Gói thầu: Thiết bị đồ gỗ + inox
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thiết bị đồ gỗ + inox |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:55:00 đến ngày 2022-01-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CỬ NHÂN KINH TẾ; CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ PCCC, CỨU NẠN, CỨU HỘ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Sản xuất, gia công kim loại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ PCCC, CỨU NẠN, CỨU HỘ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Sản xuất, gia công đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ PCCC, CỨU NẠN, CỨU HỘ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG; CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG HẠNG III; CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG HẠNG III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH BẢO HỘ LAO ĐỘNG; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ PCCC, CỨU NẠN, CỨU HỘ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG; CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị đồ gỗ + inox Cải tạo, mở rộng Đồn Công an Khu công nghiệp Hòa Phú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…]. |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. NHÀ Ở CHO CÁN BỘ | VN | 0 | 0 | Không có | |
| 2 | I.1.Phòng ở lãnh đạo (Phòng 4 người x 20 phòng+ phòng 2 người x 1 phòng) | VN | 0 | 0 | Không có | |
| 3 | Giường chiếc 1 tầng gỗ (1 phòng 4 cái + 1 phòng 2 cái) | VN | 82 | cái | Kích thước: (N: 1,00 x C: 0,40 x D: 2,00)m. Chất liệu: gỗ thao lao và sơn PU. Nệm muosse D100 | |
| 4 | Tủ áo cá nhân 2 buồng (1 phòng 2 cái + 1 phòng 1 cái) | VN | 41 | cái | Quy cách: (0,45 x 1,20 x 1,80) m. Đố gỗ thao lao. Ván hông, ván cửa, ván ngăn, lưng bằng ván xoan mộc sấy ghép. Sơn PU màu cánh gián | |
| 5 | Bộ bàn ghế uống nước, 01 bộ gồm 1 bàn x 4 ghế xếp (1 phòng 1 bộ) | VN | 20 | bộ | Bàn: (0,8 x 1,60 x 0,77) m. Ghế: (0,38 x 0,38 x 0.47/0,95) m. Chất liệu: Đố gỗ thao lao, mặt bàn, mặt ghế bằng ván xoan mộc sấy ghép sơn phủ PU. Kích thước: Ghế 0,38 x 0,38 x 0,45 - 0,93)m. Chất liệu: Đố gỗ thao lao, ván sấy ( gỗ ghép), sơn pu | |
| 6 | Mắc áo treo (1 phòng 4 cái +1 phòng 2 cái). Chất liệu inox 304 | VN | 82 | cái | Chất liệu inox 304 | |
| 7 | I.2.Phòng ở cán bộ chiến sĩ (Phòng 10 người x 18 phòng) | VN | 0 | 0 | Không có | |
| 8 | Giường 2 tầng (1 phòng 5 bộ giường tầng) | VN | 90 | bộ | Kích thước: (2,0x1,0x1,85)m. Sắt hộp sơn tỉnh điện | |
| 9 | I.4.Phòng họp (32 m2: phục vụ 40 người) | VN | 0 | 0 | Không có | |
| 10 | Bục + tượng Bác | VN | 1 | Bộ | KT (1,3x0,6x0,4)m, gỗ xoan mộc sấy ép, sơn P.U. Tượng bác làm bằng thạch cao, kích thước: 60cm | |
| 11 | Bục phát biểu | VN | 1 | Bục | Kích thước: (0,40 x 0,70 x 1,10) m. Chất liệu: đố thao lao, ván sấy (gỗ ghép), sơn PU | |
| 12 | Bàn họp | VN | 5 | Cái | Bàn: (2,4 x 1,0 x 0,75) m. Chất liệu: Đố gỗ xoan mộc sấy ghép sơn phủ PU, chân thép hộp 25x25x1mm, kiềng thép hộp 20x20x1mm sơn tĩnh điện | |
| 13 | Ghế tựa | VN | 40 | Cái | Không có | |
| 14 | Bộ bàn nước (1 bàn, 8 ghế) | VN | 1 | Bộ | Bàn: (2,4 x 1,0 x 0,75) m. Chất liệu: Đố gỗ xoan mộc sấy ghép sơn phủ PU, chân thép hộp 25x25x1mm, kiềng thép hộp 20x20x1mm sơn tĩnh điện . Ghế xếp (chân ống inox 304, tựa lưng và mặt ngồi bằng nhựa) | |
| 15 | II. NHÀ ĂN (Theo tính chất đặc thù của đơn vị, hoạt động theo tình huống yêu cầu cấp bách trong nhiệm vụ) | VN | 0 | 0 | Không có | |
| 16 | Bàn ăn Inox (4 người/1 cái bàn) | VN | 35 | Cái | Chất liệu Inox 304 chữ nhật (N 0,8 x D 1,2 x C 0,75m) | |
| 17 | Ghế ngồi Inox (1 cái/1 người) | VN | 140 | Cái | Ghế đôn Hòa Phát. Khung ống inox Ø22 chắc chắn. Đệm tròn bằng inox mặt trơn hoặc sần | |
| 18 | Bàn chế biến | VN | 3 | Cái | Bàn sơ chế inox 304 (1,8 x 0,75 x 0,8 m) 2 tầng. Dưới mặt bàn có xương hộp Inox chịu lực. 06 chân trụ Inox vuông 38x38 mm.Dưới chân trụ có đế cao su chống trầy xước. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25x25 mm. Tầng dưới Inox song ∅12.7 mm. Khoảng cách giữa các song 80mm | |
| 19 | Bàn chia | VN | 3 | Cái | Bàn chia inox 304 (1,8 x 0,75 x 0,8 m) 2 tầng. Dưới mặt bàn có xương hộp Inox chịu lực. 06 chân trụ Inox vuông 38x38 mm.Dưới chân trụ có đế cao su chống trầy xước. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25x25 mm. Tầng dưới Inox song ∅12.7 mm. Khoảng cách giữa các song 80mm | |
| 20 | Giá để dụng cụ (kệ chén đa năng) loại inox 304 | VN | 6 | Cái | Không có | |
| 21 | Tủ bếp | VN | 3 | Cái | Không có | |
| 22 | I.3. Phòng ở cán bộ chiến sĩ (Phòng 8 người x 1 phòng) | VN | 0 | 0 | Không có | |
| 23 | Giường 2 tầng (1 phòng 4 bộ giường tầng) | VN | 4 | bộ | Kích thước: (2,0x1,0x1,85)m. Sắt hộp sơn tỉnh điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án | 1 | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CỬ NHÂN KINH TẾ; CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ PCCC, CỨU NẠN, CỨU HỘ | 15 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Sản xuất, gia công kim loại | 1 | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ PCCC, CỨU NẠN, CỨU HỘ | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Sản xuất, gia công đồ gỗ | 1 | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ PCCC, CỨU NẠN, CỨU HỘ | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG; CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG HẠNG III; CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG HẠNG III | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH BẢO HỘ LAO ĐỘNG; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ PCCC, CỨU NẠN, CỨU HỘ | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy | 1 | CÓ: BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG; CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi