Gói thầu: Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ Khu Trung tâm hành chính huyện, đường HL10 năm 2022 huyện Cẩm Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134768-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ Khu Trung tâm hành chính huyện, đường HL10 năm 2022 huyện Cẩm Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220130294
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính năm 2022 của ngân sách huyện Cẩm Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:33:00 đến ngày 2022-01-27 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,477,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng như trênKèm theo các bản sao công chứng trong vòng 06tháng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; hóa đơn sao y của các hợp đồng; giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của chủ đầu tư (bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2/Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) tối thiểu hạng III hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công viên Cây xanh còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia quản lý chăm sóc bảo dưỡng ít nhất 01 (một) hợp đồng Công viên cây xanh, Cây xanh, Mảng xanh tương tự.3/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).4/Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực cây xanh với giá trị hợp đồng ≥ 5.300.000.000 đồng (Kèm tài liệu chứng minh)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh, thảm cỏ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người).4/Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh trong đô thị.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc Kế toán.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên cây xanh*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Đã từng làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên, cây xanh*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (chăm sóc công viên, cây xanh, thảm cỏ)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân vận hành máycẩu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe ô tô tải, chứng chỉ hành nghề vận hành thiết bị cẩu- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
E-CDNT 1.2 Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ Khu Trung tâm hành chính huyện, đường HL10 năm 2022 huyện Cẩm Mỹ
Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ Khu Trung tâm hành chính huyện, đường HL10 năm 2022 huyện Cẩm Mỹ do Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ làm chủ đầu tư
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính năm 2022 của ngân sách huyện Cẩm Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Xã Long Giao - Huyện Cẩm Mỹ - tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878629 Fax: 02513.878629
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: F17, KP2, Phường Bửu Long, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Xã Long Giao - Huyện Cẩm Mỹ - tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878629 Fax: 02513.878629


E-CDNT 10.7
Theo quy định tại chương III E-HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Theo quy định tại chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Xã Long Giao - Huyện Cẩm Mỹ - tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878629 Fax: 02513.878629
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 , đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Xã Long Giao - Huyện Cẩm Mỹ - tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878629 Fax: 02513.878629
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 3.492,204
2 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 5.238,1464
3 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 655,6553
4 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
5 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
6 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,6679
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,3579
8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
9 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 1,3068
10 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) 100chậu/lần 7,56
11 Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) 100chậu/năm 0,07
12 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
13 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 3.492,204
14 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 5.238,1464
15 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào 100m2/ năm 1,6679
16 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào 100m2/ năm 1,3579
17 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
18 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100 cây/ năm 1,3068
19 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw 100chậu/lần 7,56
20 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100chậu/năm 0,07
21 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây bóng mát loại 1 1 cây/ năm 166,9167
22 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 3.492,204
23 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 5.238,1464
24 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy 100m2/ lần 655,6553
25 Làm cỏ tạp Làm cỏ tạp 100m2/ lần 630,6553
26 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 100m2/ lần 630,6553
27 Bón phân thảm cỏ Bón phân thảm cỏ 100m2/ lần 630,6553
28 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào 100m2/ năm 1,6679
29 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào 100m2/ năm 1,3579
30 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
31 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100 cây/ năm 1,3068
32 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) 100chậu/lần 7,56
33 Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) 100chậu/năm 0,07
34 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
35 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 3.492,204
36 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 5.238,1464
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,6679
38 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,3579
39 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
40 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 1,3068
41 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) 100chậu/lần 7,56
42 Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) 100chậu/năm 0,07
43 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
44 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 1 cây 667,6667
45 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 1.164,068
46 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 1.746,0488
47 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 655,6553
48 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
49 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
50 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 1,6679
51 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 1,3579
52 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
53 Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) 100 cây/ năm 1,3068
54 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) 100chậu/lần 2,52
55 Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) 100chậu/năm 0,07
56 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
57 Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) 2 lần/ tháng 1.462
58 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 1.164,068
59 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 1.746,0488
60 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,6679
61 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,3579
62 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
63 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100 cây/ năm 1,3068
64 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) 100chậu/lần 2,52
65 Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) 100chậu/năm 0,07
66 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
67 Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) 2 lần/ tháng 1.462
68 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 1.164,068
69 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 1.746,0488
70 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 655,6553
71 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
72 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
73 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 1,6679
74 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 1,3579
75 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
76 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 1,3068
77 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) 100chậu/lần 2,52
78 Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) 100chậu/năm 0,07
79 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
80 Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) 2 lần/ tháng 1.462
81 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 1.164,068
82 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 1.746,0488
83 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,6679
84 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,3579
85 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
86 Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) 100 cây/ năm 1,3068
87 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) 100chậu/lần 2,52
88 Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) 100chậu/năm 0,07
89 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
90 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (quét cao 1m) 3 lần/12 tháng Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (quét cao 1m) 3 lần/12 tháng 1 cây 667,6667
91 Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) 2 lần/ tháng 1.462
92 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 1.164,068
93 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 1.746,0488
94 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 655,6553
95 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
96 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
97 Bón phân thảm cỏ (1 đợt/6 tháng) Bón phân thảm cỏ (1 đợt/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
98 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 1,6679
99 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 1,3579
100 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
101 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 1,3068
102 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) 100chậu/lần 2,52
103 Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) 100chậu/năm 0,07
104 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
105 Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) 2 lần/ tháng 1.462
106 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 1.164,068
107 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 1.746,0488
108 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,6679
109 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,3579
110 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
111 Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) 100 cây/ năm 1,3068
112 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) 100chậu/lần 2,52
113 Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) 100chậu/năm 0,07
114 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
115 Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) 2 lần/ tháng 1.462
116 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 3.492,204
117 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 5.238,1464
118 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 655,6553
119 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
120 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 630,6553
121 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,6679
122 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,3579
123 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
124 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 1,3068
125 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) 100chậu/lần 7,56
126 Duy trì cây cảnh trồng chậu (2 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (2 tháng) 100chậu/năm 0,07
127 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
128 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 3.492,204
129 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 5.238,1464
130 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,6679
131 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 1,3579
132 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 7,1974
133 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 1,3068
134 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) 100chậu/lần 7,56
135 Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) 100chậu/năm 0,07
136 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) 1 cây/ năm 166,9167
137 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (quét cao 1m) 1 lần/6 tháng Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (quét cao 1m) 1 lần/6 tháng 1 cây 667,6667
138 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 295,0836
139 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 20,1842
140 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 20,1842
141 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 20,1842
142 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,0044
143 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,3628
144 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 0,015
145 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 295,0836
146 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào 100m2/ năm 0,0044
147 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,3628
148 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100 cây/ năm 0,015
149 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 364,8828
150 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 295,0836
151 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy 100m2/ lần 48,0892
152 Làm cỏ tạp Làm cỏ tạp 100m2/ lần 48,0892
153 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 100m2/ lần 48,0892
154 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào 100m2/ năm 0,125
155 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào 100m2/ năm 0,0879
156 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,5632
157 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100 cây/ năm 0,2108
158 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 364,8828
159 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 295,0836
160 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,125
161 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,0879
162 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,5632
163 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 0,2108
164 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 121,6276
165 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 98,3612
166 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
167 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
168 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
169 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 0,125
170 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 0,0879
171 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,5632
172 Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) 100 cây/ năm 0,2108
173 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 121,6276
174 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 98,3612
175 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,125
176 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,0879
177 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,5632
178 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100 cây/ năm 0,2108
179 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 121,6276
180 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 98,3612
181 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
182 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
183 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
184 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 0,125
185 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 0,0879
186 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,5632
187 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 0,2108
188 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 121,6276
189 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 98,3612
190 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,125
191 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,0879
192 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,5632
193 Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) 100 cây/ năm 0,2108
194 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 121,6276
195 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 98,3612
196 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
197 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
198 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
199 Bón phân thảm cỏ (1 đợt/6 tháng) Bón phân thảm cỏ (1 đợt/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
200 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 0,125
201 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) 100m2/ năm 0,0879
202 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,5632
203 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 0,2108
204 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 121,6276
205 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 98,3612
206 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,125
207 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,0879
208 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,5632
209 Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) 100 cây/ năm 0,2108
210 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 364,8828
211 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 295,0836
212 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
213 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
214 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) 100m2/ lần 48,0892
215 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,125
216 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,0879
217 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,5632
218 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 0,2108
219 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw 100m2/ lần 364,8828
220 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/ lần 295,0836
221 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,125
222 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) 100m2/ năm 0,0879
223 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,5632
224 Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) 100 cây/ năm 0,2108
225 Trồng dặm thảm cỏ (Trồng 4 lần/ năm, mỗi lần trồng bằng 5 % tổng diện tích) Trồng dặm thảm cỏ (Trồng 4 lần/ năm, mỗi lần trồng bằng 5 % tổng diện tích) 1m2/ lần 14.713,546
226 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Trồng 4 lần/ năm, mỗi lần trồng bằng 5 % tổng diện tích) Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Trồng 4 lần/ năm, mỗi lần trồng bằng 5 % tổng diện tích) 1m2/ lần 591,294
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.13E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng như trênKèm theo các bản sao công chứng trong vòng 06tháng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; hóa đơn sao y của các hợp đồng; giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của chủ đầu tư (bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1/Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2/Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) tối thiểu hạng III hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công viên Cây xanh còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia quản lý chăm sóc bảo dưỡng ít nhất 01 (một) hợp đồng Công viên cây xanh, Cây xanh, Mảng xanh tương tự.3/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).4/Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực cây xanh với giá trị hợp đồng ≥ 5.300.000.000 đồng (Kèm tài liệu chứng minh)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh, thảm cỏ 2 1/Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người).4/Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh trong đô thị.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 1/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc Kế toán.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên cây xanh*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Đã từng làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên, cây xanh*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
5 Công nhân kỹ thuật (chăm sóc công viên, cây xanh, thảm cỏ) 20 Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.22
6 Công nhân vận hành máycẩu 2 Có bằng lái xe ô tô tải, chứng chỉ hành nghề vận hành thiết bị cẩu- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->