Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135615-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220118664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:48:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng nhà hành chính và các phòng chức năng Trường THTHCS xã Trấn Ninh, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Hà Minh - Số 08, đường Lý Tự Trọng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụnghạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT0,7337100m3 đất nguyên thổ
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V E-HSMT132,07041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT16,2109m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,5272100m2
5Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT0,213100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,2561100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT42,4846m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,3919tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT2,9558tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,6619tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT24,8258m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT18,3229m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,6848100m3
14Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,6794100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT19,4104m3
16Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT1,3207100m3
17Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT1,3207100m3/ 1km
18Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,6611100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,727m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4057tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,6133tấn
22Ván khuôn dầm Tầng 2Chương V E-HSMT1,0712100m2
23Ván khuôn dầm Tầng 3 + tầng máiChương V E-HSMT2,1424100m2
24Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,7832m3
25Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT23,5664m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,6752tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,6989tấn
28Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Chương V E-HSMT2,1867100m2
29Ván khuôn gỗ sàn tầng máiChương V E-HSMT4,5094100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT69,926m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,7297tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồiChương V E-HSMT0,9383100m2
33Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,1905m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô,giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1848tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3997tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,5813100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,5451m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0348tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,751tấn
40Ván khuôn gỗ lan can, lam chắn nắngChương V E-HSMT0,9625100m2
41Bê tông lan can, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,0761m3
42Lắp dựng cốt thép lan can, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0447tấn
43Lắp dựng cốt thép lan can, lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6447tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT134,643m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT4,1205m3
46Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,782m3
47Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT15,2972m3
48Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,8086tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,8086tấn
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT66,0827m2
51Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT66,0827m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V E-HSMT2,5857100m2
53Tôn úp nóc, úp sườnChương V E-HSMT42,135md
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT723,3515m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT681,01m2
56Trát lan can, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT254,1383m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Chương V E-HSMT371,536m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Chương V E-HSMT298,074m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Chương V E-HSMT70,44m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Chương V E-HSMT81,8m2
61Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT127,8625m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT171,25m2
63Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT81,862m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT77,05m
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.387,456m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.400,6078m2
67Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40Chương V E-HSMT584,485m2
68Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V E-HSMT53,256m2
69Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innoxChương V E-HSMT198,4438kg
70Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài…Chương V E-HSMT36,465m2
71Sản xuất cửa sổ (cửa quay) bằng sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm,Chương V E-HSMT35,427m2
72Khoá cửa điChương V E-HSMT15bộ
73Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầmChương V E-HSMT73,098m2
74Sản xuất Vách kínhChương V E-HSMT22,77m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT144,99m2
76Lắp dựng vách kính mặt tiềnChương V E-HSMT22,77m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,2811tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT105,879m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT54,3981m2
80Sản xuất thang lên máiChương V E-HSMT0,038tấn
81Lắp dựng thang lên máiChương V E-HSMT0,91m2
82Cửa tôn máiChương V E-HSMT1cái
83Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,67731m3 đất nguyên thổ
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,2067m3
85Xây tường, tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT3,103m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT18,1818m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,8108m2
88Lát đá bậc tam cấpChương V E-HSMT14,175m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT7,2594100m2
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0177100m3
91Rải ni lông chống thấmChương V E-HSMT0,883100m2
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,83m3
93Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT3,510m
94Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quangChương V E-HSMT36bộ
95Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45wChương V E-HSMT11bộ
96Lắp đặt quạt trần 1x100wChương V E-HSMT9cái
97Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tườngChương V E-HSMT10bộ
98Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tườngChương V E-HSMT3bộ
99Con sơn sứ đỡ cápChương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT8cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT5cái
103Lắp đặt công tắc hai cựcChương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250wChương V E-HSMT50cái
105Lắp đặt MCB 1p-10AChương V E-HSMT10cái
106Lắp đặt MCB 1p-16AChương V E-HSMT10cái
107Lắp đặt MCB 2p-16AChương V E-HSMT7cái
108Lắp đặt MCB 2p-20AChương V E-HSMT4cái
109Lắp đặt MCB 2p-40AChương V E-HSMT2cái
110Lắp đặt MCB 2p-50AChương V E-HSMT1cái
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT500m
112Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT650m
113Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT250m
114Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT50m
115Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT20m
116Lắp đặt ống bảo hộ D16Chương V E-HSMT1.150m
117Lắp đặt ống bảo hộ D20Chương V E-HSMT250m
118Lắp đặt ống bảo hộ D25Chương V E-HSMT70m
119Đào đất rãnh chống sét rộng Chương V E-HSMT81m3 đất nguyên thổ
120Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Chương V E-HSMT8m3
121Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mChương V E-HSMT4cái
122ống sứ quả bầu D200Chương V E-HSMT4cái
123Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V E-HSMT7cọc
124Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Chương V E-HSMT75m
125Dây thép tiếp địa 40x4Chương V E-HSMT21m
126Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Chương V E-HSMT37cái
127Tiêu lệch + nối quy PCCCChương V E-HSMT3bộ
128Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình)Chương V E-HSMT12bình
129Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình)Chương V E-HSMT12bình
130Hộp đặt bình chữa cháy (KT: 890x400x200)Chương V E-HSMT3cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,45100m
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT16cái
133Đai giữ ốngChương V E-HSMT28cái
134Rọ chắn rác máiChương V E-HSMT4cái
135Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT3,06100m2
136Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT39,8833m3
137Vận chuyển đá các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT21m3
138Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT13,2129tấn
139Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT12,52m3
140Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT0,474tấn
141Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT1710m2
142Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT6,68710m2
143Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT0,2tấn
B CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT11,3566m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT9,51m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT11,904m2
4Phá dỡ nền gạch cũChương V E-HSMT46,0472m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Chương V E-HSMT78,656m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Chương V E-HSMT75,576m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT13,6624m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT13,6624m3
9Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0288m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT0,1023m3
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,0172100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT0,2251100kg
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,1999m3
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT6,3841m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT14,0401m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT89,6201m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT85,0441m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT46,0472m2
19Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài…Chương V E-HSMT6,48m2
20Khoá cửa điChương V E-HSMT2bộ
21Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầmChương V E-HSMT9,72m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT16,2m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,1273tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT10,5192m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,4075m2
26Thi công trần bằng tônChương V E-HSMT46,0472m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,9107100m2
C XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2769100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,471m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,07361m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,2818m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,625m3
6Xây móng bằng gạch khônh nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,4256m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,1148tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,1148tấn
9Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,1573tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1573tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,0713tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,0713tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT32,51061m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,5184100m2
15Tôn úp nócChương V E-HSMT13,45md
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT4,3975m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy đầm cóc >= 70Kg1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
8 Máy đàm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
12 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->