Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2022 (đấu thầu tập trung gói thầu số 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2022 (đấu thầu tập trung gói thầu số 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:07:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,908,498,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây điện 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở VT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô cẩu ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu VT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 3 - 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2022 (đấu thầu tập trung gói thầu số 2) Sửa chữa lớn năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (bản sao chứng thực). + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định (hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây lắp SCL tuyến đường dây 35kV lộ 371E21.2 Điện Biên | |||
| B | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | Kg |
| 2 | Xà néo góc XNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột Pi XNII | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ 3 pha XRN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cổ dề néo CDN-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| C | Vận chuyển, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép AC70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,168 | km |
| 2 | Sơn số cột điện, biển báo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Xà néo góc XNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà néo cột Pi XNII | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà rẽ 3 pha XRN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cổ dề néo CDN-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | quả |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 215 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | chuỗi |
| 10 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Vị trí |
| 12 | Kéo dây vượt đường ôtô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Vị trí |
| D | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp nhôm lõi thép AC70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,168 | km |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 215 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ chuỗi sứ néo kép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | Quả |
| 5 | Tháo hạ cổ dề các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ Xà néo góc XNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà néo cột Pi XNII | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà rẽ nhánh XRN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| E | Thi công xây lắp SCL đường dây 35kV từ cột 40 đến cột 68, cột 159 NR Mường Lói lộ 377 E21.2 | |||
| F | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | Kg |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc XNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột Pi XNII | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XĐV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ 3 pha XRN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| G | Vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép AC70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,616 | km |
| 2 | Căng kéo lại cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,485 | km |
| 3 | Sơn số cột điện, biển báo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ thẳng XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà néo góc XNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà néo cột Pi XNII | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ vượt XĐV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà rẽ 3 pha XRN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 66 | quả |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | chuỗi |
| 11 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Thi công Tiếp địa RC-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Vị trí |
| 14 | Kéo dây vượt đường ôtô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Vị trí |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Vị trí |
| H | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp nhôm lõi thép AC70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,616 | km |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 66 | Quả |
| 4 | Tháo hạ Xà néo góc XNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà néo cột Pi XNII | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ Xà đỡ vượt XĐV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo hạ Xà đỡ XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà rẽ nhánh XRN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| I | Thi công xây lắp Sửa chữa lớn Đường dây 35kV NR Hừa Ngài | |||
| J | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Móng cột MT-6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 2 | Sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | Kg |
| 3 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-13KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cột |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| K | Vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,123 | km |
| 2 | Dựng cột thủ công 16m (Hệ số: 0,55*1,2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Sơn số cột điện, biển báo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53 | Cột |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71 | quả |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 153 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | chuỗi |
| 7 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Thi công Móng cột MT-6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 9 | Thi công Tiếp địa RC-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Vị trí |
| 11 | Kéo dây vượt đường ôtô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Vị trí |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Vị trí |
| L | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,123 | km |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 153 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71 | Quả |
| 5 | Tháo hạ cột BTLT 16m (Hệ số: 0,45*1,2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cột |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,0317 | m3 |
| M | Thi công xây lắp Sửa chữa lớn Đường dây 35kV từ vị trí cột 379 - 456 Tuần Giáo - Tủa Chùa lộ 371 E21.1 Điện lực Tủa Chùa | |||
| N | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | Kg |
| O | Vận chuyển, lắp đặt | |||
| 1 | Căng kéo lại cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54,915 | km |
| 2 | Sơn số cột điện, biển báo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 129 | Cột |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 168 | quả |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 318 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | chuỗi |
| P | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 318 | chuỗi |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 168 | Quả |
| Q | Thi công xây lắp SCL đường dây 35kV lộ 375 E21.2 Chà Cang - Chung Chải từ vị trí 228 đến cột 747 huyện Mường Nhé | |||
| R | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 518 | Kg |
| S | Vận chuyển, lắp đặt | |||
| 1 | Sơn số cột điện, biển báo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.051 | Cột |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 754 | quả |
| T | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 754 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây điện 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 3 tấn | Chở VT | 1 |
| 2 | Xe ô tô cẩu ≥ 3 tấn | Cẩu VT | 1 |
| 3 | Máy phát điện 3 - 5kVA | Phát điện | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi