Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135539-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220117736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách Thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:27:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,379,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa khu nhà y tế, nhà trực bảo vệ, sửa chữa cửa nhà đội 1, đội 2 - Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách Thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội , địa chỉ: Xã Xuân Sơn, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn và Phát triển Ngân Phát. - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng Bắc Việt - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Sở Xây dựng thành phố Hà Nội - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội , địa chỉ: Xã Xuân Sơn, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 79 Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ N1 (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,7m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,618m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt221,356m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt325,031m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt159,273m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt217,087m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt324,464m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt159,273m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,217m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75,6m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,023m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,169m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường senoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,1m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,63m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,63m3
17Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt159,273m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt324,464m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,023m3
22Chống thấm nhà vệ sinh, 3 lớp Flinkote hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,542m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,849m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt177,042m2
25Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm hoặc tương đương, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,44m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500 mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt194,357m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,001m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,169m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,1m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt767,581m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt318,547m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,618m2
33Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,89m2
34cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,76m2
35Vách kính cố định, hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,55m2
36Gia công cửa inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,689tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,7m2
38Bản lề inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95cái
39Khóa cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
40Nạo hút bể phốtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bể
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,958100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ N1 (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1Tủ điện 600x400x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Tủ
2Tủ aptomat 6 moduleTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2Tủ
3MCB 2P-32A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4MCB 2P-20A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
5MCB 2P-16A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
6MCB 1P-10A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
7Biến tần 1 phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
8Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21bộ
9Đèn led ốp trần D220-14WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
10Đèn led ốp trần D160-9WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
11Quạt trần + hộp sốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
12Quạt hút gió âm tường, KT 250x250mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
13Quạt hút gió âm tường, KT 350x350mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
14Quạt hút gió âm tường 220V-0.55kW; KT: 1100x1100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
15Công tắc 1 pha loại đơn (gồm đế, mặt, hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
16Công tắc 1 pha loại đôi (gồm đế, mặt, hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
17Công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
18Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt87hộp
19Hộp đấu nối 250x250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
20Hộp đấu nối 100x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12hộp
21Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
22Dây Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
23Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
24Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22m
25Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22m
26Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt270m
27Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86m
28Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.010m
29Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
30Ống luồn dây D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22m
31Ống luồn dây D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt206m
32Máng dẹt luồn dây, KT: 24x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37m
33Măng sông D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
34Măng sông D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84cái
35Ống nhựa PPR D40 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
36Ống nhựa PPR D32 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,35100m
37Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,21100m
38Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
39Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
40Chếch PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
41Côn thu TTK DN40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
42Côn thu PPR D40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
43Côn thu PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
44Tê thu PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
45Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
46Tê nhựa PPR D40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
47Tê thu PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
48Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
49Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
50Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
51Kép TTK DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
52Kép TTK DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
53Kép TTK DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25cái
54Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
55Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Rắc co PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
57Nút bịt ren D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
58Tê TTK DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
59Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
60Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
61Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,11100m
62Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72100m
63Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
64Ống nhựa uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
65Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,09100m
66Y uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
67Y uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Y thu uPVC D90/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
69Chếch uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
70Chếch uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25cái
71Chếch uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
72Chếch uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
73Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
74Siphong uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
75Siphong uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
76Cút uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
77Cút uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
78Cút uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
79Bịt thông tắc uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
80Măng sông uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
81Măng sông uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
82Măng sông uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
83Măng sông uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
84Măng sông uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
85Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
86Nút bịt uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
87Nút bịt uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
88Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
89Lavabo loại treo tường(Chậu, dây cấp, vòi)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
90Gương soi (KT: 600x500mm) + phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
91Sen tắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
92Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
93Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
94Phễu thu vách DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
95Thoát sàn D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
96Thoát sàn D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
97Van PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
98Van PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
99Van PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
100Vòi rửa gạt tay DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ N2 (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt127,5m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt134,317m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt571,763m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,42m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt764,515m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt294,371m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt567,585m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt764,515m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt294,371m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,64m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,06m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ seno máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113,52m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thép WC tầng 1:Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,451m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,993m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,993m3
17Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt294,371m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt764,515m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,72m3
22Chống thấm nhà vệ sinh, 3 lớp FlinkoteTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,54m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,2m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt679,872m2
25Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm hoặc tương đương, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,856m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500 mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt545,714m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,82m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,06m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113,52m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.483,463m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt588,742m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt134,317m2
33Gia công cửa inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,022tấn
34Lắp dựng cửa inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt127,5m2
35Bản lề inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt284cái
36Khóa cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,368100m2
38Nạo hút bể phốtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bể
D HẠNG MỤC: NHÀ N2 (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1Tủ điện 600x400x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Tủ
2Tủ aptomat 6 moduleTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3Tủ
3MCB 2P-80A (10kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4MCB 2P-20A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
5MCB 2P-16A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
6MCB 1P-16A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7MCB 1P-10A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
8Biến tần 1 phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
9Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66bộ
10Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
11Đèn led ốp trần D220-14WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23bộ
12Quạt trần + hộp sốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
13Quạt hút gió âm tường, KT 300x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
14Quạt hút gió âm tường 220V-0.55kW; KT: 1100x1100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
15Công tắc 1 pha loại đơn (gồm đế, mặt, hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
16Công tắc 1 pha loại đôi (gồm đế, mặt, hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
17Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt230hộp
18Hộp đấu nối 250x250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
19Hộp đấu nối 100x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35hộp
20Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
21Dây Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
22Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
23Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
24Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
25Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt748m
26Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt136m
27Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.076m
28Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
29Ống luồn dây D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
30Ống luồn dây D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt425m
31Máng dẹt luồn dây, KT: 24x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97m
32Măng sông D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
33Măng sông D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180cái
34Ống nhựa PPR D40 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
35Ống nhựa PPR D32 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,44100m
36Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,23100m
37Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
38Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
39Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
40Chếch PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
41Côn thu TTK DN40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
42Côn thu PPR D40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
43Côn thu PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
44Tê nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
45Tê thu PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
46Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
47T nhựa PPR D40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
48Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
49Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
50Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
51Kép TTK DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
52Kép TTK DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
53Kép TTK DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
54Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
55Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
56Nút bịt ren D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
57Tê TTK DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
58Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
59Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
60Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
61Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,14100m
62Ống nhựa uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m
63Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
64Y uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
65Y uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
66Y thu uPVC D90/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
67Chếch uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
68Chếch uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
69Chếch uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
70Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
71Siphong uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
72Cút uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
73Cút uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
74Cút uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
75Bịt thông tắc uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
76Măng sông uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
77Măng sông uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29cái
78Măng sông uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
79Măng sông uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
80Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
81Nút bịt uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
82Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
83Lavabo loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
84Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
85Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
86Phễu thu vách DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
87Thoát sàn D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
88Van PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
89Van PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
90Van PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
91Vòi rửa gạt tay DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ N3 (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt147,375m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,1m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt473,81m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt631,363m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt255,751m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt468,893m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt631,363m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt255,751m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,845m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,08m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,704m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, seno máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95,568m2
14Phá dỡ nền bê tông khu vệ sinh tầng 1:Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,861m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,439m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,439m3
17Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt255,751m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt631,363m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,861m3
22Chống thấm nhà vệ sinh, 3 lớp Flinkote hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,76m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,96m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt214,292m2
25Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm hoặc tương đương, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500 mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt465,202m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85,464m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,704m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95,568m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.556,048m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt511,501m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,1m2
33Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,35m2
34Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,86m2
35Cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,28m2
36Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,86m2
37Vách kính cố định, hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,45m2
38Gia công cửa inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,545tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt144,645m2
40Bản lề inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80cái
41Khóa cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,14100m2
43Nạo hút bể phốtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,6m2
45Gia công cửa cổng, hoa sắt hàng ràoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,508tấn
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,6m2
47Khóa cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
48Bản lề vòng biTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
F HẠNG MỤC: NHÀ N4 (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,18m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,802m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,017m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,223m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80,676m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81,773m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,223m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80,676m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,392m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,04m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,682m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,682m3
13Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80,676m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,223m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt109,649m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500 mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,017m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,512m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,392m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,04m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt254,571m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt161,352m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,802m2
24Gia công cửa inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,472tấn
25Lắp dựng cửa khung inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,18m2
26Bản lề inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66cái
27Khóa cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,12100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ N3+N4 (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1Tủ điện 600x400x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Tủ
2Tủ aptomat 6 moduleTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9Tủ
3MCB 3P-40A (10kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4MCB 2P-25A (10kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
5MCB 2P-20A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
6MCB 2P-10A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7MCB 1P-10A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31cái
8Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56bộ
9Đèn led ốp trần D220-14WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
10Đèn led ốp trần D220-9WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
11Quạt trần + hộp sốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
12Quạt hút gió âm tường, KT 250x250mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
13Quạt hút gió âm tường, KT 350x350mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
14Công tắc 1 pha loại đơn (gồm đế, mặt, hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
15Công tắc 1 pha loại đôi (gồm đế, mặt, hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
16Công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
17Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt235hộp
18Hộp đấu nối 250x250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45hộp
19Hộp đấu nối 100x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30hộp
20Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43cái
21Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
22Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
23Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113m
24Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113m
25Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.040m
26Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt493m
27Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.732m
28Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
29Ống luồn dây D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113m
30Ống luồn dây D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt355m
31Máng dẹt luồn dây, KT: 24x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt83m
32Măng sông D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39cái
33Măng sông D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt151cái
34Ống nhựa PPR D32 nước lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
35Ống nhựa PPR D25 nước lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
36Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
37Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
38Chếch PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
39Côn thu TTK DN40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
40Côn thu PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
41Tê thu PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
42Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
43Tê thu PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
44Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
45Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
46Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
47Kép TTK DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
48Kép TTK DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
49Kép TTK DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
50Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
51Rắc co PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
52Nút bịt ren D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
53Tê TTK DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
54Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
55Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
56Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
57Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,24100m
58Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
59Ống nhựa uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
60Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m
61Y uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
62Y uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
63Y thu uPVC D90/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
64Chếch uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53cái
65Chếch uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
66Chếch uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
67Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Siphong uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
69Siphong uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
70Cút uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
71Cút uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
72Cút uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
73Bịt thông tắc uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
74Măng sông uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
75Măng sông uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31cái
76Măng sông uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
77Măng sông uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
78Măng sông uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
79Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
80Nút bịt uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
81Nút bịt uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
82Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
83Lavabo loại treo tường(Chậu, dây cấp, vòi)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
84Gương soi (KT: 600x500mm) + phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
85Sen tắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
86Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
87Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
88Phễu thu vách DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
89Thoát sàn D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
90Van PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
91Van PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
92Vòi rửa gạt tay DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,902m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,094m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,381m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104,322m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,539m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,84m2
7Tháo dỡ trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,831m2
8Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,351100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,373tấn
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,076m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,048m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,864m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,864m3
14Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
15Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1công
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,539m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104,322m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,84m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500 mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,381m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt109,162m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt205,077m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,994m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,076m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,168m2
25Thi công trần bằng tônTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,831m2
26Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,527m2
27cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,45m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,977m2
29Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,291tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,291tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,937m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,351100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,006100m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1Tủ aptomat 4 moduleTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Tủ
2MCB 2P-20A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
3MCB 1P-16A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4MCB 1P-10A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
5Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
6Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
7Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
8Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
9Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
10Ống luồn dây D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
11Ống luồn dây D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53m
12Măng sông D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
13Măng sông D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
14Công tắc 1 pha loại đơn âm tường (đế, mặt, hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
15Công tắc đảo chiều âm tường (đế, mặt, hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
16Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
17Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
18Đèn tuýp LED đơn dài 0.6m loại 1x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
19Quạt treo tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (đế, mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn, 3 chấu âm tường (đế, mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỘI 1, ĐỘI 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt195,78m2
2Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,54m2
3cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,76m2
4Gia công cửa inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,605tấn
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt195,78m2
6Bản lề inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt420cái
7Khóa cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,685m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,685m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt195,78m2
11Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,54m2
12cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,76m2
13Gia công cửa inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,605tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt195,78m2
15Bản lề inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt420cái
16Khóa cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
17Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,685m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,685m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy mài Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->