Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Hóa chất, nguyên vật liệu sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270832 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:34:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 765.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với hóa chất vật tư tiêu: Tại thời điểm cung cấp hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp. - Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, nguyên vật liệu sinh học Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ đề tài nghiên cứu ứng dụng được Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia tài trợ cho đề tài mã số NCUD.03-2019.57 trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, cam kết về tiến độ cung cấp. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 đến nay; - Hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo đối với toàn bộ hàng hóa chào thầu để chứng minh; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo, nghiệm thu, bàn giao, chuyển giao kỹ thuật, bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Đối với hóa chất, vật tư tiêu hao: Tại thời điểm cung cấp hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp |
| E-CDNT 15.2 | Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật hàng hóa, cam kết về tiến độ cung cấp. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Quốc tế Khu Phố 6, Phường Linh Trung, TP.Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: (028) 37244270; Ex: 3555; Fax: (028) 3724 4271 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 2160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Quốc tế. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 4270 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Quốc tế. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 4270 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Polycaprolactone (C6H10O2)nTrọng lượng phân tử: 80.000Mức độ chất lượng: 100 | 1 | 500 gram/lọ | - Công thức hóa học: (C6H10O2)n- Khối lượng mol: trung bình Mn 80,000- Trạng thái: dạng viên nén- Tạp chất: | ||
| 2 | Sodium hydrophotphate (Na2HPO4) | 1 | Chai 500 g | - Công thức hóa học: Na2HPO4- Trọng lượng phân tử: 141.957 g/mol- Trạng thái: dạng bột- Màu sắc: trắng | ||
| 3 | KCl | 1 | Chai 500 g | - Công thức hóa học: KCl- Trọng lượng phân tử: 74.548 g/mol- Trạng thái: dạng rắn- Màu sắc: trắng- Điểm sôi: 1420°C- Nhiệt độ nóng chảy: 770°C | ||
| 4 | Potassium dihydrophosphate (KH2PO4) | 1 | Chai 500 g | - Công thức hóa học: KH2PO4- Trọng lượng phân tử: 136.08 g/mol- Trạng thái: dạng rắn- Màu sắc: trắng- Nhiệt độ nóng chảy: 253°C- pH: 4.5 | ||
| 5 | IBMX (3-isobutyl-1-methylxanthine) | 1 | Lọ 250 mg | - Công thức hóa học: C10H14N4O2- Trọng lượng phân tử: 222.24- Độ tinh sạch: ≥99% (HPLC)- Trạng thái: dạng bột- Màu sắc: trắng- Nhiệt độ nóng chảy: 200-201°C(lit.)- Hòa tan: DMSO 1M (làm ấm nhẹ), etanol 10 mg/mL- Bảo quản: -20°C | ||
| 6 | Tris-base | 1 | Chai 500 g | - Công thức hóa học: C4H11NO3- Trọng lượng phân tử: 121.14- Trạng thái: dạng tinh thể- Màu sắc: trắng- Độ tinh sạch: ≥99.0% - Hòa tan: 40% W/V trong nước (dung dịch trong, hơi vàng)- Nhiệt độ nóng chảy: 168-172°C- pH (5% W/V trong nước): 10.0 - 11.5 | ||
| 7 | Iscove’s Modified Dulbecco’s Medium (IMDM) | 10 | Chai 500 ml | - IMDM (Iscove's Modified Dulbecco's Medium) phù hợp cho nuôi cấy tế bào mật độ cao- Trạng thái: dạng lỏng- Hệ đệm: HEPES- Có chưa: GlutaMAX™ , Phenol red, high glucose- Không chứa: α-thioglycerol, 2-mercaptoethanol- Bảo quản: 2-8°C, tránh ánh sáng | ||
| 8 | DMEM (Dulbeccos Modification of Eagles Medium) [+] 4.5 g/L glucose, L-glutamine, sodium pyruvate | 5 | Chai 1000 mL | - Đã được lọc khử trùng- Trạng thái: dạng lỏng- Ứng dụng: nuôi cấy tế bào- Đã được kiểm tra endotoxin- Thành phần:+ Glucose: high+ Sodium pyruvate: yes+ HEPES: no+ NaHCO3: yes+ L-glutamine: yes+ Phenol red: yes- Bảo quản: 2-8°C | ||
| 9 | Fetal Bovine Serum, Regular (Heat inactivated) | 2 | Chai 500 ml | - FBS bất hoạt nhiệt, dùng trong nuôi cấy tế bào, đã được lọc khử trùng- Thành phần: Hemoglobin, ≤25 mg/dL- Nguồn gốc: từ bò- ≤10 EU/mL endotoxin- Protein 30 - 45 G/- Không phát hiện Mycoplasma - Đã được kiểm tra virus: BVD, IBR không phát hiện- Albumin ~ 17.5 G/L- Alpha Globulin ~ 12.8 G/L- Beta Globulin ~ 5.7 G/L | ||
| 10 | RNeasy Protect Mini Kit | 1 | bộ/50 phản ứng | *để ổn định và tinh chế RNA tổng từ các mô, tế bào, nước bọt của con người và vi khuẩn*Ứng dụng trong: RNA-seq, PCR, qPCR, real-time RT-PCR, microarray*Thể tích rửa giải lên đến 30–100 µl*Dạng spin column*Lượng mẫu đầu vào: 0.5–30 mg*Hiệu suất: 10–45 µg | ||
| 11 | Penicillin-Streptomycin Solution, 10,000 units/ml Penicillin G Sodium Salt, 10mg/ml Streptomycin Sulfate | 1 | Chai 100 ml | - Thành phần: 10,000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL- Nồng độ: 100X- Nội độc tố | ||
| 12 | Trypsin-EDTA solution 10X | 1 | Chai 100 ml | - Dung dịch trypsin từ tuyến tụy của lợn- Ứng dụng: dùng để tách các tế bào bám dính khỏi bề mặt đĩa nuôi cấy.- Bảo quản: −20°C | ||
| 13 | Dimethyl sulfoxide, for molecular biology | 1 | Chai 100 ml | - Công thức hóa học: (CH3)2SO- Trọng lượng phân tử: 78.13- Trạng thái: dạng lỏng- Độ tinh sạch: ≥99.9%- Mật độ hơi: 2.7 (so với không khí)- Áp suất hơi: 0.42 mmHg (20°C)- Nhiệt độ tự bốc cháy: 573°F | ||
| 14 | Resazurin sodium salt, powder, BioReagent, suitable for cell culture | 1 | Lọ 5g | - Công thức hóa học: C12H6NNaO4- Trọng lượng phân tử: 251.17- Trạng thái: dạng bột- Thành phần: thuốc nhuộm, ~80%- Ứng dụng: phù hợp cho nuôi cấy tế bào động vật- pH: 3.8 - 6.5 (cam đến tím)- Tan trong nước- λmax: 600 nm | ||
| 15 | Maxima SYBR Green/ROX qPCR Master Mix (2x) | 2 | bộ/200 phản ứng | - Master mix sử dụng trong phản ứng real time PCR.- Phương pháp phát hiện: SYBR.- Sử dụng enzyme khuếch đại Maxima Hot Start Taq DNA Polymerase cung cấp kèm đệm đã được tối ưu cho phản ứng có độ đặc hiệu cao vì enzyme bị bất hoạt ở nhiệt độ thường, tránh tạo các sản phẩm không đặc hiệu.- Thành phần đệm bao gồm dye tham chiếu ROX.- Phù hợp với các hệ thống: 7000 System, 7300 System, 7700 System, 7900HT System, StepOne™ System, StepOnePlus™ System. | ||
| 16 | DreamTaq PCR Master Mix (2X) | 2 | bộ/200 phản ứng | - Master mix sử dụng enzyme DNA Polymerase cho phản ứng PCR với khả năng khuếch đại được các đoạn có kích thước lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA.- Tạo các sản phẩm đầu dính 3'A.- Thành phần master mix đã được tối ưu và sử dụng được ngay cho phản ứng PCR. Sản phẩm sau phản ứng có thể load trực tiếp trên gel điện di mà không cần sử dụng đệm load.- Có khả năng khuếch đại các đoạn có trình tự giàu GC. | ||
| 17 | Picro Sirius Red Stain Kit | 1 | kit | *Picro-Sirius Red Stain Kit (Nhuộm mô liên kết) ab150681 được thiết kế để sử dụng trong quan sát mô học của sợi collagen I và III ngoài cơ trong các phần mô.*Có thể quan sát màu đỏ picro sirius bằng kính hiển vi ánh sáng tiêu chuẩn.*Thời gian thực hiện: 1 giờ*Thành phần báo gồm: Acetic Acid Solution; Picro Sirius Red Solution | ||
| 18 | DNA ladder | 1 | ống | - Ladder sử dụng trong điện di DNA trên gel Agarose.- Gồm 21 băng sáng tương đương với các kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1200, 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200 và 100 bp.- Băng tham chiếu: 500 bp, 1000 bp, 3000 bp | ||
| 19 | EDTA | 1 | chai 500g | - Công thức hóa học: C10H16N2O8- Trọng lượng phân tử: 292.25- Trạng thái: dạng bột kết tinh, màu trắng- Độ tinh sạch: ≥ 99.0%- Chloride: ≤ 0.05%- Sulfate: ≤ 0.05%- Kim loại nặng: ≤ 0.001%- Sắt: ≤0.001%- Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 20 | Isopropanol | 1 | chai 500 mL | - Công thức hóa học: C3H8O- Trọng lượng phân tử: 60.096 g/mol- Trạng thái: dạng lỏng, không màu- Độ tinh sạch: ≥ 99.9%- Tỉ trọng: 0.785g/cm³- pH: 7- Áp suất hơi: 43mmHg ở 20°C- Độ nhớt: 2.27 mPa/s ở 20°C- Điểm sôi: 81°C- Nhiệt độ nóng chảy: -89.5°C | ||
| 21 | Cloroform | 1 | chai 500 mL | - Công thức hóa học: CHCl3- Trọng lượng phân tử: 119.37 g/mol- Trạng thái: dạng lỏng, không màu- Áp suất hơi: 213mbar ở 20°C- Độ nhớt: 0.56 mPaS ở 20°C- Điểm sôi: 61°C- Nhiệt độ nóng chảy: -63°C | ||
| 22 | High-Capacity cDNA Reverse Transcription Kit | 2 | bộ/200 phản ứng | *Bộ kit bao gồm đầy đủ các thành phần thực hiện phản ứng phiên mã ngược định lượng tạo cDNA trong phản ứng thể tích 20ul*Bộ phiên mã ngược cDNA dung lượng cao cung cấp cDNA sợi đơn, chất lượng cực cao từ 0,02 đến 2 µg RNA tổng số. Các phản ứng có thể được mở rộng lên đến 100 µL để tạo ra 10 µg cDNA từ một phản ứng duy nhất. Các ứng dụng bao gồm RT-PCR, PCR tiêu chuẩn và miccroarray. Bộ công cụ này lý tưởng để tạo thư viện cDNA.*Thực hiện được trên các mẫu khó giàu GC, độ chính xác 25 X | ||
| 23 | CuSO4.5H2O | 1 | 1 Kg/chai | - Công thức hóa học: CuSO4.5H2O- Trọng lượng phân tử: 249,685 g/mol- Trạng thái: dạng rắn, màu xanh- Nhiệt độ nóng chảy: 110°C- Độ hòa tan: 126 g/100ml (20°C)- pH: 3.9- Bảo quản: 15-25°C | ||
| 24 | Cồn 96 công nghiệp | 1 | Can 30 Lít | - Cồn được sản xuất công nghiệp bằng phương pháp lên men hữu cơ, thực hiện chưng cất phân đoạn ở nhiệt độ cao, nồng độ cồn đạt từ 96 trở lên | ||
| 25 | Acetone tinh khiết | 1 | 500 ml/chai | - Công thức hóa học: CH3COCH3- Khối lượng mol: 58.04 g/mol- Khối lượng riêng: 0.791 g/cm3- Nhiệt độ sôi: 56 - 57°C- Nhiệt độ nóng chảy: -95 đến -93°C- Hàm lượng: ≥ 99.5% | ||
| 26 | Nước Vô Khuẩn | 1 | Bình 1000ml | - Nước khô khuẩn pha tiêm- Trạng thái: dạng lỏng trong suốt, không màu, không mùi và không vị.- Vô khuẩn- Nội độ tố vi khuẩn: không quá 0,25 EU/ml | ||
| 27 | Shandon™ Cryomatrix™ embedding resin | 1 | 4 chai/lốc | Hộp/ 4x120ml | ||
| 28 | Mueller Hinton broth | 1 | Chai 500g | Thành phần (Ingredients Gms / Litre)HM infusion B from # 300.000Acicase™ 17.500Starch 1.500pH (25°C) 7.3±0.1 | ||
| 29 | Mueller Hinton agar | 1 | Chai 500g | Thành phần Gms / LitreHM infusion B from # 300.000Acicase™ 17.500Starch 1.500Agar 17.000pH ( at 25°C) 7.3±0.1 | ||
| 30 | Xylenes, histological grade | 1 | Chai 500ml | CTPT: C8H10KLPT:106.17g/molDạng lỏng, không màu | ||
| 31 | Hematoxylin Solution (Mayer's, Modified) | 1 | Chai 500ml | *Thành phần buffer bảo quản: pH: 2.00Constituents: 30% Glycerol (glycerin, glycerine), 5% Aluminium sulfate, 2% Acetic acid, 1% Haematoxylin*là dung dịch chất lượng cao, sẵn sàng để sử dụng theo công thức thường được sử dụng có tên là hematoxylin của Mayer đã được sửa đổi (bản sửa đổi của Lille).*Hematoxylin là một chất nhuộm màu nhân được sử dụng làm chất cản quang cho hóa mô miễn dịch (IHC). Cùng với eosin, nó tạo thành dạng Hematoxylin và Eosin (nhuộm H&E), một trong những kiểu nhuộm được sử dụng phổ biến nhất trong mô học. | ||
| 32 | Eosin Y Solution (Aqueous) | 1 | Chai 500ml | *Thành phần buffer: pH: 4, 1% Eosin Y*Eosin Y Solution (Aqueous) được thiết kế để sử dụng trong mô học của tế bào chất và thường được sử dụng như một chất chống lại Hematoxylin. Khi được sử dụng đúng cách, có thể thu được nhiều sắc thái khác nhau của màu hồng để hỗ trợ hình dung các thành phần của mô. Tế bào biểu mô, collagen và tế bào chất của cơ hoặc tế bào biểu mô sẽ nhuộm với các sắc hồng khác nhau.Tế bào chất: Hồng đến đỏ.Tế bào sinh dục từ hồng đến đỏ.Hạt nhân: Đen / Xanh lam (Hematoxylin). | ||
| 33 | Acetic acid | 1 | chai 1000ml | - Công thức hóa học: CH₃COOH- Khối lượng phân tử: 60.05 g/mol- Độ tinh sạch ≥ 99.8 %- Cl ≤ 0.4 ppm- PO4 ≤ 0.4 ppm- Ag ≤ 0.005 ppm | ||
| 34 | Dung dịch Formaldehyde Solution min.37% | 1 | Chai 1L | - Công thức hóa học: CH2O- Trọng lượng phân tử: 30.03 g/mol- Trạng thái: dạng lỏng, không màu- Áp suất hơi: 2mbar ở 20°C- pH: 3 - 4.2- Điểm sôi: 97°C- Nhiệt độ nóng chảy: -15°C- Mật độ hơi: > 1.0 | ||
| 35 | Recombinant human FGF2 (FGF-basic) protein | 1 | lọ 25 μg | - Nguồn gốc sinh học: người- Tái tổ hợp: biểu hiện ở E. coli- Độ tinh sạch: ≥ 97% (SDS-PAGE)- Trạng thái: dạng bột đông khô, màu trắng/vàng nhạt- Nồng độ hoạt động: | ||
| 36 | Agarose | 1 | chai 500 g | - Trạng thái: dạng bột.- Dải nồng độ pha: 0.4-5%- Không chứa DNAse, RNAse- Dải kích thước phân tách: 100bp đến hơn 30kb- Giá trị EEO trong khoảng 0.08-0.11- Sức đông (gel strength) ở nồng độ gel 1% ≥ 1200 g/cm2- Sức đông (gel strength) ở nồng độ gel 1.5% ≥ 2300 g/cm2- Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C- Nhiệt độ nóng chảy: 88 °C- Độ ẩm ≤ 8%- Ash ≤ 0.5%- Sulphate ≤ 0.1%- Không liên kết với DNA- Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 37 | 6X Gel red loading buffer (DD-012) | 5 | ống 1 mL | - GelRedTM là chất nhuộm acid nucleic phát huỳnh quang siêu nhạy, cực kỳ ổn định và an toàn với môi trường được thiết kế để thay thế Ethidium bromide (EtBr) – chất có tính độc hại cao.- 6X GelRedTM Loading Buffer with TriColor là dung dịch nạp mẫu bao gồm chất có tỉ trọng cao, thuốc nhuộm theo dõi quá trình điện di và thuốc nhuộm GelRed. 6X GelRedTM Loading Buffer with TricColor được thêm vào mẫu và nạp vào gel mà không cần thêm thuốc nhuộm DNA phát huỳnh quang vào gel agarose trong quá trình đổ gel.- 6X GelRedTM Loading Buffer with TriColor có sẵn ba thuốc nhuộm: Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF và Orange G giúp theo dõi quá trình điện di. | ||
| 38 | Primer, Việt Nam | 10 | ống | Nồng độ tổng hợp 25nmol, tinh sạch loại muối. Trình tự 25-40 nu | ||
| 39 | Dung dịch sát khuẩn Povidine 10% (20ml) | 5 | Lọ 20ml | - Chứa 10% iod hoạt tính - Sát trùng tiền phẫu thuật cho da, y cụ trước khi giải phẫu hoặc tiêm chích. | ||
| 40 | Chuột nhắt trắng | 40 | Con | - Chuột nhắt trắng thí nghiệm- Chuột sinh sản tốt, khỏe mạnh, sức sống tốt | ||
| 41 | Thức ăn chuột | 10 | Kg | - Thức ăn cám viên được nén từ bột của các loại lúa mạch, lúa mì, rau củ,… đầy đủ dưỡng chất | ||
| 42 | Đồ uống nước cho chuột | 5 | Cái | - Chất liệu: bình nhựa, vòi inox/thép không gỉ- Dung tích: 250 ml- Nhỏ gọn, dễ vệ sinh | ||
| 43 | Lồng chuột | 5 | Cái | - Lồng chuột sử dụng trong thí nghiệm- Nắp được làm bằng thép không gỉ- Thân lồng làm bằng nhựa PP | ||
| 44 | Lót chuồng chuột | 15 | Bịch | - Lót đáy chuồng chuột khử mùi, dễ dàng vệ sinh | ||
| 45 | Khẩu trang 3 lớp | 1 | 50 cái/hộp 1000 cái/thùng | - Khẩu trang y tế giúp ngăn cản bụi, vải không bị bong xơ, không gây kích ứng, không gây khó chịu cho da- Chất liệu: vải không dệt, vải lọc thấu khí, thanh nẹp mũi bằng nhựa, dây đeo bằng thun có tính đàn hồi | ||
| 46 | Găng tay cao su không bột | 1 | 50 đôi/hộp10 hộp/thùng | - Găng tay latex, dẻo và bền lực (Sức căng cơ (Mpa): min 18.0)- Hàm lượng bột : ≤ 2mg/găng tay, sử dụng được cả hai tay, không vô trùng | ||
| 47 | 1000 μL tips | 1 | 1000 cái/túi | - Thế tích hút tối đa: 1000 ul- Chất liệu: polypropylene- Màu xanh, không lọc- Sản phẩm đạt chứng nhận pyrogen-free.- Sử dụng tương thích trên nhiều thương hiệu pippete | ||
| 48 | 200μL tips | 1 | 1000 cái/túi | - Thế tích hút tối đa: 200 ul- Chất liệu: polypropylene- Màu vàng, không lọc- Sử dụng tương thích trên nhiều thương hiệu pippete | ||
| 49 | 10μL pipet tips | 1 | 1000 cái/túi | - Thế tích hút tối đa: 10 ul- Chất liệu: polypropylene- Màu trắng, không lọc- Sử dụng tương thích trên nhiều thương hiệu pippete | ||
| 50 | Rack for 1000- 1250ul Tips | 1 | Cái | Tương thích với các loại đầu tip, chưa tiệt trùng, tái sử dụng được nhiều lần | ||
| 51 | Rack for 200ul Tips | 5 | Cái | Tương thích với các loại đầu tip, chưa tiệt trùng, tái sử dụng được nhiều lần | ||
| 52 | Rack for 10ul Tips | 1 | Cái | Tương thích với các loại đầu tip, chưa tiệt trùng, tái sử dụng được nhiều lần | ||
| 53 | Ethanol tinh khiết | 1 | Chai 500 ml | - Công thức hóa học: C₂H₅OH- Trọng lượng phân tử: 46.07 g/mol- Tỉ trọng: 0.79 g/cm3 (20°C)- Điểm sôi: 78.3°C (1013 hPa)- Nhiệt độ nóng chảy: -114.5°C- Nhiệt độ bốc cháy: 425°C- pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20°C)- Áp suất hơi: 57.26 Pa (19.6°C) | ||
| 54 | Ống ly tâm 2mL | 1 | 500 cái/túi | - Tube 2 ml chất liệu: polypropylen có độ trong suốt cao- Chia vạch trên thân- Nắp chắc chắn có thể chịu được áp lực nhiệt độ sôi- Tốc độ ly tâm lên đến 20,000 x G- Nhiệt độ hoạt động từ -80˚C to +121˚C- Công nghệ NoStick®resin chống bám dính- Không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors và pyrogen | ||
| 55 | tube PCR | 1 | bịch/1000 cái | - Tube PCR có độ trong suốt cao, nắp phẳng, thể tích 0.2 ml- Tube chống bay hơi và nắp dễ dàng đóng mở- Thành mỏng và đồng đều đảm bảo hiệu quả truyền nhiệt- Sử dụng trong y tế, dược phẩm và công nghiệp thực phẩm, và sinh học phân tử. - Không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors,và đã kiểm tra pyrogen-free. | ||
| 56 | Multiwell Plate 96 | 1 | Hộp/50 plates with foils | - Đĩa 96 giếng, đáy phẳng, đã tiệt trùng và xử lý bề mặt- Kích thước ngoài: 85.40 x 127.60 x 14.40 mm- Kích thước giếng: 6.92 x 10.80 mm- Diện tích tăng trưởng: 0.33 cm2- Thể tích làm việc mỗi giếng: 0.2 ml- Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.- Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 57 | Ống ly tâm 15mL | 1 | Thùng/500 cái | - Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.- Chất liệu: PS/HDPE, đã bao gồm nắp ống- Dung tích: 15 ml, đáy hình nón- Kích thước: 17.00 x 120.00 mm- Chịu được tốc độ ly tâm 13,000 x g- Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.- Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.- Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 58 | Ống ly tâm 50 mL | 1 | Thùng/500 cái | - Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.- Chất liệu: PS/HDPE, đã bao gồm nắp ống- Dung tích: 50 ml, đáy hình nón- Kích thước: 30.00 x 115.00 mm- Chịu được tốc độ ly tâm 14,000 x g- Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.- Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.- Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 59 | Rack for 50 ml Tube | 2 | Cái | - Rack đựng ống 50 ml- Vật liệu: nhựa polypropylen- 25 vị trí- Chiều dài rack 132,7 mm- Chiều rộng rack 249,7 mm- Chiều cao rack 48,1 mm | ||
| 60 | Rack for 15 ml Tube | 1 | Cái | - Rack đựng ống 15 ml- Vật liệu: nhựa polypropylen- 25 vị trí- Chiều dài rack 104,1 mm- Chiều rộng rack 127,9 mm- Chiều cao rack 48,1 mm | ||
| 61 | Micropipette 100-1000µL | 1 | Cái | - Micropipette 1 kênh 100-1000 µL- Độ chính xác: ±1.6 đến ±0.6%- Sai số phép đo: ≤0.4 đến ≤0.15% | ||
| 62 | Micropipette 10-100µL | 1 | Cái | - Micropipette 1 kênh 10-100 µL- Độ chính xác: ±1.6 đến ±0.8%- Sai số phép đo: ≤0.8 đến ≤0.2% | ||
| 63 | Micropipette 0.5-10µL | 1 | Cái | - Micropipette 1 kênh 0.5-10 µL- Độ chính xác: ±4.0 đến ±0.5%- Sai số phép đo: ≤2.8 đến ≤0.4% | ||
| 64 | Hộp khăn giấy | 10 | Hộp | - Hộp đựng khăn giấy hình vuông- Kích thước: 7.9×11.2×11.2 cm- Chất liệu: nhựa PP | ||
| 65 | Giấy bạc | 5 | Cuộn | - Chất liệu: nhôm- Giữ nhiệt, chịu nhiệt độ cao | ||
| 66 | Giấy cân 12 x 12 cm | 1 | 500 tờ/hộp | - Chất liệu: bột bông, bột gỗ và sợi tự nhiên khác- Bề mặt giấy da mịn màng và trong suốt.- Không chứa nitơ mà không cần bất kỳ chất keo hay phụ gia | ||
| 67 | Parafilm cuộn | 1 | Hộp | - Parafilm M là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, chống ô nhiễm, bốc hơi hoặc tràn.- Trở nên mềm và dính trong khoảng nhiệt độ 54 – 66°C | ||
| 68 | Đĩa nhựa petri 90mm | 4 | Thùng/500 cái | - Đĩa petri nhựa trong suốt, bề mặt phẳng- Kích thước: 90 x 15 mm- Được tiệt trùng bằng tia gamma- Chất liệu: nhựa PS | ||
| 69 | Hemocytometer (loại có tráng bạc) | 2 | Cái | - Buồng đếm tế bào (buồng đếm hồng cầu) có tráng bạc- Ưu điểm: dễ đọc hơn- Chất liệu: thủy tinh, có tráng bạc | ||
| 70 | Serological pipettes 25mL, gói từng cái | 1 | Thùng | - Thẳng, đầu nhọn, có lọc, tiệt trùng, đóng gói bao bì riêng cho từng cái, chia vạch rõ ràng- Tình trạng: mới- Chất liệu: PS- Thể tích: 25.00 ml- Độ chính xác: ± 2% thể tích- Dnase/Rnase/Pyrogenic không phát hiện- Chiều dài: 343.00 mm | ||
| 71 | Cell Culture Flasks 25cm2 FILTER CAP Sterile | 1 | 200 cái/ thùng | - Chất liệu: nhựa PS trong, tình trạng: mới- Nắp: có lọc- Diện tích nuôi cấy 25 cm2- Thể tích làm việc: 7 ml, tổng thể tích: 60 ml- Bề mặt đã được xử lý- Vô trùng, sử dụng trong nuôi cấy tế bào- Chiều rộng thân bình: 50.1 mm- Chiều cao toàn bình: 92.38 mm | ||
| 72 | Phin lọc Minisart 0,2 µm | 1 | hộp/50 cái | - Chất liệu: Nylone- Vô Trùng- Đường kính lọc: 28mm- Kích thước lỗ lọc: 0.2 µm | ||
| 73 | Bộ kéo, kẹp phẫu thuật | 2 | bộ | Thép không gỉ | ||
| 74 | Đĩa nuôi tế bào 24 giếng đáy phẳng, có nắp | 1 | thùng/50 cái | - Đĩa 24 giếng, đáy bằng, đã tiệt trùng và xử lý bề mặt- Kích thước đĩa: 85.40 x 127.60 x 20.20 (mm)- Kích thước giếng 15.50 x 17.50 (mm)- Diện tích tăng trưởng: 1.90 cm2- Thể tích làm việc mỗi giếng: 1.00 ml- Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.- Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 75 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt 3M, 24mmx55m | 2 | Cuộn | - Dùng để cố định gói dụng cụ hấp, kiểm tra gói dụng cụ đã hấp và chưa hấp thông qua vạch (vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau quá trình hấp)- Không chứa cao su tự nhiên- Độ dính tốt | ||
| 76 | Đĩa nuôi cấy tế bào 6 giếng, đáy phẳng, có nắp (3506) | 1 | thùng/50 cái | - Đĩa 6 giếng, đáy bằng, đã tiệt trùng và xử lý bề mặt- Kích thước đĩa: 85.40 x 127.60 x 20.20 (mm)- Kích thước giếng 35.00 X 17.50 (mm)- Diện tích tăng trưởng: 9.60 cm2- Thể tích làm việc mỗi giếng: 3.00 ml- Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.- Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 77 | Đĩa nuôi tế bào 96 giếng đáy phẳng, có nắp | 1 | thùng/50 cái | - Đĩa 96 giếng, đáy phẳng, đã tiệt trùng và xử lý bề mặt- Kích thước đĩa: 85.40 x 127.60 x 14.40 mm- Kích thước giếng: 6.92 x 10.80 mm- Diện tích tăng trưởng: 0.33 cm2- Thể tích làm việc mỗi giếng: 0.20 ml- Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.- Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 78 | Đĩa nuôi tế bào 12 giếng đáy phẳng, có nắp | 1 | thùng/50 cái | - Đĩa 12 giếng, đáy phẳng, đã tiệt trùng và xử lý bề mặt- Kích thước đĩa: 85.40 x 127.60 x 20.20 mm- Kích thước giếng: 21.90 x 17.50 mm- Diện tích tăng trưởng: 3.80 cm2- Thể tích làm việc mỗi giếng: 2.00 ml- Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.- Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 79 | Muỗng hóa chất 2 đầu | 1 | Cái | - Vật liệu: thép không gỉ- Chống lại các chất ăn mòn- Bề mặt được đánh bóng giúp làm sạch dễ dàng | ||
| 80 | Serological pipettes 5 mL, gói từng cái | 4 | Thùng | - Thẳng, đầu nhọn, có lọc, tiệt trùng, đóng gói bao bì riêng cho từng cái, chia vạch rõ ràng- Tình trạng: mới- Chất liệu: PS- Thể tích: 5.00 ml- Độ chính xác: ± 2% thể tích- Dnase/Rnase/Pyrogenic không phát hiện- Chiều dài: 338.00 mm | ||
| 81 | Serological pipettes 10 mL, gói từng cái | 2 | Thùng | - Thẳng, đầu nhọn, có lọc, tiệt trùng, đóng gói bao bì riêng cho từng cái, chia vạch rõ ràng- Tình trạng: mới- Chất liệu: PS- Thể tích: 10.00 ml- Độ chính xác: +/- 2% thể tích- Dnase/Rnase/Pyrogenic không phát hiện- Chiều dài: 338.00 mm | ||
| 82 | Chỉ phẫu thuật các loại 3/0, 4/0, 5/0 | 1 | Hộp | - Chỉ phẫu thuật không tiêu CPT 3/0 - 4/0 - 5/0- Sợi chỉ không tan, tổng hợp đơn sợi- Vật liệu: Nylon/Polyamide- Sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt, đươc phủ một lớp silicon nhuộm màu xanh hoặc đen | ||
| 83 | Bông cắt 2cm x 2cm | 1 | Bịch 500g | - Được làm hoàn toàn từ 100% bông xơ tự nhiên- Bông mềm, mịn, chắc, đàn hồi tốt, độ thấm hút tốt | ||
| 84 | Bông không thấm nước | 5 | Kg | - Bông không thấm nước (bông mỡ) được làm từ 100% bông xơ tự nhiên- Kết cấu mịn màng và mềm mại- Không thấm nước | ||
| 85 | Paraffin Cassette | 2 | Hộp 500 cái | - Màu trắng, có nắp đậy riêng | ||
| 86 | Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35 Ultra | 2 | Hộp/50 cái | - Dạng low-profile- Vật liệu: Thép không gỉ tráng PTFE, 0,25 mm- Góc cắt 34 °, 8 X 80 mm, - Dùng một lần | ||
| 87 | Giấy lau kính hiển vi Whatman | 1 | hộp 25 tờ | - Độ dày: 0.035 - 0.04mm- Kích thước: 460x570mm- Kết cấu mềm không có sợi | ||
| 88 | Que cấy đầu tròn 1ul, tiệt trùng | 1 | 1000 que/túi | - Que cấy nhựa đầu tròn 1 ul, tiệt trùng- Chất liệu: PS- Được tiệt trùng bằng tia gamma, nonpyrogenic- Thiết kế vòng tròn đều và láng, không gây tổn hại bề mặt môi trường thạch | ||
| 89 | Que gạt bằng thủy tinh | 2 | Que | sử dụng trong nuôi cấy vi sinh với thiết kế láng mịn, nhẵn không bám bề mặt. Chiều dài que trang phù hợp, dễ dàng thao tác và vệ sinh sản phẩm sau khi sử dụng. Que trang có thể tái sử dụng sau khi làm sạch. | ||
| 90 | Đèn cồn thủy tinh 150ml | 2 | Cái | - Đèn cồn sử dụng trong phòng thí nghiệm- Vật liệu: thủy tinh, nắp nhựa- Thể tích: 150 ml | ||
| 91 | Điện cực pH thủy tinh | 5 | Cái | - Thân thủy tinh- Tái châm dung dịch điện phân- Đầu điện cực hình cầu- Mối nối đôi- Đầu nối BNC | ||
| 92 | Tim cho đèn cồn | 10 | Cái | - Dây dài từ 25-30cm cho hiệu quả sử dụng lâu dài- Vật liệu: Sợi bông tự nhiên | ||
| 93 | Bơm trợ pipette | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PP- Đầu của bơm pipet có thiết kế cổ ren dễ dàng thắt chặt pipet thủy tinh hay pipet nhựa, chất lỏng được giữ chặt.- Tháo lắp dễ dàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 765.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với hóa chất vật tư tiêu: Tại thời điểm cung cấp hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp. - Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi