Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1 cho các trường thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1 cho các trường thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 16:01:00 đến ngày 2020-09-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 796,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,950,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Số tự nhiên: Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 342 | Bộ | Giúp học sinh thực hành nhận biết số,đọc, viết, so sánh các số tự nhiên trong phạm vi từ 0 đến 100. Mô tả chi tiết kỹ thuật:; Mô tả chi tiết kỹ thuật: a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 2 | Phép tính; Bộ thiết bị dạy phép tính | 342 | Bộ | Giúp học sinh thực hành cộng, trừ trong phạm vi 10, cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Mô tả chi tiết kỹ thuật; a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; c) 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm; d) 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm; Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 3 | Hình phẳng và hình khối: Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 57 | Bộ | Giúp học sinh thực hành nhận dạng hình phẳng và hình khối, lắp ghép xếp hình: Mô tả chi tiết kỹ thuật; a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; b) 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm; Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 4 | Thời gian: Mô hình đồng hồ | 57 | Cái | Giúp học sinh thực hành xem đồng hồ: Mô tả chi tiết kỹ thuật: Mô hình đồng hồ có thể quay được cả kim giờ, kim phút. | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 57 | Bộ | Giúp học sinh thực hành quan sát, ghi nhớ mẫu chữ viết để viết cho đúng, đẹp, kích thích hứng thú luyện viết chữ đẹp của học sinh: Mô tả chi tiết kỹ thuật:: a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ, trong đó: 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số. 4 tờ in bằng chữ cái viết hoa; b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 57 | Bộ | Giúp học sinh thực hành quan sát mẫu chữ để hình thành biểu tượng về chữ cái, nhận biết các nét cơ bản và quy trình viết một chữ cái trước khi thực hành luyện tập bằng nhiều hình thức khác nhau; Mô tả chi tiết kỹ thuật: Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1). 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở 2 mặt). 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 1.552 | Bộ | Giúp học sinh thực hành ghép vần, ghép tiếng khoá, từ khoá, từ ngữ ứng dụng và thực hành vận dụng sáng tạo (ghép tiếng, từ mở rộng trên cơ sở các âm, vần, thanh đã học). Mô tả chi tiết kỹ thuật: Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Bao gồm: 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ); 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 57 | Bộ | Hướng dẫn quá trình học tập âm vần mới bằng trực quan sinh động, hấp dẫn, góp phần chuẩn hoá và tăng thêm tính thẩm mĩ trong việc trình bày bảng ở lớp 1, đồng thời giúp giáo viên tổ chức trò chơi học tập, làm cho giờ học nhẹ nhàng, hứng thú và có hiệu quả cao. Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm:: * 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy couché, định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ); * Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh; Lưu ý: Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. | ||
| 9 | An toàn trên đường: Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 57 | Bộ | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống; Mô tả chi tiết kỹ thuật:: a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng; b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn; c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn; d) Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 10 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể: Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 57 | Bộ | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát: Mô tả chi tiết kỹ thuật: Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; b) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái); c) 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác); d) 01 tranh hình vẽ tai (thính giác); đ) 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác); e) 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác); g) 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) | ||
| 11 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể: Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 57 | Bộ | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng kiến thức ðã học vào thực tế cuộc sống: Mô tả chi tiết kỹ thuật: Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng; b) 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ; c) 01 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời; d) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; đ) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; e) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | ||
| 12 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể: Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 57 | Bộ | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống; Mô tả chi tiết kỹ thuật Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế); b) 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời); c) 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế) | ||
| 13 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể: Bộ tranh: Giữ cho cơ thể khoẻ mạnh và an toàn | 57 | Bộ | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sốn: Mô tả chi tiết kỹ thuật: Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”. b) 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại: Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết. Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | ||
| 14 | Bục đặt mẫu | 14 | Cái | Đặt mẫu để học sinh quan sát, thực hành. Mô tả chi tiết kỹ thuật: a) Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; b) Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm; c) Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | ||
| 15 | Các hình khối cơ bản | 14 | Bộ | Giúp học sinh quan sát và thực hành: Mô tả chi tiết kỹ thuật: Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm; Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 16 | 1.1. Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng. 1.2. Động tác quay các hướng; Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 14 | Bộ | Giúp giáo viên minh họa cho học sinh quan sát . Học sinh thực hành theo các tư thế về ĐHĐN Đặc điểm tiêu chuẩn kỹ thuật: Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 4. Lớp 5 ôn luyện nội dung của 4 lớp đã học); | ||
| 17 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB); 1.1. Các tư thế hoạt động vận động cơ bản của đầu, cổ, tay, chân.; 1.2. Các hoạt động vận động phối hợp của cơ thể. | 14 | Bộ | Giúp giáo viên minh họa cho học sinh quan sát: Học sinh thực hành theo các nội dung về VĐCB; Đặc điểm chi tiết kỹ thuật: Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ.; Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5). | ||
| 18 | Bài tập thể dục lớp 1 (vươn thở, tay, chân, vặn mình, lưng bụng, phối hợp, điều hòa). Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 28 | Bộ | Giúp giáo viên minh họa cho học sinh quan sát: Học sinh thực hành theo các nội dung về BTTD. Đặc điểm chi tiết kỹ thuật: Gồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ; Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5) | ||
| 19 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 14 | Chiếc | Giúp giờ học sinh động, nâng cao chất lượng tập luyện của học sinh trong các bài học.: Mô tả kỹ thuật: Đĩa CD (hoặc USB) ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt. | ||
| 20 | Đệm nhảy | 28 | Chiếc | Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. | ||
| 21 | Dây nhảy tập thể | 84 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. | ||
| 22 | Dây nhảy cá nhân | 280 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. | ||
| 23 | Bóng ném | 84 | Quả | Loại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | ||
| 24 | Yêu nước: Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 57 | Bộ | Giáo dục thái độ hành vi nghiêm trang khi chào cờ: Đặc điểm tiêu chuẩn kỹ thuật: Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ; kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Minh họa:; Buổi chào cờ của học sinh Trường tiểu học, Chào cờ ở Lăng Bác Hồ. | ||
| 25 | : Nhân ái: Bộ tranh: Yêu gia đình | 57 | Bộ | Giáo dục tình yêu thương gia đình: Đặc điểm tiêu chuẩn kỹ thuật: Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: + Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em.; + Nhường đồ chơi cho em; + Tranh giành đồ chơi với em nhỏ; + Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ; +Lễ phép với anh, chị | ||
| 26 | Trung thực: Bộ tranh: Thật thà | 57 | Bộ | Giáo dục đức tính thật thà: Đặc điểm tiêu chuẩn kỹ thuật: Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: + Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất; + Nhặt được của rơi giữ làm của riêng; + Không tự ý lấy đồ dùng của bạn; + Tự ý lấy đồ dùng của bạn; + Biết nhận lỗi khi mắc lỗi | ||
| 27 | Chăm chỉ: Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 57 | Bộ | Giáo dục đức tính chăm chỉ: Đặc điểm tiêu chuẩn kỹ thuật: Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: + Tự gấp quần áo; + Tự giác học bài ở nhà; + Không tự giác học bài; + Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học; Hăng hái phát biểu; + Nói chuyện riêng trong giờ học; + Vệ sinh lớp học | ||
| 28 | Trách nhiệm: Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 57 | Bộ | Giáo dục phẩm chất trách nhiệm: Đặc điểm tiêu chuẩn kỹ thuật: Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp; + Đặt báo thức, đi học đúng giờ; + ắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ; + Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp; + Sách vở, bàn học không ngăn nắp; + Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tập; + Trang phục gọn gàng phù hợp | ||
| 29 | Trách nhiệm: Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 57 | Bộ | Giáo dục phẩm chất trách nhiệm; Đặc điểm tiêu chuẩn kỹ thuật:: Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng; Lễ phép với thầy cô; Không vẽ bẩn lên tường; Không nói chuyện riêng trong giờ học; Trật tự khi xếp hàng: Xô đẩy khi xếp hàng | ||
| 30 | Giáo dục kỹ năng sống: Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 57 | Bộ | Giáo dục kỹ năng nhận thức, làm chủ bản thânĐặc điểm tiêu chuẩn kỹ thuật: Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân:; Tự vệ sinh răng miệng; Tự mặc quần áo: Ngồi học đúng tư thế:gồi học không đúng tư thế: Tự rửa tay trước và sau khi ăn; Tập thể dục rèn luyện sức khỏe; Tự tắm gội | ||
| 31 | Giáo dục kỹ năng sống: Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 57 | Bộ | Giáo dục kỹ năng tự vệ: Đặc điểm tiêu chuẩn kỹ thuật: Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: Đuối nước - Phòng tránh đuối nước; Bỏng - Phòng tránh bỏng; Ngã - Phòng tránh ngã; Ngộ độc thực phẩm - Phòng tránh ngộ độc thực phẩm; Điện giật - Phòng tránh điện giật; Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định) | ||
| 32 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản dùng cho GV | 57 | Bộ | Giúp học sinh nhận diện các trạng thái cảm xúc cơ bản của bản thân thông qua gương mặt; Mô tả kỹ thuật:: Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: a) 5 tờ tranh rời/ mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290 x 310)mm, in offset 4 màu trên giấy couche,định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ; b) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc kích thước (148 x 105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 33 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản dùng cho HS | 57 | Bộ | Giúp học sinh nhận diện các trạng thái cảm xúc cơ bản của bản thân thông qua gương mặt; Mô tả kỹ thuật:: a) 5 tờ tranh rời/ mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290 x 310)mm, in offset 4 màu trên giấy couche,định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ.; b) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc kích thước (148 x 105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 34 | Bảng nhóm | 726 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòngkẻ ô li dùng để viết bút dạ xóa được; một mặt màu xanhdòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 35 | Nam châm | 1.140 | Chiếc | Loại thông dụng. | ||
| 36 | Giá treo tranh | 42 | Chiếc | Loại thông dụng. | ||
| 37 | Nẹp treo tranh | 252 | Chiếc | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi