Gói thầu: Gói thầu số 03: Công tác đo kiểm soát môi trường trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn (gồm cả diện tích cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124927-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Công tác đo kiểm soát môi trường trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn (gồm cả diện tích cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118157 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng của các doanh nghiệp trong các KCN Đồng Văn I, KCN Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 22:33:00 đến ngày 2022-01-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,434,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đo kiểm soát môi trường có giá trị ≥ 750.000.000 đồng. Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự về đo kiểm soát môi trường. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chuyên ngành về môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chuyên ngành về đất đai, thổ nhưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đất đai, thổ nhưỡng.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chuyên ngành về sinh học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chuyên ngành về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Công tác đo kiểm soát môi trường trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn (gồm cả diện tích cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ). Các hạng mục dịch vụ trong các khu công nghiệp Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn (gồm cả diện tích cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ): Công tác bảo vệ; công tác duy trì vệ sinh môi trường, duy trì cây xanh; thu gom, vận chuyển và sử lý rác thải; quản lý, vận hành và sửa chữa hệ thống điện; Công tác dịch vụ đo kiểm soát môi trường. 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng của các doanh nghiệp trong các KCN Đồng Văn I, KCN Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT): - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: +Báo cáo tài chính. +Hợp đồng tương tự +Hồ sơ nhân viên tham gia công tác dịch vụ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 209 đường Lê Hoàn, Phường Quang Trung, TP Phủ lý, tỉnh Hà Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam. ĐT: 0912.762.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 2 | pH | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 3 | DO | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 4 | TDS | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 5 | TSS | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 6 | Độ đục | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 7 | EC | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 8 | BOD5 | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 9 | COD | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 10 | NH4+ | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 11 | NO3- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 12 | PO43- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 13 | Cu | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 14 | Zn | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 15 | Ni | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 16 | Hg | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 17 | Fe | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 18 | Cl- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 19 | CN- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 20 | NO2- (Tính theo N) | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 21 | SO42- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 22 | F- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 23 | Cd | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 24 | As | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 25 | Cr (III) | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 26 | Cr (VI) | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 27 | Pb | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 28 | E. Coli | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 29 | Coliform | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 30 | Tổng dầu mỡ | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 18 | |
| 31 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 60 | |
| 32 | Độ ẩm | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 60 | |
| 33 | Tiếng ồn | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 60 | |
| 34 | Bụi lơ lửng (TSP) | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 60 | |
| 35 | SO2 | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 60 | |
| 36 | NO2 | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 60 | |
| 37 | CO | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 60 | |
| 38 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 39 | pH | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 40 | Độ Cứng (Tính theo CaCO3) | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 41 | TDS | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 42 | TSS | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 43 | Độ đục | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 44 | EC | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 45 | DO | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 46 | Cl- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 47 | F- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 48 | NH4+ | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 49 | NO2- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 50 | NO3- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 51 | SO42- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 52 | CN- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 53 | Phenol | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 54 | Cu | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 55 | Zn | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 56 | Fe | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 57 | As | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 58 | Mn | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 59 | Cr (VI) | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 60 | Pb | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 61 | E.coli | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 62 | Coliform | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 63 | Cr | Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 6 | |
| 64 | As | Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 6 | |
| 65 | Cd | Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 6 | |
| 66 | Pb | Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 6 | |
| 67 | Zn | Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 6 | |
| 68 | Cu | Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 6 | |
| 69 | Hg | Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 6 | |
| 70 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 71 | Màu | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 72 | pH | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 73 | BOD5 (20 độ C) | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 74 | COD | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 75 | TSS | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 76 | As | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 77 | Hg | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 78 | Pb | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 79 | Cd | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 80 | Cr (VI) | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 81 | Cr (III) | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 82 | Cu | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 83 | Zn | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 84 | Ni | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 85 | Mn | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 86 | Fe | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 87 | CN- | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 88 | S2- | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 89 | F- | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 90 | NH4+ | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 91 | Tổng N | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 92 | Tổng P | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 93 | Cl- | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 94 | Clo dư | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 95 | Coliform | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 96 | Fecal Coliform | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 97 | Tổng dầu mỡ khoáng | Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) | Mẫu | 12 | |
| 98 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 36 | |
| 99 | Độ ẩm | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 36 | |
| 100 | Tiếng ồn | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 36 | |
| 101 | Bụi lơ lửng (TSP) | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 36 | |
| 102 | SO2 | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 36 | |
| 103 | NO2 | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 36 | |
| 104 | CO | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 36 | |
| 105 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 106 | pH | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 107 | DO | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 108 | TDS | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 109 | TSS | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 110 | Độ đục | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 111 | EC | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 112 | BOD5 | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 113 | COD | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 114 | NH4+ | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 115 | NO3- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 116 | PO43- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 117 | Cu | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 118 | Zn | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 119 | Ni | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 120 | Hg | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 121 | Fe | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 122 | Cl- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 123 | CN- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 124 | NO2-(Tính theo N) | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 125 | SO42- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 126 | F- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 127 | Cd | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 128 | As | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 129 | Cr (III) | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 130 | Cr (VI) | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 131 | Pb | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 132 | E. Coli | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 133 | Coliform | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 134 | Tổng dầu mỡ | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) | Mẫu | 6 | |
| 135 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) | Mẫu | 18 | |
| 136 | Độ ẩm | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) | Mẫu | 18 | |
| 137 | Tiếng ồn | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) | Mẫu | 18 | |
| 138 | Bụi lơ lửng (TSP) | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) | Mẫu | 18 | |
| 139 | SO2 | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) | Mẫu | 18 | |
| 140 | NO2 | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) | Mẫu | 18 | |
| 141 | CO | Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) | Mẫu | 18 | |
| 142 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 143 | pH | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 144 | DO | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 145 | TDS | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 146 | TSS | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 147 | Độ đục | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 148 | EC | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 149 | BOD5 | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 150 | COD | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 151 | NH4+ | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 152 | NO3- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 153 | PO43- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 154 | Cu | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 155 | Zn | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 156 | Ni | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 157 | Hg | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 158 | Fe | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 159 | Cl- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 160 | CN- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 161 | NO2-(Tính theo N) | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 162 | SO42- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 163 | F- | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 164 | Cd | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 165 | As | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 166 | Cr (III) | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 167 | Cr (VI) | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 168 | Pb | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 169 | E. Coli | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 170 | Coliform | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 171 | Tổng dầu mỡ | Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 42 | |
| 172 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 173 | Màu | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 174 | pH | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 175 | BOD5 (20 độC) | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 176 | COD | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 177 | Chất rắn lơ lửng SS | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 178 | As | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 179 | Hg | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 180 | Pb | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 181 | Cd | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 182 | Cr (VI) | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 183 | Cr (III) | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 184 | Cu | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 185 | Zn | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 186 | Ni | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 187 | Mn | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 188 | Fe | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 189 | CN- | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 190 | S2- | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 191 | F- | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 192 | NH4+ | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 193 | Tổng N | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 194 | Tổng P | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 195 | Cl- | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 196 | Clo dư | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 197 | Coliform | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 198 | Fecal Coliform | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 199 | Tổng dầu mỡ khoáng | Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 24 | |
| 200 | As | Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 12 | |
| 201 | Cd | Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 12 | |
| 202 | Pb | Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 12 | |
| 203 | Hg | Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 12 | |
| 204 | Cr (VI) | Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 12 | |
| 205 | Ag | Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 12 | |
| 206 | Tổng Dầu | Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 12 | |
| 207 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 108 | |
| 208 | Độ ẩm | Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 108 | |
| 209 | Tiếng ồn | Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 108 | |
| 210 | Bụi lơ lửng (TSP) | Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 108 | |
| 211 | SO2 | Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 108 | |
| 212 | NO2 | Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 108 | |
| 213 | CO | Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 108 | |
| 214 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 215 | pH | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 216 | Độ Cứng (Tính theo CaCO3) | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 217 | TDS | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 218 | TSS | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 219 | Độ đục | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 220 | EC | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 221 | DO | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 222 | Cl- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 223 | F- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 224 | NH4+ | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 225 | NO2- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 226 | NO3- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 227 | SO42- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 228 | CN- | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 229 | Phenol | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 230 | Cu | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 231 | Zn | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 232 | Fe | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 233 | As | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 234 | Mn | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 235 | Cr (VI) | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 236 | Pb | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 237 | E.Coli | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 238 | Coliform | Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 239 | Cr | Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 240 | As | Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 241 | Cd | Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 242 | Pb | Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 243 | Zn | Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 244 | Cu | Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 245 | Hg | Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) | Mẫu | 18 | |
| 246 | Công lấy mẫu | chi phí khác | Công | 72 | |
| 247 | Thuê xe 7 chỗ (từ Hà Nội đi các KCN tỉnh Hà Nam) | chi phí khác | Ngày | 18 | |
| 248 | Báo cáo | chi phí khác | Bộ | 36 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đo kiểm soát môi trường có giá trị ≥ 750.000.000 đồng. Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự về đo kiểm soát môi trường. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng phân tích | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia chuyên ngành về môi trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia chuyên ngành về đất đai, thổ nhưỡng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đất đai, thổ nhưỡng.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia chuyên ngành về sinh học | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên gia chuyên ngành về môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi