Gói thầu: Gói thầu số 2. Cung cấp dụng cụ, vật tư nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2. Cung cấp dụng cụ, vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-20 19:36:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,405,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dao lấy mẫu | 30 | Cái | Kim loại, dài 28 cm x rộng 2,5 cm | ||
| 2 | Túi Zip đựng mẫu loại 1Kg | 3 | Kg | Chất liệu PE, kích thước 24 x 34cm. Quy cách đóng gói: Túi 1Kg | ||
| 3 | Túi Zip đựng mẫu loại 500g | 3 | Kg | Chất liệu PE, kích thước 12 x 17cm. Quy cách đóng gói: Túi 1Kg | ||
| 4 | Túi Zip đựng mẫu loại 100g | 4 | Kg | Chất liệu PE, kích thước 7 x 10 cm. Quy cách đóng gói: Túi 1Kg | ||
| 5 | Túi bóng đen loại 5Kg | 6 | Kg | Chất liệu nilon HDPE, Quy cách đóng gói: Túi 1Kg | ||
| 6 | Khoan lấy mẫu | 3 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, Dùng lấy mẫu đất, cát, Đầu khoan được làm bằng vật liệu Carbua vonfram dày được xử lý nhiệt và phủ một lớp cứng. Tất cả các chỗ kết nối đều có kích thước 3/4" NC(ren). Quy cách đóng gói: 1 cái/1 hộp | ||
| 7 | Cuốc | 21 | Cái | Sắt, kích thước 20 cm x 30cm | ||
| 8 | Xẻng | 20 | Cái | Sắt cán dài 80cm, lưỡi cao 22 cm, ngang 17cm | ||
| 9 | Thuổng | 15 | Cái | Sắt, cán dài 70 cm, lưỡi dài 37cm, | ||
| 10 | Túi vải đựng mẫu lá | 100 | Cái | Kích thước 40 x 30cm, vải bố trắng, | ||
| 11 | Túi giấy đựng mẫu quả | 100 | Cái | Giấy xi măng, kích thước 20 x 30 cm | ||
| 12 | Chun buộc | 5 | Túi | Dây chun vòng tròn màu đen, Quy cách đóng gói: 1kg/túi | ||
| 13 | Đạm Ure | 700 | kg | Hạt màu trắng hoà tan tốt trong nước. Hàm lượng Nitơ (N): 46%; Độ ẩm tối đa 1%; , chống ẩm, hạn sử dụng >12 tháng; kích thước hạt (≥ 90%): 1,0 ÷ 2,5mm | ||
| 14 | Lân supe | 1.200 | Kg | Dạng bột, màu xám, độ ẩm | ||
| 15 | Kali sunfat | 500 | kg | Thành phần: K2O hh≥ 60%; độ ẩm tối đa: 1,0 %. Dạng bột, màu đỏ tươi, Quy cách đóng gói: Bao 50kg | ||
| 16 | Phân N-P-K 16-16-16 | 500 | kg | Dạng bột,dễ tan trong nước, thành phần: Đạm tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 16%, lưu huỳnh 5%, kẽm 1.000ppm, Bo 500ppm, độ ẩm 2%. Quy cách đóng gói bao 25kg | ||
| 17 | Phân bón lá | 10 | lít | Sodium – 5 – Nitrogaiacolate: 3,45g/l, Solium – P – Nitrophenolate: 10.35g/l, Solium – 0 – Nitrophenolate: 6.9g/l, Solium 2.4 Dintrophenol: 1.73g/l, Quy cách đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 18 | Phân vi lượng. | 3 | Kg | Magie: 2 %, Lưu Huỳnh: 3%, Bo: 5.000 ppm, Đồng: 15.000 ppm, Sắt: 40.000 ppm, Mangan: 40.000ppm, Molypden: 1.000ppm, Kẽm 15.000ppm Quy cách đóng gói: Gói 100g | ||
| 19 | Thuốc BVTV | 5 | Lọ | Dạng dung dịch, Azonxystrobin: 250g/lít, Difenoconazole: 150g/lít, Có khả năng phòng ngừa nhiều bệnh quan trọng, Quy cách đóng gói: Chai 1lit | ||
| 20 | Dolomit | 1.000 | kg | dạng bột cỡ hạt 120 – 150 micron, Độ cứng là 3,5 – 4; tỷ trọng : 2,85, tinh thể màu trắng, xám, Quy cách đóng gói: Bao 50kg | ||
| 21 | Phân hữu cơ | 8.000 | kg | CHC 15%, N 1%, P2O5 4%, K2O 1%, Mg 1%, Ca 2%, Zn 200ppm, Mn 300ppm, Cu 50 ppm, vi sinh vật phân giải 1 x 106Cfu/g. Độ ẩm ≤ 30%, bột xám đen,Quy cách đóng gói Bao 25 kg | ||
| 22 | Phân N-P-K 30-10-10 | 250 | kg | Tinh thể, không mùi., Thành phần: 30% đạm, 10% lân, 10% Kali, Quy cách đóng gói: Hộp 100g | ||
| 23 | Phân N-P-K 12-5-10 | 250 | kg | Tinh thể, không mùi , Thành phần: Đạm tổng số: 12%, Lân hữu hiệu: 5%, Kali hữu hiệu: 10%, Lưu Huỳnh: 14%, Độ ẩm: 5%, Quy cách đóng gói: Bao 25kg | ||
| 24 | Ủng | 21 | đôi | Chất liệu cao su. Quy cách đóng gói: 1 đôi/ 1 túi | ||
| 25 | Găng tay cao su | 25 | Hộp | loại có bột, Màu cao su tự nhiên, dùng được ca 2 tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc bàn tay nhám. Quy cách đóng gói: Hộp 100 chiếc | ||
| 26 | Quần áo mưa | 15 | Bộ | 2 lớp chống thấm nước. Quy cách đóng gói: 1 bộ/1 hộp | ||
| 27 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | Kháng khuẩn 4 lớp. Quy cách đóng gói: Hộp 50 chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi