Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134953-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220128709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:30:00 đến ngày 2022-01-25 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,688,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán ( Nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại công trình này trong vòng 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại công trình này (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe thang hoặc xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào có gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp điện chiếu sáng thị trấn Thanh Chương
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương , địa chỉ: Khối 7 thị trấn Thanh CHương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Chương (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương) Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Đạt + Thẩm định hồ sơ thiêt·kế dụ· toán: Phòng Kinh tế & hạ tầng huyện Thanh Chương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính- KH huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương , địa chỉ: Khối 7 thị trấn Thanh CHương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Chương (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương) Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành, Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), + Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế đến thời điểm tháng 12 năm 2021 hoặc tại thời điểm đóng thầu. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Chương (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương) Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Tôn Khiêm Chức vụ: P. Giám đốc; Địa chỉ: Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường 1-9 (Quốc lộ 46A qua Thị Trấn Dùng)
1Đèn chiếu sáng LED công suất 200WMục C chương V của E-HSMT106bộ
2Đèn chiếu sáng LED công suất 150WMục C chương V của E-HSMT8bộ
3Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H Mục C chương V của E-HSMT11,410 lốp
4Dây lên đèn Cu/XPLE/PVC/0,6(1)kV- 3x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT1.425m
5Bảng điện cửa cột ( Gồm 01 bảng , 01 áp tô mát 1 pha 6A, 01 cầu đấu 4 cực 60A )Mục C chương V của E-HSMT114bảng
6Thay thế tủ điều khiển chiếu sáng KT 1200x600x350 - 100AMục C chương V của E-HSMT1Tủ
B Tuyến đường Nguyễn Sỹ Sách từ UBND huyện đến cơ quan Huyện ủy
1Đèn chiếu sáng LED công suất 200WMục C chương V của E-HSMT6bộ
2Đèn chiếu sáng LED công suất 150WMục C chương V của E-HSMT21bộ
3Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H Mục C chương V của E-HSMT2,710 lốp
4Dây lên đèn Cu/XPLE/PVC/0,6(1)kV- 3x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT338m
5Bảng điện cửa cột ( Gồm 01 bảng , 01 áp tô mát 1 pha 6A, 01 cầu đấu 4 cực 60A ) )Mục C chương V của E-HSMT27bộ
6Thay tủ điều khiển chiếu sáng KT 1200x600x350 - 100AMục C chương V của E-HSMT1tủ
C Tuyến đường Nguyễn Cảnh Chân từ Kho bạc Nhà nước Thanh Chương đến Đài Phát thanh Truyền hình huyện
1Đèn chiếu sáng LED công suất 150WMục C chương V của E-HSMT10bộ
2Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H Mục C chương V của E-HSMT110 lốp
3Dây lên đèn Cu/XPLE/PVC/0,6(1)kV- 3x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT125m
4Bảng điện cửa cột ( Gồm 01 bảng , 01 áp tô mát 1 pha 6A, 01 cầu đấu 4 cực 60A )Mục C chương V của E-HSMT10bộ
5Đèn chiếu sáng LED công suất 150WMục C chương V của E-HSMT6bộ
6Cột đèn thép tròn côn mạ kẽm lắp cần kép, cao 10m (Cột cao 8m + Cần kép cao 2m, vươn 1,5m )Mục C chương V của E-HSMT2Cột
7Cột đèn thép tròn côn mạ kẽm lắp cần đơn, cao 10m (Cột cao 8m + Cần đơn cao 2m, vươn 1,5m )Mục C chương V của E-HSMT2Cột
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT6,34321m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,1664100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT0,4m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMT2,96m3
12Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65mmMục C chương V của E-HSMT12m
13Khung móng cột M24x300x300x675Mục C chương V của E-HSMT4bộ
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,48m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT2,984m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT0,0336100m3
17Sắt cọc tiếp địa L75x75x7 mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT158,8kg
18Sắt ốp cọc tiếp địa L75x75x7 mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT6,32kg
19Dây nối đất tiếp địa sắt D10 mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT14,8kg
20Con cờ tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT0,48kg
21Làm tiếp địa cho cột điệnMục C chương V của E-HSMT41 bộ
22Bảng điện cửa cột 2 aptomat (Gồm 01 bảng, 02 áp tô mát 1 pha 6A, 01 cầu đấu 4 cực 60A)Mục C chương V của E-HSMT2bộ
23Bảng điện cửa cột 1 aptomat (Gồm 01 bảng, 01 áp tô mát 1 pha 6A, 01 cầu đấu 4 cực 60A)Mục C chương V của E-HSMT2bộ
24Dây lên đèn Cu/XPLE/PVC/0,6(1)kV- 3x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT69m
25Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/0,6(1)kV-4x10mm2Mục C chương V của E-HSMT124m
26Cáp vặn xoắn nhôm hạ thế AL/XPLE/0,6(1)kV-4x16mm2Mục C chương V của E-HSMT68m
27Dây cáp đồng trần M10Mục C chương V của E-HSMT124m
28Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40mmMục C chương V của E-HSMT100m
29Đầu cốt đồng 10mm2Mục C chương V của E-HSMT37Cái
30Đầu cốt đồng nhôm 16mm2Mục C chương V của E-HSMT8Cái
31Đai thép INOX + Khóa đai cột đơnMục C chương V của E-HSMT4bộ
32Ốp cột treo khóa cáp vặn xoắnMục C chương V của E-HSMT2cái
33Kẹp hãm cáp vặn xoắn ( KH-16-35)Mục C chương V của E-HSMT2cái
34Ghíp cáp vặn xoắn bọc nhựaMục C chương V của E-HSMT4cái
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT17,281m3
36Cát đệm lót hào cápMục C chương V của E-HSMT5,4675m3
37Gạch chỉ lót hào cápMục C chương V của E-HSMT486viên
38Băng ni lông báo cápMục C chương V của E-HSMT54m
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục C chương V của E-HSMT11,8125m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT0,0547100m3
41Phá dỡ nền gạch đất nungMục C chương V của E-HSMT21m2
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT12,09881m3
43Cát đệm lót hào cápMục C chương V của E-HSMT4,2525m3
44Gạch chỉ lót hào cápMục C chương V của E-HSMT378viên
45Băng ni lông báo cápMục C chương V của E-HSMT42m
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục C chương V của E-HSMT7,8435m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mục C chương V của E-HSMT21m2
48Gạch Block (tận dụng 70%)Mục C chương V của E-HSMT6,3m2
49Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMục C chương V của E-HSMT21m2
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT0,0919100m3
51Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMục C chương V của E-HSMT41 vị trí
D Tuyến đường Võ Thúc Đồng từ ĐƯỜNG 1-9 (QL46B) đi Khối 6A
1Đèn chiếu sáng LED công suất 150WMục C chương V của E-HSMT22bộ
2Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H Mục C chương V của E-HSMT2,210 lốp
3Dây lên đèn Cu/XPLE/PVC/0,6(1)kV- 3x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT275m
4Bảng điện cửa cột ( Gồm 01 bảng , 01 áp tô mát 1 pha 6A, 01 cầu đấu 4 cực 60A ) )Mục C chương V của E-HSMT22bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng KT 1200x600x350 - 100AMục C chương V của E-HSMT1Tủ
6Đèn chiếu sáng LED công suất 150WMục C chương V của E-HSMT6bộ
7Cột đèn thép tròn côn mạ kẽm lắp cần đơn, cao 10m (Cột cao 8m + Cần đơn cao 2m, vươn 1,5m )Mục C chương V của E-HSMT6Cột
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT0,321m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,016100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT0,044m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,147m3
12Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65mmMục C chương V của E-HSMT1,6m
13Khung móng cột M16x500Mục C chương V của E-HSMT1bộ
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,38m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT0,015m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT0,0011100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT9,5141m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,2496100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT0,6m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMT4,44m3
21Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65mmMục C chương V của E-HSMT18m
22Khung móng cột M24x300x300x675Mục C chương V của E-HSMT6bộ
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,72m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục C chương V của E-HSMT4,476m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT0,0504100m3
26Sắt cọc tiếp địa L75x75x7 mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT138,95kg
27Sắt ốp cọc tiếp địa L75x75x7 mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT5,53kg
28Dây nối đất tiếp địa sắt D10 mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT12,432kg
29Con cờ tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT0,84kg
30Làm tiếp địa cho cột điệnMục C chương V của E-HSMT71 bộ
31Bảng điện cửa cột 1 aptomat (Gồm 01 bảng, 01 áp tô mát 1 pha 6A, 01 cầu đấu 4 cực 60A)Mục C chương V của E-HSMT6bộ
32Dây lên đèn Cu/XPLE/PVC/0,6(1)kV- 3x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT69m
33Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/0,6(1)kV-4x16mm2Mục C chương V của E-HSMT6m
34Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/0,6(1)kV-4x10mm2Mục C chương V của E-HSMT277m
35Dây cáp đồng trần M10Mục C chương V của E-HSMT275m
36Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40mmMục C chương V của E-HSMT249m
37Ống thép mạ kẽm đường kính D90mmMục C chương V của E-HSMT8m
38Đầu cốt đồng 16mm2Mục C chương V của E-HSMT8Cái
39Đầu cốt đồng 10mm2Mục C chương V của E-HSMT60Cái
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT76,1581m3
41Cát đệm lót hào cápMục C chương V của E-HSMT24,0975m3
42Gạch chỉ lót hào cápMục C chương V của E-HSMT2.142viên
43Băng ni lông báo cápMục C chương V của E-HSMT238m
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục C chương V của E-HSMT52,0625m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT0,241100m3
46Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT0,08100m
47Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục C chương V của E-HSMT0,4m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mục C chương V của E-HSMT1,284m3
49Cát đệm lót hào cápMục C chương V của E-HSMT0,405m3
50Gạch chỉ lót hào cápMục C chương V của E-HSMT36viên
51Băng ni lông báo cáp4m
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT0,38m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục C chương V của E-HSMT0,495m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn - đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT0,0079100m3
55Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục C chương V của E-HSMT61 vị trí
56Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mục C chương V của E-HSMT0,12100m
57Phá dỡ móng các loại, móng đáMục C chương V của E-HSMT1,2641m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mục C chương V của E-HSMT1,3724m3
59Cát đệm lót hào cápMục C chương V của E-HSMT0,5895m3
60Băng ni lông báo cápMục C chương V của E-HSMT6m
61Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMục C chương V của E-HSMT0,03100m2
62Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mục C chương V của E-HSMT0,03100m2
63Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmMục C chương V của E-HSMT0,03100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục C chương V của E-HSMT0,03100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục C chương V của E-HSMT0,06100m2
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục C chương V của E-HSMT0,7852m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT0,0059100m3
E Thay đèn cao áp tận dụng sang các tuyến đường khác
1Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H Mục C chương V của E-HSMT0,810 lốp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán ( Nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại công trình này trong vòng 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại công trình này (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe thang hoặc xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đào có gầu ≤ 0,8m3 Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy khoan bê tông Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Đầm bàn 1Kw Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy cắt đường Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->