Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:39:00 đến ngày 2022-01-27 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,817,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng, lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng nhà ăn ca cho cán bộ, công nhân viên của Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu được quy định chi tiết tại chương III thuộc E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tên công trình: “Đầu tư xây dựng nhà ăn ca cho cán bộ, công nhân viên” của nhà máy Z117/Tổng cục CNQP
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 240 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 - Địa chỉ: xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17 địa chỉ: xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội SĐT: 036.260.7383 (đ/c Hữu) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,7879 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6745 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,2747 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,8051 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1766 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1766 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 390 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,406 | 100m |
| 10 | ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0626 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4571 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6183 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0834 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8033 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,4712 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6694 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6694 | 100m³ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,8166 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3383 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1349 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0979 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5081 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,8188 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,301 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3681 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4073 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4073 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3427 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0356 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8421 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2136 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,0234 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3656 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,03 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1275 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6416 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,0576 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,4978 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,9305 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,7776 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5839 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3071 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,817 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3121 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1432 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7181 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,331 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4915 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3868 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4639 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1027 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1206 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1206 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,824 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi vuông màu xanh rêu, dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7762 | 100m2 |
| 32 | Máng inox đoạn giao mái, dày 1mm, R 0.55m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4 | md |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,8 | md |
| 34 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.624 | cái |
| 35 | Thang sắt lên mái fi 20, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,15 | kg |
| 36 | Nắp tôn thang lên mái KT 0.7x0.7 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Quốc huy bằng đồng D=1m, khung thép đặc 20x20mm hàn liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2475 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 292,5841 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,1944 | m3 |
| 41 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4246 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.721,1346 | m2 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 732,241 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.877,547 | m2 |
| 45 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 864,16 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 696,842 | m2 |
| 47 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300,36 | m |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,809 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 502,24 | m |
| 50 | Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,6 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 577,968 | m2 |
| 52 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 295,9424 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.573,76 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.749,73 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.216,9996 | m2 |
| 56 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,8872 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,238 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 342,076 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,29 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,55 | m2 |
| 61 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 12 ly (Đã bao gồm vật tư và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 832,6656 | m2 |
| 62 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 12 ly (Đã bao gồm vật tư và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 229,802 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,076 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính trong 2,5 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3771 | m3 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ram dốc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3337 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4139 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6395 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,545 | m2 |
| 71 | Gia công cửa nhôm Seaalukp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,08 | m2 |
| 72 | Gia công cửa nhôm Seaalukp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,71 | m2 |
| 73 | Gia công cửa nhôm Seaalukp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,96 | m2 |
| 74 | Gia công cửa mở hất nhôm Seaalukp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 75 | Gia công vách kính cố định nhôm Seaalukp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,6958 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,85 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,6958 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng trụ cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,2128 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng lan can bằng inox 304, tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,298 | m2 |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,326 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 255,2008 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 695,9128 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9794 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4709 | tấn |
| 7 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,8008 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng con sứ lan can bằng hỗn hợp vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 979,36 | Con |
| E | VÁCH NGĂN COMBOSITE | |||
| 1 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,0366 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,024 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,2 | m |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,024 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 274 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.840 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 950 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 920 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 475 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.950 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện KT800x650x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện KT600x450x170mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 08 module MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt thiết bị đo đếm (vôn kế, ampe kế,cầu chì, đèn báo pha, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 500x300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 55 | Thanh cái đồng 40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | M |
| 56 | Thanh cái đồng 23x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | M |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 60 | Ống đồng D15.9 có bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 61 | Ống đồng D12.7 có bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 67 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| G | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu Interet UTP Cat6E - 4 Pairs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu Interet FTP Cat6E - 4 Pairs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, đường kính 20mm, Roman, CBG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Switch 8 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Patch panel cat6e port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 464 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 11 | Máy bơm cấp nước Q=6m3/h; H=30m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy bơm nước tăng áp Q=2m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình tích áp 50L + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 15 | Bộ phụ kiện 6 món khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Van phao cơ D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Van khóa D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 28 | Rắc co ren ngoài D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Rắc co ren ngoài D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co ren ngoài D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 31 | Rắc co ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 32 | Tê D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Tê D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 39 | Tê D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 40 | Tê D25x20 (Ren trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Tê D20x20 (Ren trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Nối thẳng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Nối thẳng D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 44 | Nối thẳng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 45 | Nối thẳng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Nút ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 47 | Đai neo ống D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Đai neo ống D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 49 | Đai neo ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm (ren trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 82 | Lắp kép inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 84 | Crepin D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Tê 45 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Tê 45 độ u.PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 93 | Tê 45 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 94 | Tê 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Tê 90 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 96 | Tê 90 độ u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 97 | Tê 90 độ u.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 99 | Rọ chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 100 | Đai neo ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 101 | Nối ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 102 | Cút 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút 90 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 104 | Cút 90 độ u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 105 | Cút 90 độ u.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 106 | Cút 135 độ u.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 107 | Cút 135 độ u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 108 | Nút thông tắc u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 109 | Tê thông tắc u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 122 | Nút thông tắc u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 123 | Tê thông tắc u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 124 | Đai neo ống (thép không gỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn u.PVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 126 | Nối ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 127 | Nối ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 128 | Nối ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 129 | Nối ống u.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 130 | Chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| I | BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2204 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2972 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0389 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,528 | m2 |
| 8 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,528 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,44 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6832 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0129 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3012 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0174 | tấn |
| J | BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,4084 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,796 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3329 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7343 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3389 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1261 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7786 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,5107 | m2 |
| 11 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8981 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,8547 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0662 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8748 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Láng mặt bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8662 | m2 |
| 18 | Đắp đất bể tự hoại bằng thủ công , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,853 | m3 |
| K | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4601 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,19 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8863 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,392 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2936 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8856 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng nắp gang hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Đào móng đường ống thoát nước mưa, nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1175 | m3 |
| 15 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại bình 4 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 16 | Bình bột MZF-4 cứu hỏa, loại bình 4 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 17 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| L | HẠ TẦNG SÂN BÊ TÔNG SÂN NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m3 |
| M | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,659 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,516 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388,3 | 1m2 |
| N | THIẾT BỊ, DOANH CỤ | |||
| 1 | Điều hòa 24000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Ghế gỗ phòng ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | Cái |
| 4 | Bàn ăn bằng gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi