Gói thầu: Gói số 6: Thi công trạm hạ thế điện phục vụ vận hành cống hở Cái Tôm và Trung Trạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Thi công trạm hạ thế điện phục vụ vận hành cống hở Cái Tôm và Trung Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:49:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,666,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện (cấp IV) trong đó có: trạm biến áp; đường dây hạ thế, trung thế và hệ thống chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 6: Thi công trạm hạ thế điện phục vụ vận hành cống hở Cái Tôm và Trung Trạch Hệ thống thủy lợi ngăn mặn, giữ ngọt khu vực Bắc Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh kết quả hoạt động tài chính: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản gốc giấy xác nhận của ngân hàng về tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong các năm đó; Hoặc các hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư từ công tác xây lắp (có xác nhận của chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu). - Tài liệu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính: + Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính mà nhà thầu đã kê khai nếu nhà thầu kê khai theo Mẫu 14, 15; + Hoặc Bản cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng trong có cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và không kèm theo bất cứ điều kiện nào. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định giá trị khối lượng công việc theo hợp đồng đề nghị thanh toán). - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội của chỉ huy trưởng công trường (tại thời điểm dự thầu); Bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị (còn trong hạn sử dụng). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê và bên cho thuê phải cung cấp giấy tờ chứng minh. - Bản gốc Giấy xác nhận của chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp tương tự đạt chất lượng và tiến độ (tại thời điểm dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Long, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270 3822223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng M14-2BT | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng M14-BT | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa lặp lại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và dựng trụ BTLT 14m ghép đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Trụ |
| 5 | Cung cấp và dựng trụ BTLT 14m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Trụ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đôi U140x3m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đơn U140x3m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ xà đôi 2,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ xà đôi 2m lệch toàn phần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ xà đơn 2m lệch toàn phần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 11 | Tháo và lắp lại bộ xà đôi 2,4m lắp trụ II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Polymer néo dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 13 | Tháo và lắp lại bộ cách điện néo dây polymer | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện đứng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bộ sứ tăng cường cho LBFCO | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Rack 1 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV-70mm² | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.847,7 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm² | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 610,9 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt boulon các loại (kể cả long đền) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | Cái |
| 20 | Đầu coss ép CU-AL 70mm² (kể cả ép đầu coss) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc trung thế 24kV-25mm² | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | Sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Chai |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiên LBFCO đầu nhánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Kẹp quai 4/0 + hotline 2/0 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Kẹp nối ép WR 419 (120/120) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Kẹp nối ép WR 189 (50/50) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Kẹp AL//AC 50-70mm² | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc CV 120mm² | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 225,2 | m |
| 2 | Đầu coss ép CU 120mm² (kể cả ép đầu coss) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Rack 4 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt kẹp AL//AC 120-150mm² | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt boulon các loại (kể cả long đền) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x6mm² luồn trong ống HDPE xoắn 30/40 (kể cả lắp đặt ống bảo vệ cáp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x6mm² luồn trong ống sắt STK 34mm² ( (kể cả lắp đặt ống bảo vệ cáp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 10mm² (kể cả lắp đặt ống bảo vệ cáp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CVV 2x2.5mm² (kể cả lắp đặt ống bảo vệ cáp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED 100W (bao gồm hộp đầu dây hạ thế, đầu coss CU 6mm², cổ dê kẹp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển (bao gồm đầu coss CU 6mm²) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Mương cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ chiếu sáng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn (kể cả sơn phủ đen trắng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn, giá đỡ pin | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED 80W năng lượng mặt trời | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾP ÁP 250KVA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ xà đỡ MBA 250kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ xà bắt TU, TI trung thế trạm 250kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ đà bắt sứ đứng và sứ đỡ dây xuống MBA 250kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đôi bắt FCO, LA và sứ tăng cường FCO | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt thùng cầu dao, hộp điện kế trạm 250kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm, LA, tụ bù hạ thế trạm 250kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa hệ thống đo đếm trung áp trạm 250kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây dẫn xuống thiết bị 22kV trạm 250kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây dẫn hạ thế 600V và phụ kiện trạm 250kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây TU, TI trung thế và phụ kiện trạm 250kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾP ÁP 3x50KVA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt giá treo máy biến áp 3x50kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thùng cầu dao, hộp điện kế trạm 3x50kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm, LA, điện kế, tụ bù hạ thế trạm 3x50kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây dẫn xuống thiết bị 22kV trạm 3x50kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây dẫn hạ thế 600V, bộ dây tụ bù và phụ kiện trạm 3x50kVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị 3 pha 250kVA (trọn bộ theo thiết kế) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị 3 pha 3x50kVA (trọn bộ theo thiết kế) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đường dây trung thế 3 pha LBFCO 27kV-100A polymer (trọn bộ kể cả bass, chì trung thế 8k-12k, cầu chì tự rơi loại 35(22)KV) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện (cấp IV) trong đó có: trạm biến áp; đường dây hạ thế, trung thế và hệ thống chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi