Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:32:00 đến ngày 2022-01-27 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,033,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.923.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.846.894.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 10T, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 360m3/h, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, chỉnh trang phố Xuân Diệu và tường kè Nam sông Châu (đoạn từ QL1A đến cống xả trạm bơm trại giam), thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 3,04 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng thủ công | Như trên | 37,86 | 1m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 | Như trên | 3,407 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 164,27 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Như trên | 14,784 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,3621 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, nền hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 5,4484 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 8,0091 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 6,4113 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 24,4231 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 1,6888 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 488,46 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông | Như trên | 4,222 | 100m |
| 14 | Thi công khe dọc | Như trên | 422,2 | m |
| 15 | Đào đất KTH bằng thủ công | Như trên | 1,476 | 1m3 |
| 16 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 | Như trên | 0,1328 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 21,45 | 1m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Như trên | 1,9305 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0856 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường, nền hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,3424 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,8732 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,6986 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 3,6587 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 60,53 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải | Như trên | 0,1463 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải d | Như trên | 0,0041 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải d>10mm | Như trên | 0,7771 | tấn |
| 28 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,4 | m3 |
| 29 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 11 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 1,1 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Như trên | 1,1 | 10 tấn/4km |
| 32 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 11 | tấn |
| 33 | Lắp dựng bản giảm tải | Như trên | 8 | cái |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 3,9331 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 3,9331 | 100m3/4km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 18,5717 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 18,5717 | 100m3/4km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,0304 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 1,52 | 100m3/4km |
| B | Hạng mục: Hè đường, cây xanh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 134,05 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Như trên | 5,362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 6,7025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 6,7025 | 100m3/4km |
| 5 | Cắt nền hè lát đá | Như trên | 243,1 | m |
| 6 | Phá dỡ nền hè lát đá | Như trên | 510,14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bó vỉa cũ | Như trên | 50,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 1,0136 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 1,0136 | 100m3/4km |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa, nền hè M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 39,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như trên | 0,9154 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa đá KT 30x25x80cm | Như trên | 457,72 | m |
| 13 | Bó vỉa đá KT 30x25x80cm | Như trên | 572 | ck |
| 14 | Lát hè bằng đá 30x30x3cm | Như trên | 510,14 | m2 |
| 15 | Phá dỡ đá ốp tường kè bị hư hỏng | Như trên | 2,26 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0226 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0226 | 100m3/4km |
| 18 | Ốp đá granit vào tường có chốt Inox | Như trên | 55,35 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 19,95 | m2 |
| 20 | Bê tông lót hè M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 155,86 | m3 |
| 21 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3.117,24 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng đan rãnh, bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 96,19 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như trên | 1,3337 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 78,1 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 9,3896 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 171,82 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 17,182 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Như trên | 17,182 | 10 tấn/4km |
| 29 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 171,82 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 1.333,73 | m |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 495,09 | m2 |
| 32 | Xây tường bó gáy hè vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 14,71 | m3 |
| 33 | Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 52,54 | m2 |
| 34 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Như trên | 58 | cây |
| 35 | Đào gốc cây | Như trên | 58 | gốc |
| 36 | Cắt nền hè lát đá | Như trên | 572 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu hè lát đá | Như trên | 14,26 | m3 |
| 38 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công | Như trên | 22,94 | 1m3 |
| 39 | Đào đất hố trồng cây bằng máy đào | Như trên | 0,9176 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 1,147 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 1,147 | 100m3/4km |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,1426 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,1426 | 100m3/4km |
| 44 | Đắp đất màu trồng cây | Như trên | 114,7 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 18 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như trên | 1,08 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 10,2 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 0,561 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 22,44 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 2,244 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Như trên | 2,244 | 10 tấn/4km |
| 52 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 22,44 | tấn |
| 53 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng bê tông | Như trên | 680 | m |
| 54 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá | Như trên | 520 | m |
| 55 | Trồng cây Viết | Như trên | 1,33 | 100cây |
| 56 | Trồng cây Đỗ Mai | Như trên | 0,44 | 100cây |
| C | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Như trên | 17,62 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm thoát nước mưa bằng thủ công | Như trên | 45,206 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm thoát nước thải bằng thủ công | Như trên | 54,27 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn, vận chuyển đổ đi 5Km | Như trên | 180,824 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 1,171 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 1,171 | 100m3/4km |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Như trên | 21 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 3,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0336 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0336 | 100m3/4km |
| 11 | Bê tông đáy M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,05 | m3 |
| 12 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông thành rãnh | Như trên | 0,0096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,28 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 0,1536 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 2,816 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 0,2816 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Như trên | 0,2816 | 10 tấn/4km |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 2,816 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 16 | m |
| 21 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 142,13 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 12,7919 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 12,5557 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0254 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0254 | 100m3/4km |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Như trên | 27,06 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 4,07 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 7,91 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 0,7122 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,5038 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,2221 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,2221 | 100m3/4km |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0407 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0407 | 100m3/4km |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 6,35 | m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,0468 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,0488 | 100m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 0,2035 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 4,07 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cống D400 HL93 | Như trên | 81 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt cống D400 VH | Như trên | 7 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt cống D500 HL93 | Như trên | 26 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt cống D500 VH | Như trên | 8 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt đế cống D400 | Như trên | 76 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế cống D500 | Như trên | 27 | cái |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 76 | mối nối |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Như trên | 27 | mối nối |
| 48 | Đắp cát đáy cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4162 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Như trên | 6,7668 | 100 m |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Như trên | 6,14 | m |
| 51 | Cắt nền hè lát đá | Như trên | 7,89 | m |
| 52 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 1,45 | 1m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 0,1309 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0307 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,1107 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,1107 | 100m3/4km |
| 57 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,003 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,0024 | 100m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 0,036 | 100m2 |
| 60 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 0,6 | m3 |
| 61 | Bê tông móng bó vỉa, nền hè M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,47 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa đá KT 30x25x80cm | Như trên | 7,2 | m |
| 64 | Bó vỉa đá KT 30x25x80cm | Như trên | 9 | ck |
| 65 | Lát hè bằng đá 30x30x3cm | Như trên | 5,84 | m2 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 1,3 | m3 |
| 67 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,4 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đáy rãnh | Như trên | 0,027 | 100m2 |
| 69 | Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,46 | m3 |
| 70 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 10,5 | m2 |
| 71 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,4 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Như trên | 0,036 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0185 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,0665 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Như trên | 0,1507 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,12 | m3 |
| 77 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 2,8 | tấn |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 0,28 | 10 tấn/1km |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Như trên | 0,28 | 10 tấn/4km |
| 80 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 2,8 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 18 | 1cấu kiện |
| 82 | Cắt nền hè lát đá | Như trên | 58,3 | m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 39,58 | m3 |
| 84 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 24,21 | 1m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 2,1789 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,8204 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 1,4939 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 1,4939 | 100m3/4km |
| 89 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,3958 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,3958 | 100m3/4km |
| 91 | Bê tông nền hè M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,98 | m3 |
| 92 | Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa đá KT 20x25x130cm | Như trên | 58,5 | m |
| 93 | Bó vỉa đá KT 20x25x130cm | Như trên | 45 | ck |
| 94 | Lát hè bằng đá 30x30x3cm | Như trên | 18,66 | m2 |
| 95 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,41 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng ga, móng cửa thu | Như trên | 0,411 | 100m2 |
| 97 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 87,14 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 221,9 | m2 |
| 99 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 26,19 | m2 |
| 100 | Bê tông thành ga, mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 11,02 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Như trên | 1,4364 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,5975 | tấn |
| 103 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 8,56 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu | Như trên | 1,3926 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,6375 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu | Như trên | 88 | cái |
| 107 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 44 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,1213 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Như trên | 0,131 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,44 | m3 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan | Như trên | 91 | 1cấu kiện |
| 112 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,86 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 0,3182 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép viên vỉa, d | Như trên | 0,0765 | tấn |
| 115 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 43 | m |
| 116 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 27,15 | tấn |
| 117 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 2,715 | 10 tấn/1km |
| 118 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Như trên | 2,715 | 10 tấn/4km |
| 119 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 27,15 | tấn |
| 120 | Tấm thu nước composite 0,67x0,38m (25T) | Như trên | 88 | bộ |
| 121 | Nắp ga composite 0,9x0,9m (12,5T) | Như trên | 43 | bộ |
| 122 | Nắp ga composite 1x1m (12,5T) | Như trên | 75 | bộ |
| 123 | Nắp ga composite 1x1m (25T) | Như trên | 2 | bộ |
| 124 | Nắp ga composite0.85x0.85m (25T) | Như trên | 1 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ, lắp đặt hố ga hiện trạng | Như trên | 24 | cấu kiện |
| 126 | Bê tông chèn nắp ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,93 | m3 |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Cọc tre D6-8cm, L=1.2m | Như trên | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 11,3417 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Như trên | 220 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.923.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.846.894.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥10T | Công suất hoạt động ≥ 10T, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Công suất hoạt động 360m3/h, hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi