Gói thầu: Mua vật tư phục vụ chế tạo hệ thống điều khiển chạy tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870718-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ứng dụng Công nghệ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ chế tạo hệ thống điều khiển chạy tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:19:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,142,921,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Module mạch thu/phát từ trường | 48 | Bản mạch | - Độ sai lệch tần số: 500mW; - Điện áp phát: AC 5V~40V; - Tần số: 20kHz đến 300kHz; - Tín hiệu: sóng sin; - Tài liệu: sơ đồ mạch nguyên lý, bản thiết kế mạch in. | ||
| 2 | Mạch khuếch đại tín hiệu | 48 | Bản mạch | - Hệ số khuếch đại: >100; - Sai lệch tuyến tính: | ||
| 3 | Bản mạch in hai lớp | 48 | Tấm | - Phủ lắc; - Kích thước: 100x100mm. | ||
| 4 | Module mạch tạo dao động, linh kiện phụ trợ | 48 | Bản mạch | - Module mạch tạo dao động: Tần số dao động: 1kHz đến 300kHz. - Linh kiện phụ trợ: + R, C: linh kiện dán 0805; sai số 1%; + L: dòng điện tải: 1A, 2A, 3A; sai số 1%; + Chíp vi điều khiển 16 bit; - Tài liệu: sơ đồ mạch nguyên lý, bản thiết kế mạch in. | ||
| 5 | Khối tuyến tính hóa FFT | 48 | Bản mạch | - Bước lấy mẫu: 128; - Thời gian biến đổi: | ||
| 6 | Khối chuẩn hóa tín hiệu | 48 | Bản mạch | - Sửa xung đầu vào; - Loại bỏ tín hiệu nhiễu: sử dụng bộ lọc RLC; - Điện áp đầu vào: 0~3,3V/5V/10V/15V DC; - Dòng điện đầu ra: 4-20mA. | ||
| 7 | Biến đổi ADC | 48 | Bản mạch | - Độ phân giải: 12 bit; - Tốc độ biến đổi: >20 ksps; - Độ tuyến tính: 0,05%. | ||
| 8 | Module mạch ghép nối dữ liệu | 48 | Bản mạch | - Phương thức truyền thông: RS485; - Chuẩn đường truyền: sóng sin âm tần; - Tốc độ truyền: 9600 bps; - Khoảng cách truyền: 1000m; - Số lượng dữ liệu: 10 byte; - Hỗ trợ chuẩn RS-485 kiểu 2 hoặc 4 dây; - Tính năng chuyển đổi RS-485 tự động phân luồng dữ liệu; - Chuyển đổi Ethernet 10/100Mbps. | ||
| 9 | Mạch bảo vệ quá áp; Mạch bảo vệ quá dòng | 48 | Bản mạch | - Mạch bảo vệ quá áp: >24V; - Mạch bảo vệ quá dòng: >2A; - Ngắt tải khi vượt ngưỡng, đóng tải sau khi ngắt trong 20s. | ||
| 10 | - Khối công suất; - Khối điều khiển; - Khối phản hồi cách ly | 48 | Bản mạch | - Khối công suất: 50W; - Khối điều khiển: Nguồn chuyển mạch rơ-le và Mosfet (sử dụng IC tương đương J162/K1058); - Khối phản hồi cách ly: Cách ly quang (sử dụng IC tương đương IC431, PC817); - Điện áp vào: 80~220VAC; - Ổn định điện áp ra ở các mức: 5V, 8V, 9V, 12V. | ||
| 11 | Mạch in | 48 | Tấm | - Phủ lắc; - Kích thước 40x40mm; - Linh kiện điện tử: Diode xung 5A-SMD; cầu chì tự phục hồi-5A; Cuộn cảm lọc nhiễu vào-ra/5A. | ||
| 12 | Nguồn tinh chỉnh | 48 | Bản mạch | - Điện áp: 3V - 12V, dòng: 1-3A; - Lọc nguồn RLC. | ||
| 13 | Tủ điện | 24 | Tủ điện | - Sơn tĩnh điện chống oxi hóa; - Gia công CNC, kích thước: (DxWxH) 100x500x500mm; - Số rack gá lắp: 3. | ||
| 14 | Thiết bị ghép kênh và truyền thông ghép nối thiết bị liên khóa: Truyền dữ liệu đếm trục, trạng thái thiết bị | 24 | Bản mạch | - Chuẩn giao tiếp ra: RS485. - Tốc độ: 300 bps-115,2 kbps; - Chuyển đổi tín hiệu hai chiều giữa Modbus RTU/ASCII (master) và Modbus TCP/IP (slave). | ||
| 15 | Khối hiển thị | 48 | Bản mạch | - Led 7 thanh, LCD 4x20; - Khối cài đặt tham số: Giao tiếp phím thao tác kết hợp màn hình hiển thị tham số cài đặt. | ||
| 16 | Khối nguồn | 24 | Bản mạch | - Công suất: 100W; - Điện áp chuẩn: 5V, 12V, 24V; - Dòng điện: 5A. | ||
| 17 | Khối truyền thông | 48 | Bản mạch | - Ghép nối thiết bị đếm trục, chuẩn RS485; - Chuyển đổi RS232/485/422; - Hỗ trợ RS-485 2 dây (bán song công) và 4 dây (song công toàn phần). | ||
| 18 | - Chi tiết gá lắp mạch; - Mạch in; - Linh kiện điện tử. | 24 | Bộ | - Chi tiết gá lắp mạch: cầu đấu dây Con-4p; - Mạch in: + Phủ lắc; + Kích thước 150x150mm; - Linh kiện điện tử: Lọc nhiễu, cách ly quang, IC chuyên dụng: Diode xung 5A-SMD; Cuộn cảm lọc nhiễu vào-ra/5A. | ||
| 19 | Tủ điện | 24 | Tủ điện | - Sơn tĩnh điện chống oxi hóa; - Gia công CNC, kích thước: 500x500x500mm; | ||
| 20 | Khối ghép nối thiết bị liên khóa: Truyền dữ liệu đếm trục, trạng thái lỗi thiết bị | 24 | Bản mạch | - Chuẩn giao tiếp ra: RS485; - Tốc độ: 300 bps-115,2 kbps; - Chuyển đổi tín hiệu hai chiều giữa Modbus RU/ASCII (master) và Modbus TCP/IP (slave). | ||
| 21 | Khối nguồn | 24 | Bản mạch | - Công suất: 30W; - Điện áp chuẩn: 5V; 12V; 24V; - Dòng điện: 5A. | ||
| 22 | Khối truyền thông: Ghép nối thiết bị đếm trục | 48 | Bản mạch | - Chuẩn RS485; - Chuyển đổi RS232/485/422; - Hỗ trợ RS-485 2 dây (bán song công) và 4 dây (song công toàn phần). | ||
| 23 | - Chi tiết gá lắp mạch; - Mạch in; - Linh kiện điện tử. | 24 | Bộ | - Chi tiết gá lắp mạch: cầu đấu dây Con-4p; - Mạch in: + Phủ lắc; + Kích thước 80x80mm; - Linh kiện điện tử: Lọc nhiễu, cách ly quang, IC chuyên dụng: Diode xung 5A-SMD; cầu chì tự phục hồi-5A; Cuộn cảm lọc nhiễu vào-ra/5A. | ||
| 24 | Cáp kết nối thiết bị đếm trục | 1.000 | m | - Cáp 4 sợi, Chống nhiễu, chống va đập; - 04 lõi đồng, đường kính: 0,5mm; - Điện áp sử dụng 0,6/1kV. | ||
| 25 | Cấu kiện gá lắp bộ đếm trục, hộp cáp | 24 | Bộ | - Hộp cáp 50x30x30 cm; - Cơ cấu gáp lắp thiết bị vào đường ray: phương thức gá lắp không khoan ray, phù hợp quy định tại Mục 5.3.2 điểm 2, Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 09: 2014/VNRA. | ||
| 26 | Quay ghi động cơ điện | 1 | Bộ | - Tải định mức (Kg): 250; - Định mức điện áp 1 chiều (V): 160; - Định mức dòng làm việc ≤ (A): 2,0; - Định mức thời gian làm việc ≤ (giây): 3,2; - Hành trình cần động tác (mm): 156; - Hành trình thanh biểu thị (mm): từ 86 đến 162; - Lực chống chẻ cần động tác (tấn): 3±0,2; - Tải cho phép lớn nhất (Kg): 450. | ||
| 27 | Đèn LED phát xạ cao điện áp lớn các loại | 2.200 | Bóng | - Cường độ sáng > 285cd; - Kích thước: 5-10mm; - Nguồn điện: 12V; - Đế tản nhiệt: Vật liệu đồng/nhôm. | ||
| 28 | Vỉ mạch điều khiển đèn LED | 82 | Vỉ | - Phủ lắc, chất chống oxi hóa; - Khối nguồn nguồn: 3V - 12V, 1-3A; - Khối truyền thông: RS485. - Tài liệu: sơ đồ mạch nguyên lý, bản thiết kế mạch in. | ||
| 29 | Giao tiếp ra dòng lớn (rơle cơ) | 16 | Cổng | - Số cặp tiếp điểm: 14 chân; - Điểm tiếp xúc: hợp kim đồng; - Điện áp lớn nhất: 1000V; - Dòng điện lớn nhất: 14A. | ||
| 30 | Giao tiếp ra dòng nhỏ (rơ le điện tử) | 96 | Cổng | - Nguồn: 24VDC, 110/220VAC/DC; - Dòng điện 3A; - Số cặp tiếp điểm: 4. | ||
| 31 | Giao tiếp vào (Optocouples) | 48 | Cổng | - Điện áp hoạt động: 3V~24V; - Dải điện áp vào: 2V~24V; - Điện áp ra: chuẩn 12V và 24V. | ||
| 32 | PC panel Tochscreen (Máy tính công ghiệp tích hợp màn hình cảm ứng) | 2 | Chiếc | - 02 cổng Ethernet RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps - 03 cổng USB 2.0 dòng lớn ; - 01 cổng truyền thông nối tiếp ; - Có khe cắm thẻ nhớ Flash ; - Nguồn nuôi một chiều 24V ; - Bộ xử lý trung tâm 1.3 GHz, Bộ nhớ 02 GB RAM ; - Ổ cứng thể rắn 80 GB ; - Tương thích phần mềm của Siemens. | ||
| 33 | Cáp quang loại treo 6F0 và phụ kiện | 10.000 | m | - Số sợi: 6 sợi quang đơn mode; - Vỏ nhựa HDPE chất lượng cao; - Dây treo: thép 1x1,2mm. | ||
| 34 | Cáp PVV2 28x1 | 1.800 | m | - 28 lõi đồng, đường kính 1 mm; - Điện áp sử dụng 0,6/1kV. | ||
| 35 | Cáp PVV2 14x1 | 2.400 | m | - 14 lõi đồng, đường kính 1 mm; - Điện áp sử dụng 0,6/1kV. | ||
| 36 | Cáp PVV2 7x1 | 5.000 | m | - 07 lõi đồng, đường kính 1 mm; - Điện áp sử dụng 0,6/1kV. | ||
| 37 | Cáp xoắn 4 pair | 11.000 | m | - Cáp xoắn 4 cặp, chịu được mức điện áp xoay chiều dưới 500V hoặc điện áp một chiều dưới 1.000V; - Chống ăn mòn, chống chấn động của đường sắt; có thể chôn trực tiếp. | ||
| 38 | Cáp PVV2 9x1 | 2.400 | m | - 09 lõi đồng, đường kính 1 mm; - Điện áp sử dụng 0,6/1kV. | ||
| 39 | Hộp cáp các loại | 30 | cái | - Kích thước: 30cm×40cm×20cm. - Vật liệu: Nhựa ABS; - Số lượng đấu nối: 50 đôi dây; - Chống sét lan truyền. | ||
| 40 | Mini Server | 3 | Chiếc | - CPU: Processor Intel Xeon E3/Intel Pentium®; - Bộ nhớ: 4 GB RAM; - Ổ cứng: 1TB HDD; - Cổng Ethernet tốc độ cao: 2. | ||
| 41 | Chuyển đổi quang/profibus | 4 | Bộ | - Tốc độ PROFIBUS: 9,6 kbps đến 12 Mbps; - Tốc độ PROFIBUS PA: 45,45 kbps. | ||
| 42 | Đầu cuối truyền dẫn quang/điện (OLM) | 4 | Bộ | - Định dạng dữ liệu: Siemens Profibus RS-485; - Tốc độ truyền dữ liệu Profibus: 1,5Mbps/3Mbps/6Mbps/12Mbps. | ||
| 43 | Bộ chống sét đường truyền | 1 | Bộ | - Khả năng chịu dòng xung sét: ≥10KA (8/20ms); - Điện trở danh định tại dòng 10MΩ; - Thời gian đáp ứng: ≤1ns. | ||
| 44 | Chống sét đường nguồn | 2 | Bộ | - Điện áp cắt: ≤ 275V; - Dòng phóng danh định: ≥ 20kA (8/20µs); - Dòng phóng tối đa: ≥ 40kA (8/20µs); - Thời gian đáp ứng: ≤ 25ns. | ||
| 45 | Ray đường sắt | 2 | Thanh | - Dài: 2 m; - Loại ray: 43kg/m hoặc 50kg/m. | ||
| 46 | Động cơ điện và hộp giảm tốc | 4 | Bộ | - Loại 1 pha 200-220V công suất 0,75 kW; - Hộp giảm tốc đa cấp. | ||
| 47 | Bánh tàu | 2 | Cái | Đường kính: từ 350mm đến 830mm. | ||
| 48 | Máy tính chuyên dụng thu thập, xử lý dữ liệu | 1 | Bộ | - Thu thập, lưu trữ dữ liệu đo thử; - Phân tích, đánh giá chất lượng bộ đếm trục; - Giám sát và điều khiển các chế độ hoạt động của hệ thống; - CPU core i3, RAM 4GB, HDD 1TB. | ||
| 49 | Mạch điều khiển, đo đạc, xử lý dữ liệu và truyền thông | 1 | Bộ | - Chíp xử lý chuyên dụng: Core Size: 16-Bit, Speed: 32MHz; - Số đầu vào/ra: 51; - Bộ nhớ chương trình: ≥ 256KB (85,5K x 24); - Loại bộ nhớ: FLASH; - Nguồn cấp: 12-24VDC. | ||
| 50 | Cơ cấu truyền động tạo nhiễu rung lắc tùy chỉnh | 3 | Bộ | - Thép cường lực, CNC kiểu trục lệch tâm cấp điều chỉnh trơn thuộc dải: 1mm - 6mm, cần trục dài 250mm; - Cường độ dao động: max 5mm; - Kết hợp các khớp, bánh răng truyền động. | ||
| 51 | Kết cấu khung đỡ | 1 | Bộ | - Thép chịu lực, chống oxi hóa, chịu rung lắc, gia công CNC chính xác; - Thép V 80x80mm; - Kích thước: 2m x 2m x 1m. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi