Gói thầu: Gói thầu số 03: Công tác đo kiểm soát môi trường trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn (gồm cả diện tích cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124927-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Công tác đo kiểm soát môi trường trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn (gồm cả diện tích cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ).
Số hiệu KHLCNT 20220118157
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng của các doanh nghiệp trong các KCN Đồng Văn I, KCN Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 22:33:00 đến ngày 2022-01-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,434,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đo kiểm soát môi trường có giá trị ≥ 750.000.000 đồng. Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự về đo kiểm soát môi trường. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhóm trưởng phân tích
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia chuyên ngành về môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia chuyên ngành về đất đai, thổ nhưỡng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đất đai, thổ nhưỡng.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia chuyên ngành về sinh học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia chuyên ngành về môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Công tác đo kiểm soát môi trường trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn (gồm cả diện tích cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ).
Các hạng mục dịch vụ trong các khu công nghiệp Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn (gồm cả diện tích cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ): Công tác bảo vệ; công tác duy trì vệ sinh môi trường, duy trì cây xanh; thu gom, vận chuyển và sử lý rác thải; quản lý, vận hành và sửa chữa hệ thống điện; Công tác dịch vụ đo kiểm soát môi trường.
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng của các doanh nghiệp trong các KCN Đồng Văn I, KCN Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 209 đường Lê Hoàn, Phường Quang Trung, TP Phủ lý, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam. ĐT: 0912.762.366
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Trung Đức. Địa chỉ: Số 217, đường Đinh Tiên Hoàng, P. Trần Hưng Đạo, T.P Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 209 đường Lê Hoàn, Phường Quang Trung, TP Phủ lý, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam. ĐT: 0912.762.366


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT): - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: +Báo cáo tài chính. +Hợp đồng tương tự +Hồ sơ nhân viên tham gia công tác dịch vụ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 209 đường Lê Hoàn, Phường Quang Trung, TP Phủ lý, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam. ĐT: 0912.762.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
2 pH Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
3 DO Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
4 TDS Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
5 TSS Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
6 Độ đục Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
7 EC Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
8 BOD5 Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
9 COD Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
10 NH4+ Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
11 NO3- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
12 PO43- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
13 Cu Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
14 Zn Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
15 Ni Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
16 Hg Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
17 Fe Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
18 Cl- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
19 CN- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
20 NO2- (Tính theo N) Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
21 SO42- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
22 F- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
23 Cd Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
24 As Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
25 Cr (III) Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
26 Cr (VI) Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
27 Pb Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
28 E. Coli Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
29 Coliform Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
30 Tổng dầu mỡ Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 18
31 Nhiệt độ Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 60
32 Độ ẩm Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 60
33 Tiếng ồn Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 60
34 Bụi lơ lửng (TSP) Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 60
35 SO2 Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 60
36 NO2 Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 60
37 CO Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 60
38 Nhiệt độ Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
39 pH Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
40 Độ Cứng (Tính theo CaCO3) Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
41 TDS Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
42 TSS Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
43 Độ đục Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
44 EC Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
45 DO Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
46 Cl- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
47 F- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
48 NH4+ Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
49 NO2- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
50 NO3- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
51 SO42- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
52 CN- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
53 Phenol Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
54 Cu Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
55 Zn Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
56 Fe Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
57 As Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
58 Mn Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
59 Cr (VI) Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
60 Pb Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
61 E.coli Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
62 Coliform Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
63 Cr Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 6
64 As Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 6
65 Cd Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 6
66 Pb Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 6
67 Zn Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 6
68 Cu Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 6
69 Hg Hoạt động quan trắc môi trường đất (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 6
70 Nhiệt độ Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
71 Màu Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
72 pH Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
73 BOD5 (20 độ C) Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
74 COD Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
75 TSS Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
76 As Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
77 Hg Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
78 Pb Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
79 Cd Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
80 Cr (VI) Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
81 Cr (III) Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
82 Cu Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
83 Zn Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
84 Ni Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
85 Mn Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
86 Fe Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
87 CN- Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
88 S2- Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
89 F- Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
90 NH4+ Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
91 Tổng N Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
92 Tổng P Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
93 Cl- Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
94 Clo dư Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
95 Coliform Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
96 Fecal Coliform Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
97 Tổng dầu mỡ khoáng Công tác quan trắc nước thải (KCN Đồng Văn 1) Mẫu 12
98 Nhiệt độ Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 36
99 Độ ẩm Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 36
100 Tiếng ồn Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 36
101 Bụi lơ lửng (TSP) Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 36
102 SO2 Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 36
103 NO2 Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 36
104 CO Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 36
105 Nhiệt độ Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
106 pH Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
107 DO Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
108 TDS Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
109 TSS Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
110 Độ đục Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
111 EC Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
112 BOD5 Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
113 COD Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
114 NH4+ Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
115 NO3- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
116 PO43- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
117 Cu Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
118 Zn Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
119 Ni Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
120 Hg Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
121 Fe Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
122 Cl- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
123 CN- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
124 NO2-(Tính theo N) Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
125 SO42- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
126 F- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
127 Cd Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
128 As Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
129 Cr (III) Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
130 Cr (VI) Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
131 Pb Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
132 E. Coli Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
133 Coliform Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
134 Tổng dầu mỡ Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Đồng Văn I mở rộng) Mẫu 6
135 Nhiệt độ Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) Mẫu 18
136 Độ ẩm Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) Mẫu 18
137 Tiếng ồn Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) Mẫu 18
138 Bụi lơ lửng (TSP) Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) Mẫu 18
139 SO2 Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) Mẫu 18
140 NO2 Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) Mẫu 18
141 CO Công tác quan trắc môi trường không khí và tiếng ồn (KCN Đồng Văn I mở rộng (thuộc khu đất thu hồi của Công ty CP Giống cây trồng Trung ương) Mẫu 18
142 Nhiệt độ Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
143 pH Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
144 DO Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
145 TDS Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
146 TSS Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
147 Độ đục Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
148 EC Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
149 BOD5 Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
150 COD Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
151 NH4+ Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
152 NO3- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
153 PO43- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
154 Cu Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
155 Zn Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
156 Ni Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
157 Hg Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
158 Fe Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
159 Cl- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
160 CN- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
161 NO2-(Tính theo N) Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
162 SO42- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
163 F- Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
164 Cd Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
165 As Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
166 Cr (III) Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
167 Cr (VI) Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
168 Pb Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
169 E. Coli Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
170 Coliform Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
171 Tổng dầu mỡ Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa (KCN Châu Sơn) Mẫu 42
172 Nhiệt độ Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
173 Màu Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
174 pH Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
175 BOD5 (20 độC) Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
176 COD Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
177 Chất rắn lơ lửng SS Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
178 As Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
179 Hg Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
180 Pb Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
181 Cd Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
182 Cr (VI) Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
183 Cr (III) Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
184 Cu Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
185 Zn Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
186 Ni Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
187 Mn Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
188 Fe Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
189 CN- Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
190 S2- Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
191 F- Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
192 NH4+ Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
193 Tổng N Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
194 Tổng P Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
195 Cl- Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
196 Clo dư Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
197 Coliform Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
198 Fecal Coliform Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
199 Tổng dầu mỡ khoáng Công tác quan trắc môi trường nước thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 24
200 As Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 12
201 Cd Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 12
202 Pb Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 12
203 Hg Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 12
204 Cr (VI) Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 12
205 Ag Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 12
206 Tổng Dầu Công tác quan trắc môi trường Bùn thải (KCN Châu Sơn) Mẫu 12
207 Nhiệt độ Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) Mẫu 108
208 Độ ẩm Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) Mẫu 108
209 Tiếng ồn Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) Mẫu 108
210 Bụi lơ lửng (TSP) Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) Mẫu 108
211 SO2 Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) Mẫu 108
212 NO2 Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) Mẫu 108
213 CO Công tác quan trắc môi trường Không khí và tiếng ồn (KCN Châu Sơn) Mẫu 108
214 Nhiệt độ Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
215 pH Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
216 Độ Cứng (Tính theo CaCO3) Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
217 TDS Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
218 TSS Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
219 Độ đục Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
220 EC Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
221 DO Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
222 Cl- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
223 F- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
224 NH4+ Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
225 NO2- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
226 NO3- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
227 SO42- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
228 CN- Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
229 Phenol Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
230 Cu Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
231 Zn Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
232 Fe Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
233 As Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
234 Mn Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
235 Cr (VI) Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
236 Pb Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
237 E.Coli Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
238 Coliform Công tác quan trắc môi trường Nước ngầm (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
239 Cr Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
240 As Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
241 Cd Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
242 Pb Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
243 Zn Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
244 Cu Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
245 Hg Công tác quan trắc môi trường đất (KCN Châu Sơn) Mẫu 18
246 Công lấy mẫu chi phí khác Công 72
247 Thuê xe 7 chỗ (từ Hà Nội đi các KCN tỉnh Hà Nam) chi phí khác Ngày 18
248 Báo cáo chi phí khác Bộ 36
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đo kiểm soát môi trường có giá trị ≥ 750.000.000 đồng. Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự về đo kiểm soát môi trường. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhóm trưởng phân tích 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Chuyên gia chuyên ngành về môi trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Chuyên gia chuyên ngành về đất đai, thổ nhưỡng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đất đai, thổ nhưỡng.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Chuyên gia chuyên ngành về sinh học 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Chuyên gia chuyên ngành về môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bằng đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành- Lý lịch chuyên gia tư vấn- Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->