12 | Biển tên lộ | 12 | cái | |
| AX | NHÂN CÔNG | |||
| AY | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| AZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | 1 | tủ | |
| BA | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| BB | Cáp ngầm trung thế | |||
| BC | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,801 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,014 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,063 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 9 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,85 | m2 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,095 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 4,8265 | m3 | |
| BD | Trạm biến áp | |||
| BE | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| BF | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| BG | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| BH | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| BI | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,718 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,2616 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,145 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,272 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,397 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,699 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 2,59 | m2 | |
| BJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,6 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| BK | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,079 | m3 | |
| BL | Hạ thế | |||
| BM | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 35,978 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,38 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,71 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,09 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,43 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 1 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô | 5 | đầu(3 pha) | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 16 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 18 | m | |
| 17 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 44 | m | |
| 18 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,816 | m3 | |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 0,0332 | 100m3 | |
| 20 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 37,551 | m3 | |
| 21 | Làm mốc báo hiệu cáp | 13 | viên | |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE | 2,12 | 100m | |
| 23 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 4,95 | m3 | |
| BN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,224 | Km | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| BO | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 4x25mm2 | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 2x25mm2 | 40 | m | |
| BP | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,104 | km | |
| BQ | VẬN CHUYỂN | |||
| BR | Vận chuyển thiết bị | |||
| BS | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| BT | Vận chuyển vật liệu | |||
| BU | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,1 | Chuyến | |
| BV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| BW | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 2 | Chuyến | |
| BX | HOÀN TRẢ | |||
| BY | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đã xẻ | Rải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x3 | 3,85 | m2 |
| BZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đã xẻ | Rải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x3 | 2,718 | m2 |
| CA | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đã xẻ | Rải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x3 | 39,05 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 12,1 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới nhựa nhũ tương thấm 1.6 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt trung dày 5cm, Tưới nhũ tương dính bám 2 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt min dày 3cm | 4,95 | m2 |
| CB | Hạng mục 3: TBA Thụy Khuê 17 | |||
| CC | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| CD | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| CE | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Trọn bộ) | 1 | Tủ | |
| 2 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 4 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tủ tụ bù ứng động (Bao gồm: 01ATM 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 250A, 01ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | 1 | trụ | |
| 5 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | 1 | quả | |
| 8 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| CF | Hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (3MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 4 | tủ | |
| CG | VẬT TƯ A CẤP | |||
| CH | Cáp ngầm trung thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 17 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 11 | m | |
| CI | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 36 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | 10 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | 18 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | 4 | đầu | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 6 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M70 | 4 | đầu | |
| 8 | Dây đồng mềm 2x2,5 | 10 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 6 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | đầu | |
| CJ | Hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 227 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 345 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 536 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 12 | đầu | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 5 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | đầu | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 5 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 37 | đầu | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12,5 | m | |
| 10 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 3 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 10 | Cái | |
| 12 | Hộp phân dây PC-GF trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | 1 | hộp | |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM) | 1 | Hòm | |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | 4 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 40 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 7 | m | |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 384 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 0,5 | m | |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | 1 | đầu | |
| 21 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 1 | Cái | |
| CK | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| CL | THIẾT BỊ | |||
| CM | Trạm biến áp | |||
| CN | VẬT LIỆU | |||
| CO | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 12 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 2,523 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 108 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | 2 | tấm | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| CP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) | 0,5 | m3 | |
| 3 | Thanh line đồng 100x10x160mm | 5,76 | kg | |
| 4 | ống co ngót 240 | 1,8 | m | |
| 5 | ống co ngót 185 | 0,4 | m | |
| 6 | ống co ngót 70 | 17 | m | |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 114,4 | kg | |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 10 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 6 | Cái | |
| 12 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 13 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 14 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | Cái | |
| CQ | Hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 568 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 98,539 | m3 | |
| 3 | Cát vàng | 20,003 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 5.112 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 27 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | 16 | viên | |
| 7 | Biển tên lộ | 16 | cái | |
| 8 | Biển an toàn | 10 | Cái | |
| 9 | Biển cấm đóng | 10 | cái | |
| 10 | Biển tên tủ | 10 | cái | |
| 11 | Thang đỡ 01-2 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 26,04 kg/bộ) | 156,24 | kg | |
| 12 | Khung móng tủ pillar (TL: 35,45 kg/bộ) | 177,25 | kg | |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 71,5 | kg | |
| 14 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | 11,85 | kg | |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-8,0-160-5-Thân liền | 2 | Cột | |
| 16 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 31,79kg/bộ) | 31,79 | kg | |
| 17 | Đai thép không rỉ | 24,5 | m | |
| 18 | Khóa đai | 20 | cái | |
| 19 | Móc treo cáp | 1 | Cái | |
| 20 | Ống nối đồng nhôm C-A120 | 4 | ống | |
| 21 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.52kg/bộ) | 12,52 | kg | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại (20,25kg/bộ) | 19,24 | kg | |
| CR | NHÂN CÔNG | |||
| CS | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| CT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | 1 | tủ | |
| CU | Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 5 | tủ | |
| CV | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| CW | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,523 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,024 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,108 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,11 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 2 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,15 | m3 | |
| 11 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2,25 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,503 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE | 0,11 | 100m | |
| 14 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 4,1935 | m3 | |
| CX | Trạm biến áp | |||
| CY | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| CZ | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| DA | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| DB | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| DC | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,718 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,2616 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,145 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,272 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,397 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,699 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 2,59 | m2 | |
| DD | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,6 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| DE | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,079 | m3 | |
| DF | Hạ thế | |||
| DG | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 98,539 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,136 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,112 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,07 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,29 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,13 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 12 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 5 | đầu(3 pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 46 | bộ | |
| 14 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 318 | m | |
| 15 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 17,49 | m3 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 133,009 | m3 | |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | 43 | viên | |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE | 5,36 | 100m | |
| DH | Công tác đúc móng M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,026 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,32 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,14 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0174 | m3 | |
| DI | Công tác xây dựng đặt bệ đỡ tủ Pilar | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá, bằng búa căn khí nén | 1,541 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,678 | m3 | |
| 3 | Thay, lắp khung định vị | 5 | bộ | |
| 4 | Ốp gạch chỉ | 5,75 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,219 | m3 | |
| DJ | Công tác lắp dây sau công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 3,84 | 100m | |
| DK | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 2 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,12 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,2 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| DL | Công tác tiếp địa tủ Pilar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 | 1,5 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | 0,5 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,7 | 10đầu | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,75 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,25 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,25 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,125 | 100m | |
| DM | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| DN | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| DO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| DP | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,002 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| DQ | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,004 | Km | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 2x25mm2 | 40 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 7 | m | |
| DR | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 1 | cái | |
| 2 | Thay hộp | 1 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| DS | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp Cu/XLPE 2x25mm2 | 24 | m | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| DT | VẬN CHUYỂN | |||
| DU | Vận chuyển thiết bị | |||
| DV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thu hồi | 1 | Chuyến | |
| DW | Hạ áp | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 2 | Chuyến | |
| DX | Vận chuyển vật liệu | |||
| DY | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| DZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| EA | Hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 2 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| EB | HOÀN TRẢ | |||
| EC | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm | 2,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 0,75 | m2 |
| ED | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đã xẻ | Rải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x3 | 2,718 | m2 |
| EE | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm | 132,55 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 87,45 | m2 |
| EF | Hạng mục 4: TBA Hồ Khẩu 13 | |||
| EG | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| EH | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| EI | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Trọn bộ) | 1 | Tủ | |
| 2 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 4 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tủ tụ bù ứng động (Bao gồm: 01ATM 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 250A, 01ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | 1 | trụ | |
| 5 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | 1 | quả | |
| 8 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| EJ | Hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (3MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 4 | tủ | |
| EK | VẬT TƯ A CẤP | |||
| EL | Cáp ngầm trung thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 14 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 11 | m | |
| EM | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 36 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | 10 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | 18 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | 4 | đầu | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 6 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M70 | 4 | đầu | |
| 8 | Dây đồng mềm 2x2,5 | 10 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 6 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | đầu | |
| EN | Hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 382 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 357 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 14 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 1 | đầu | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 1 | đầu | |
| 6 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 185 sử dụng ống nối AM185mm2 | 1 | hộp | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 5 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 82 | đầu | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12,5 | m | |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM) | 2 | Hòm | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 6 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 104 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 180 | m | |
| 14 | ống nhựa ghi HDPE d=50/40 | 14 | m | |
| 15 | ống nhựa ghi HDPE d=40/30 | 42 | m | |
| EO | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| EP | THIẾT BỊ | |||
| EQ | Trạm biến áp | |||
| ER | VẬT LIỆU | |||
| ES | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 20 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 3,68 | m3 | |
| 3 | Gạch làm dấu | 90 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | 1 | tấm | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| ET | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) | 0,5 | m3 | |
| 3 | Thanh line đồng 100x10x160mm | 5,76 | kg | |
| 4 | ống co ngót 240 | 1,8 | m | |
| 5 | ống co ngót 185 | 0,4 | m | |
| 6 | ống co ngót 70 | 17 | m | |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 114,4 | kg | |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 10 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 6 | Cái | |
| 12 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 13 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 14 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | Cái | |
| EU | Hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 537 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 123,741 | m3 | |
| 3 | Cát vàng | 4,98 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 4.833 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 25 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | 21 | viên | |
| 7 | Biển tên lộ | 30 | cái | |
| 8 | Biển an toàn | 10 | Cái | |
| 9 | Biển cấm đóng | 10 | cái | |
| 10 | Biển tên tủ | 10 | cái | |
| 11 | Khung móng tủ pillar (TL: 35,45 kg/bộ) | 177,25 | kg | |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 71,5 | kg | |
| 13 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | 11,85 | kg | |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | 16 | Cuộn | |
| 15 | Đai ôm cáp lên tường | 32 | cái | |
| 16 | Vít nở 50x5 | 64 | cái | |
| 17 | Đề can | 16 | cái | |
| EV | NHÂN CÔNG | |||
| EW | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| EX | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | 1 | tủ | |
| EY | Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 5 | tủ | |
| EZ | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| FA | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,68 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,04 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,11 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 9 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,5 | m2 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,92 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE | 0,11 | 100m | |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 5,965 | m3 | |
| FB | Trạm biến áp | |||
| FC | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| FD | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| FE | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| FF | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| FG | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,718 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,2616 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,145 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,272 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,397 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,699 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 2,59 | m2 | |
| FH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,6 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| FI | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,079 | m3 | |
| FJ | Hạ thế | |||
| FK | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 123,741 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,074 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 4,833 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,57 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 14 | đầu(3 pha) | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 1 | đầu(3 pha) | |
| 8 | Làm hộp nối cáp dầu, Hộp nối cáp | 1 | hộp | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,6 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 60 | bộ | |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 370 | m | |
| 13 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 146 | m | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 16,17 | m3 | |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 0,6827 | 100m3 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 75,851 | m3 | |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | 46 | viên | |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE | 3,57 | 100m | |
| 19 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 101,75 | m3 | |
| FL | Công tác xây dựng đặt bệ đỡ tủ Pilar | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá, bằng búa căn khí nén | 1,541 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,678 | m3 | |
| 3 | Thay, lắp khung định vị | 5 | bộ | |
| 4 | Ốp gạch chỉ | 5,75 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,219 | m3 | |
| FM | Công tác lắp dây sau công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE | 0,14 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,42 | 100m | |
| FN | Công tác tiếp địa tủ Pilar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 | 15 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | 0,5 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 8,2 | 10đầu | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,75 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,25 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,25 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,125 | 100m | |
| FO | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 4x25mm2 | 6 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 2x25mm2 | 104 | m | |
| FP | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 44 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 4 | cái | |
| 3 | Thay hộp | 1 | hòm | |
| 4 | Thay hộp | 2 | hòm | |
| FQ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,073 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,005 | km | |
| 3 | Thu hồi Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*120 | 22 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE 4x25mm2 | 18 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE 2x25mm2 | 92 | m | |
| 6 | Tháo hạ thu hồi hộp | 1 | hòm | |
| 7 | Tháo hạ thu hồi hộp | 22 | hòm | |
| 8 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| FR | VẬN CHUYỂN | |||
| FS | Vận chuyển thiết bị | |||
| FT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| FU | Hạ áp | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 2 | Chuyến | |
| FV | Vận chuyển vật liệu | |||
| FW | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| FX | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| FY | Hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 2 | Chuyến | |
| FZ | HOÀN TRẢ | |||
| GA | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm | 5,5 | m2 |
| GB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đã xẻ | Rải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x3 | 2,718 | m2 |
| GC | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm | 33 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đã xẻ | Rải lớp giấy dầu, BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm, Lát gạch đá sẻ 40x40x3 | 41,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 40,15 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới nhựa nhũ tương thấm 1.6 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt trung dày 5cm, Tưới nhũ tương dính bám 2 kg/m2, Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt min dày 3cm | 101,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung/hạ thế và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 1.688.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >= 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >=10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Cái | 5 |
| 9 | Máy cắt đường | Cái | 2 |
| 10 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi