Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135095-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220132304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:32:00 đến ngày 2022-01-27 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,033,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.923.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.846.894.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 360m3/h, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, chỉnh trang phố Xuân Diệu và tường kè Nam sông Châu (đoạn từ QL1A đến cống xả trạm bơm trại giam), thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũTheo HSTK được duyệt3,04m3
2Đào đất KTH bằng thủ côngNhư trên37,861m3
3Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3Như trên3,407100m3
4Đào nền đường bằng thủ côngNhư trên164,271m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Như trên14,784100m3
6Đắp đất nền đường, nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,3621100m3
7Đắp nền đường, nền hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên5,4484100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên8,0091100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên6,4113100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên24,4231100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên1,6888100m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Như trên488,46m3
13Cắt khe dọc đường bê tôngNhư trên4,222100m
14Thi công khe dọcNhư trên422,2m
15Đào đất KTH bằng thủ côngNhư trên1,4761m3
16Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3Như trên0,1328100m3
17Đào nền đường bằng thủ côngNhư trên21,451m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Như trên1,9305100m3
19Đắp đất nền đường, nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0856100m3
20Đắp nền đường, nền hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,3424100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,8732100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,6986100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên3,6587100m2
24Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Như trên60,53m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tảiNhư trên0,1463100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải dNhư trên0,0041tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải d>10mmNhư trên0,7771tấn
28Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2, PCB40Như trên4,4m3
29Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên11tấn
30Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên1,110 tấn/1km
31Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoNhư trên1,110 tấn/4km
32Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên11tấn
33Lắp dựng bản giảm tảiNhư trên8cái
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên3,9331100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên3,9331100m3/4km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên18,5717100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên18,5717100m3/4km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,0304100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên1,52100m3/4km
B Hạng mục: Hè đường, cây xanh
1Đào nền đường bằng thủ côngNhư trên134,051m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Như trên5,362100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên6,7025100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên6,7025100m3/4km
5Cắt nền hè lát đáNhư trên243,1m
6Phá dỡ nền hè lát đáNhư trên510,14m2
7Phá dỡ bó vỉa cũNhư trên50,35m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên1,0136100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên1,0136100m3/4km
10Bê tông móng bó vỉa, nền hè M150, đá 1x2, PCB40Như trên39,24m3
11Ván khuôn móng bó vỉaNhư trên0,9154100m2
12Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa đá KT 30x25x80cmNhư trên457,72m
13Bó vỉa đá KT 30x25x80cmNhư trên572ck
14Lát hè bằng đá 30x30x3cmNhư trên510,14m2
15Phá dỡ đá ốp tường kè bị hư hỏngNhư trên2,26m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,0226100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,0226100m3/4km
18Ốp đá granit vào tường có chốt InoxNhư trên55,35m2
19Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánNhư trên19,95m2
20Bê tông lót hè M150, đá 1x2, PCB40Như trên155,86m3
21Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40Như trên3.117,24m2
22Bê tông lót móng đan rãnh, bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40Như trên96,19m3
23Ván khuôn móng bó vỉaNhư trên1,3337100m2
24Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên78,1m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhNhư trên9,3896100m2
26Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên171,82tấn
27Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên17,18210 tấn/1km
28Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoNhư trên17,18210 tấn/4km
29Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên171,82tấn
30Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên1.333,73m
31Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên495,09m2
32Xây tường bó gáy hè vữa XM M75, PCB40Như trên14,71m3
33Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên52,54m2
34Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngNhư trên58cây
35Đào gốc câyNhư trên58gốc
36Cắt nền hè lát đáNhư trên572m
37Phá dỡ kết cấu hè lát đáNhư trên14,26m3
38Đào đất hố trồng cây bằng thủ côngNhư trên22,941m3
39Đào đất hố trồng cây bằng máy đàoNhư trên0,9176100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên1,147100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên1,147100m3/4km
42Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,1426100m3
43Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,1426100m3/4km
44Đắp đất màu trồng câyNhư trên114,7m3
45Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40Như trên18m3
46Ván khuôn móng bó vỉaNhư trên1,08100m2
47Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên10,2m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên0,561100m2
49Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên22,44tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên2,24410 tấn/1km
51Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoNhư trên2,24410 tấn/4km
52Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên22,44tấn
53Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng bê tôngNhư trên680m
54Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đáNhư trên520m
55Trồng cây ViếtNhư trên1,33100cây
56Trồng cây Đỗ MaiNhư trên0,44100cây
C Hạng mục: Thoát nước
1Nạo vét bùn hố gaNhư trên17,62m3
2Nạo vét bùn cống ngầm thoát nước mưa bằng thủ côngNhư trên45,206m3
3Nạo vét bùn cống ngầm thoát nước thải bằng thủ côngNhư trên54,27m3
4Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn, vận chuyển đổ đi 5KmNhư trên180,824m3
5Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên1,171100m3
6Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên1,171100m3/4km
7Cắt mặt đường bê tông cũNhư trên21m
8Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên3,36m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,0336100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,0336100m3/4km
11Bê tông đáy M150, đá 1x2, PCB40Như trên1,05m3
12Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,19m3
13Ván khuôn bê tông thành rãnhNhư trên0,0096100m2
14Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,28m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên0,1536100m2
16Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên2,816tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên0,281610 tấn/1km
18Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoNhư trên0,281610 tấn/4km
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên2,816tấn
20Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên16m
21Đào móng bằng thủ côngNhư trên142,131m3
22Đào móng bằng máy đàoNhư trên12,7919100m3
23Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên12,5557100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,0254100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,0254100m3/4km
26Cắt mặt đường bê tông cũNhư trên27,06m
27Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên4,07m3
28Đào móng bằng thủ côngNhư trên7,911m3
29Đào móng bằng máy đàoNhư trên0,7122100m3
30Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,5038100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,2221100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,2221100m3/4km
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,0407100m3
34Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,0407100m3/4km
35Thi công lớp đá đệm móngNhư trên6,35m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,0468100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,0488100m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên0,2035100m2
39Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Như trên4,07m3
40Lắp đặt cống D400 HL93Như trên811 đoạn ống
41Lắp đặt cống D400 VHNhư trên71 đoạn ống
42Lắp đặt cống D500 HL93Như trên261 đoạn ống
43Lắp đặt cống D500 VHNhư trên81 đoạn ống
44Lắp đặt đế cống D400Như trên76cái
45Lắp đặt đế cống D500Như trên27cái
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên76mối nối
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmNhư trên27mối nối
48Đắp cát đáy cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,4162100m3
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmNhư trên6,7668100 m
50Cắt mặt đường bê tông cũNhư trên6,14m
51Cắt nền hè lát đáNhư trên7,89m
52Đào móng bằng thủ côngNhư trên1,451m3
53Đào móng bằng máy đàoNhư trên0,1309100m3
54Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0307100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,1107100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,1107100m3/4km
57Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,003100m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,0024100m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên0,036100m2
60Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Như trên0,6m3
61Bê tông móng bó vỉa, nền hè M150, đá 1x2, PCB40Như trên0,47m3
62Ván khuôn móng bó vỉaNhư trên0,012100m2
63Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa đá KT 30x25x80cmNhư trên7,2m
64Bó vỉa đá KT 30x25x80cmNhư trên9ck
65Lát hè bằng đá 30x30x3cmNhư trên5,84m2
66Thi công lớp đá đệm móngNhư trên1,3m3
67Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40Như trên1,4m3
68Ván khuôn đáy rãnhNhư trên0,027100m2
69Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Như trên2,46m3
70Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên10,5m2
71Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,4m3
72Ván khuôn bê tông mũ mốNhư trên0,036100m2
73Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmNhư trên0,0185tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư trên0,0665100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dNhư trên0,1507tấn
76Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,12m3
77Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên2,8tấn
78Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên0,2810 tấn/1km
79Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoNhư trên0,2810 tấn/4km
80Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên2,8tấn
81Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên181cấu kiện
82Cắt nền hè lát đáNhư trên58,3m
83Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên39,58m3
84Đào móng bằng thủ côngNhư trên24,211m3
85Đào móng bằng máy đàoNhư trên2,1789100m3
86Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,8204100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên1,4939100m3
88Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên1,4939100m3/4km
89Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,3958100m3
90Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,3958100m3/4km
91Bê tông nền hè M150, đá 1x2, PCB40Như trên0,98m3
92Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa đá KT 20x25x130cmNhư trên58,5m
93Bó vỉa đá KT 20x25x130cmNhư trên45ck
94Lát hè bằng đá 30x30x3cmNhư trên18,66m2
95Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Như trên12,41m3
96Ván khuôn móng ga, móng cửa thuNhư trên0,411100m2
97Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên87,14m3
98Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên221,9m2
99Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên26,19m2
100Bê tông thành ga, mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Như trên11,02m3
101Ván khuôn bê tông mũ mốNhư trên1,4364100m2
102Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmNhư trên0,5975tấn
103Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên8,56m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thuNhư trên1,3926100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmNhư trên0,6375tấn
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thuNhư trên88cái
107Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên44m2
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư trên0,1213100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dNhư trên0,131tấn
110Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,44m3
111Lắp đặt tấm đanNhư trên911cấu kiện
112Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,86m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên0,3182100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép viên vỉa, dNhư trên0,0765tấn
115Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên43m
116Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên27,15tấn
117Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên2,71510 tấn/1km
118Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoNhư trên2,71510 tấn/4km
119Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên27,15tấn
120Tấm thu nước composite 0,67x0,38m (25T)Như trên88bộ
121Nắp ga composite 0,9x0,9m (12,5T)Như trên43bộ
122Nắp ga composite 1x1m (12,5T)Như trên75bộ
123Nắp ga composite 1x1m (25T)Như trên2bộ
124Nắp ga composite0.85x0.85m (25T)Như trên1bộ
125Tháo dỡ, lắp đặt hố ga hiện trạngNhư trên24cấu kiện
126Bê tông chèn nắp ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên5,93m3
D Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1Cọc tre D6-8cm, L=1.2mNhư trên51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên11,3417m2
3Bê tông đế cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,54m3
4Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
5Dây nhựa phản quangNhư trên220m
6Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên4cái
7Áo phản quangNhư trên4cái
8Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.923.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.846.894.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, hoạt động tốt2
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥ 10T, hoạt động tốt1
9 Máy nén khí diezel 360m3/h Công suất hoạt động 360m3/h, hoạt động tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, hoạt động tốt2
13 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, hoạt động tốt2
14 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->