Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét: Hệ thống ME).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét: Hệ thống ME). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:11:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,387,292,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới và cải tạo công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 09 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa (kỹ sư trắc địa), có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 15-Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét: Hệ thống ME). Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Bình Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) lĩnh vực thi công công trình Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 3 năm 2021 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh); Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834837) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,889 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,6m ngọn >= 4,5mm -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,896 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,6-2,7m ngọn >3,5cm -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,148 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,0888 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2957 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | m3 |
| 7 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6616 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3424 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,477 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0625 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1094 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1196 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,104 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0588 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,048 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,077 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7968 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5043 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1468 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9048 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2429 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | 100m2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8229 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3039 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7828 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6059 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,613 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8664 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5328 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4096 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,49 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,09 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,75 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 cột sơn giá đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1422 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,52 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích không bả, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,413 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích bả + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,19 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 (trát không bả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,48 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,0318 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,992 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,504 | m |
| 53 | Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0343 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,58 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,385 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,385 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,385 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,58 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,4838 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,2319 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,8319 | m2 |
| 62 | Sơn giả đá cột sảnh (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm+ bao gồm phụ kiện + ổ khóa ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,04 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 68 | Inox 304 hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,6247 | Kg |
| 69 | Lắp dựng khung bông inox 304 hộp 14x14x1,2mm (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,04 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,616 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa tủ sơn tĩnh điện hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép hộp STK 50x100x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7492 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7492 | tấn |
| 75 | Thép tròn inox 304 fi 60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,2045 | Kg |
| 76 | Thép tròn inox 304 fi 90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4737 | Kg |
| 77 | Thép tròn inox 304 fi 21x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2339 | Kg |
| 78 | Gia công lan can inox (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5079 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0505 | m2 |
| 80 | Trần hộp kim nhôm khổ 150mm dày 0,8mm (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,18 | M2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch men 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,35 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,12 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường ngoài đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9725 | m2 |
| 86 | Ốp tường gạch gốm 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 87 | Ốp tường gạch men 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,73 | m2 |
| 88 | Ốp đá Granit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,208 | m2 |
| 89 | Lát đá Granit mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7576 | m2 |
| 90 | Ốp tấm Alu hộp gen nhà vệ sinh (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M2 |
| 91 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3488 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co lơ 45º fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,04 | 1m2 |
| 99 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.706,83 | Kg |
| 100 | Thép tròn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.826,21 | Kg |
| 101 | Thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,64 | Kg |
| 102 | Thép tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.210,99 | Kg |
| 103 | Thép tròn fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,14 | Kg |
| 104 | Thép tròn fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.691,19 | Kg |
| 105 | Thép tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.201,14 | Kg |
| 106 | Thép tròn fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,46 | Kg |
| 107 | Thép tròn fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.420,81 | Kg |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2811 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0886 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,142 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2645 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8271 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8254 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7699 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0174 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4314 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8498 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7154 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3864 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8916 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7624 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6794 | tấn |
| 129 | Nắp đậy khung thép hộp 25x25x1,2mm ốp tole phẳng (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | M2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 131 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 133 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4717 | 100M3 |
| 134 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | M3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100M3 |
| 137 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7565 | m3 |
| 138 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2173 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | M2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | M2 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | M3 |
| 142 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100M2 |
| 143 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | Tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 145 | Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | M3 |
| 146 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | M3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI DỰ PHÒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Quạt treo tường + phích nối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 6 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 7 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Tủ điện lắp MCB chứa 6 cực (DB-HL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | MCCB 4P 75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB 4P 50A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB 2P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB 1P 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đế âm lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | m |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358 | m |
| 25 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 26 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 27 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 28 | Hộp nối dây âm tường 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 29 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 32 | Ống nhựa dẹp 50x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 33 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuồn |
| 34 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 35 | Cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Đầu coss Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI DỰ PHÒNG - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Moutuer 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả (loại cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả (loại cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox (loại cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 10 | Thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 11 | Lắp đặt lưới thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 33 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,548 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1359 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5688 | m3 |
| 8 | Ốp gạch gốm 70x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8352 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6847 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3838 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,588 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 26 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Ốp tole phẳng dập ốp thành sê nô dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,118 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,918 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x2,5mm2 (nguồn cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 5 | Ống nhựa dẹp 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuồn |
| F | HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,016 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m2 |
| 6 | Vệ sinh rong rêu bám đáy + thành sê nô (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,74 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,716 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,54 | m2 |
| 13 | Vệ sinh toàn bộ vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,55 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 17 | Băm nhám diện tích tường trong cao 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,41 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 22 | Lợp mái tole lạnh mạ màu sóng vuông D: 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,728 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,216 | 1m2 |
| 27 | Trần hợp kim nhôm khổ 150, D0,8mm (TP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1 | M2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch men 600 x 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,95 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch men 300 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch men 300 x 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,81 | m2 |
| 32 | Ốp đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 35 | Inox 304 hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,4262 | Kg |
| 36 | Lắp dựng khung bông inox 304 hộp 14x14x1,2mm (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng ô kính 6 ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 40 | Kính thay mới vị trí VK4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,74 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,614 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,146 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,208 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Quạt treo tường + phích nối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | MCCB 2P 100A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 2P 50A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB 2P 40A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đế nổi đơn cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 17 | Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 1x35mm2 (nguồn cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | m |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 25 | Ống nhựa dẹp 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | m |
| 26 | Ống nhựa dẹp 40x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 27 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuồn |
| 28 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Đầu coss Cu 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đầu coss Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đầu coss Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả (loại cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox (loại cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (loại cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lưới thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RÀO | |||
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc 3,8m-4,0m -đất cấp I ngọn>4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9688 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m3 |
| 8 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8368 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4957 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | 100m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7099 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9376 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9376 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 21 | Lắp dựng ô kính 6ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 22 | Inox 304 hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9717 | Kg |
| 23 | Lắp dựng khung bông inox 304 hộp 14x14x1,2mm (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,056 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 29 | Đắp vữa dày 3cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7632 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch men 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 VXM M75 chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 VXM M75 cao 1,2m trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 36 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch gốm 70x200 VXM M75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40*80*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 40 | Trần hộp kim nhôm khố 150 dày 0,8mm (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,096 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,848 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,048 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc 2,6m-2,7m -đất cấp I ngọn>3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,543 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9408 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1028 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9275 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1048 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9696 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,952 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1024 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,824 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,832 | m2 |
| 18 | Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,656 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,216 | m2 |
| 22 | Thùng đựng máy motuer ốp tôn phẳng dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 23 | Motor cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 24 | Thép L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,425 | Kg |
| 25 | Râu thép fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7148 | Kg |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt cổng (mua theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m2 |
| 27 | Thép hộp STK 50*50*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,8968 | Kg |
| 28 | Thép hộp STK 20*20*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,2345 | Kg |
| 29 | Thép hộp STK 14*14*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,4393 | Kg |
| 30 | Bi thép fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | Cái |
| 31 | Đầu chông thép dẹp uốn TT số cây đứng chia 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | Cái |
| 32 | Sản xuất hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,92 | m2 |
| 33 | Lắp đặt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3235 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,528 | 1m2 |
| 35 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,15 | Kg |
| 36 | Thép tròn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,54 | Kg |
| 37 | Thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,45 | Kg |
| 38 | Thép tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | Kg |
| 39 | Thép tròn fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,41 | Kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4932 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7638 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7358 | tấn |
| L | CẢI TẠO HÀNG RÀO B,C,D | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,164 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đầu chông hàng rào dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,741 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9448 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,494 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3747 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa cổng sắt có bánh xe ( mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 10 | Bánh xe thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,741 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4388 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,1798 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0747 | 1m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 9 | Ống nhựa dẹp 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuồn |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L= 2,6-2,7m gọn >4,0cm bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,275 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,542 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0973 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3492 | m3 |
| 8 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4122 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 15 | Thép V40x40x4 (bọ đỡ xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | Kg |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40*80*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 18 | Thép ống STK Þ90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,37 | Kg |
| 19 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,426 | Kg |
| 20 | Bu long fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0208 | Kg |
| 21 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | tấn |
| 23 | Thép ống STK Þ60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,08 | Kg |
| 24 | Thép ống STK Þ49x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,36 | Kg |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6864 | 100m2 |
| 28 | Ốp tole phẳng mạ màu D:0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn các loại 2 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8837 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 1m2 |
| 31 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,71 | Kg |
| 32 | Thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | Kg |
| 33 | Thép tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,77 | Kg |
| 34 | Thép tròn fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,51 | Kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ XE - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Tủ điện lắp MCB chứa 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x2,5mm2 (nguồn cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Ống nhựa dẹp 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuồn |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1196 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,823 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3952 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm - D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Thép L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,1 | Kg |
| 16 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,85 | Kg |
| 17 | Thép tròn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,59 | Kg |
| 18 | Thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,88 | Kg |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3148 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 315x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,745 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2863 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | Kg |
| 14 | Thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | Kg |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Viên |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0148 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| T | I - TRỤ ĐÈN CAO ÁP 6M (8 bộ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 6 | Trát móng trụ dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 7 | Bộ đèn đường led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Trụ đèn bát giác côn cao 6m NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 9 | Cần đèn đơn phi 60 NK cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 12 | Đô mi nô đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 15 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 17 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Tủ điện Composite ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cáp Cu/PVC 2x4mm2 (đấu nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 23 | Dây đồng bọc 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1000v |
| 27 | Khung bulon móng trụ 4BL M22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 28 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuồn |
| U | II - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m3 |
| 4 | Bê tông nền (Hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 1000v |
| 12 | MCCB 3P 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp MCCB đấu nối nguồn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| V | HẠNG MỤC: SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6912 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5148 | m3 |
| 3 | Trãi tấm nilon trước khi đỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,385 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó hè, bó sân đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5502 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8544 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0832 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2954 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0901 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7463 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0128 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2901 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2749 | m2 |
| 14 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,61 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| W | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=3,8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,752 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,824 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1394 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9554 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9156 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 18 | Trát hồ dầu trộn phụ gia SIKALATTEX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,68 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 21 | Láng bể nước dày 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5843 | m2 |
| 22 | Ống Inox fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | M |
| 23 | Ống Inox fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | M |
| 24 | Lắp dựng thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 25 | Thép L50x50x5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,485 | Kg |
| 26 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | Kg |
| 27 | Thép tròn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | Kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | tấn |
| X | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát cồn san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,392 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2089 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới và cải tạo công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 09 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa (kỹ sư trắc địa), có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn) | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 7 | Máy phát điện(Kèm theo hoá đơn) | Máy phát điện(Kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước(Kèm theo hoá đơn) | Máy bơm nước(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 9 | Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn) | Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 10 | Máy hàn(Kèm theo hoá đơn) | Máy hàn(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 11 | Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn) | Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 12 | Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn) | Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn) | Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 14 | Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn) | Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn) | 900 |
| 15 | Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn) | Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi