Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135538-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Trường
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 1043/QĐ-UBND ngày 03/08/2021 của UBND huyện Nga Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:38:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,719,244,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4578866527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.915773E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.803.471.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.606.942.092 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nga Trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng khu dân cư đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn từ Nga Trường đi Nga Văn) xã Nga Trường, huyện Nga Sơn; Giai đoạn 1: Đoạn từ tỉnh lộ 527B đi cống Sủng.
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 1043/QĐ-UBND ngày 03/08/2021 của UBND huyện Nga Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Trường , địa chỉ: Công sở xã Nga Trường, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Trường. Địa chỉ: xã Nga Trường, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng; Mã số thuế: 2800860720; Địa chỉ: Số 170 Thành Thái, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Mã số thuế: 0102316436; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Trường , địa chỉ: Công sở xã Nga Trường, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Trường. Địa chỉ: xã Nga Trường, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Trường. Địa chỉ: xã Nga Trường, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nga Trường. Địa chỉ: xã Nga Trường, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nga Trường. Địa chỉ: xã Nga Trường, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT312,7211m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT59,417100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT2,80691m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT16,2100m3
C MUA ĐẤT
1Mua đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT16.342,2029m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT163,422100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT163,422100m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT12,0733100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT129,12100m3
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT7,616100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT4,4427100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT31,7335100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT31,7335100m2
E BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT19,95m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT32,04m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT2,7062100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của E-HSMT6821cấu kiện
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,1m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT72,38m2
7Bê tông rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,53m3
F LÁT HÈ GẠCH GRANITO
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT237,05m3
2Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3.029,66m2
G HỐ TRỒNG CÂY
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,59m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT143,22m2
3Trồng cây Giáng Hương D=15cm, HTheo yêu cầu của E-HSMT62cây
4Đất màu trồng cây (bao gồm cả vận chuyển, đổ đất vào bồn cây)Theo yêu cầu của E-HSMT44,64m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT104,86m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT1,8339100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT210,92m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1.926,24m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT13,97m2
6Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT45,54m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT4,805100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT49,12m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT2,1804100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT4,0433tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,402tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT599cái
I HỐ GA LOẠI 1
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,6355m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,1843100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT22,9786m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT208,896m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT20,48m2
6Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,6749m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,4454100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT3,2m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,128100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,016tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5421tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo yêu cầu của E-HSMT32cái
13Gia công thép bó vỉa lưới chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT0,343tấn
J CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT15m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT60m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,624100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT78m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT4,0788100m2
6Bê tông sàn cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT45m3
7Ván khuôn sàn cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0818100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT4,9503tấn
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT9,44m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,20181m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT3,8333100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,2575100m3
K TUYẾN SỐ 2
L PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT43,6051m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT8,285100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,37831m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,4315100m3
M MUA ĐẤT
1Mua đất tại mỏTheo yêu cầu của E-HSMT1.846,0382m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT18,4604100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT18,4604100m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,0702100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT14,8716100m3
N PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,9792100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT0,5712100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT4,08100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT4,08100m2
O BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,98m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,97m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT0,4047100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của E-HSMT1021cấu kiện
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,81m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,22m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,28m3
P LÁT HÈ GẠCH GRANITO
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT21,11m3
2Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT268,26m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,1m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,161100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,3m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT167,6m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,33m2
6Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,95m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,161100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,26m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,1893100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,351tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2085tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT52cái
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột LT-12NPC.10.0 Ngọn 190 x Gốc 350Theo yêu cầu của E-HSMT30cột
2Móng cột MT-4 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT22móng
3Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT4móng
4Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo yêu cầu của E-HSMT6bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo yêu cầu của E-HSMT22bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T/DTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
7Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT312m
8Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x16Theo yêu cầu của E-HSMT260m
9Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x25Theo yêu cầu của E-HSMT260m
10Hộp công tơ H2Theo yêu cầu của E-HSMT26Hộp
11Hộp công tơ H4Theo yêu cầu của E-HSMT26hộp
12Attomat 1 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT156Cái
13Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo yêu cầu của E-HSMT696m
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95)Theo yêu cầu của E-HSMT52cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95Theo yêu cầu của E-HSMT16cái
16Ghíp đồng nhôm 2 bu lôngTheo yêu cầu của E-HSMT104cái
17Băng dinh cách điệnTheo yêu cầu của E-HSMT60Cuộn
18Tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
19Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4578866527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.915773E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.803.471.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.606.942.092 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Điện31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≤ 16T2
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy đào ≤ 0,8m32
5 Máy hàn điện ≥ 5 kW1
6 Máy phun tưới nhựa đường Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án1
7 Máy san Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án1
8 Máy rải Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy ủi ≤ 110CV2
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->