Gói thầu: Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ Khu Trung tâm hành chính huyện, đường HL10 năm 2022 huyện Cẩm Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ Khu Trung tâm hành chính huyện, đường HL10 năm 2022 huyện Cẩm Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130294 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính năm 2022 của ngân sách huyện Cẩm Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:33:00 đến ngày 2022-01-27 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,477,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng như trênKèm theo các bản sao công chứng trong vòng 06tháng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; hóa đơn sao y của các hợp đồng; giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của chủ đầu tư (bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2/Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) tối thiểu hạng III hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công viên Cây xanh còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia quản lý chăm sóc bảo dưỡng ít nhất 01 (một) hợp đồng Công viên cây xanh, Cây xanh, Mảng xanh tương tự.3/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).4/Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực cây xanh với giá trị hợp đồng ≥ 5.300.000.000 đồng (Kèm tài liệu chứng minh)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh, thảm cỏ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người).4/Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh trong đô thị.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc Kế toán.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên cây xanh*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Đã từng làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên, cây xanh*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (chăm sóc công viên, cây xanh, thảm cỏ) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máycẩu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe ô tô tải, chứng chỉ hành nghề vận hành thiết bị cẩu- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ Khu Trung tâm hành chính huyện, đường HL10 năm 2022 huyện Cẩm Mỹ Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ Khu Trung tâm hành chính huyện, đường HL10 năm 2022 huyện Cẩm Mỹ do Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ làm chủ đầu tư 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính năm 2022 của ngân sách huyện Cẩm Mỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo quy định tại chương III E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Theo quy định tại chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ.
Địa chỉ: Xã Long Giao - Huyện Cẩm Mỹ - tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 02513.878629 Fax: 02513.878629 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 , đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Xã Long Giao - Huyện Cẩm Mỹ - tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878629 Fax: 02513.878629 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 3.492,204 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 5.238,1464 | |
| 3 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 655,6553 | |
| 4 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 6 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 7,56 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 12 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 3.492,204 | |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 5.238,1464 | |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 16 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 17 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 18 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 19 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw | 100chậu/lần | 7,56 | |
| 20 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 3.492,204 | |
| 23 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 5.238,1464 | |
| 24 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | 100m2/ lần | 655,6553 | |
| 25 | Làm cỏ tạp | Làm cỏ tạp | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 26 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 27 | Bón phân thảm cỏ | Bón phân thảm cỏ | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 28 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 29 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 30 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 31 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 32 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 7,56 | |
| 33 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 34 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 35 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 3.492,204 | |
| 36 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 5.238,1464 | |
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 38 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 39 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 40 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 41 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 7,56 | |
| 42 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 43 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 44 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | 1 cây | 667,6667 | |
| 45 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 1.164,068 | |
| 46 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 1.746,0488 | |
| 47 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 655,6553 | |
| 48 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 49 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 50 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 51 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 52 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 53 | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 54 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 2,52 | |
| 55 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 56 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 57 | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | 2 lần/ tháng | 1.462 | |
| 58 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 1.164,068 | |
| 59 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 1.746,0488 | |
| 60 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 61 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 62 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 63 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 64 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 2,52 | |
| 65 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 66 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 67 | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | 2 lần/ tháng | 1.462 | |
| 68 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 1.164,068 | |
| 69 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 1.746,0488 | |
| 70 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 655,6553 | |
| 71 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 72 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 73 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 74 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 75 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 76 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 77 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 2,52 | |
| 78 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 79 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 80 | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | 2 lần/ tháng | 1.462 | |
| 81 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 1.164,068 | |
| 82 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 1.746,0488 | |
| 83 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 84 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 85 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 86 | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 87 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 2,52 | |
| 88 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 89 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 90 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (quét cao 1m) 3 lần/12 tháng | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (quét cao 1m) 3 lần/12 tháng | 1 cây | 667,6667 | |
| 91 | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | 2 lần/ tháng | 1.462 | |
| 92 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 1.164,068 | |
| 93 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 1.746,0488 | |
| 94 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 655,6553 | |
| 95 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 96 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 97 | Bón phân thảm cỏ (1 đợt/6 tháng) | Bón phân thảm cỏ (1 đợt/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 98 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 99 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 100 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 101 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 102 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 2,52 | |
| 103 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 104 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 105 | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | 2 lần/ tháng | 1.462 | |
| 106 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 1.164,068 | |
| 107 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 1.746,0488 | |
| 108 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 109 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 110 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 111 | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 112 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (18 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 2,52 | |
| 113 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 114 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 115 | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | Vệ sinh cửa hố ga đảm bảo thoát nước (2 lần/ tháng) | 2 lần/ tháng | 1.462 | |
| 116 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 3.492,204 | |
| 117 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 5.238,1464 | |
| 118 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 655,6553 | |
| 119 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 120 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 630,6553 | |
| 121 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 122 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 123 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 124 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 125 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 7,56 | |
| 126 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (2 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (2 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 127 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 128 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 3.492,204 | |
| 129 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 5.238,1464 | |
| 130 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,6679 | |
| 131 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 1,3579 | |
| 132 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 7,1974 | |
| 133 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 1,3068 | |
| 134 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw (54 lần/6 tháng) | 100chậu/lần | 7,56 | |
| 135 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (1 tháng) | 100chậu/năm | 0,07 | |
| 136 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 tháng) | 1 cây/ năm | 166,9167 | |
| 137 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (quét cao 1m) 1 lần/6 tháng | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (quét cao 1m) 1 lần/6 tháng | 1 cây | 667,6667 | |
| 138 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 295,0836 | |
| 139 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 20,1842 | |
| 140 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 20,1842 | |
| 141 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 20,1842 | |
| 142 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,0044 | |
| 143 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,3628 | |
| 144 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 0,015 | |
| 145 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 295,0836 | |
| 146 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | 100m2/ năm | 0,0044 | |
| 147 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,3628 | |
| 148 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/ năm | 0,015 | |
| 149 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 364,8828 | |
| 150 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 295,0836 | |
| 151 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 152 | Làm cỏ tạp | Làm cỏ tạp | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 153 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 154 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 155 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | 100m2/ năm | 0,0879 | |
| 156 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,5632 | |
| 157 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/ năm | 0,2108 | |
| 158 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 364,8828 | |
| 159 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 295,0836 | |
| 160 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 161 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,0879 | |
| 162 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,5632 | |
| 163 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 0,2108 | |
| 164 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 121,6276 | |
| 165 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 98,3612 | |
| 166 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 167 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 168 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 169 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 170 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 0,0879 | |
| 171 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,5632 | |
| 172 | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | 100 cây/ năm | 0,2108 | |
| 173 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 121,6276 | |
| 174 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 98,3612 | |
| 175 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 176 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,0879 | |
| 177 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,5632 | |
| 178 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/ năm | 0,2108 | |
| 179 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 121,6276 | |
| 180 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 98,3612 | |
| 181 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 182 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 183 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 184 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 185 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 0,0879 | |
| 186 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,5632 | |
| 187 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 0,2108 | |
| 188 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 121,6276 | |
| 189 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 98,3612 | |
| 190 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 191 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,0879 | |
| 192 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,5632 | |
| 193 | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | 100 cây/ năm | 0,2108 | |
| 194 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 121,6276 | |
| 195 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 98,3612 | |
| 196 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 197 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 198 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 199 | Bón phân thảm cỏ (1 đợt/6 tháng) | Bón phân thảm cỏ (1 đợt/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 200 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 201 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) | 100m2/ năm | 0,0879 | |
| 202 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,5632 | |
| 203 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 0,2108 | |
| 204 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 121,6276 | |
| 205 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 98,3612 | |
| 206 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 207 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,0879 | |
| 208 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,5632 | |
| 209 | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) | 100 cây/ năm | 0,2108 | |
| 210 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 364,8828 | |
| 211 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 295,0836 | |
| 212 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 213 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 214 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 100m2/ lần | 48,0892 | |
| 215 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 216 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,0879 | |
| 217 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,5632 | |
| 218 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 0,2108 | |
| 219 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | 100m2/ lần | 364,8828 | |
| 220 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/ lần | 295,0836 | |
| 221 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 222 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (1 tháng) | 100m2/ năm | 0,0879 | |
| 223 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 0,5632 | |
| 224 | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (1 tháng) | 100 cây/ năm | 0,2108 | |
| 225 | Trồng dặm thảm cỏ (Trồng 4 lần/ năm, mỗi lần trồng bằng 5 % tổng diện tích) | Trồng dặm thảm cỏ (Trồng 4 lần/ năm, mỗi lần trồng bằng 5 % tổng diện tích) | 1m2/ lần | 14.713,546 | |
| 226 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Trồng 4 lần/ năm, mỗi lần trồng bằng 5 % tổng diện tích) | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Trồng 4 lần/ năm, mỗi lần trồng bằng 5 % tổng diện tích) | 1m2/ lần | 591,294 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.13E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng như trênKèm theo các bản sao công chứng trong vòng 06tháng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; hóa đơn sao y của các hợp đồng; giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của chủ đầu tư (bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1/Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2/Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) tối thiểu hạng III hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công viên Cây xanh còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia quản lý chăm sóc bảo dưỡng ít nhất 01 (một) hợp đồng Công viên cây xanh, Cây xanh, Mảng xanh tương tự.3/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).4/Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực cây xanh với giá trị hợp đồng ≥ 5.300.000.000 đồng (Kèm tài liệu chứng minh)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh, thảm cỏ | 2 | 1/Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người).4/Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh trong đô thị.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | 1/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc Kế toán.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên cây xanh*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.2/Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).3/Đã từng làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình chăm sóc, bảo quản lĩnh vực công viên, cây xanh*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (chăm sóc công viên, cây xanh, thảm cỏ) | 20 | Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân vận hành máycẩu | 2 | Có bằng lái xe ô tô tải, chứng chỉ hành nghề vận hành thiết bị cẩu- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi