Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ TÀN TẬT HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:39:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,155,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.232608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2465216E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính)3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, mà trong đó có tên của cán bộ, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự được chủ đầu tư xác nhận, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật trắc đạc tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư), có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ TÀN TẬT HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa nhà trẻ số 5, số 6, số 8; sân các nhà trẻ số 5, 6, 7, 8; Hàng rào từ nhà hành chính xuống nhà trẻ số 8 – Trung tâm nuôi dưỡng người già và trẻ tàn tật Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nhà trẻ số 5, số 6, số 8; Sân các nhà trẻ số 5,6,7,8; Hàng rào từ nhà hành chính xuống nhà trẻ số 8 - Trung tâm nuôi dưỡng người già và trẻ tàn tật Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẺ SỐ 5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 236,509 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 49,787 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần sê nô | Theo thiết kế | 16,42 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 224,947 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế | 98,843 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | Theo thiết kế | 24,143 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 55,163 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 36,99 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 10,09 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 174,216 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tôn úp nóc+úp sườn | Theo thiết kế | 50,76 | m |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,894 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 0,643 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 11,661 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 18,777 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 8,884 | m3 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,25 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 1,401 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 0,175 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 0,649 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,326 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 2,386 | m3 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 64,31 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ gạch lát nền | Theo thiết kế | 8,566 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, tháp dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 1,429 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 138,432 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trong nhà | Theo thiết kế | 5 | công |
| 28 | Tháo dỡ téc đựng nước + giá đỡ | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | tháo dỡ thái dương năng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 38,63 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 38,63 | m3 |
| 34 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế | 3,444 | 10m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 0,379 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,379 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,758 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,758 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,379 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,3 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 1,207 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 0,227 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế | 8,224 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,856 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 1,14 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,106 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,739 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,079 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 105,012 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 183,544 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 113,513 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 64,018 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,491 | m2 |
| 59 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 23,062 | m2 |
| 60 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 75,411 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 31,664 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,42 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 112,023 | m2 |
| 64 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300mm , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20,047 | m2 |
| 65 | Lát nền bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 150,217 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 12,104 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm,vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 212,385 | m2 |
| 68 | Thi công trần tôn | Theo thiết kế | 18,071 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 1,098 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,128 | tấn |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 72 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,063 | tấn |
| 73 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo thiết kế | 0,288 | tấn |
| 74 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế | 0,27 | tấn |
| 75 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế | 0,099 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,098 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,128 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế | 38,398 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 9,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 14,414 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,844 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo thiết kế | 39,142 | m |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,661 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 116,909 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 213,415 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 457,882 | m2 |
| 88 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 17,877 | m2 |
| 89 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 7,873 | m2 |
| 90 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 6,6 | m2 |
| 91 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 1,2 | m2 |
| 92 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 4,02 | m2 |
| 93 | Khung nhôm dày 1 ly | Theo thiết kế | 20,8 | m |
| 94 | Lưới inox chắn côn trùng | Theo thiết kế | 3,751 | m2 |
| 95 | Bản lề, khóa cửa phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 44,17 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 0,851 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,54 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,675 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,115 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,346 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,447 | m3 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,531 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,531 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,276 | m2 |
| 115 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế | 2 | công |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 119 | Bulong D14. L=450mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 120 | Gia công khung đỡ téc | Theo thiết kế | 0,356 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 17,278 | m2 |
| 122 | Lắp dựng khung đỡ téc | Theo thiết kế | 0,356 | tấn |
| 123 | Tủ điện kích thước 300x500x170mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 124 | Hộp aptomat phòng 6-8module | Theo thiết kế | 5 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng 30W | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gắn tường 500x500, 250W | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 130 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 222 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 480 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 400 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế | 65 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 111 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 240 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 151 | Hộp chia ngả dây dẫn | Theo thiết kế | 35 | hộp |
| 152 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 8 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 8 | m3 |
| 154 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 155 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt dây tiếp đia 1x10mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 157 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 12 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 12 | m3 |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 8 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 164 | Bật đỡ dây | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 166 | XM chèn trát | Theo thiết kế | 100 | kg |
| 167 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 173 | Xifong thoát | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 182 | máy bơm nước, Q=5m3/h, H=20m | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 184 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 186 | Ống nhựa PPR D20-PN20 | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt đầu nối PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 191 | Côn thu DN25-20 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 192 | Côn thu DN32-25 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 193 | Tê thu DN25-20 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 194 | Tê thu DN32-25 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Lắp thái dương năng (tận dụng) | Theo thiết kế | 2 | công |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 211 | Thông tắc nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẺ SỐ 6 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 327,379 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 148,297 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 352,348 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế | 228,74 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo thiết kế | 25,585 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 67,931 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 98,12 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 299,582 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tôn úp nóc+úp sườn | Theo thiết kế | 63,03 | m |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 0,845 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 0,438 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 2,172 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 1,872 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,75 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp gạch lá nem cũ | Theo thiết kế | 2,738 | m3 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 9,306 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp gạch lát nền cũ | Theo thiết kế | 13,422 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp gạch ốp cũ | Theo thiết kế | 2,533 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 263,741 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trong nhà | Theo thiết kế | 5 | công |
| 21 | Tháo dỡ téc đựng nước | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 43,678 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 43,678 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,521 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,262 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,872 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,101 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 7 | 1 cấu kiện |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,604 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 273,747 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 144,246 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 87,585 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 51,845 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 72,562 | m2 |
| 40 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 176,895 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 26,905 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 82,478 | m2 |
| 43 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300mm , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,112 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 239,294 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,293 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm,vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 345,426 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 1,62 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,258 | tấn |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 0,061 | tấn |
| 50 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo thiết kế | 0,541 | tấn |
| 51 | Gia công cửa bằng inox 304 | Theo thiết kế | 0,345 | tấn |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế | 0,208 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,62 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,061 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,258 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế | 57,038 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 16,543 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 20,282 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 3,749 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo thiết kế | 98,572 | m |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 116,909 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 399,891 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 433,889 | m2 |
| 64 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 15,18 | m2 |
| 65 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 8,747 | m2 |
| 66 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 13,2 | m2 |
| 67 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở trượt kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 1,001 | m2 |
| 68 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 1,693 | m2 |
| 69 | Khung nhôm dày 1 ly | Theo thiết kế | 41,6 | m |
| 70 | Lưới inox chắn côn trùng | Theo thiết kế | 7,501 | m2 |
| 71 | Bản lề, khóa cửa phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 55,32 | m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,08 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,35 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,231 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,693 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,893 | m3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,062 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,062 | m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,553 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế | 2 | công |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 1,2 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,2 | m3 |
| 94 | Bulong D14. L=450mm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 95 | Gia công khung đỡ téc | Theo thiết kế | 0,713 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 34,556 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khung đỡ téc | Theo thiết kế | 0,713 | tấn |
| 98 | Tủ điện kích thước 300x500x170mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 99 | Hộp aptomat phòng 6-8module | Theo thiết kế | 6 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng 30W | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gắn tường 500x500, 250W | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 43 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 130 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 222 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 480 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 400 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế | 65 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 111 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 240 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 126 | Hộp chia ngả dây dẫn | Theo thiết kế | 42 | hộp |
| 127 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 7,6 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 7,6 | m3 |
| 129 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 130 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo thiết kế | 19 | m |
| 131 | Lắp đặt dây tiếp đia 1x10mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 12 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 12 | m3 |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 135 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 8 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 90 | m |
| 139 | Bật đỡ dây | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 141 | XM chèn trát | Theo thiết kế | 100 | kg |
| 142 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 148 | Xifong thoát | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo thiết kế | 2 | bể |
| 157 | máy bơm nước, Q=5m3/h, H=20m | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 162 | Lắp đặt đầu nối PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 186 | Thông tắc nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẺ SỐ 8 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 46,447 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 214,688 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 36,025 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 77,159 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần sê nô | Theo thiết kế | 86,565 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 56,252 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 531,638 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 86,797 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 154,205 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 54,392 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp láng trên mái hiện trạng | Theo thiết kế | 2,324 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 105,425 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 226,64 | m |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 136,96 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 550,84 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn: | Theo thiết kế | 101,602 | m |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 2,21 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Theo thiết kế | 37,798 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 112,128 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế | 3,77 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 8,246 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp gạch ốp cũ | Theo thiết kế | 2,085 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, lớp gạch lát nền cũ | Theo thiết kế | 16,705 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 372,08 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trong nhà | Theo thiết kế | 5 | công |
| 26 | Tháo dỡ téc đựng nước | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 27 | tháo dỡ thái dương năng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 57,369 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 57,369 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế | 26,444 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 499,335 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 36,025 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 241,834 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 77,159 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 86,797 | m2 |
| 40 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20,737 | m2 |
| 41 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 154,205 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 54,392 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 77,512 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300mm , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20,369 | m2 |
| 45 | Lát nền bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 334,106 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm,vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 300,514 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 2,352 | tấn |
| 48 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 1,181 | tấn |
| 49 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế | 0,222 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,352 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 32,204 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 21,322 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 6,251 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc + úp sườn: | Theo thiết kế | 107,18 | m |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 5,175 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,471 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,424 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,797 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 20 | 1 cấu kiện |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 112,128 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 200,999 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 537,228 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 397,256 | m2 |
| 67 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 33,891 | m2 |
| 68 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 8,441 | m2 |
| 69 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 103,781 | m2 |
| 70 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly,Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế | 1,25 | m2 |
| 71 | Lưới chắn côn trùng | Theo thiết kế | 45,163 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 147,363 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 3,011 | 100m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,54 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,675 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,115 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,346 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,447 | m3 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,531 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,531 | m2 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,276 | m2 |
| 91 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế | 1 | công |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 95 | Bulong D14. L=450mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 96 | Gia công khung đỡ téc | Theo thiết kế | 0,356 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 17,278 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung đỡ téc | Theo thiết kế | 0,356 | tấn |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 102 | Khung tủ điện Tủ điện KT300x500x170 dày 1.5 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 103 | Hộp aptomat phòng 6-8module | Theo thiết kế | 10 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng 30W | Theo thiết kế | 14 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 13 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 66 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gắn tường 500x500, 250W | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 23 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 114 | Đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 85 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 140 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 650 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 700 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 325 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 136 | Hộp chia ngả dây dẫn | Theo thiết kế | 50 | hộp |
| 137 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 6 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 6 | m3 |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 140 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt dây tiếp đia 1x10mm2 | Theo thiết kế | 8 | m |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 6 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 6 | m3 |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 145 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 9 | quả |
| 146 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 12 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 149 | Bật đỡ dây | Theo thiết kế | 72 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 151 | XM chèn trát | Theo thiết kế | 150 | kg |
| 152 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 158 | Xifong thoát | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 167 | máy bơm nước, Q=5m3/h, H=20m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,55 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt đầu nối PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Lắp thái dương năng (tận dụng) | Theo thiết kế | 4 | công |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 187 | Ống nhựa UPVC D42 | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 188 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 189 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 190 | Côn thu nhựa UPVC 90/42mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 191 | Cút nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 192 | Cút nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 193 | Tê nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 194 | Tê nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 195 | Tê nhựa UPVC D90/42 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 196 | Tê nhựa UPVC D110/42 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 197 | Thông tắc nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 6,868 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 4,095 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 2,318 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 36,341 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 59,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 60,179 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 135,736 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 37,499 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 122,078 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cổng | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 0,563 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cổng | Theo thiết kế | 10 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 8,345 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 6,086 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 18,73 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 18,73 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,819 | m3 |
| 18 | Rải nilong chống mất nước | Theo thiết kế | 0,273 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,73 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế | 9,061 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 93,034 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 48,94 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 141,974 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 1,598 | tấn |
| 25 | Quả cầu thép D60 | Theo thiết kế | 22 | quả |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 52,814 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 43,61 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế | 6,62 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 74,889 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 121,026 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 195,915 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 2,185 | tấn |
| 33 | Quả cầu thép D60 | Theo thiết kế | 28 | quả |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 72,586 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 60,179 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 2,013 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,33 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,061 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,49 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,002 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,009 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,165 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 1,21 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,7 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 14,7 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 0,124 | tấn |
| 52 | Quả cầu thép D60 | Theo thiết kế | 2 | quả |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 5,203 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 15,3 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 121,009 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 121,009 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 1,32 | tấn |
| 58 | Quả cầu thép D60 | Theo thiết kế | 19 | quả |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 45,454 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo thiết kế | 37,499 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,098 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,023 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,047 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,696 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế | 1,944 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,68 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 22,08 | m |
| 70 | Soi mạc trụ cổng | Theo thiết kế | 19,2 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 13,68 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng hộp mũ trụ cổng bằng inox | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế | 0,247 | tấn |
| 74 | Bánh xe D100 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tôn huỳnh cánh cổng dày 3mm | Theo thiết kế | 6,72 | m2 |
| 76 | Mô tơ cửa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 15,155 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 12,08 | m2 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 83 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế | 0,235 | tấn |
| 84 | Tôn huỳnh dày 3mm | Theo thiết kế | 4,32 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 20,008 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 14,3 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 6,086 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.232608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2465216E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính)3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, mà trong đó có tên của cán bộ, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự được chủ đầu tư xác nhận, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật trắc đạc tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư), có giá trị tối thiểu ≥ 2,91 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 4 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 7 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 13 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 15 | Máy mài | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi