Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường mầm non 2 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường mầm non 2 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:20:00 đến ngày 2022-01-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,384,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 70TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CVNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 16TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích 250lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường mầm non 2 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng Trường mầm non 2 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.812.605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 19, đường Chi Lăng, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần móng nhà lớp học, nhà hành chính, nhà chức năng, nhà bếp và các hạng mục phụ khác | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 10T/1km |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 10T/1km |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,008 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6915 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1156 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7324 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4177 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2962 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1522 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2765 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7376 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2108 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8676 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,076 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,644 | m2 |
| 26 | Trát lót trước khi mài granito, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | m2 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,843 | kg |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3602 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2927 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6005 | m3 |
| 37 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3684 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7544 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9758 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7307 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5188 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8723 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5918 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5303 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4888 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9001 | m3 |
| 50 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6168 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6446 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3373 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3214 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5312 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9624 | m3 |
| 58 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1274 | m3 |
| 59 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | tấn |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7827 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2359 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,931 | m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7436 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,007 | m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7129 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0415 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5023 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 86 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 87 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 88 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,792 | m2 |
| 89 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,758 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2711 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9264 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 94 | Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1536 | m2 |
| 95 | Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2208 | m2 |
| 96 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0716 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m |
| 99 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,333 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4919 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,792 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp đen dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 1m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 114 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5869 | 100m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,736 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 121 | Ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8376 | m3 |
| 124 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6924 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5266 | tấn |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5365 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4078 | tấn |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5199 | tấn |
| 136 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 137 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0168 | m2 |
| 138 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0434 | m2 |
| 139 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0434 | m2 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 142 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7666 | m3 |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9508 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6873 | m3 |
| 148 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2881 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 151 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8454 | m3 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0034 | m3 |
| 153 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m2 |
| 154 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,453 | m2 |
| 155 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,453 | m2 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6295 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9431 | m3 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 160 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,381 | 1m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3374 | m3 |
| 164 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2264 | m3 |
| 165 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 166 | Trát hố ga, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 167 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 170 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8687 | m3 |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | m3 |
| 175 | Xây bể tự ngấm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3166 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 177 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 178 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 180 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 181 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 182 | Thi công tầng lọc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 183 | Thi công tầng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 184 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1833 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 187 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9352 | m2 |
| 190 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 191 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 192 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 194 | Cửa tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 195 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 196 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 1m3 |
| 197 | Đào mương đặt ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | 100m3 |
| 198 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 199 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 200 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6062 | m3 |
| 202 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2001 | 1m3 |
| 203 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 1m3 |
| 204 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7407 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7249 | m3 |
| 206 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,327 | m2 |
| 207 | Trát rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,414 | m2 |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6049 | 100m2 |
| 209 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6083 | tấn |
| 210 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9101 | m3 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | 1cấu kiện |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8398 | m3 |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 214 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4812 | 1m3 |
| 215 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1481 | m3 |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8271 | m3 |
| 223 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 224 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 225 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 226 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp đen dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 227 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp đen dày 1,4mm; 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 228 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6434 | 1m2 |
| 229 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,265 | m2 |
| 230 | Lắp đặt bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Biển trường ốp tấm aluminium dày 3mm + Dán chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 232 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,088 | 1m3 |
| 233 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9796 | 100m2 |
| 234 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 235 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | tấn |
| 236 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7962 | m3 |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 238 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2003 | m3 |
| 239 | Kéo rải dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,05 | m |
| 240 | Dây thép gai (Độ dày 3 ly - 5.5m/kg) (Giá : 1/5.5*18.000 = 3273) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,05 | m |
| 241 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0992 | 1m3 |
| 242 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | m3 |
| 243 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,862 | m3 |
| 244 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,181 | m2 |
| 245 | Đắp mũ vữa tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m |
| 246 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6743 | m2 |
| 247 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0331 | m3 |
| 248 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4145 | 1m3 |
| 249 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 1m3 |
| 250 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 251 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1689 | m3 |
| 252 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 253 | Gia công cột bằng thép ống đen dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | tấn |
| 254 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | tấn |
| 255 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7053 | tấn |
| 256 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | tấn |
| 257 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | tấn |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3589 | 1m2 |
| 259 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0752 | m3 |
| 260 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 261 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,088 | m2 |
| 262 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m2 |
| 263 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8026 | 100m2 |
| 264 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m |
| 265 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 266 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3328 | m3 |
| 267 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3299 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3299 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3299 | 100m3 |
| 270 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9801 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9801 | 100m3 |
| 272 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1111 | 100m3 |
| 273 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 100m2 |
| 274 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | m3 |
| 275 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2697 | m3 |
| 276 | Cắt khe sân khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | 10m |
| 277 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 278 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 279 | Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507 | m2 |
| 280 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2984 | 1m3 |
| 281 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 282 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,086 | m3 |
| 283 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2946 | m2 |
| 284 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần thân nhà lớp học, nhà hành chính, nhà chức năng, nhà bếp | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5262 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6085 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6515 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2147 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2084 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3483 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8571 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2671 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9852 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,449 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8843 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4036 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4926 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8076 | m3 |
| 22 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5019 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0632 | m2 |
| 24 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 1m2 |
| 26 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4592 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4592 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,0924 | kg |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,0763 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1004 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,862 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,705 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7226 | m2 |
| 38 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,553 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8754 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,61 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,106 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,2517 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,1538 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5041 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,526 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng lan can, máng rửa tay inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,3093 | kg |
| 48 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5563 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6931 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 51 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 52 | Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0072 | m2 |
| 53 | Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8472 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m |
| 55 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,524 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,258 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,9609 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,598 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7013 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7771 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6228 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,705 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,939 | m2 |
| 68 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,553 | m2 |
| 69 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4982 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,49 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,106 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,7852 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,1559 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5041 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,526 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng lan can, máng rửa tay inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,1744 | kg |
| 78 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5563 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6931 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,24 | m2 |
| 81 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,24 | m2 |
| 82 | Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2308 | m2 |
| 83 | Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,258 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,96 | m |
| 85 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,404 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,258 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,306 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,4372 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5154 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5154 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,3456 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4129 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,716 | m |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0237 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4768 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,41 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,76 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 99 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 100 | Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7275 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7275 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (khóa bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (khóa bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,64 | m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4268 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0657 | m3 |
| 107 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,637 | m3 |
| 108 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5788 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6879 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,291 | tấn |
| 111 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5209 | m3 |
| 112 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7025 | tấn |
| 113 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 114 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 115 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9706 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 120 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5213 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | tấn |
| 124 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1818 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9917 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6578 | tấn |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3122 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8625 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | tấn |
| 131 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5872 | m3 |
| 132 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,082 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7225 | m2 |
| 135 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,704 | m2 |
| 136 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1208 | m2 |
| 137 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,594 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,36 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,9654 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5924 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8327 | m2 |
| 142 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m2 |
| 143 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,368 | m2 |
| 144 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m2 |
| 145 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m2 |
| 146 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6567 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,808 | m2 |
| 148 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,808 | m2 |
| 149 | Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2928 | m2 |
| 150 | Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,948 | m2 |
| 151 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,76 | m |
| 152 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,954 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,786 | m2 |
| 154 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,0634 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8433 | m2 |
| 156 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1952 | 1m2 |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2337 | 100m2 |
| 160 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5846 | 1m2 |
| 163 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,831 | m2 |
| 164 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | m2 |
| 165 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 166 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m2 |
| 168 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1338 | 100m2 |
| 169 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3519 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 173 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7184 | m3 |
| 174 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | tấn |
| 177 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1678 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1677 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3783 | tấn |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3095 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7192 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | tấn |
| 184 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6656 | m3 |
| 185 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,718 | m2 |
| 187 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,499 | m2 |
| 188 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8968 | m2 |
| 189 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4784 | m2 |
| 190 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5472 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,3247 | m2 |
| 193 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2808 | m2 |
| 194 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9776 | m2 |
| 195 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7905 | kg |
| 196 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,848 | m2 |
| 197 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,848 | m2 |
| 198 | Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,636 | m2 |
| 199 | Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,338 | m2 |
| 200 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,56 | m |
| 201 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5472 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6148 | m2 |
| 203 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,2427 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9774 | m2 |
| 205 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8945 | tấn |
| 206 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8945 | tấn |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1624 | 1m2 |
| 208 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1687 | 100m2 |
| 209 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,904 | m |
| 210 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | tấn |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5792 | 1m2 |
| 212 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | m2 |
| 213 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 214 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 215 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 216 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 217 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7572 | 100m2 |
| 218 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9652 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 222 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | tấn |
| 226 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,909 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 229 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 230 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,802 | m2 |
| 231 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3838 | m2 |
| 232 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7755 | m2 |
| 233 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,904 | m2 |
| 234 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1033 | m2 |
| 235 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 236 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,002 | m2 |
| 237 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3476 | m2 |
| 238 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1593 | m2 |
| 239 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,802 | m2 |
| 240 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,904 | m2 |
| 241 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 242 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 243 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7415 | tấn |
| 244 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7415 | tấn |
| 245 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8546 | 1m2 |
| 246 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3023 | 100m2 |
| 247 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,108 | m |
| 248 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4675 | 1m2 |
| 250 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 251 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 252 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 253 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 254 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 255 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7736 | 100m2 |
| 256 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 264 | Lắp đặt đèn compact 20W-220V + Đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 265 | Lắp đặt đèn compact 20W-220V + Đui gắn tường E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 266 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m - 48W - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt tủ điện sắt 1 cánh kích thước 250x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 268 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 272 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | 1m3 |
| 273 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 274 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 275 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | m3 |
| 276 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 277 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 278 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 279 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 280 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 281 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 283 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | m3 |
| 284 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1m3 |
| 285 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | m3 |
| 286 | Bàn chặt thức ăn 1200x800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Bàn ra đồ 1900x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Tủ cơm 12 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Chụp hút khói bếp, hút mùi nhà bếp 3000x900x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 290 | Bếp ga công nghiệp 3 họng chia lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Giá để đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cấp điện ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 2 | Aptomat 3 pha MCCB-3P - 150A -TĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Aptomat 1 fa MCCB-2P-100A -TĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Aptomat 1 pha MCCB-2P - 50A ( TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điện 600x400x150 (TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Công son móc néo chữ T, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Gông cột đôi, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Móng cột MTH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 11 | Cột điện LT 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 12 | Ống nhựa PVC- D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| D | Hạng mục 4: Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Bộ đèn cs lớp học LED TT01 220v/2*18w có cần treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m- 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần chống bụi 220v-12w- D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần chống ẩm 220v/12w- D330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Bộ |
| 5 | Đèn LED panel 600x600- 220v/36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 6 | ổ cắm đôi kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Bộ |
| 7 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Bộ |
| 9 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 300x300- 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300- 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Tủ điện 1 Fa-100A KT 400x300x150, mạ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Hộp điện 2-4 MCB-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Aptomat 1 fa MCCB-2P-100A- TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Aptomat 1 fa MCCB-2P-50A- TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Aptomat 1 fa MCCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 17 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC-2x16- nhà bếp+ bơm NM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | M |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC-2x25 (Nhà lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M |
| 19 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 (Nhà HC-CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | M |
| 20 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M |
| 21 | Dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | M |
| 22 | Dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | M |
| 23 | Dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.975 | M |
| 24 | Quạt trần 220v-77w trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 25 | Quạt tường 220v-52w -trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Quạt |
| 26 | Tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | M³ |
| 28 | Lắp dây TĐ Ø 20 trong mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 29 | Lắp dây TĐ Ø 10 dọc tường (CSM- 3 điểm xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét (CSM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 31 | Gia công kim thu sét 1,5m, thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa xoắn D ≤ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | M |
| 35 | Ống nhựa xoắn D≤34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | M |
| E | Hạng mục 5: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị công trình | |||
| 1 | Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| F | Hạng mục 6: Cấp thoát nước + Khoan giếng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D50 PN 10 bằng hàn, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 PN 10 bằng hàn, dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 10 bằng hàn, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50 PN20, dày 8,3mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40 PN20, dày 8,3mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50 PN20, dày 8,3mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40-40 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 3,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 ren trong PN20, dày 3,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 16 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D50 PN20, dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D40 PN20, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D32 PN20, dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 19 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D25 PN20, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D20 PN20, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR D50 PN20, dày 8,3mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20, dày 4,2mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 - 1 1/2" PN20, dày 8,3mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng PPR D40 - 1 1/4" PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 - 1" PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối măng sông - D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối măng sông - D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng dán keo - D40 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng dán keo - D32 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng dán keo - D40 - 1 1/4'' PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng dán keo - D32 - 1'' PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt HDPE - D40 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt HDPE - D32 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D60-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 56 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 57 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Đầu chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 71 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 73 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 79 | Coóc nhê gá ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 82 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 83 | Lắp đặt van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 84 | Dây mềm inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 89 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 92 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Phụ kiện chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van cổng PPR DN50 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 99 | Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 102 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 105 | Lắp đặt bể nước mồi 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt van phao điên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Chõ bơm DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van cổng DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt van cổng DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van cổng DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y lọc DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y lọc DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối mềm - DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 35m H2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Bơm giếng khoan Q=18 (m3/h), hút sâu 50 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tủ cấp nguồn + Điều khiển (Bao gồm cả que thăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt khóa thép - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Chõ hút + cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 132 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D50 PN 10 bằng hàn, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 10 bằng hàn, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25, dày 8,3mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20, dày 4,2mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20, dày 3,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20, dày 4,2mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20-20*1/2, dày 3,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa PP-R - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt kép nối D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50, dày 8,3mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25, dày 8,3mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van phao, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van phao điện, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x750x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 18 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 20 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Bộ ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3P-100A-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 38 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 39 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | lực ép ≥ 70TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy đào | gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy ủi | công suất 110CVNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | tải trọng 16TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 7 TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | thể tích ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | công suất 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | công suất 0,62KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | công suất 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | thể tích 250lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 16 | Máy cắt khe bê tông | Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi