Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133876-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ TÀN TẬT HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220121910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:39:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,155,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.232608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2465216E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính)3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, mà trong đó có tên của cán bộ, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự được chủ đầu tư xác nhận, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật trắc đạc tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư), có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ TÀN TẬT HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa nhà trẻ số 5, số 6, số 8; sân các nhà trẻ số 5, 6, 7, 8; Hàng rào từ nhà hành chính xuống nhà trẻ số 8 – Trung tâm nuôi dưỡng người già và trẻ tàn tật Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ TÀN TẬT HÀ NỘI , địa chỉ: Thôn Liên Minh, xã Thuỵ An, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa nhà trẻ số 5, số 6, số 8; Sân các nhà trẻ số 5,6,7,8; Hàng rào từ nhà hành chính xuống nhà trẻ số 8 - Trung tâm nuôi dưỡng người già và trẻ tàn tật Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát; Địa chỉ: Số 6/2 phố Hoàng Diệu, phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển dịch vụ Hưng Thịnh; Địa chỉ: Số 26, LK 12, KĐT Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, Khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ TÀN TẬT HÀ NỘI , địa chỉ: Thôn Liên Minh, xã Thuỵ An, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa nhà trẻ số 5, số 6, số 8; Sân các nhà trẻ số 5,6,7,8; Hàng rào từ nhà hành chính xuống nhà trẻ số 8 - Trung tâm nuôi dưỡng người già và trẻ tàn tật Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa nhà trẻ số 5, số 6, số 8; Sân các nhà trẻ số 5,6,7,8; Hàng rào từ nhà hành chính xuống nhà trẻ số 8 - Trung tâm nuôi dưỡng người già và trẻ tàn tật Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẺ SỐ 5
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế236,509m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế49,787m2
3Phá lớp vữa trát trần sê nôTheo thiết kế16,42m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế224,947m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế98,843m2
6Phá lớp vữa trát hèm cửaTheo thiết kế24,143m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế55,163m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế36,99m
9Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế10,09m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế174,216m2
11Tháo dỡ tôn úp nóc+úp sườnTheo thiết kế50,76m
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,894tấn
13Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế0,643tấn
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế11,661m2
15Tháo dỡ trầnTheo thiết kế18,777m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế8,884m3
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế0,25m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế1,401m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế0,175m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế0,649m3
21Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo thiết kế0,326m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế2,386m3
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế64,31m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ gạch lát nềnTheo thiết kế8,566m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, tháp dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế1,429m3
26Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế138,432m2
27Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trong nhàTheo thiết kế5công
28Tháo dỡ téc đựng nước + giá đỡTheo thiết kế2bộ
29tháo dỡ thái dương năngTheo thiết kế2bộ
30Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo thiết kế1cái
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế2bộ
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế38,63m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế38,63m3
34Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế3,44410m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế0,379m3
36Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế0,379m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế0,758m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế0,758m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,379m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,3m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế1,207m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế0,227m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,041100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,024tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế8,224m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,856m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế1,14m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,11100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,106tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,739m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,079tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,097100m2
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế91 cấu kiện
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế105,012m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế183,544m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế113,513m2
57Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế64,018m2
58Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,491m2
59Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế23,062m2
60Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế75,411m2
61Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế31,664m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế16,42m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế112,023m2
64Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300mm , vữa XM mác 75Theo thiết kế20,047m2
65Lát nền bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế150,217m2
66Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế12,104m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm,vữa XM mác 75Theo thiết kế212,385m2
68Thi công trần tônTheo thiết kế18,071m2
69Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế1,098tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,128tấn
71Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế0,22tấn
72Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế0,063tấn
73Gia công lan can bằng inox 304Theo thiết kế0,288tấn
74Gia công cửa sắtTheo thiết kế0,27tấn
75Gia công hoa sắtTheo thiết kế0,099tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế1,098tấn
77Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế0,22tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,128tấn
79Lắp dựng lan canTheo thiết kế38,398m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế9,84m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế14,414m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế0,844100m2
83Tôn úp nóc + úp sườnTheo thiết kế39,142m
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế11,661m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế116,909m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế213,415m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế457,882m2
88Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế17,877m2
89Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế7,873m2
90Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế6,6m2
91Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế1,2m2
92Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế4,02m2
93Khung nhôm dày 1 lyTheo thiết kế20,8m
94Lưới inox chắn côn trùngTheo thiết kế3,751m2
95Bản lề, khóa cửa phụ kiện đồng bộTheo thiết kế4bộ
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế44,17m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế0,851100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,1100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,54m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo thiết kế0,675m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,013100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,115tấn
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế1,346m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,043100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,057100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,057100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế0,057100m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,025100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế0,024tấn
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,447m3
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế81 cấu kiện
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế14,531m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế14,531m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế3,276m2
115Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế2công
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế0,6m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,048100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,6m3
119Bulong D14. L=450mmTheo thiết kế16cái
120Gia công khung đỡ técTheo thiết kế0,356tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế17,278m2
122Lắp dựng khung đỡ técTheo thiết kế0,356tấn
123Tủ điện kích thước 300x500x170mm, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế1hộp
124Hộp aptomat phòng 6-8moduleTheo thiết kế5hộp
125Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng 30WTheo thiết kế11bộ
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế2bộ
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế12bộ
128Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế25cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế8cái
130Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gắn tường 500x500, 250WTheo thiết kế1cái
131Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế4cái
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế4cái
133Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế1cái
134Đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế34cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế10cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeTheo thiết kế1cái
137Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế4cái
138Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế1cái
139Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo thiết kế1cái
140Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo thiết kế200m
141Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo thiết kế130m
142Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế222m
143Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế80m
144Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế480m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế400m
146Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế65m
147Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế111m
148Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế40m
149Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế240m
150Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2Theo thiết kế100m
151Hộp chia ngả dây dẫnTheo thiết kế35hộp
152Đào móng băng, rộng Theo thiết kế8m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế8m3
154Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế4cọc
155Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Theo thiết kế20m
156Lắp đặt dây tiếp đia 1x10mm2Theo thiết kế10m
157Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế12m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế12m3
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
160Quả cầu sứTheo thiết kế3cái
161Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế8cọc
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo thiết kế30m
163Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế70m
164Bật đỡ dâyTheo thiết kế32cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo thiết kế0,04100m
166XM chèn trátTheo thiết kế100kg
167Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2bộ
168Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế4bộ
169Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế4cái
170Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế4cái
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế 3bộ
172Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế3bộ
173Xifong thoátTheo thiết kế3cái
174Lắp đặt gương soiTheo thiết kế3cái
175Lắp đặt giá treoTheo thiết kế3cái
176Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế3cái
177Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế3bộ
178Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mmTheo thiết kế3cái
179Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế2bộ
180Lắp đặt bình nóng lạnh 50LTheo thiết kế1bộ
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo thiết kế1bể
182máy bơm nước, Q=5m3/h, H=20mTheo thiết kế2cái
183Ống nhựa PPR D32-PN10Theo thiết kế0,2100m
184Ống nhựa PPR D25-PN10Theo thiết kế0,7100m
185Ống nhựa PPR D20-PN10Theo thiết kế0,1100m
186Ống nhựa PPR D20-PN20Theo thiết kế0,4100m
187Lắp đặt đầu nối PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế14cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế12cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế20cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế20cái
191Côn thu DN25-20Theo thiết kế12cái
192Côn thu DN32-25Theo thiết kế10cái
193Tê thu DN25-20Theo thiết kế8cái
194Tê thu DN32-25Theo thiết kế10cái
195Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mmTheo thiết kế7cái
196Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo thiết kế3cái
197Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmTheo thiết kế1cái
198Lắp đặt van phao cơ D25mmTheo thiết kế1cái
199Lắp thái dương năng (tận dụng)Theo thiết kế2công
200Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo thiết kế12cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế0,12100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế0,3100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế0,8100m
204Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo thiết kế10cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế12cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo thiết kế9cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo thiết kế5cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo thiết kế10cái
209Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo thiết kế15cái
210Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mmTheo thiết kế12cái
211Thông tắc nhựa uPVC D110Theo thiết kế2cái
212Thông tắc nhựa uPVC D90Theo thiết kế2cái
213Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế6cái
214Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế6cái
215Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmTheo thiết kế3cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẺ SỐ 6
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế327,379m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế148,297m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế352,348m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế228,74m2
5Phá lớp vữa trát má cửaTheo thiết kế25,585m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế67,931m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế98,12m
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế299,582m2
9Tháo dỡ tôn úp nóc+úp sườnTheo thiết kế63,03m
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế0,845tấn
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế0,438tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế2,172m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế1,872m3
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế0,75m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp gạch lá nem cũTheo thiết kế2,738m3
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế9,306m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp gạch lát nền cũTheo thiết kế13,422m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp gạch ốp cũTheo thiết kế2,533m3
19Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế263,741m2
20Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trong nhàTheo thiết kế5công
21Tháo dỡ téc đựng nướcTheo thiết kế1bộ
22Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo thiết kế2cái
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế3bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế1bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế1bộ
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế43,678m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế43,678m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,521m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,262m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,872m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,101tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,107100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế71 cấu kiện
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế15,604m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế273,747m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế144,246m2
37Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế87,585m2
38Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế51,845m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế72,562m2
40Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế176,895m2
41Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế26,905m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế82,478m2
43Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300mm , vữa XM mác 75Theo thiết kế24,112m2
44Lát nền bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế239,294m2
45Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế4,293m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm,vữa XM mác 75Theo thiết kế345,426m2
47Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế1,62tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,258tấn
49Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế0,061tấn
50Gia công lan can bằng inox 304Theo thiết kế0,541tấn
51Gia công cửa bằng inox 304Theo thiết kế0,345tấn
52Gia công hoa sắt cửa sổTheo thiết kế0,208tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế1,62tấn
54Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế0,061tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,258tấn
56Lắp dựng lan canTheo thiết kế57,038m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế16,543m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế20,282m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế3,749100m2
60Tôn úp nóc + úp sườnTheo thiết kế98,572m
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế116,909m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế399,891m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế433,889m2
64Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế15,18m2
65Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế8,747m2
66Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế13,2m2
67Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở trượt kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế1,001m2
68Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế1,693m2
69Khung nhôm dày 1 lyTheo thiết kế41,6m
70Lưới inox chắn côn trùngTheo thiết kế7,501m2
71Bản lề, khóa cửa phụ kiện đồng bộTheo thiết kế8bộ
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế55,32m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,216100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,08m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,35m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,026100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,231tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế2,693m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,092100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,124100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,124100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế0,124100m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,049100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế0,048tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,893m3
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế161 cấu kiện
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế29,062m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế29,062m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế6,553m2
90Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế2công
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế1,2m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,048100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,2m3
94Bulong D14. L=450mmTheo thiết kế32cái
95Gia công khung đỡ técTheo thiết kế0,713tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế34,556m2
97Lắp dựng khung đỡ técTheo thiết kế0,713tấn
98Tủ điện kích thước 300x500x170mm, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế1hộp
99Hộp aptomat phòng 6-8moduleTheo thiết kế6hộp
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng 30WTheo thiết kế12bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế20bộ
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế34cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế16cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gắn tường 500x500, 250WTheo thiết kế3cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế4cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế1cái
107Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế4cái
108Đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế43cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế11cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeTheo thiết kế1cái
111Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế4cái
112Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế1cái
113Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo thiết kế1cái
114Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế1cái
115Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo thiết kế200m
116Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo thiết kế130m
117Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế222m
118Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế80m
119Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế480m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế400m
121Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế65m
122Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế111m
123Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế40m
124Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế240m
125Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2Theo thiết kế100m
126Hộp chia ngả dây dẫnTheo thiết kế42hộp
127Đào móng băng, rộng Theo thiết kế7,6m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế7,6m3
129Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế4cọc
130Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Theo thiết kế19m
131Lắp đặt dây tiếp đia 1x10mm2Theo thiết kế10m
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế12m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế12m3
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
135Quả cầu sứTheo thiết kế3cái
136Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế8cọc
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo thiết kế30m
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế90m
139Bật đỡ dâyTheo thiết kế32cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo thiết kế0,04100m
141XM chèn trátTheo thiết kế100kg
142Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2bộ
143Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế3bộ
144Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế3cái
145Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế3cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
148Xifong thoátTheo thiết kế2cái
149Lắp đặt gương soiTheo thiết kế2cái
150Lắp đặt giá treoTheo thiết kế2cái
151Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế2cái
152Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế2bộ
153Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mmTheo thiết kế6cái
154Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế2bộ
155Lắp đặt bình nóng lạnh 50LTheo thiết kế2bộ
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo thiết kế2bể
157máy bơm nước, Q=5m3/h, H=20mTheo thiết kế2cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế0,2100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế0,8100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế0,1100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế0,4100m
162Lắp đặt đầu nối PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế14cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế12cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế20cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế20cái
166Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế15cái
167Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế7cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế3cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế5cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế12cái
171Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mmTheo thiết kế7cái
172Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo thiết kế3cái
173Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmTheo thiết kế2cái
174Lắp đặt van phao cơ D25mmTheo thiết kế2cái
175Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo thiết kế12cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế0,12100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế0,25100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế0,8100m
179Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo thiết kế10cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế12cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo thiết kế9cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo thiết kế5cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo thiết kế10cái
184Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo thiết kế15cái
185Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mmTheo thiết kế12cái
186Thông tắc nhựa uPVC D110Theo thiết kế2cái
187Thông tắc nhựa uPVC D90Theo thiết kế2cái
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế6cái
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế6cái
190Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmTheo thiết kế3cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẺ SỐ 8
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế46,447m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế214,688m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế36,025m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế77,159m2
5Phá lớp vữa trát trần sê nôTheo thiết kế86,565m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế56,252m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế531,638m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế86,797m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế154,205m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế54,392m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp láng trên mái hiện trạngTheo thiết kế2,324m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế105,425m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế226,64m
14Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế136,96m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế550,84m2
16Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn:Theo thiết kế101,602m
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế2,21tấn
18Tháo dỡ lan can hiện trạngTheo thiết kế37,798m2
19Tháo dỡ trầnTheo thiết kế112,128m2
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế3,77m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế8,246m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp gạch ốp cũTheo thiết kế2,085m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp gạch lát nền cũTheo thiết kế16,705m3
24Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế372,08m2
25Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trong nhàTheo thiết kế5công
26Tháo dỡ téc đựng nướcTheo thiết kế1cái
27tháo dỡ thái dương năngTheo thiết kế2bộ
28Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo thiết kế1cái
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế3bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế1bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế1bộ
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế57,369m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế57,369m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế26,444m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế499,335m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế36,025m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế241,834m2
38Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế77,159m2
39Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế86,797m2
40Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế20,737m2
41Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế154,205m2
42Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế54,392m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế77,512m2
44Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300mm , vữa XM mác 75Theo thiết kế20,369m2
45Lát nền bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế334,106m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm,vữa XM mác 75Theo thiết kế300,514m2
47Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế2,352tấn
48Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế1,181tấn
49Gia công hoa sắt cửa sổTheo thiết kế0,222tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế2,352tấn
51Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế32,204m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế21,322m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế6,251100m2
54Tôn úp nóc + úp sườn:Theo thiết kế107,18m
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế5,175m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,471100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,424tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,797m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,048tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo thiết kế0,072100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế201 cấu kiện
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế7,2m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế112,128m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế200,999m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế537,228m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế397,256m2
67Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế33,891m2
68Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế8,441m2
69Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế103,781m2
70Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế1,25m2
71Lưới chắn côn trùngTheo thiết kế45,163m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế147,363m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế3,011100m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,108100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,54m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,675m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,013100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,115tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế1,346m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,047100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,061100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,061100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế0,061100m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,025100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế0,024tấn
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,447m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế81 cấu kiện
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế14,531m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế14,531m2
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế3,276m2
91Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế1công
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế0,6m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,048100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,6m3
95Bulong D14. L=450mmTheo thiết kế16cái
96Gia công khung đỡ técTheo thiết kế0,356tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế17,278m2
98Lắp dựng khung đỡ técTheo thiết kế0,356tấn
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,006100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,006100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế0,006100m3
102Khung tủ điện Tủ điện KT300x500x170 dày 1.5Theo thiết kế1hộp
103Hộp aptomat phòng 6-8moduleTheo thiết kế10hộp
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng 30WTheo thiết kế14bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế13bộ
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế15bộ
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế66cái
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế15cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gắn tường 500x500, 250WTheo thiết kế8cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế23cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế7cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế7cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế5cái
114Đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế85cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo thiết kế3cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế10cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeTheo thiết kế5cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế2cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo thiết kế1cái
120Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế1cái
121Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế1cái
122Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế2cái
123Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo thiết kế3cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo thiết kế1cái
125Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Theo thiết kế300m
126Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo thiết kế140m
127Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế500m
128Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế70m
129Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế650m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế700m
131Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế70m
132Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế250m
133Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế35m
134Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế325m
135Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2Theo thiết kế150m
136Hộp chia ngả dây dẫnTheo thiết kế50hộp
137Đào móng băng, rộng Theo thiết kế6m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế6m3
139Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế4cọc
140Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Theo thiết kế15m
141Lắp đặt dây tiếp đia 1x10mm2Theo thiết kế8m
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế6m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế6m3
144Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế9cái
145Quả cầu sứTheo thiết kế9quả
146Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế12cọc
147Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo thiết kế30m
148Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế70m
149Bật đỡ dâyTheo thiết kế72cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo thiết kế0,7100m
151XM chèn trátTheo thiết kế150kg
152Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế4cái
153Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế4bộ
154Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế4cái
155Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế4cái
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế1bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế1bộ
158Xifong thoátTheo thiết kế1cái
159Lắp đặt gương soiTheo thiết kế1cái
160Lắp đặt giá treoTheo thiết kế1cái
161Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế1cái
162Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế1bộ
163Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mmTheo thiết kế5cái
164Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế2bộ
165Lắp đặt bình nóng lạnh 50LTheo thiết kế1bộ
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo thiết kế1bể
167máy bơm nước, Q=5m3/h, H=20mTheo thiết kế1cái
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế0,2100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế0,55100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế0,1100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế0,5100m
172Lắp đặt đầu nối PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế17cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế6cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế25cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế25cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế17cái
177Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế3cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế2cái
179Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế8cái
180Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế14cái
181Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mmTheo thiết kế6cái
182Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế1cái
183Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmTheo thiết kế1cái
184Lắp đặt van phao cơ D25mmTheo thiết kế1cái
185Lắp thái dương năng (tận dụng)Theo thiết kế4công
186Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo thiết kế12cái
187Ống nhựa UPVC D42Theo thiết kế0,15100m
188Ống nhựa UPVC D90Theo thiết kế0,4100m
189Ống nhựa UPVC D110Theo thiết kế0,8100m
190Côn thu nhựa UPVC 90/42mmTheo thiết kế10cái
191Cút nhựa UPVC D90Theo thiết kế12cái
192Cút nhựa UPVC D110Theo thiết kế9cái
193Tê nhựa UPVC D110Theo thiết kế5cái
194Tê nhựa UPVC D90Theo thiết kế10cái
195Tê nhựa UPVC D90/42Theo thiết kế15cái
196Tê nhựa UPVC D110/42Theo thiết kế12cái
197Thông tắc nhựa uPVC D110Theo thiết kế1cái
198Thông tắc nhựa uPVC D90Theo thiết kế1cái
199Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế3cái
200Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế5cái
201Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmTheo thiết kế1cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế6,868m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế4,095m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế2,318m3
4Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo thiết kế36,341m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế59,6m2
6Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo thiết kế60,179m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế135,736m2
8Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo thiết kế37,499m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế122,078m2
10Tháo dỡ cổngTheo thiết kế7,2m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế0,563m3
12Tháo dỡ cổngTheo thiết kế10m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế8,345m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế6,086m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế18,73m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế18,73m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế0,819m3
18Rải nilong chống mất nướcTheo thiết kế0,273100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,73m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế9,061m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế93,034m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế48,94m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế141,974m2
24Gia công hoa sắt tường ràoTheo thiết kế1,598tấn
25Quả cầu thép D60Theo thiết kế22quả
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế52,814m2
27Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo thiết kế43,61m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế6,62m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế74,889m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế121,026m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế195,915m2
32Gia công hoa sắt tường ràoTheo thiết kế2,185tấn
33Quả cầu thép D60Theo thiết kế28quả
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế72,586m2
35Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo thiết kế60,179m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế2,013m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,33m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế1,061m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế0,49m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,015100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,002tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,009tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,165m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,005100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,02100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,02100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế0,02100m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế1,21m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế14,7m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế14,7m2
51Gia công hoa sắt tường ràoTheo thiết kế0,124tấn
52Quả cầu thép D60Theo thiết kế2quả
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế5,203m2
54Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo thiết kế15,3m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế121,009m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế121,009m2
57Gia công hoa sắt tường ràoTheo thiết kế1,32tấn
58Quả cầu thép D60Theo thiết kế19quả
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế45,454m2
60Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo thiết kế37,499m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,01100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế0,098m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,089100m2
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế0,023tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế0,047tấn
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo thiết kế0,696m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế1,944m3
68Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế13,68m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế22,08m
70Soi mạc trụ cổngTheo thiết kế19,2m
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế13,68m2
72Sản xuất, lắp dựng hộp mũ trụ cổng bằng inoxTheo thiết kế2cái
73Gia công cổng sắtTheo thiết kế0,247tấn
74Bánh xe D100Theo thiết kế5cái
75Sản xuất, lắp dựng tôn huỳnh cánh cổng dày 3mmTheo thiết kế6,72m2
76Mô tơ cửaTheo thiết kế1bộ
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế15,155m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế12,08m2
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,007100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,003100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,003100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế0,003100m3
83Gia công cổng sắtTheo thiết kế0,235tấn
84Tôn huỳnh dày 3mmTheo thiết kế4,32m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế20,008m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế14,3m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế6,086m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.232608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2465216E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính)3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, mà trong đó có tên của cán bộ, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự được chủ đầu tư xác nhận, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.32
6 Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.32
7 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật trắc đạc tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư), có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực1
2 Xe cẩu tự hành Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực1
3 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
4 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật2
5 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
7 Máy toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực1
9 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
10 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
11 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
12 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
13 Máy khoan Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
14 Máy cắt gạch Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
15 Máy mài Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->