Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường mầm non 2 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134191-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường mầm non 2 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20220124834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:20:00 đến ngày 2022-01-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,384,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 70TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CVNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 16TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích 250lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường mầm non 2 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng
Trường mầm non 2 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trung Sơn. Địa chỉ: Số 68, phố Phai Luông 5, phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.812.605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 19, đường Chi Lăng, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng nhà lớp học, nhà hành chính, nhà chức năng, nhà bếp và các hạng mục phụ khác
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4910T/1km
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4910T/1km
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,266100m
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1031 mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
8Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V71,0081m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,69151m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1156m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7324100m2
13Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4412100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5005tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4177tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2962tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,1522m3
18Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2765m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,621100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7376m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2108m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8676m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,076m2
25Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,644m2
26Trát lót trước khi mài granito, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,567m2
27Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V6,567m2
28Sản xuất và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,843kg
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6615100m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1781m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3602m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
33Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2927tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6005m3
37Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3684m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7544100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9758m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7307m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5188m2
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947100m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,87231m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5918m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
46Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5303100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4888tấn
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9001m3
50Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6168m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6446100m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3373m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3214m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5312m2
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8061m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9624m3
58Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1274m3
59Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3505tấn
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,913m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7827m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2359m3
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,931m2
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,74361m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,354m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,007m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7129m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0415m3
77Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
79Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5023m3
84Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1513100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
86Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m3
87Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
88Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,792m2
89Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,575m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,758m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2711m2
92Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9264m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
94Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1536m2
95Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2208m2
96Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0716m2
97Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m
98Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m
99Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,333m2
100Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
101Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,4919m2
102Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,792m2
103Gia công xà gồ thép hộp đen dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,3121m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m2
107Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m
108Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,0031m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
111Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
112Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
114Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5869100m2
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,736m3
118Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
119Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
121Ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5306100m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8376m3
124Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6924tấn
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5266tấn
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
129Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5365m3
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4078tấn
133Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
134Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2102100m2
135Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5199tấn
136Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
137Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0168m2
138Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0434m2
139Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0434m2
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
141Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
142Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538m3
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
144Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7666m3
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682100m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9508m3
147Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6873m3
148Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298100m2
149Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2881tấn
150Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2781tấn
151Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8454m3
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0034m3
153Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55m2
154Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,453m2
155Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,453m2
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m2
157Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6295tấn
158Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9431m3
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
160Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3811m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433tấn
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3374m3
164Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2264m3
165Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
166Trát hố ga, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
167Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
169Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
170Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8687m3
173Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662100m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2272m3
175Xây bể tự ngấm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3166m3
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m2
177Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
178Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
180Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
181Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
182Thi công tầng lọc gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
183Thi công tầng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
184Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1833m3
186Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
187Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
188Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
189Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9352m2
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m2
191Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
192Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
194Cửa tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
195Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
196Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,281m3
197Đào mương đặt ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528100m3
198Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
199Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
200Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
201Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,6062m3
202Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,20011m3
203Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9161m3
204Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7407m3
205Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7249m3
206Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,327m2
207Trát rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,414m2
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6049100m2
209Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6083tấn
210Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9101m3
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3621cấu kiện
212Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8398m3
213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m
214Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48121m3
215Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2757m3
216Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
217Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977100m2
218Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
219Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
220Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
221Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1481m3
222Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8271m3
223Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
224Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
225Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
226Gia công cổng sắt bằng thép hộp đen dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1689tấn
227Gia công cổng sắt bằng thép hộp đen dày 1,4mm; 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
228Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,64341m2
229Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12,265m2
230Lắp đặt bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Biển trường ốp tấm aluminium dày 3mm + Dán chữMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
232Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,0881m3
233Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9796100m2
234Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961tấn
235Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4157tấn
236Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7962m3
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V921cấu kiện
238Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2003m3
239Kéo rải dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V1.926,05m
240Dây thép gai (Độ dày 3 ly - 5.5m/kg) (Giá : 1/5.5*18.000 = 3273)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.926,05m
241Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,09921m3
242Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4365m3
243Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,862m3
244Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,181m2
245Đắp mũ vữa tường rào, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m
246Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,6743m2
247Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0331m3
248Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,41451m3
249Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5841m3
250Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
251Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1689m3
252Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
253Gia công cột bằng thép ống đen dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3902tấn
254Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151tấn
255Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7053tấn
256Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4145tấn
257Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4145tấn
258Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,35891m2
259Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0752m3
260Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9504m3
261Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,088m2
262Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m2
263Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8026100m2
264Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V32,48m
265Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
266Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3328m3
267Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3299100m3
268Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3299100m3
269Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3299100m3
270Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100,9801100m3
271Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100,9801100m3
272San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V114,1111100m3
273Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,33100m2
274Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,3m3
275Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2697m3
276Cắt khe sân khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V153,310m
277Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V61,32m2
278Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
279Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.507m2
280Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,29841m3
281Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
282Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,086m3
283Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2946m2
284Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2839m3
B Hạng mục 2: Phần thân nhà lớp học, nhà hành chính, nhà chức năng, nhà bếp
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469100m2
2Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2449100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5262100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6085tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5025tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6515tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3056m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2147100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2084100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3483tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8571tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2671m3
13Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9852100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,449100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,8843tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4036m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5088m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5664100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4926tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2295tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8076m3
22Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5019m3
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0632m2
24Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,48361m2
26Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4592m2
27Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,4592m2
28Sản xuất và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V339,0924kg
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,0763m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4634100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1937tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834tấn
33Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1004m3
34Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,808m2
35Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,862m2
36Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,705m2
37Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7226m2
38Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V293,553m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,8754m2
40Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,61m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V652,106m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V556,2517m2
43Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V525,1538m2
44Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5041m2
45Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,526m2
47Sản xuất và lắp dựng lan can, máng rửa tay inoxMô tả kỹ thuật theo chương V585,3093kg
48Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V26,5563m2
49Thi công trần bằng tấm thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo chương V66,6931m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
51Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
52Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0072m2
53Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8472m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86m
55Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V727,524m2
56Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V362,258m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V645,9609m2
58Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,598m2
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,7013m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3634100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1937tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834tấn
63Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7771m3
64Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,808m2
65Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,6228m2
66Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,705m2
67Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,939m2
68Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V293,553m2
69Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,4982m2
70Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,49m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V652,106m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V474,7852m2
73Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V445,1559m2
74Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5041m2
75Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,526m2
77Sản xuất và lắp dựng lan can, máng rửa tay inoxMô tả kỹ thuật theo chương V698,1744kg
78Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V26,5563m2
79Thi công trần bằng tấm thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo chương V66,6931m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V105,24m2
81Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,24m2
82Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2308m2
83Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,258m2
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,96m
85Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V743,404m2
86Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V362,258m2
87Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V683,306m2
88Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V304,4372m2
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5154tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5154tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,34561m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,4129100m2
93Tôn úp nóc (>6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,716m
94Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0237tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,47681m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V73,41m2
97Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V122,76m2
98Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
99Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
100Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép (>6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7275m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,7275m2
102Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (khóa bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m2
103Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (khóa bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V201,64m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,4268100m2
106Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V66,0657m3
107Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V68,637m3
108Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5788tấn
109Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,6879100m2
110Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V30,291tấn
111Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,5209m3
112Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7025tấn
113Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
114Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
115Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
116Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9706m3
117Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2865100m2
118Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
120Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5213m3
121Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7603100m2
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6648tấn
124Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1818m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9917100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2509tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6578tấn
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3122m3
129Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8625100m2
130Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,977tấn
131Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5872m3
132Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,15m2
133Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,082m2
134Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7225m2
135Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,704m2
136Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1208m2
137Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,594m2
138Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V315,36m2
139Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,9654m2
140Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,5924m2
141Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8327m2
142Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,692m2
143Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,368m2
144Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978m2
145Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V3,435m2
146Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6567m2
147Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,808m2
148Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,808m2
149Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2928m2
150Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,948m2
151Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,76m
152Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V349,954m2
153Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,786m2
154Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V324,0634m2
155Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,8433m2
156Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1794tấn
157Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1794tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,19521m2
159Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2337100m2
160Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V40,46m
161Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3636tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,58461m2
163Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,831m2
164Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,42m2
165Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,22m2
166Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
167Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,64m2
168Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1338100m2
169Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3519m3
170Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
171Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
172Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
173Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7184m3
174Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
175Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
176Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5171tấn
177Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1678m3
178Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1677100m2
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3783tấn
181Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3095m3
182Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7192100m2
183Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,973tấn
184Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6656m3
185Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
186Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,718m2
187Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,499m2
188Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8968m2
189Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4784m2
190Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
191Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,5472m2
192Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,3247m2
193Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,2808m2
194Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9776m2
195Sản xuất và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V53,7905kg
196Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,848m2
197Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,848m2
198Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,636m2
199Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,338m2
200Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,56m
201Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,5472m2
202Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,6148m2
203Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,2427m2
204Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,9774m2
205Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8945tấn
206Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8945tấn
207Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,16241m2
208Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1687100m2
209Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,904m
210Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444tấn
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,57921m2
212Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,096m2
213Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
214Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
215Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
216Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
217Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7572100m2
218Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9652m3
219Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m2
220Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
221Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
222Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
223Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5104tấn
226Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,909m3
227Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m2
228Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
229Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
230Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,802m2
231Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3838m2
232Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,7755m2
233Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,904m2
234Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1033m2
235Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m2
236Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,002m2
237Thi công trần bằng tấm thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo chương V77,3476m2
238Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,1593m2
239Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,802m2
240Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,904m2
241Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4098tấn
242Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4098tấn
243Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7415tấn
244Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7415tấn
245Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,85461m2
246Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3023100m2
247Tôn úp nóc, úp sườn, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,108m
248Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522tấn
249Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,46751m2
250Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
251Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
252Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
253Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
254Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
255Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7736100m2
256Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
261Lắp đặt công tắc 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
262Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
263Lắp đặt cốc nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
264Lắp đặt đèn compact 20W-220V + Đui E27Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
265Lắp đặt đèn compact 20W-220V + Đui gắn tường E27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
266Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m - 48W - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
267Lắp đặt tủ điện sắt 1 cánh kích thước 250x200x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
268Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
269Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
270Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
271Lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
272Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,63881m3
273Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
274Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518m3
275Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2013m3
276Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
277Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
278Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
280Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
281Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252m3
282Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
283Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309m3
284Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
285Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3873m3
286Bàn chặt thức ăn 1200x800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
287Bàn ra đồ 1900x600x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
288Tủ cơm 12 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
289Chụp hút khói bếp, hút mùi nhà bếp 3000x900x500Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
290Bếp ga công nghiệp 3 họng chia lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
291Giá để đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Hạng mục 3: Cấp điện ĐZ 0,4kV
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V80M
2Aptomat 3 pha MCCB-3P - 150A -TĐTMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Aptomat 1 fa MCCB-2P-100A -TĐTMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Aptomat 1 pha MCCB-2P - 50A ( TĐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ điện 600x400x150 (TĐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Phụ kiện lắp đặt cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Công son móc néo chữ T, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
9Gông cột đôi, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Móng cột MTH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
11Cột điện LT 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
12Ống nhựa PVC- D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10M
D Hạng mục 4: Cấp điện trong nhà
1Bộ đèn cs lớp học LED TT01 220v/2*18w có cần treoMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
2Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m- 40wMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
3Đèn LED ốp trần chống bụi 220v-12w- D300Mô tả kỹ thuật theo chương V41Bộ
4Đèn LED ốp trần chống ẩm 220v/12w- D330Mô tả kỹ thuật theo chương V61Bộ
5Đèn LED panel 600x600- 220v/36wMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
6ổ cắm đôi kiểu kínMô tả kỹ thuật theo chương V91Bộ
7Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
8Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V53Bộ
9Công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 300x300- 60AMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300- 100AMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Tủ điện 1 Fa-100A KT 400x300x150, mạ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Hộp điện 2-4 MCB-1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Aptomat 1 fa MCCB-2P-100A- TĐMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Aptomat 1 fa MCCB-2P-50A- TĐMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
16Aptomat 1 fa MCCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
17Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC-2x16- nhà bếp+ bơm NMMô tả kỹ thuật theo chương V125M
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC-2x25 (Nhà lớp học)Mô tả kỹ thuật theo chương V90M
19Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 (Nhà HC-CN)Mô tả kỹ thuật theo chương V55M
20Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V70M
21Dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC-2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V500M
22Dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V420M
23Dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.975M
24Quạt trần 220v-77w trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
25Quạt tường 220v-52w -trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Quạt
26Tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Đào, đắp đất rãnh tiếp địa công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13
28Lắp dây TĐ Ø 20 trong mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V40M
29Lắp dây TĐ Ø 10 dọc tường (CSM- 3 điểm xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V150M
30Gia công và đóng cọc chống sét (CSM)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cọc
31Gia công kim thu sét 1,5m, thép mạMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
32Lắp đặt kim thu sét 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
33Phụ kiện lắp đặt chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Ống nhựa xoắn D ≤ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V590M
35Ống nhựa xoắn D≤34Mô tả kỹ thuật theo chương V305M
E Hạng mục 5: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị công trình
1Aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
F Hạng mục 6: Cấp thoát nước + Khoan giếng
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D50 PN 10 bằng hàn, dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 PN 10 bằng hàn, dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 10 bằng hàn, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,12100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50 PN20, dày 8,3mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40 PN20, dày 8,3mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32 PN20, dày 6,7mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20 PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50 PN20, dày 8,3mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D40-40 PN20, dày 6,7mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 3,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V516cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 ren trong PN20, dày 3,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
16Măng sông PP-R nối bằng hàn D50 PN20, dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Măng sông PP-R nối bằng hàn D40 PN20, dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Măng sông PP-R nối bằng hàn D32 PN20, dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
19Măng sông PP-R nối bằng hàn D25 PN20, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Măng sông PP-R nối bằng hàn D20 PN20, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
21Lắp đặt rắc co PPR D50 PN20, dày 8,3mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20, dày 6,7mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
24Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20, dày 4,2mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt nối thẳng PPR D50 - 1 1/2" PN20, dày 8,3mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt nối thẳng PPR D40 - 1 1/4" PN20, dày 6,7mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt nối thẳng PPR D32 - 1" PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối măng sông - D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối măng sông - D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
34Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng dán keo - D40 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng dán keo - D32 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng dán keo - D40 - 1 1/4'' PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng dán keo - D32 - 1'' PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp nút bịt HDPE - D40 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp nút bịt HDPE - D32 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79100m
41Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
42Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
43Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
44Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
46Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
47Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
48Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D60-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V328cái
50Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
51Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
52Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
53Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
56Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
57Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
60Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
61Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
63Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
64Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Đầu chụp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
67Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
68Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
69Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
71Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
73Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
75Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
76Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
77Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
78Lắp đặt phễu thu - D125Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
79Coóc nhê gá ống vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
80Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
81Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
82Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
83Lắp đặt van gócMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
84Dây mềm inox DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
89Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
92Phụ kiện chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
93Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Phụ kiện chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt van cổng PPR DN50 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
99Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt van phao DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
102Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
103Móc treo áoMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
105Lắp đặt bể nước mồi 200lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Lắp đặt van phao điênMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Chõ bơm DN32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt van 1 chiều DN32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt van 1 chiều DN20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt van cổng DN32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt van cổng DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt van cổng DN20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt Y lọc DN32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt Y lọc DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt nối mềm - DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 35m H2OMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Bơm giếng khoan Q=18 (m3/h), hút sâu 50 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Tủ cấp nguồn + Điều khiển (Bao gồm cả que thăm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt khóa thép - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt van 1 chiều - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Chõ hút + cổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ống thép tráng kẽm - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
125Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
126Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
127Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
128Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
132Lắp đặt van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt van 1 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt vòi gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt bể nước Inox ngang 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
137Lắp đặt van 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt ống nhựa PP-R D50 PN 10 bằng hàn, dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
139Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
140Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 10 bằng hàn, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
141Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
142Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25, dày 8,3mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20, dày 4,2mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20, dày 3,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20, dày 4,2mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20-20*1/2, dày 3,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp nút bịt nhựa PP-R - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt kép nối D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt crephin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50, dày 8,3mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25, dày 8,3mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt van phao, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt van phao điện, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
159Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt phễu thoát sàn inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bình
2Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V27bình
3Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Tủ đựng bình chữa cháy 600x750x200Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
6Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V5,310 đầu
8Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
9Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 nút
11Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
13Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
15Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
17Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
18Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
19Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
20Kẹp đỡ ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
21Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
22Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
24Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
25Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
26Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
27Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
28Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
29Bộ ổn ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
33Lắp đặt các automat 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt các automat 3P-100A-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
38Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
39Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
40Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
41Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
42Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện những gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)32
4 Công nhân 15 Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc lực ép ≥ 70TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
2 Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
3 Máy ủi công suất 110CVNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
4 Máy lu bánh thép tải trọng 16TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký , đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
5 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
7 Máy đầm bàn công suất 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
8 Máy trộn vữa thể tích ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
9 Máy hàn điện công suất 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
10 Máy khoan bê tông công suất 0,62KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
11 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
12 Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
13 Máy cắt uốn thép công suất 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
14 Máy trộn bê tông thể tích 250lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
15 Máy thủy bình Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
16 Máy cắt khe bê tông Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->