Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:59:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,338,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng =>7T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa nhà ăn và khu vực chế biến của học viên nữ; khu vực tắm của học viên nữ; phòng ở và khu vệ sinh học viên nam đội 1; nhà xưởng học viên nữ; nhà xưởng học viên nam - Cơ sở Cai nghiện ma tuý số 2 Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 79 Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG HỌC VIÊN NỮ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 379,919 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 379,919 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 689,14 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 172,285 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,834 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 86,451 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 861,425 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 377,04 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng hệ trần tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 377,04 | m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ hệ thống máng thu nước mái tôn hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,232 | 1m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt hệ thống máng thu nước ngoài nhà bằng máng inox 304, quy cách theo thiết kế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,72 | md |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 204,608 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 204,608 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,35 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,35 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,35 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG HỌC VIÊN NỮ (PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Mcb 2p 63a - 10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Mcb 1p 16a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Mcb 1p 10a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cáp cu//xlpe//pvc (2x10)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây E10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Dây cu//pvc 2x(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 303 | m |
| 8 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 303 | m |
| 9 | Dây cu//pvc 2x(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 452 | m |
| 10 | Dây cu//pvc 2x(1x1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 11 | Ống luồn dây hdpe xoắn d40//30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 12 | Ống luồn dây d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 720 | m |
| 13 | Măng sông d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 248 | cái |
| 14 | Bộ đèn tuýp led đôi dài 1.2m loại 2x18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 15 | Đèn led nhà xường lowbay 50w (đèn + thanh treo) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 16 | Quạt treo tường công nghiệp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Quạt hút gió âm tường d600; 220v//50hz-450w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 19 | Ổ cắm đơn, 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Công tắc 1 pha loại đơn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Công tắc 1 pha loại đôi âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Công tắc 1 pha loại ba âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 24 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Đai ôm ống D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Nở rút M6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG HỌC VIÊN NAM (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,102 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,102 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,966 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,966 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,966 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép cột, vì kèo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 152,348 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 361,666 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 420,751 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 420,751 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 590,711 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 147,678 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,326 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74,351 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 738,388 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 419,461 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng hệ trần tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 421,288 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ hệ thống cửa đi, cửa sổ, hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,258 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,258 | m2 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ vách kính trong nhà để lát nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,665 | m2 |
| 21 | Nhân công lắp đặt lại vách kính trong nhà sau khi lát nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,665 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 23 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 24 | Cung cấp lắp đặt hệ thống khung thép làm giá đỡ bồn nước inox đứng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 25 | Lát nền gạch đỏ đất nung KT500x500mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,688 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,815 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,315 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 32 | Lát nền bằng gạch ceramic KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,154 | m2 |
| 33 | Ốp tường bằng gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,98 | m2 |
| 34 | Làm vách ngăn compact, chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,6 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60,426 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,106 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,544 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,562 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75,532 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,372 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,787 | m2 |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 46 | Gia công cửa thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,68 | m2 |
| 49 | Bản lề cửa thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,49 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,49 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,49 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG HỌC VIÊN NAM (PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC ) | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Mcb 2p 80a - 10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Mcb 1p 16a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Mcb 1p 10a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cáp cu//xlpe//pvc (2x16)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây E16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Dây cu//pvc 2x(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 290 | m |
| 8 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 290 | m |
| 9 | Dây cu//pvc 2x(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 420 | m |
| 10 | Dây cu//pvc 2x(1x1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 125 | m |
| 11 | Ống luồn dây hdpe xoắn d40//30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 12 | Ống luồn dây d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 500 | m |
| 13 | Măng sông d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 172 | cái |
| 14 | Bộ đèn tuýp led đôi dài 1.2m loại 2x18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 15 | Đèn led nhà xường lowbay 50w (đèn + thanh treo) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 16 | Quạt treo tường công nghiệp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Quạt hút gió âm tường d600; 220v//50hz-450w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Ổ cắm đơn, 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Công tắc 1 pha loại đơn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Công tắc 1 pha loại đôi âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Công tắc 1 pha loại ba âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Công tắc 1 pha loại bốn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Dây cu//pvc 2x(1x1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 25 | Ống luồn dây d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 26 | Măng sông d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Bộ đèn tuýp led đơn dài 1.2m loại 1x18w gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Quạt hút gió âm tường, kt: 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Công tắc đảo chiều loại đôi âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC D27 PN8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 34 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Chếch PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Côn thu TTK DN40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 44 | Tê thu PPR D40/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tê thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | Tê PPR 1 đầu ren ngoài D25x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Cút PPR 1 đầu ren ngoài D25x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 49 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài D25x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 53 | Măng sông uPVC 1 đầu ren trong D27x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 54 | Kép TTK DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Kép TTK DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Kép TTK DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Kép TTK DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Kép TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 59 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Nút bịt uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 63 | Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 67 | Măng sông uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 69 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 70 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 72 | Y uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 73 | Y thu uPVC D110/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Y thu uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51 | cái |
| 76 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 79 | Siphong uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Cút uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 81 | Cút uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 82 | Tê thu uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 84 | Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 85 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Măng sông uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Măng sông uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 89 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lavabo loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 92 | Xí xổm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 93 | Thoát sàn D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Két nước inox 3.5m3 loại đứng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 95 | Van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Van PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Van PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Van PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Van uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 100 | Vòi rửa tay gạt DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Dây tín hiệu từ van phao điện két nước đến máy bơm Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 102 | Ống luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| E | HẠNG MỤC: KHU NHÀ TẮM HỌC VIÊN NỮ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,868 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,893 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,435 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 5 | Gia công cột thép D110x1.4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 7 | Liên kết chân cột bằng bu lông D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép V50x50x2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,426 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hệ thống khung thép làm giá đỡ bồn nước inox đứng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 14 | Lát nền bằng gạch ceramic KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 262,949 | m2 |
| 15 | Ốp tường bằng gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,492 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,706 | m3 |
| 17 | Làm vách ngăn compact, chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,287 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,54 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,135 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,135 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,675 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,317 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,317 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,317 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN HỌC VIÊN (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 382,709 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 344,24 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,469 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,276 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 774,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 111,672 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 193,6 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,918 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,589 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,92 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,091 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,918 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 562,413 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 547,337 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,119 | m3 |
| 17 | Vệ sinh hệ thống trần nhôm trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 269,452 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 148,076 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 148,076 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 148,076 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 196,812 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,226 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,226 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,226 | tấn |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép cột, vì kèo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,05 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 215,543 | m2 |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,06 | 100m2 |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,06 | 100m2 |
| 29 | Tháo nắp đan rãnh BTCT rãnh ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | 1 cấu kiện |
| 30 | Nạo vét hệ thống rãnh thoát nước quanh nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,085 | m3 |
| 31 | Lắp đặt nắp đan rãnh BTCT rãnh ngoài nhà sau khi thi công xong | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | 1 cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,52 | m2 |
| 33 | Nhân công tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,66 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,678 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,17 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,574 | m2 |
| 37 | Gia công cửa inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,889 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,05 | m2 |
| 39 | Bản lề Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 111 | Bộ |
| 40 | Khóa cửa chốt ngang inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,389 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 44 | Lát nền bằng gạch ceramic KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,605 | m2 |
| 45 | Ốp tường bằng gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,436 | m2 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,874 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,874 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,874 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN HỌC VIÊN(PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Mcb 2p 80a - 10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Mcb 1p 16a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Mcb 1p 10a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Rcbo 2p 20a | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cáp cu//xlpe//pvc (2x16)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây E16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 8 | Dây cu//pvc 2x(1x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 10 | Dây cu//pvc 2x(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 287 | m |
| 11 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 287 | m |
| 12 | Dây cu//pvc 2x(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 13 | Dây cu//pvc 2x(1x1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 676 | m |
| 14 | Ống luồn dây hdpe xoắn d40//30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Ống luồn dây d25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Ống luồn dây d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 695 | m |
| 17 | Măng sông d25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 18 | Măng sông d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 239 | cái |
| 19 | Bộ đèn tuýp led đôi dài 1.2m loại 2x18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58 | bộ |
| 20 | Bộ đèn tuýp led đơn dài 1.2m loại 1x18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Đèn led ốp trần d220-14w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Đèn led hắt tường 8w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Quạt treo tường công nghiệp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Quạt hút gió âm tường; kt: 250x250mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Quạt trần + hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 27 | Ổ cắm đơn, 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 28 | Công tắc 1 pha loại đơn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Công tắc 1 pha loại đôi âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Công tắc 1 pha loại ba âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Công tắc 1 pha loại bốn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Công tắc 20a - bình nóng lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR D25 nước nóng PN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 37 | Ống tránh PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Chếch nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 42 | Côn thu TTK DN40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 47 | Tê thu PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Tê thu PPR D40/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 50 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Kép TTK DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Kép TTK DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Kép TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 55 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 59 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 62 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 66 | Y nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Y nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Y nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Y thu uPVC D110/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Y thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 72 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62 | cái |
| 73 | Chếch uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Siphong uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Cút uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Cút uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 82 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 83 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lavabo loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Gương soi (KT: 500x600mm) + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Sen tắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Xí bệt (Xí, dây cấp) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Thoát sàn D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 96 | Phễu thu vách DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Van PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Van PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Van PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Vòi rửa tay gạt DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp lắp đặt máng thu nước mưa bằng tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | m |
| H | HẠNG MỤC: KHU NHÀ CĂNG TIN, NHÀ VỆ SINH CÁN BỘ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,402 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,682 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,768 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 178,815 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,704 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,85 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,854 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,268 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,251 | m2 |
| 12 | Thi công trần thạch cao tấm KT600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,418 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,322 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,907 | m2 |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,841 | 100m2 |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,841 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 22 | Gia công cửa inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 24 | Bản lề Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 25 | Khóa cửa chốt ngang inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,775 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,775 | m3 |
| 30 | Lát nền bằng gạch ceramic KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,748 | m2 |
| 31 | Ốp tường bằng gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,768 | m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,819 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,819 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,819 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: KHU NHÀ CĂNG TIN, NHÀ VỆ SINH CÁN BỘ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ aptomat 8 module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Mcb 2p 50a - 10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Mcb 1p 16a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mcb 1p 10a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Rcbo 2p 20a | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cáp cu//xlpe//pvc (2x10)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây E10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 8 | Dây cu//pvc 2x(1x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 10 | Dây cu//pvc 2x(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105 | m |
| 12 | Dây cu//pvc 2x(1x1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 230 | m |
| 13 | Ống luồn dây hdpe xoắn d40//30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Ống luồn dây d25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 15 | Ống luồn dây d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 132 | m |
| 16 | Măng sông d25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 17 | Măng sông d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 18 | Bộ đèn tuýp led đơn dài 0.6m loại 1x10w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Đèn led panel âm trần 50w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Đèn led hắt tường 8w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Quạt treo tường 50w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Quạt hút gió âm tường kt: 250x250mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Ổ cắm đơn, 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Công tắc 1 pha loại đơn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Công tắc 1 pha loại đôi âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Công tắc 1 pha loại ba âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Công tắc 1 pha loại bốn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Công tắc 20a - bình nóng lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PPR D25 nước nóng PN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 33 | Ống tránh PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Tê thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 42 | Kép TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 43 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 46 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 51 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 52 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 53 | Y thu uPVC D110/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Y thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 55 | Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 56 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Chếch uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Cút uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Cút uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Cút uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Măng sông uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Măng sông uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lavabo loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Gương soi (KT: 500x650mm) + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Sen tắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Xí bệt (Xí, dây cấp) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 79 | Van PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Van PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Vòi rửa tay gạt DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: KHU SƠ CHẾ NHÀ ĂN HỌC VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 192,21 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch ceramic KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 192,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,804 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,951 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,951 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,755 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,987 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,933 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,933 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,054 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,054 | tấn |
| 13 | Gia cố cột chống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 188,063 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,041 | 100m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,338 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt hệ thống máng thu nước ngoài nhà bằng máng inox 304, quy cách theo thiết kế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,632 | md |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,73 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,73 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,73 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỘI 1 (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,168 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,798 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,168 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,088 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,088 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,168 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 610,444 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 509,874 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,872 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 13 | Chi phí nhân công tháo tôn mái và lắp đặt lại mái tôn mái vị trí thi công bể nước inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,04 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.948,008 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 506,519 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 487,002 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 126,63 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 242,502 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 242,164 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,336 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 126,63 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.760,514 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.307,645 | m2 |
| 27 | Thi công trần thạch cao chống ẩm tấm KT600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,54 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,352 | m2 |
| 29 | Nhân công tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,472 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 282,297 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,229 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,424 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 289,572 | m2 |
| 34 | Gia công cửa inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 36 | Bản lề Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 37 | Khóa cửa chốt ngang inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 38 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,984 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,226 | m2 |
| 43 | Bản lề cửa thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,518 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,518 | m3 |
| 46 | Lát nền bằng gạch ceramic KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134,545 | m2 |
| 47 | Ốp tường bằng gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 297,236 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 119,943 | m2 |
| 49 | Làm vách ngăn compact, chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 108,852 | m2 |
| 50 | Phá dỡ lớp đá lát cầu thang hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,83 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,83 | m2 |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,405 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,405 | m2 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,865 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,865 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,865 | m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,824 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,81 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,922 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,258 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,024 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,274 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,816 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,528 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,3 | m2 |
| 79 | Đánh màu thành trong bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,528 | m2 |
| 80 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,3 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỘI 1 (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Công tắc 1 pha loại đôi (gồm đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Đèn led ốp trần d220-14w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần d160-9w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Quạt hút gió âm tường; kt: 250x250mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 5 | Dây cu//pvc 2x(1x1.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 318 | m |
| 6 | Ống luồn dây d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134 | m |
| 7 | Măng sông d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 8 | Hộp box chia 3 ngả + nắp + vít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51 | hộp |
| 9 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,24 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43 | cái |
| 17 | Chếch PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D50/40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 23 | Tê thu PPR D50/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Tê thu PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Tê thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69 | cái |
| 28 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Kép TTK DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Kép TTK DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Kép TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 144 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 37 | Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | cái |
| 38 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 43 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,34 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 48 | Y uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 49 | Y uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 50 | Y thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 51 | Y thu uPVC D75/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94 | cái |
| 53 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | cái |
| 54 | Chếch uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 55 | Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 56 | Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 57 | Siphong uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 58 | Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Cút uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 60 | Cút uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 61 | Cút uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 62 | Cút uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Cút uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 64 | Côn thu uPVC D110/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Côn thu uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Tê thu uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Tê uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 69 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 70 | Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 71 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 72 | Măng sông uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 73 | Măng sông uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 74 | Măng sông uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 75 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 76 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 77 | Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 79 | Lavabo loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | bộ |
| 80 | Gương soi (KT: 500x600mm) + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Xí bệt (Xí, dây cấp) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 83 | Thoát sàn D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 84 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Két nước inox 3.5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 86 | Van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Van phao cơ DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Van PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Van PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Van PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 91 | Van PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 92 | Vòi rửa tay gạt DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 93 | Dây tín hiệu từ van phao điện két nước đến máy bơm Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 94 | Ống luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng =>7T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi