Gói thầu: Chăm sóc cây xanh và cây cảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây xanh và cây cảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135315 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:19:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,347,414,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 578.814.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 (Hợp đồng Trồng hoặc Chăm sóc cây xanh), ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Trồng hoặc Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học chuyên cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Trồng hoặc Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Trồng hoặc Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc cây xanh và cây cảnh Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trước Khu công nghiệp Hòa Phú, huyện Long Hồ năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. - Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 02703.850.250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số: 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 đô thị vùng II, III (240 lần/năm = 20 lần/tháng) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 24.705,12 | |
| 2 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.235,256 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.235,256 | |
| 4 | Trồng dặm cỏ lạc | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1m2/lần | 102,938 | |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 617,628 | |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 205,876 | |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 đô thị vùng II, III (240 lần/năm = 20lần/tháng) (ĐM NC, MTC nhân thêm 1,42) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 780,48 | |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/năm | 3,252 | |
| 9 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1m2 trồng dặm/lần | 3,252 | |
| 10 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 đô thị vùng II, III (240 lần/năm = 20 lần/tháng) (ĐM NC, MTC nhân thêm 1,42) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 1.308 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/năm | 5,11 | |
| 12 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây/năm | 34 | |
| 13 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây | 0,34 | |
| 14 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây | 0,34 | |
| 15 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây | 0,34 | |
| 16 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây | 34 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 578.814.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 578.814.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 (Hợp đồng Trồng hoặc Chăm sóc cây xanh), ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Trồng hoặc Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học chuyên cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Trồng hoặc Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Trồng hoặc Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi