Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134421-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220132719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:39:00 đến ngày 2022-01-27 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,817,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng nhà ăn ca cho cán bộ, công nhân viên của Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng, lắp đặt thiết bị Tên công trình: “Đầu tư xây dựng nhà ăn ca cho cán bộ, công nhân viên” của nhà máy Z117/Tổng cục CNQP Thời gian thực hiện hợp đồng là: 240 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng, lắp đặt thiết bị Tên công trình: “Đầu tư xây dựng nhà ăn ca cho cán bộ, công nhân viên” của nhà máy Z117/Tổng cục CNQP Thời gian thực hiện hợp đồng là: 240 ngày.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu được quy định chi tiết tại chương III thuộc E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng, lắp đặt thiết bị Tên công trình: “Đầu tư xây dựng nhà ăn ca cho cán bộ, công nhân viên” của nhà máy Z117/Tổng cục CNQP Thời gian thực hiện hợp đồng là: 240 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 - Địa chỉ: xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17 địa chỉ: xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội SĐT: 036.260.7383 (đ/c Hữu)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,7879100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6745tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,2747tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228,8051m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1766tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1766tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V390mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,406100m
10ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,576100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0626m3
B PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,4571m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6183100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,0834m3
4Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8033100m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,4712m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6694100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6694100m³
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8166m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3383100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1349tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0979tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5081tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,8188m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,301m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3681100m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,4073m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,4073m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3427tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0356tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8421tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2136100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,0234m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3656tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,03tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1275tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6416100m2
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95,0576m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,4978tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,9305100m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V192,7776m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5839tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3071100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,817m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94cái
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3121tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1432tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7181100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,331m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4915m3
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3868tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4639100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1027m3
28Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1206tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1206tấn
30Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,824m2
31Lợp mái tôn múi vuông màu xanh rêu, dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7762100m2
32Máng inox đoạn giao mái, dày 1mm, R 0.55mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,4md
33Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,8md
34Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.624cái
35Thang sắt lên mái fi 20, sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,15kg
36Nắp tôn thang lên mái KT 0.7x0.7 dày 0.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Quốc huy bằng đồng D=1m, khung thép đặc 20x20mm hàn liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2475m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V292,5841m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,1944m3
41Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4246m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.721,1346m2
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V732,241m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.877,547m2
45Trát dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V864,16m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V696,842m2
47Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300,36m
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,809m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V502,24m
50Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,6m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V577,968m2
52Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V295,9424m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.573,76m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.749,73m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.216,9996m2
56Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,8872m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,238m2
58Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V342,076m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,29m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,55m2
61Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 12 ly (Đã bao gồm vật tư và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V832,6656m2
62Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 12 ly (Đã bao gồm vật tư và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V229,802m2
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,076100m2
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính trong 2,5 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,04100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,04100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3771m3
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ram dốc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3337tấn
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4139m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6395m3
70Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,545m2
71Gia công cửa nhôm Seaalukp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,08m2
72Gia công cửa nhôm Seaalukp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,71m2
73Gia công cửa nhôm Seaalukp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,96m2
74Gia công cửa mở hất nhôm Seaalukp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1m2
75Gia công vách kính cố định nhôm Seaalukp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,6958m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V203,85m2
77Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,6958m2
78Gia công, lắp dựng trụ cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
79Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,2128m2
80Gia công, lắp dựng lan can bằng inox 304, tay vịn cầu thang bằng gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,298m2
D LAN CAN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,326m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V255,2008m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V695,9128m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0797m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9794100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4709tấn
7Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,8008m2
8Sản xuất lắp dựng con sứ lan can bằng hỗn hợp vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V979,36Con
E VÁCH NGĂN COMBOSITE
1Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (Đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,0366m2
F PHẦN ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,024m3
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,2m
4Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,024m3
5Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170m
6Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23m
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
23Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V274m
24Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
25Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136m
26Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.840m
27Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V950m
28Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4.150m
29Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68m
30Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V137m
31Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68m
32Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V920m
33Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V475m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V850m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.950m
38Lắp đặt tủ điện KT800x650x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
39Lắp đặt tủ điện KT600x450x170mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
40Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 08 module MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
51Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
52Lắp đặt thiết bị đo đếm (vôn kế, ampe kế,cầu chì, đèn báo pha, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
53Lắp đặt tủ điện 500x300x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3tủ
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14hộp
55Thanh cái đồng 40x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4M
56Thanh cái đồng 23x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8M
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3máy
58Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19máy
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
60Ống đồng D15.9 có bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
61Ống đồng D12.7 có bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
64Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m3
66Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
67Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4m3
68Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
G MẠNG INTERNET
1Lắp đặt cáp tín hiệu Interet UTP Cat6E - 4 PairsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1010 m
2Lắp đặt cáp tín hiệu Interet FTP Cat6E - 4 PairsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,210 m
3Lắp đặt ống PVC, đường kính 20mm, Roman, CBGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V320m
4Lắp đặt Switch 5 PortTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
5Lắp đặt Switch 8 PortTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
6Lắp đặt Patch panel cat6e portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
8Lắp đặt ổ cắm InternetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V464m
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
5Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
10Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
11Máy bơm cấp nước Q=6m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Máy bơm nước tăng áp Q=2m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt bình tích áp 50L + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
15Bộ phụ kiện 6 món khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,45100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
24Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
25Van khóa D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
26Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
27Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
28Rắc co ren ngoài D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Rắc co ren ngoài D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Rắc co ren ngoài D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
31Rắc co ren ngoài D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
32Tê D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Tê D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Tê D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
35Tê D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
36Tê D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
37Tê D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
38Tê D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
39Tê D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
40Tê D25x20 (Ren trong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
41Tê D20x20 (Ren trong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
42Nối thẳng D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Nối thẳng D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
44Nối thẳng D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
45Nối thẳng D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Nút ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84cái
47Đai neo ống D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Đai neo ống D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
49Đai neo ống D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
50Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
51Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
52Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
53Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
71Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
72Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
73Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
74Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
75Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
76Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
77Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
78Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
80Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm (ren trong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126cái
82Lắp kép inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144cái
83Lắp đặt tê inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
84Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
85Lắp nút bịt nhựa PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
86Lắp nút bịt nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
91Tê 45 độ u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
92Tê 45 độ u.PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
93Tê 45 độ u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
94Tê 90 độ u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
95Tê 90 độ u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
96Tê 90 độ u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
97Tê 90 độ u.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
98Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
99Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
100Đai neo ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
101Nối ống u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
102Cút 90 độ u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
103Cút 90 độ u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
104Cút 90 độ u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
105Cút 90 độ u.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
106Cút 135 độ u.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
107Cút 135 độ u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
108Nút thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
109Tê thông tắc u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
122Nút thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
123Tê thông tắc u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
124Đai neo ống (thép không gỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
125Lắp đặt côn u.PVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
126Nối ống u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
127Nối ống u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
128Nối ống u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
129Nối ống u.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
130Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
I BỂ TÁCH MỠ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,304m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,704m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0692100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2204tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2972m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0389m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,528m2
8Bả bằng ximăng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,528m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,44m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6832m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0129tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3012m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0285100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0174tấn
J BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC
1Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,4084m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,796m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3329tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0991100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7343m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3389m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1261tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7786m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,5107m2
11Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8981m2
12Quét flinkote chống thấm bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,8547m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0662tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0432100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8748m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
17Láng mặt bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,8662m2
18Đắp đất bể tự hoại bằng thủ công , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,853m3
K HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2248100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,4601m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3808100m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0723100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,19m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8863m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V166,392m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2936tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3277100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8856m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Gia công, lắp dựng nắp gang hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Đào móng đường ống thoát nước mưa, nước thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,315100m3
14Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1175m3
15Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại bình 4 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bình
16Bình bột MZF-4 cứu hỏa, loại bình 4 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bình
17Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
L HẠ TẦNG SÂN BÊ TÔNG SÂN NHÀ ĂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m3
M CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,659m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,516m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V388,31m2
N THIẾT BỊ, DOANH CỤ
1Điều hòa 24000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
2Điều hòa 18000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
3Ghế gỗ phòng ănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110Cái
4Bàn ăn bằng gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)32
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Máy nén khí diezel 360 m3/h Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
3 Máy trộn bê tông 250l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
4 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
5 Máy bơm bê tông Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
6 Máy đào 0,8m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
7 Máy cắt gạch đá Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
8 Máy cắt uốn thép Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
10 Máy toàn đạc Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->