Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Cải tạo Khu văn hóa huyện Mỹ Tú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135389-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Cải tạo Khu văn hóa huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20220133970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:43:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,108,097,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Chứng nhậnquản lý chất lượng công trình xây dựng;(5) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(6) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(8) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào ≥0,5m3- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải ≥02 tấn- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn/duỗi sắt- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm dùi- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm bàn- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha . Đơn vị tính m²- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Cải tạo Khu văn hóa huyện Mỹ Tú
Cải tạo Khu văn hóa huyện Mỹ Tú
150 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú; địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: số 42, đường Hùng Vương, Phường 6, TP. Sóc Trăng. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cp Tư vấn và Kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát. Địa chỉ: Số 109, KDC Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP. Sóc Trăng - Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Thuận Phát. Địa chỉ: 199, đường Dương Minh Quan, Phường 3, TP. Sóc Trăng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. s Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú; địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT; + Cam kết cấp tín dụng; + Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên. 2. Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến Qúy III năm 2021. 2.2.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận nhà thầu là thầu phụ. 2.3.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự chủ chốt: - Các chứng chỉ theo yêu cầu còn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân /Căn cước công dân; - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu; - Bản cam kết của từng cá nhân: Cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự. *Về thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hợp lệ/hợp đồng mua bán/biên bản kiểm kê tài sản/giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh (kèm theo hóa đơn thiết bị của đơn vị sở hữu). *Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: Đáp ứng theo E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú; địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú): - Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.871.032; Fax: 02993.871.032.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V557,552m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V348,138m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V546,772m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V244,98m2
5Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V557,552m2
6Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V546,772m2
7Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V348,138m2
8Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V244,98m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V905,69m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V791,752m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V195,68m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,84m2
13Trần nhựa, khung kim loại nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V99,84m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
15Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m2
16Phá dỡ nền tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
17Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh tầng lầuMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
18Phá dỡ vữa lót nền nhà vệ sinh tầng lầuMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
19Trải tấm nilong lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
20Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0031tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
22Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V231,84m2
23Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V146,04m2
25Ốp tường, cột gạch 300x450mm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,04m2
26Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V203,518m2
27Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,41m2
28Lắp dựng cửa đi pa nô kính, lambri khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V61,26m2
29Lắp dựng cửa rào song nhôm hộp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
30Lắp dựng cửa sổ lùa kính dày 5ly, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V101,808m2
31Lắp đặt phòng thu âm kỹ thuật (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
32Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
33Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
35Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V532m
60Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
61Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
62Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
63Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
64Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
65Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
68Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
69Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Lắp đặt đèn sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
72Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
76Lắp đặt MCB 1P-25A (loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt MCB 3P-100A (loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt MCB 1P-100A (loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt MCB 3P-250A (loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
81Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
B CẢI TẠO PHÒNG HỌP
1Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,62m2
2Lắp dựng cửa đi pa nô kính, lambri khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
C CẢI TẠO PHÒNG VĂN HÓA
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V180,452m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cột, lam, ô văng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V92,426m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V68,3m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V217,768m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
6Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V180,452m2
7Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V217,768m2
8Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V160,726m2
9Bả ma tít vào cột, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V341,178m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,928m2
12Đục nhám mặt bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
13Láng đáy sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V201,9m2
16Trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V201,9m2
17Cạo rỉ các kết cấu thép cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V95,424m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V95,4241m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
20Lắp dựng cửa đi pa nô kính, lambri khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V239,2122m2
22Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,3921100m2
23Cung cấp tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,2357100m2
24Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m
25Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt phiểu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,532m3
29Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,62m2
30Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
31Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
33Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V164m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
36Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
37Lắp đặt đèn sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt MCB 1P-50A (loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
45Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Lắp đặt đồng hồ đo điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Nạo vét bùn trong rãnh và hố ga (bao gồm công tháo và lắp lại nắp rãnh thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,37m3 bùn
2Trải tấm nilong lót đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
7Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
8Lắp nắp đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1171cấu kiện
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
10Trồng di dời cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cây/ năm
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8086m3
12Đào đất trồng cây hiện trạng điMô tả kỹ thuật theo chương V6,02881m3
13Trải tấm nilong lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
14Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2058m3
E CẢI TẠO HOA VIÊN
1Đốn hạ cây, cây loại 1, đào gốc cây hoàn trả mặt bằng, dọn dẹp cây sau khi chặtMô tả kỹ thuật theo chương V351 cây
2Trồng dặm cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V793m2/lần
3Trồng cây sao đen, cao 6-8m, đk >=150Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cây/ năm
4Trồng cây Bàng Đài Loan, cao 3-4m, đk 150Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cây/ năm
5Tháo dỡ mái ngói cao ≤ 4mMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
6Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
7Tháo dỡ kết cấu gỗ cao ≤ 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5568m3
8Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V34,7m3
9Đào đất hữa cơ dọn dẹp sân đường hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,001100m3
10Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,61m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
12Ván khuôn gỗ móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
13Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
14Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
15Bu lông D18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
16Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
18Lắp dựng trụ thép côn nhúng nóng, đèn đơn loại khớp rời, đầu D90x3 chân D114x3mm, H=8m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
19Lắp đèn led chiếu sáng 400W chíp USAMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
21Lắp đặt MCB 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
23Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
25Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,241m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
27Ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
28Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
29Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2832m3
30Bu lông D18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
31Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
33Lắp dựng trụ thép côn nhúng nóng D90x3mm,H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
34Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6008100m3
35Thi công lớp cấp phối đá mi tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,334100m3
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5336100m3
37Rải hạt cao su dày 1cm (6 kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.334m2
38Viền chỉ nhấn khối cỏ nhân tạo màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
39Thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V1.320m2
40Tăng đơ M12Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lưới chắn bóng HDPE đk 3mm, mắt lưới 140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V1.197m2
43Dây cáp căng lưới thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
44Khung cầu mônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Thép ống D42x3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
46Gia công cửa lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,561m2
F XÂY DỰNG NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2481m3
2Ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
3Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
5Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4288m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4288m3
7Bu lông D18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1335tấn
11Gia công bán kèo bằng thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1947tấn
12Lắp bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1947tấn
13Gia công xà gồ thép hôp 40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3231tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3231tấn
15Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,6892100m2
16Lắp dựng lan can song sắt tròn D24x1,8, tay vịn thép D42x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,612m2
17Lắp dựng cửa rào song thép hộp 10x10x1,5mm, khung bao thép D42x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,4111m2
G CẢI TẠO SÂN LỄ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
2Trải tấm nilong lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,26m3
4Lát nền đá granite màu xám trắng Suối Lau nhám mờ 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.330m2
5Lát nền đá granite màu vàng Bình Định 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
6Lát nền đá granite màu tím Khánh Hòa 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V412m2
7Bê tông bù bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
10Trồng dặm cỏ thảm NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2/lần
H CẢI TẠO CỔNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Đăp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
6Ván khuôn gỗmóng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642m3
9Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m2
10Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086100m2
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
13Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
14Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
18Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, ngang cầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 lỗ
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
20Tháo dỡ cửa cổng C1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
21Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592m3
23Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
24Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
25Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
27Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
29Lắp dựng hang rào song sắt khung thép V50x3 song thép hộp 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V10,081m2
31Lắp đặt đầu giáo qua hoa văn thép hộp hàng rào (NC+Vt)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
32Trát chỉ âm , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,273m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,9776m3
35Tháo dỡ cửa cổng C2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,735m2
36Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
38Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
39Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,53m2
40Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30,53m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,53m2
42Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
44Lắp dựng hang rào song sắt khung thép V50x3 song thép hộp 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V33,881m2
46Lắp đặt đầu giáo qua hoa văn thép hộp hàng rào (NC+Vt)Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
47Trát chỉ âm , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
48Tháo dỡ cửa cổng C3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
49Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
51Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
52Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
53Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
55Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
57Lắp dựng hang rào song sắt khung thép V50x3 song thép hộp 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V15,681m2
59Lắp đặt đầu giáo qua hoa văn thép hộp hàng rào (NC+Vt)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
60Trát chỉ âm , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
61Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
62Ốp đá granite bảng tên công rào khắc chữ âm sơn nhũ vàng "KHU VĂN HÓA MỸ TÚ"Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
I TRỤ AN-TEN ĐÀI TRUYỀN HÌNH
1Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
3Cáp trần thoát sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5m
4Lắp đặt ống bảo hộ dây đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
5Tháo dỡ trụ kim thu sét hiện trạng trên đinh anten và lắp lại kim thu sét sau khi trụ anten làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tháo dỡ cây Anten hiện trạng trên đinh anten và lắp lại cây Anten sau khi trụ anten làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Tháo dỡ tăng đơ hiện trạng day cáp antenMô tả kỹ thuật theo chương V421bộ
8Bulong siết cáp của hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5con
9Kệp giữ dây + cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Bulong mạ kẽm D14 neo trụ antenMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Móc mạ kẽm D18 neo trụ antenMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Bulong D14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
13Bulong mạ kẽm chữ U D18Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
14Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,63681m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
16Ván khuôn gỗmóng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1943100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2344tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7061m3
23Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V12,9067m3
24Tháo dỡ các kết cấu thép - trụ anten hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6324tấn
25Gia công trụ an-ten bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6324tấn
26Gia công trụ an-ten bằng thép tròn D14mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2695tấn
27Cung cấp cáp neo D10 (7 lõi)Mô tả kỹ thuật theo chương V284m
28Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
29Ốc siết cáp trụ antenMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
30Cung cấp dây cáp Feeder (dây dẫn tín hiệu truyền thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
31Lắp đặt Feeder (dây dẫn tín hiệu truyền thanh) chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V9,510 m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,43631m2
J CẢI TỌA SÂN BÊ TÔNG - SÂN TENNIS
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5m3
2Tháo dỡ nắp đan rãnh, hố ga hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1371cấu kiện
3Lắp nắp đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1371cấu kiện
4Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5132m3
5Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8489m2
6Lát gạch vỉa hè 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.362m2
7Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,61m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
9Ván khuôn gỗ móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
10Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
11Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
12Bu lông D18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
13Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
15Lắp dựng trụ thép côn nhúng nóng, đèn đơn loại khớp rời, đầu D90x3 chân D114x3mm, H=8m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
16Lắp đèn led chiếu sáng 400W chíp USAMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Lắp đặt MCB 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
20Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
22Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,961m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
24Ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,5632100m2
25Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,264m3
26Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
27Bu lông D18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
28Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
31Lớp keo cao su cao cấp chuyên dụng (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V680m2
32Sơn 03 nước lót chuyên dụng (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V680m2
33Sơn 03 nước chuyên dụng (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V680m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,143m2
35Thép ống mạ kẽm làm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2297tấn
36Gia công hàng rào lưới thép B40 bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V391,44m2
37Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V391,44m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,91711m2
39Tháo dỡ ô lấy sáng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V103,818m2
40Vệ sinh bề mặt lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V103,818m2
41Cung cấp, lắp đặt tấm mica vào khung sắt có sẵn (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,818m2
42Cung cấp, lắp đặt tấm mica khung thép hộp 15x15x1,5mm(NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
43Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,51841m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
45Ván khuôn gỗ móng dụng cụ thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
48Bê tông móng trụ dụng cụ thể thao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
49Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,1184m3
50Bu lông D18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Chứng nhậnquản lý chất lượng công trình xây dựng;(5) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(6) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(8) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
11 Đội trưởng đội thi công 1 (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào ≥0,5m3- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Sử dụng còn tốt2
2 Ô tô tải ≥02 tấn- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Sử dụng còn tốt2
3 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Sử dụng còn tốt1
4 Máy cắt thép- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt1
5 Máy uốn/duỗi sắt- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt2
6 Máy đầm cóc- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt2
7 Máy phát điện- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt1
8 Máy bơm nước- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt1
9 Máy cắt gạch, đá- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt2
10 Máy trộn bê tông- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt4
11 Đầm dùi- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt4
12 Đầm bàn- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt2
13 Máy hàn- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt2
14 Cốp pha . Đơn vị tính m²- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->