Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường Trần Thủ Độ thành phố Sóc Trăng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường Trần Thủ Độ thành phố Sóc Trăng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:14:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,782,190,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,700,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.947.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.841.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp II. Trong đó: Bề rộng mặt đường ≥ 7,0m; Mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công sơn vạch, kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 1.947.000.000 VNĐ. - Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 1.947.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Thời gian thực hiện hợp đồng được tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính (ngày kỹ kết hợp đồng chính).(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.947.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.841.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Trong đó bề rộng mặt đường ≥ 7,0m; Mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Trong đó bề rộng mặt đường ≥ 7,0m; Mặt đường thảm bê tông nhựa nóng. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng/ Trắc địa;- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Trong đó mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh – quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, hạng II trở lên;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Trong đó mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Công tác An toàn lao động, Vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Trong đó mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bang (máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hơi (máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu và sơn kẽ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường Trần Thủ Độ thành phố Sóc Trăng. Công trình Cải tạo, nâng cấp đường Trần Thủ Độ thành phố Sóc Trăng. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Giao thông hạng II trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 8cm (ngoại suy giữa 6cm và 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc 8cm (ngoại suy giữa 6cm và 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9066 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.77cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8427 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,817 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6597 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5566 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m2 |
| 14 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m3 bùn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 16 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 25 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4706 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch 40x40 dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9168 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,94 | 1m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | 100m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,886 | 1m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,01 | m2 |
| 39 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch 40x40 dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,01 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0975 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 8| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m3 bùn | |
| B | Hạng mục 2: Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,24 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,521 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6024 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Lắp khung boulon M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m2 |
| 11 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,791 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cần |
| 14 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chóa |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 đầu cáp |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 bảng |
| 18 | Lắp cầu chì (sử dụng aptomat 1 pha 10A thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đầu cáp |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cửa |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 bộ |
| 24 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.947.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.841.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp II. Trong đó: Bề rộng mặt đường ≥ 7,0m; Mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công sơn vạch, kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 1.947.000.000 VNĐ. - Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 1.947.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Thời gian thực hiện hợp đồng được tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính (ngày kỹ kết hợp đồng chính).(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.947.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.841.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Trong đó bề rộng mặt đường ≥ 7,0m; Mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Trong đó bề rộng mặt đường ≥ 7,0m; Mặt đường thảm bê tông nhựa nóng. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tác trắc đạc | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng/ Trắc địa;- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, từ Hạng II trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Trong đó mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh – quyết toán công trình | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, hạng II trở lên;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Trong đó mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Công tác An toàn lao động, Vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Trong đó mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km) | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 6 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km) | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Xe ủi | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Xe bang (máy san) | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Xe xúc | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy hơi (máy nén khí) | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu và sơn kẽ đường | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi