Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 và số 2, Hệ thống nước ngưng tổ máy số 2, Hệ thống nước làm mát tuần hoàn tổ máy số 2, Tháp làm mát nước tuần hoàn tổ máy số 2, Hệ thống khử khoáng (dãy B), Hệ thống xử lý nước thải NMNĐ Sơn Động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 và số 2, Hệ thống nước ngưng tổ máy số 2, Hệ thống nước làm mát tuần hoàn tổ máy số 2, Tháp làm mát nước tuần hoàn tổ máy số 2, Hệ thống khử khoáng (dãy B), Hệ thống xử lý nước thải NMNĐ Sơn Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059535 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:21:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,046,879,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.570.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị có tính chất tương tự với nội dung của gói thầu gồm: (1) Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Tua bin và thiết bị phụ (thiết bị phụ gồm: Bơm cấp, bơm ngưng hoặc tuần hoàn, động cơ, quạt, van điều chỉnh...). (2) Sửa chữa, bảo dưỡng Hệ thống xử lý nước trong nhà máy Nhiệt điện hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp có tổng phạm vi tương tự nêu trên thì có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho tổng phạm vi cung cấp của các hợp đồng này tương đương phạm vi đã nêu ở trên, tuy nhiên trong trường hợp này Nhà thầu vẫn phải có ít nhất một hợp đồng có nội dung tương tự có giá trị đáp ứng về mặt quy mô.- Tương tự về mặt quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/đội trưởng thi công sửa chữa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, Hóa, Vật liệu, Điện hoặc Tự động hóa- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Đã từng đảm nhận chỉ huy lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng thiết trong nhà máy điện ít nhất 02 công trình (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa bơm cấp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, Điện hoặc Tự động hóa; -Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng bơm cấp trong nhà máy điện ít nhất 02 công trình (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa bơm ngưng, bơm tuần hoàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, Điện hoặc Tự động hóa; -Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng bơm nước có công suất động cơ ≥ 220kW hoặc lưu lượng bơm ≥ 360m3/h ít nhất 02 công trình (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa tháp làm mát, Hệ thống xử lý nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Vật liệu, Cơ khí, điện hoặc Tự động hóa; -Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong nhà máy điện hoặc tương đương (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa lắp đặt vật liệu composite |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ khí, Hóa, Nhiệt, Vật liệu; Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng chỉ đạo, giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt ống composite (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Là cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp;- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sửa chữa phần bơm cấp, bơm ngưng, bơm tuần hoàn |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành sửa chữa cơ khí, gia công cơ khí, sửa chữa điện, lắp máy, hàn…; - Đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã từng tham gia thi công sửa chữa, bảo dưỡng bơm nước trong nhà máy điện, công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo xác nhận kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sửa chữa tháp làm mát, hệ thống khử khoáng, hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 55 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành sửa chữa cơ khí, gia công cơ khí, sửa chữa điện, lắp máy, hàn, hóa, vật liệu…; - Đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã từng tham gia thi công sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong nhà máy điện, công nghiệp hoặc tương đương ít nhất 01 công trình (kèm theo xác nhận kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 và số 2, Hệ thống nước ngưng tổ máy số 2, Hệ thống nước làm mát tuần hoàn tổ máy số 2, Tháp làm mát nước tuần hoàn tổ máy số 2, Hệ thống khử khoáng (dãy B), Hệ thống xử lý nước thải NMNĐ Sơn Động Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 Công ty Nhiệt điện Sơn Động- TKV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản Scan Thư bảo lãnh dự thầu, tài lieu chứng mình nguồn lực tài chính cho gói thầu; Bản Scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh); Bản scan tài lieu chứng minh về hợp đồng tương tự; bản Scan các tài liệu kỹ thuật, phương án, giải pháp kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 02 bộ HSĐX gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự (bản sao công chứng hợp đồng tương tự và một trong các biên bản: nghiệm thu, quyết toán, hóa đơn tài chính... - Bản sao báo cáo tài chính năm 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán độc lập, biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chuyên môn). - Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công (là của nhà thầu hoặc đi thuê có khả năng huy động cho gói thầu này), các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Xuân Trình, Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0915037688) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Dương Văn Lợi, Phó phòng Kế hoạch- Đầu tư- Vật tư Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0903278179) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Dương Hồng Đường, Phó Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0942900807) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa TĐT Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế thiết bị, nghiệm thu chạy thử thiết bị | HT | 1 | Nhà thầu chào bảng chi tiết theo Nội dung, khối lượng công việc tham chiếu tại khoản 3.1, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSM |
| 2 | Sửa chữa TĐT Hệ thống nước cấp tổ máy số 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế thiết bị, nghiệm thu chạy thử thiết bị | HT | 1 | Nhà thầu chào bảng chi tiết theo Nội dung, khối lượng công việc tham chiếu tại khoản 3.2, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSM |
| 3 | Sửa chữa TĐT Hệ thống nước ngưng tổ máy số 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế thiết bị, nghiệm thu chạy thử thiết bị | HT | 1 | Nhà thầu chào bảng chi tiết theo Nội dung, khối lượng công việc tham chiếu tại khoản 3.3, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSM |
| 4 | Sửa chữa TĐT Hệ thống nước làm mát tuần hoàn tổ máy số 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế thiết bị, nghiệm thu chạy thử thiết bị | HT | 1 | Nhà thầu chào bảng chi tiết theo Nội dung, khối lượng công việc tham chiếu tại khoản 3.4, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSM |
| 5 | Sửa chữa TĐT Tháp làm mát nước tuần hoàn tổ máy số 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế thiết bị, nghiệm thu chạy thử thiết bị | HT | 1 | Nhà thầu chào bảng chi tiết theo Nội dung, khối lượng công việc tham chiếu tại khoản 3.5, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSM |
| 6 | Sửa chữa TĐT Hệ thống nước khử khoáng (dãy B) | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế thiết bị, nghiệm thu chạy thử thiết bị | HT | 1 | Nhà thầu chào bảng chi tiết theo Nội dung, khối lượng công việc tham chiếu tại khoản 3.6, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSM |
| 7 | Sửa chữa TĐT Hệ thống xử lý nước thải | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế thiết bị, nghiệm thu chạy thử thiết bị | HT | 1 | Nhà thầu chào bảng chi tiết theo Nội dung, khối lượng công việc tham chiếu tại khoản 3.7, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.057E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.570.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị có tính chất tương tự với nội dung của gói thầu gồm: (1) Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Tua bin và thiết bị phụ (thiết bị phụ gồm: Bơm cấp, bơm ngưng hoặc tuần hoàn, động cơ, quạt, van điều chỉnh...). (2) Sửa chữa, bảo dưỡng Hệ thống xử lý nước trong nhà máy Nhiệt điện hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp có tổng phạm vi tương tự nêu trên thì có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho tổng phạm vi cung cấp của các hợp đồng này tương đương phạm vi đã nêu ở trên, tuy nhiên trong trường hợp này Nhà thầu vẫn phải có ít nhất một hợp đồng có nội dung tương tự có giá trị đáp ứng về mặt quy mô.- Tương tự về mặt quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/đội trưởng thi công sửa chữa | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, Hóa, Vật liệu, Điện hoặc Tự động hóa- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Đã từng đảm nhận chỉ huy lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng thiết trong nhà máy điện ít nhất 02 công trình (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu..) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa bơm cấp | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, Điện hoặc Tự động hóa; -Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng bơm cấp trong nhà máy điện ít nhất 02 công trình (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu..) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa bơm ngưng, bơm tuần hoàn | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, Điện hoặc Tự động hóa; -Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng bơm nước có công suất động cơ ≥ 220kW hoặc lưu lượng bơm ≥ 360m3/h ít nhất 02 công trình (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu..) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa tháp làm mát, Hệ thống xử lý nước | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Vật liệu, Cơ khí, điện hoặc Tự động hóa; -Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong nhà máy điện hoặc tương đương (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu..) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa lắp đặt vật liệu composite | 1 | - Kỹ sư cơ khí, Hóa, Nhiệt, Vật liệu; Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng chỉ đạo, giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt ống composite (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu..) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Là cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp;- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật sửa chữa phần bơm cấp, bơm ngưng, bơm tuần hoàn | 25 | - Chuyên ngành sửa chữa cơ khí, gia công cơ khí, sửa chữa điện, lắp máy, hàn…; - Đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã từng tham gia thi công sửa chữa, bảo dưỡng bơm nước trong nhà máy điện, công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo xác nhận kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật sửa chữa tháp làm mát, hệ thống khử khoáng, hệ thống xử lý nước thải | 55 | - Chuyên ngành sửa chữa cơ khí, gia công cơ khí, sửa chữa điện, lắp máy, hàn, hóa, vật liệu…; - Đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã từng tham gia thi công sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong nhà máy điện, công nghiệp hoặc tương đương ít nhất 01 công trình (kèm theo xác nhận kinh nghiệm chuyên môn). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi