Gói thầu: Mua sắm tạp chi vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 211/ Cục Hậu cần/ Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm tạp chi vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:12:00 đến ngày 2022-01-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 655,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 350 triệu đồng.(Kèm theo các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiêm thu, biên bản thanh lý hợp đồng)- Tương tự về tính chất:Mua sắm hàng hóa sử dụng cho tạp chi vệ sinh .- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 350 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở trên địa bàn thành phố Plieku để thuận tiện cho việc bàn giao hàng hóa lúc cấn thiết. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 211/ Cục Hậu cần/ Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tạp chi vệ sinh Mua sắm tạp chi vệ sinh phục vụ nhu cầu khám, chữa bệnh của Bệnh viện Quân y 211 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. + Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách, .…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu. + Có bảng so sánh cấu hình, tham chiếu tính năng, thông số kỹ thuật của bên mời thầu với cấu hình, tính năng, thông số kỹ thuật của bên chào thầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc HSDT - Bảo lãnh thực hiện HĐ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 211 – Cục Hậu cần – Quân đoàn 3, địa chỉ: 410 Phạm Văn Đồng – tp. Pleiku – tỉnh Gia Lai, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quân y – Cục Hậu cần – Quân đoàn 3 Đường Lê Duẩn – ph. Thắng Lợi – tp. Pleiku – tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 069697842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban y tá điều dưỡng. + Nguyễn Thị Chanh – 0987.048768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quân y – Cục Hậu cần – Quân đoàn 3 Đường Lê Duẩn – ph. Thắng Lợi – tp. Pleiku – tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 069697842 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước lau kính | 413 | Chai | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | chất tẩy rửa đậm đặc-Xanh 900ml | 1.323 | Chai | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Nước lau nhà | 2.262 | Lít | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Túi rác 3 màu TNB (Lớn) | 2.177 | Kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Túi rác 3 màu TNB (Bé) | 1.389 | Kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Găng tay vệ sinh | 951 | Đôi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Xà phòng bột | 100 | Túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy vệ sinh ( Túi:10 cuộn) | 982 | Túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thuốc tẩy chai 1lit | 364 | Chai | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chổi đót | 522 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chổi dừa | 373 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hốt rác | 299 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cọ nhà cầu | 321 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chổi nhựa quét nước | 221 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thùng lau nhà 14 lít | 138 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thùng có nắp 80 Lít | 53 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thùng có nắp 120 Lít | 32 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bình nhựa xịt 1 lít | 124 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Xà phòng rửa tay 500g | 987 | Chai | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Túi rác y tế vàng | 646 | Kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 316 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khăn thấm hút lau bề mặt | 710 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thảm lau chân | 337 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cây thông cống | 64 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cây lau kính | 67 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ lau nhà 360 | 75 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thùng gom đồ vải 220 Lít | 43 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thùng rác nắp đậy có bánh xe 120 lít | 9 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thùng rác nắp lật vàng | 71 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Rẻ lau nhà | 224 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cây lau nhà | 107 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cây lau nhà vải màn | 103 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ủng vệ sinh | 113 | Đôi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Biển chữ A- Biển báo chống trượt | 59 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thùng rác nắp lật 60l xanh | 18 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thảm lau chân (40 x120 cm) | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giép tổ ong | 50 | Đôi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Rổ vắt lau nhà | 224 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 350 triệu đồng.(Kèm theo các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiêm thu, biên bản thanh lý hợp đồng)- Tương tự về tính chất:Mua sắm hàng hóa sử dụng cho tạp chi vệ sinh .- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 350 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở trên địa bàn thành phố Plieku để thuận tiện cho việc bàn giao hàng hóa lúc cấn thiết. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi