Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét: Hệ thống ME).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135137-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét: Hệ thống ME).
Số hiệu KHLCNT 20220120110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:11:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,387,292,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới và cải tạo công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 09 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa (kỹ sư trắc địa), có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 900
15-Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét: Hệ thống ME).
Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Bình Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát Lam Sơn (địa chỉ: Số 326 ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Tâm Hoàng Long (địa chỉ: Số 43/6Q, Khóm 2, Phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát (địa chỉ: Số 76/19C đường Phó Cơ Điều, Khóm 4, Phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) lĩnh vực thi công công trình Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 3 năm 2021 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh); Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834837)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI DỰ PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,889100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,6m ngọn >= 4,5mm -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V274,896100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,6-2,7m ngọn >3,5cm -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,148100m
4Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V322,0888m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2957m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3201m3
7Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6616100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3424100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,477m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,0625m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1094m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1196m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,104m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,0588m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,048m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,077m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7968m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5043100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2852100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1468100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,94100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9048100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,2429100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3501100m2
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8229m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3039m3
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7828m3
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6059m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,613m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8664m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5328m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4096m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V405,49m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V822,09m2
42Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,75m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 cột sơn giá đáMô tả kỹ thuật theo chương V10,1422m2
44Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,52m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích không bả, sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V292,413m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích bả + sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,19m2
47Trát trần, vữa XM M75 (trát không bả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V390,48m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V495,0318m2
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,992m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75 ( không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,6m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75( không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V461,504m
53Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0343m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,58m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,385m2
56Ngâm nước xi măng 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V64,385m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V64,385m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.227,58m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V787,4838m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V799,2319m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.215,8319m2
62Sơn giả đá cột sảnh (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11M2
63Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,1m2
64Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
65Lắp dựng cửa đi tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm+ bao gồm phụ kiện + ổ khóa ...Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2M2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,04m2
67Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m2
68Inox 304 hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V681,6247Kg
69Lắp dựng khung bông inox 304 hộp 14x14x1,2mm (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,04m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
71Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V43,616M2
72Lắp dựng cửa tủ sơn tĩnh điện hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176m2
73Gia công xà gồ thép hộp STK 50x100x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7492tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7492tấn
75Thép tròn inox 304 fi 60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V260,2045Kg
76Thép tròn inox 304 fi 90x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,4737Kg
77Thép tròn inox 304 fi 21x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V191,2339Kg
78Gia công lan can inox (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5079tấn
79Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V51,0505m2
80Trần hộp kim nhôm khổ 150mm dày 0,8mm (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V759,18M2
81Lát nền, sàn gạch men 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V674,35m2
82Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,12m2
83Lát đá bậc tam cấp đá GranitMô tả kỹ thuật theo chương V47,94m2
84Lát đá bậc cầu thang đá GranitMô tả kỹ thuật theo chương V31,44m2
85Ốp chân tường ngoài đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V61,9725m2
86Ốp tường gạch gốm 70x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
87Ốp tường gạch men 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.299,73m2
88Ốp đá Granit vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,208m2
89Lát đá Granit mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7576m2
90Ốp tấm Alu hộp gen nhà vệ sinh (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12M2
91Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3488100m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,15100m2
93Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0815100m
96Lắp đặt co lơ 45º fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp đặt tê fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,041m2
99Thép tròn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V4.706,83Kg
100Thép tròn fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V8.826,21Kg
101Thép tròn fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V262,64Kg
102Thép tròn fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V6.210,99Kg
103Thép tròn fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V817,14Kg
104Thép tròn fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V6.691,19Kg
105Thép tròn fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V7.201,14Kg
106Thép tròn fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V546,46Kg
107Thép tròn fi 22Mô tả kỹ thuật theo chương V4.420,81Kg
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2811tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0886tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,142tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2645tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8271tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8254tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7699tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0174tấn
116Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4314tấn
117Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8498tấn
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7154tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3864tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8916tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7624tấn
126Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5611tấn
127Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
128Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6794tấn
129Nắp đậy khung thép hộp 25x25x1,2mm ốp tole phẳng (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81M2
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
131Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
133Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4717100M3
134Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854M3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3824m3
136Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1415100M3
137Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7565m3
138Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2173m3
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52M2
140Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28M2
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418M3
142SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100M2
143SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1337Tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
145Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44M3
146Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6M3
B HẠNG MỤC: KHỐI DỰ PHÒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
4Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Quạt treo tường + phích nối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
6Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
7Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
8Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Tủ điện lắp MCB chứa 6 cực (DB-HL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14MCCB 4P 75A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCCB 4P 50A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16MCB 2P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17MCB 2P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18MCB 2P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19MCB 1P 6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Đế âm lắp MCBMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V356m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V796m
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V425m
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.358m
25Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 (dây PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
26Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 (dây PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V398m
27Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V213m
28Hộp nối dây âm tường 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
29Ống nhựa xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V679m
30Ống nhựa xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V213m
31Ống nhựa xoắn phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V398m
32Ống nhựa dẹp 50x35Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
33Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V30cuồn
34Cọc tiếp địa + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
35Cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Đầu coss Cu 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Phụ kiện lắp ống nhựa dẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1
C HẠNG MỤC: KHỐI DỰ PHÒNG - NƯỚC
1Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Moutuer 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả (loại cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
5Lắp đặt Lavabo + vòi xả (loại cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt vòi rửa sàn inox (loại cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
9Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
10Thùng rácMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
11Lắp đặt lưới thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC 60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
19Lắp đặt tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
20Lắp đặt tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
22Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
23Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
24Lắp đặt côn giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
25Lắp đặt côn giảm D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
31Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
32Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V190cái
33Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2666100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,548100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1359m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5688m3
8Ốp gạch gốm 70x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8352m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6847m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
11Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,216m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3838m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239100m2
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2765100m2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
19Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,65m2
20Trát trần, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,588m2
22Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6m
23Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m
24Lắp đặt co PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt ống PVC fi34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
26Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Ốp tole phẳng dập ốp thành sê nô dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2875tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3795tấn
37Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,48m2
38Ngâm nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,48m2
39Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V62,48m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V216,118m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,918m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,2m2
E HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x2,5mm2 (nguồn cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
5Ống nhựa dẹp 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
6Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cuồn
F HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2672100m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,016m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,12m2
6Vệ sinh rong rêu bám đáy + thành sê nô (mặt trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V318,74m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V515,12m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V108,716m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V101,54m2
13Vệ sinh toàn bộ vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V259,55m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V8,75m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,92m2
17Băm nhám diện tích tường trong cao 2,1mMô tả kỹ thuật theo chương V329,41m2
18Tháo dỡ thiết bị chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
19Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
22Lợp mái tole lạnh mạ màu sóng vuông D: 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2672100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1141100m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,728m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,2161m2
27Trần hợp kim nhôm khổ 150, D0,8mm (TP)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1M2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,66m2
29Lát nền, sàn gạch men 600 x 600Mô tả kỹ thuật theo chương V249,95m2
30Lát nền, sàn gạch men 300 x 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
31Ốp tường gạch men 300 x 600Mô tả kỹ thuật theo chương V331,81m2
32Ốp đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V8,75m2
33Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
34Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
35Inox 304 hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V349,4262Kg
36Lắp dựng khung bông inox 304 hộp 14x14x1,2mm (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,16m2
37Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,16m2
38Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
39Lắp dựng ô kính 6 ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
40Kính thay mới vị trí VK4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V638,74m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V148,614m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,146m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V374,208m2
G HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Quạt treo tường + phích nối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12MCCB 2P 100A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCCB 2P 50A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCCB 2P 40A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCB 2P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Đế nổi đơn cho MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
17Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 1x35mm2 (nguồn cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
19Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V349m
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V492m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 (dây PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 (dây PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
25Ống nhựa dẹp 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V421m
26Ống nhựa dẹp 40x22Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
27Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20cuồn
28Cọc tiếp địa + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
29Cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Đầu coss Cu 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Đầu coss Cu 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Đầu coss Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Phụ kiện lắp ống nhựa dẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1
H HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM - NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả (loại cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt vòi rửa sàn inox (loại cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen (loại cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt lưới thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Thùng rácMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
9Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RÀO
J NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1379100m3
2Đóng cừ tràm chiều dài cọc 3,8m-4,0m -đất cấp I ngọn>4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,472100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1059100m3
4Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9688m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6272m3
8Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8368m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4957m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2708100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3271100m2
16Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7099m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9376m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9376m3
19Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
20Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
21Lắp dựng ô kính 6ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
22Inox 304 hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,9717Kg
23Lắp dựng khung bông inox 304 hộp 14x14x1,2mm (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,056m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6m
29Đắp vữa dày 3cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7632m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
31Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
33Lát nền, sàn gạch men 600*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,08m2
34Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 VXM M75 chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
35Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 VXM M75 cao 1,2m trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
36Lát gạch bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m2
37Ốp tường gạch gốm 70x200 VXM M75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,48m2
38Gia công xà gồ thép hộp STK 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
40Trần hộp kim nhôm khố 150 dày 0,8mm (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9M2
41Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74,096m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,848m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,048m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,761m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
48Lắp đặt co nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
50Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m3
2Đóng cừ tràm chiều dài cọc 2,6m-2,7m -đất cấp I ngọn>3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,543100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3235100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9408m3
6Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,1028m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9275m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1048m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3625100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9696100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,905100m2
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,952m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1024m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,824m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,832m2
18Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V173,656m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,216m2
22Thùng đựng máy motuer ốp tôn phẳng dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Thùng
23Motor cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
24Thép L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V82,425Kg
25Râu thép fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7148Kg
26Lắp dựng cửa sắt cổng (mua theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,77m2
27Thép hộp STK 50*50*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V527,8968Kg
28Thép hộp STK 20*20*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V164,2345Kg
29Thép hộp STK 14*14*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V631,4393Kg
30Bi thép fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V611Cái
31Đầu chông thép dẹp uốn TT số cây đứng chia 4Mô tả kỹ thuật theo chương V153Cái
32Sản xuất hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V148,92m2
33Lắp đặt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3235tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,5281m2
35Thép tròn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V442,15Kg
36Thép tròn fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V65,54Kg
37Thép tròn fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V720,45Kg
38Thép tròn fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V35,02Kg
39Thép tròn fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V880,41Kg
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4932tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7638tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7358tấn
L CẢI TẠO HÀNG RÀO B,C,D
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,164m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
3Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
4Phá dỡ đầu chông hàng rào dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V327,741m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V116,9448m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V68,494m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,3747m2
9Lắp dựng cửa cổng sắt có bánh xe ( mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
10Bánh xe thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V327,741m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V185,4388m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V513,1798m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,07471m2
M HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
9Ống nhựa dẹp 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
10Cọc tiếp địa + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cuồn
N HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2643100m3
2Đóng cọc tràm L= 2,6-2,7m gọn >4,0cm bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,275100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1867100m3
4Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,542m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0973m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3492m3
8Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4122100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m2
15Thép V40x40x4 (bọ đỡ xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92Kg
16Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6511tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
18Thép ống STK Þ90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V242,37Kg
19Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V82,426Kg
20Bu long fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V53,0208Kg
21Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3778tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3778tấn
23Thép ống STK Þ60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V234,08Kg
24Thép ống STK Þ49x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V399,36Kg
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6335tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6335tấn
27Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6864100m2
28Ốp tole phẳng mạ màu D:0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
29Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn các loại 2 nước lótMô tả kỹ thuật theo chương V96,88371m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,8681m2
31Thép tròn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V87,71Kg
32Thép tròn fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V131,2Kg
33Thép tròn fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V216,77Kg
34Thép tròn fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V101,51Kg
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168tấn
O HẠNG MỤC: NHÀ XE - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Tủ điện lắp MCB chứa 6 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 2P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 1P 6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x2,5mm2 (nguồn cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Ống nhựa dẹp 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Ống nhựa xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4cuồn
P HẠNG MỤC: HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1196100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3242100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,823m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,801m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3952m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2584m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V42mối nối
13Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm - D400Mô tả kỹ thuật theo chương V43,51 đoạn ống
15Thép L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo chương V862,1Kg
16Thép tròn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V144,85Kg
17Thép tròn fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V197,59Kg
18Thép tròn fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V93,88Kg
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3148tấn
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa PVC fi 315x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4616100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,745m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2863m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2573100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Thép tròn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,32Kg
14Thép tròn fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55Kg
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
3Lắp đặt co PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V800Viên
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,0148m3
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
T I - TRỤ ĐÈN CAO ÁP 6M (8 bộ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856100m2
6Trát móng trụ dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
7Bộ đèn đường led 90WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Trụ đèn bát giác côn cao 6m NKMô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
9Cần đèn đơn phi 60 NK cao 2m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
12Đô mi nô đấu dây 4P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
15Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
16Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
17Kẹp cọc tiếp địa CuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Tủ điện Composite ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Cáp Cu/PVC 2x4mm2 (đấu nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
22Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
23Dây đồng bọc 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
24Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
25Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
26Gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,61000v
27Khung bulon móng trụ 4BL M22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
28Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuồn
U II - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ:
1Phá dỡ nền sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
2Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,86m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,86m3
4Bê tông nền (Hoàn trả mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
5Tấm nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
6Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
7Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
9Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8851000v
12MCCB 3P 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Phụ kiện lắp MCCB đấu nối nguồn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1
V HẠNG MỤC: SÂN + BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6912m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,5148m3
3Trãi tấm nilon trước khi đỗ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,385100m2
4Bê tông bó hè, bó sân đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5502m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8544m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,0832m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2954m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0901m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7463100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0128m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,2901m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,2749m2
14Thép tròn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V163,61kg
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1636tấn
W HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7276100m3
2Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=3,8 mMô tả kỹ thuật theo chương V26,752100m
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m3
5Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,117m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,016m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,824m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1394m3
11Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,6732100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m2
15Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9554m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9156m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
18Trát hồ dầu trộn phụ gia SIKALATTEXMô tả kỹ thuật theo chương V115,68m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,66m2
20Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
21Láng bể nước dày 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5843m2
22Ống Inox fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33M
23Ống Inox fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8M
24Lắp dựng thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m2
25Thép L50x50x5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V16,485Kg
26Thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,67Kg
27Thép tròn Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95Kg
28Lắp đặt ống nhựa PVC D 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2237tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7035tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4976tấn
X HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cát cồn san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V736,392m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2089100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới và cải tạo công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 09 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)).53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
5 Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa (kỹ sư trắc địa), có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
7 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
3 Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn) Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn)2
7 Máy phát điện(Kèm theo hoá đơn) Máy phát điện(Kèm theo hoá đơn)1
8 Máy bơm nước(Kèm theo hoá đơn) Máy bơm nước(Kèm theo hoá đơn)2
9 Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn) Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn)2
10 Máy hàn(Kèm theo hoá đơn) Máy hàn(Kèm theo hoá đơn)2
11 Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn) Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn)2
12 Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn) Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn)2
13 Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn) Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn)2
14 Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn) Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn)900
15 Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn) Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->