Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Tạ Khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135324-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Tạ Khoa
Số hiệu KHLCNT 20220130592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:53:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,806,635,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 14KW hoặc 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L hoặc 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử; Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Tạ Khoa
Nâng cấp công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Tạ Khoa
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ mái để nâng tầng 3
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V297,5808m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,9037tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,0814m3
4Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61lỗ
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,441m3
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,5224m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,5224m3
B Phá dỡ để sửa chữa Tầng 1 + Tầng 2
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,992m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,432m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181,202m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,812100m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,555m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.341,5068m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V515,3468m2
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,701m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101,294m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V239,502m2
C Hạng mục chung
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,0755100m2
2Dọn dẹp vệ sinh, Cắt tường đi lại hệ thống dây điện cũ (Nhân công N1.3/7)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8công
D Sửa chữa Tầng 1 + Tầng 2
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5787m3
2Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,3282m3
3Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,432m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,095m2
6Công tác ốp gạch vào chân tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,01m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,992m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181,202m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,745m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V492,1748m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.364,6788m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V239,502m2
13Lắp dựng cửa vào khuônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41m2 cấu kiện
14Thay kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5m2
15Bổ sung chốt ngang khóa cửa điĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
16Nẹp khuôn cửa gỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V391,76md
E NÂNG TẦNG 3 NHÀ LÀM VIỆC
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 25cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1201 lỗ khoan
2Bơm keo Ramset Epcon G5 cấy thép (18 cây/tuýp)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15tuýp
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,2272m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,477tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8904tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9504100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,2049m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3089tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,9584tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1492100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,9165m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0315tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3405tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1555100m2
F XÂY TƯỜNG TẦNG 3:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4196m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,6383m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,461m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5694m3
G CẦU THANG:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,1116m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3634100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1573tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2129tấn
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,9332m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,846m3
7Láng granitô cầu thangĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,448m2
8Gia công lan can INOXĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1034tấn
9Phụ kiện cầu thang (Trụ cái INOX)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
10Phụ kiện lan can (Mặt bích bằng Inox)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V74cái
11Lắp dựng lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,742m2
H PHẦN MÁI:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3663tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3663tấn
3Bu lông chân kèo M16Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
4Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,7601tấn
5Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2794tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V135,8049m2
7Lợp mái che tường bằng tấm tôn xốp 3 lớp 1 mặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,9758100m2
8Tôn úp nóc (Khổ 400)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24m
9Làm trần bằng tôn thường vân giả gỗ, nẹp phào xung quanh (đã bao gồm khung xương thép hộp 25x25x1.2mm, tấm tôn và công lắp dựng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V195,8176m2
I PHẦN CỬA:
1Cửa đi (khuôn nhôm 65mmx55mm, dày 1,8mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,59m2
2Cửa sổ (khuôn nhôm 65mmx55mm, dày 1,8mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,82m2
3Phụ kiện đồng bộ + khoá cửa đi 2 cánhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
4Phụ kiện đồng bộ + khoá cửa đi 1 cánhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
5Phụ kiện đồng bộ + khoá cửa sổĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14bộ
6Vách kính ô cầu thang, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,662bộ
7Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mm, sơn tổng hợpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V479,6624kg
J HOÀN THIỆN:
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116,244m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V122,4144m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V228,5485m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V348,624m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,256m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V183,8821m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,304m2
8Đắp trang trí đầu cột, bậu cửa sổ và một số chi tiết khác (N3.4/7)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4công
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,4m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,4m
11Đắp chữa nổi mái A (N3.4/7)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2công
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V587,2824m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V296,8045m2
K PHẦN ĐIỆN; CHỐNG SÉT; THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1 ruột trung tínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V167m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V760m
5Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V767m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16-20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V940m
7Lắp đặt các loại đèn đèn típ led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
18Tủ điện tầng 180x250x110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
19Tủ điện tổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
20Bình cứu hoả MFZ4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bình
21Hộp bình chữa cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
22Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
23Quả cầu chắn rác D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
24Hộp giảm tốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
25ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
26Đai giữ ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC - D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,65100m
29Cút PVC - D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
30Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21m
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156m
33Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
35Quả hồ lô bằng sứĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
36Kẹp kiểm traĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
37Miếng đệm thép 30x80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036100m3
L BIỂN TRỤ SỞ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,702m3
5Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0053tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,787m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,108m2
10Chữ INOX S304Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
M PHẦN THÁO DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,64m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
3Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,7524m2
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4404m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,524m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,8m2
7Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
8Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21lỗ
N PHẦN SỬA CHỮA:
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,7524m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,112m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,56m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70,212m2
O PHẦN CỬA:
1Cửa đi (khuôn nhôm 65mmx55mm, dày 1,8mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,52m2
2Phụ kiện đồng bộ + khoá cửa đi 1 cánhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
P PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
2Lắp đặt van phaoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
7Lắp đặt vòi gạt xả tiểuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6vòi
8Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
12Lắp đặt côn PPR - D50/32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
13Lắp đặt côn PPR - D32/20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
14Lắp đặt tê PPR - D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
15Lắp đặt cút gen trong PPR - D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
16Lắp đặt cút, chếch PPR - D50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC - D110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
19Lắp đặt cút, chếch PVC-D110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
20Lắp đặt cút, chếch PVC-D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
21Lắp đặt tê PVC-D110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
22Lắp đặt tê PVC-D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
23Lắp đặt Y PVC-D110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
24Lắp đặt Y PVC-D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
25Chóp thông hơiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,22m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,544m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7304m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7136m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0098100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0474tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0495tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4836m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,45m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0251m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,4376m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,926m2
41Lắp đặt tê PVC-D110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 (Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên)33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 (Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt1
2 Đầm bàn 1KW Sử dụng tốt1
3 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt1
6 Máy hàn 14KW hoặc 23KW Sử dụng tốt1
7 Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 80L hoặc 150L Sử dụng tốt1
10 Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T Sử dụng tốt1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử; Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->