Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Bổ sung cơ sở vật chất cho Trung tâm y tế huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133901-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Bổ sung cơ sở vật chất cho Trung tâm y tế huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20220101388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh + ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:37:00 đến ngày 2022-02-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,575,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông, hạ tầng mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 4.600.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 đồngGhi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: Kè đá, cấp thoát nước, điện….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.600.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 25T trở lên, (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 0,8m3 trở lên, có gắn búa thủy lực/ hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoáy chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo đo cao, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị từ 6T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị từ 360 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Bổ sung cơ sở vật chất cho Trung tâm y tế huyện Mộc Châu
Bổ sung cơ sở vật chất cho Trung tâm y tế huyện Mộc Châu
480 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh + ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0223866316 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0223866817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng (sở xây dựng) Địa chỉ: Đường bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra hồ sơ: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và xây dựng 8988 Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0223866316 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0223866817


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); 2. Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT (Tất cả các hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản hoặc các tài liệu khác (nếu có) chứng minh doanh thu của nhà thầu tư hoạt động xây dựng) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT; 3. Về năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký, đăng kiểm (nếu có)…nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0223866316 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0223866817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thế Nghĩa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,429100m3
2Phá đá bằng máy đào, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6032100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,297m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2054100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,2829m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6826m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1091m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6679100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2527100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5706tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6968tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9782tấn
13Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,664m3
14Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7852m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3066m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9776m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4233100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5361tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0981tấn
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4805m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9606m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5585100m3
23Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3812m3
24Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,4438m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2206100m3
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,011m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,902m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2976m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,16m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m2
31Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8294m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V76cấu kiện
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401100m3
36Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2199m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3386m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM , cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5532m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
42Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
46Lưới chắn rác thép D6 kt 50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
B BỂ TỰ HOẠI NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1199100m3
2Phá đá bằng máy đàogắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1183m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5856m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8785m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0616m3
9Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,865m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,865m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,865m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8808m2
17Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6165100m3
18Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6165100m3
19Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6165100m3/km
20Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6165100m3/km
21Điều tiết đất đào đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V74,2451m3
C PHẦN THÂN NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1418m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5412m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3292100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0075tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6446tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5936tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4243m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,172100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5619tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4292tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2289tấn
12Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6541m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4606100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1706tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7127tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2299tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,3769m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6434100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0788tấn
20Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5382m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4898100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5931tấn
24Đổ bê tông g lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8836m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5791100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2143tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707tấn
28Đổ bê tông thanh trang trí, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6212m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh trang trí,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0711tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,5063m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7195m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2813m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4434m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,3228m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2788m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2813m3
39Vữa xi măng mác 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4759tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4759tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0228tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0228tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,384m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9735100m2
46Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,6m
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,5574m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm sênô mái tính 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,2774m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V599,4293m2
4Trần thạch cao chịu nước ( Bao gồm: khung xương+ tấm thạch cao+ phụ kiện+ công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2702m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,1603m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,7344m2
7Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,2806m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,88m
9Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,28m
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,194m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM 0 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.116,7605m2
12Bọc chì xung quanh tường, trần trong nhà phòng máy X.quang (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,1304m2
13Chi tiết hoa văn thạch cao đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
14Hoa văn đắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,0432m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7652m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,746m2
18Vách ngăn chịu nước Composite dày 12mm ( Gồm phụ kiện đi kèm đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8579m2
19Phụ kiện cửa cho vách CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Giá treo INOX đỡ mặt bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,487m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8492m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.645,9545m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.212,8748m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.972,9009m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V885,9284m2
28Cửa thép bọc chì, khung cửa tấm thép bọc chì dày 3mm, cánh cửa dày 50mm bọc thép tấm 2 mặt dày 1mm, chất liệu bên trong là Honeycomb paper và 1 lớp chì tấm dày 2mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt),Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1818m2
29Vách kính chì dày 8mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
30Cửa chống cháy 60' (Gồm: phụ kiện, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
31Khuôn cửa đi gỗ,khuôn kép (250x60),( gồm cả nẹp,sơn hoàn thiện, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
32Cửa sổ chớp gỗ (cửa thăm mái ) (Gồm chốt, bản lề, sơn hoàn thiện,công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
33Cửa đi Pa nô kính nhôm Việt Pháp , kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ+ lắp dựng ) chưa có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V98,55m2
34Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ+ lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,12m2
35Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,59m2
36Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
37Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
38Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( gồm cả sơn, chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V614,72kg
39Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
40Sản xuất lan can bằng INOX 304 ( chưa công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,9286kg
41Sản xuất lan can thép ( bao gồm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật , chưa công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,294kg
42Trụ cái INOX cầu thang + quả cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Mặt bích cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
44Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,4234m2
45Thép liên kết lan can (bao gồm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5359kg
46Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4176100m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1684100m2
48Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V43,1194m3
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng T - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3511m3
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0085tấn
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,29110m2
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5236100m2
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2216tấn
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,095m3
55Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,11210m2
56Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
E PHẦN THU SÉT NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
2Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
5Quả hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Miếng lót bằng chì D100x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
9Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0594kg
11Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
F PHẦN CHIẾU SÁNG NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
3Dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
4Dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
5Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
6Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
7Ống SP chống cháy đk 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
8Ống SP chống cháy đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
9Đèn tuýp LED đôi 2x18w,L=1,2m( lắp trong máng đèn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
10Đèn tuýp LED đơn 1x18w,L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Đèn LED tròn ốp trần P=20wMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
12Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
13Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
14Công tắc đơn 1 chiều ( Gồm: mặt 1 lỗ+đế âm+1hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Công tắc đơn đảo chiều ( Gồm: mặt 1 lỗ+đế âm+1hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Công tắc đôi 1 chiều ( Gồm: mặt 2 lỗ+đế âm+2 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Công tắc ba 1 chiều ( Gồm: mặt 3 lỗ+đế âm+3hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Automat MCCB 3 pha-75A-4 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Automat MCCB 1 pha - 40A- 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Automat MCB 1 pha - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Automat MCB 1 pha - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
22Automat MCB 1 pha - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
23Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
26Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
27Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
28Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
29Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bình
30Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
31Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
32Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
2Ống lồng bằng nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
3Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
4Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m
5Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,875100m
6Cút nhựa miệng bát đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
H PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Lắp đặt phễu thu D90 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Loại gật gù đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
10Van phao điều chỉnh tốc độ lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I ỐNG NHỰA PVC THOÁT NƯỚC NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
2Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
3Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
4Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
5Cút nhựa 135o110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
6Cút nhựa 135o90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Cút nhựa 90o48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Tê nhựa uPVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Y nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
10Y nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Y nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
13Nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Côn nhựa D110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Côn nhựa uPVC D90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Côn nhựa uPVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Côn nhựa uPVC 48/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
20Nút bịt nhựa uPVC 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
22Cút nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Tê nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Van khóa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
J ỐNG NHỰA CHỊU NHIỆT, CẤP NƯỚC NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
2Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
3Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
4Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Côn nhiệt PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Côn nhiệt PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Van khóa nhiệt PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Van khóa nhiệt PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Rắc co nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cút nhiệt PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Tê nhiệt PPR D50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Tê nhiệt PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Tê nhiệt PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
14Cút nhiệt ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Cút nhiệt ren ngoài PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
18Cút nhựa HPDE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Rắc co nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Đồng hồ đo lưu lượng D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
4Bịt đầu ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tê thép tráng kẽm D100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Côn thu thép tráng kẽm 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tê thép tráng kẽm 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Rắc co thép tráng kẽm 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Hôp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Cuộng vòi 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
13Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Van khóa tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
L BÁO CHÁY NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 đầu
2Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
3Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
4Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
5Hộp đựng đèn, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Dây cáp tín hiệu chống nhiễu10 x( 2x1.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
8Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
9Ống chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
10Hộp nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
11Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
12Đèn chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
M VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0584100m2
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6541m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4606100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5834100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1697100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh trang trí,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9735100m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,29m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,3077m2
10Trát xà dầm, vữa XM0 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,9523m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,834m2
12Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,433m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,88m
14Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,66m
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,1368m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMmác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,95m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,8694m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1416m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,296m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V499,0868m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V531,527m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V807,643m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V222,9708m2
24Cửa sổ chớp gỗ (cửa thăm mái ) (Gồm chốt, bản lề, sơn hoàn thiện,công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
25Cửa đi Pa nô kính nhôm , kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ+ lắp dựng ) chưa có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,82m2
26Cửa sổ nhôm kính kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ+ lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
27Vách kính khuôn nhôm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18m2
N HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
2Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
9Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,429m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,391m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,993m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,275m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,074m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
30Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,187m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,222m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,852m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,57m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,157m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,785m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,486m2
40Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,059m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,387m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,57m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,535m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,422m2
45Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m
46Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,2m
47Cửa đi pa nô nhôm kính, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
48Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
49Khoá cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V131,532kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,582100m2
53Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Chiết áp quạt (mặt + đế + chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Công tắc đơn ( Mặt+ đế+ hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Aptomat loại 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
60Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
61Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
62Ống SP chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
63Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
64Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Ống lồng PVC ĐK76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m
69Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
O HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ KHO THUỐC, KHO HÓA CHẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
5Đổ bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,163m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
9Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,092m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,102m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,431m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,752100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,317m3
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m2
28Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1m
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,327m2
30Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,635kg
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,158m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMmác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,188m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,636m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,814m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,59m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,313m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,382m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,824m2
41Cửa đi pa nô nhôm kính, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
42Cửa sổ nhôm kính , kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
43Khoá cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,99kg
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,996100m2
47Đèn tuýp LED đơn 1x18w ,dài 1,2m,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
48Công tắc đơn ( Mặt+ đế+ hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
50Ống SP chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
51Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Ống lồng PVC ĐK76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
56Cút nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
P HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,523m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,877m3
10Đắp cát công trình nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,911m3
11Đổ bê t nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,734m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,26m2
19Bu lông M18x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,643100m2
Q HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575100m3
2Đắp cát công trình nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,151m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,862m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,41m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM , cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,354m3
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XMMô tả kỹ thuật theo Chương V212,654m2
8Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455m3
9Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337m3
10Ống nhựa thoát nước đk 48Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,8m
R HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,283100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,175m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,45m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,486m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,019m3
6Thép gia cố trụ L 75x75x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V733,7kg
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,542m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,303m2
9Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V604,845m2
10Thép tường rào, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật ( chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.020,992kg
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V100,611m2
12Đinh tán mũ 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.055cái
13Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
17Gia công cổng thép , cả sơn theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V408,551kg
18Tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
19Bánh xe vòng bi đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp dựng cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,025m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V83m3
23Đào móng , chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
24Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,469m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM , cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m2
29Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
34Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM , cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
40Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
S HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHÁ DỠ + XÂY MỚI ĐƯỜNG DỐC (NHÀ KHỐI CHUYÊN MÔN)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,295m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,868m3
6Đổ bê tông t nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,648m3
7Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V10,989m2
8Láng vữa lót đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,989m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,093m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,093m2
T HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
4Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,871m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363tấn
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,552m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,552m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,992m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,682m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,339m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM , cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn b tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,664m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,748m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,748m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,128m2
34Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,876m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
36Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,33m3
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,093m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,254m2
46Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
53Đắp cát công trình nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,343m3
55Bình chứa chất thải bằng INOX ( Bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
56Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
57Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
58Aptomat 3P-30A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Aptomat 2P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Tủ điện điều kiển kt 600x800x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Đĩa thổi khí D270Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
63Ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
64Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
65Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
66Van khóa thép D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Côn thép không rỉ D40x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Rắc co thép không rỉ D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Tê thép không rỉ D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Cút thép không rỉ D40x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Van khóa thép D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Rắc co thép không rỉ D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Cút thép không rỉ D21x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Mang vi sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
75Cút nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Tê nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
79Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,514m3
80Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,726m3
86Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,168m3
87Đổ bê nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,67m3
88Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
90Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
91Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
92Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,627m2
95Bu lông M18x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
97Lợp mái che tường bằng tấm lợp POLYCARBONATE màu xanh dương rỗng ruột, dày 5.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông, hạ tầng mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 4.600.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 đồngGhi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: Kè đá, cấp thoát nước, điện….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.600.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp sức nâng từ 25T trở lên, (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
2 Máy cắt gạch đá công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
3 Máy cắt uốn thép công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
4 Máy đào gầu từ 0,8m3 trở lên, có gắn búa thủy lực/ hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
5 Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
6 Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
8 Máy hàn xoáy chiều công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
10 Máy trộn bê tông dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
11 Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
12 Máy mài công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
13 Máy vận thăng sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
14 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
15 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình đảm bảo đo cao, đo góc1
16 Máy hàn nhiệt cầm tay (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
17 Cần cẩu từ 6T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
18 Máy nén khí diezel từ 360 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->