Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Cải tạo Khu văn hóa huyện Mỹ Tú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Cải tạo Khu văn hóa huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:43:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,108,097,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Chứng nhậnquản lý chất lượng công trình xây dựng;(5) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(6) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(8) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào ≥0,5m3- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải ≥02 tấn- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn/duỗi sắt- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm dùi- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm bàn- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha . Đơn vị tính m²- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Cải tạo Khu văn hóa huyện Mỹ Tú Cải tạo Khu văn hóa huyện Mỹ Tú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT; + Cam kết cấp tín dụng; + Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên. 2. Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến Qúy III năm 2021. 2.2.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận nhà thầu là thầu phụ. 2.3.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự chủ chốt: - Các chứng chỉ theo yêu cầu còn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân /Căn cước công dân; - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu; - Bản cam kết của từng cá nhân: Cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự. *Về thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hợp lệ/hợp đồng mua bán/biên bản kiểm kê tài sản/giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh (kèm theo hóa đơn thiết bị của đơn vị sở hữu). *Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: Đáp ứng theo E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú; địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú): - Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.871.032; Fax: 02993.871.032. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,552 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,138 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,772 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,98 | m2 |
| 5 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,552 | m2 |
| 6 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,772 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,138 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,98 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,69 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,752 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,68 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 13 | Trần nhựa, khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 15 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nền tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 18 | Phá dỡ vữa lót nền nhà vệ sinh tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 19 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0031 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,84 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,04 | m2 |
| 25 | Ốp tường, cột gạch 300x450mm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,04 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,518 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,41 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính, lambri khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,26 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa rào song nhôm hộp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ lùa kính dày 5ly, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,808 | m2 |
| 31 | Lắp đặt phòng thu âm kỹ thuật (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-25A (loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 3P-100A (loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-100A (loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 3P-250A (loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| B | CẢI TẠO PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính, lambri khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| C | CẢI TẠO PHÒNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,452 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cột, lam, ô văng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,426 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,768 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 6 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,452 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,768 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,726 | m2 |
| 9 | Bả ma tít vào cột, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,178 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,928 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 13 | Láng đáy sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,424 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,424 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính, lambri khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2122 | m2 |
| 22 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3921 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt phiểu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,532 | m3 |
| 29 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,62 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-50A (loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét bùn trong rãnh và hố ga (bao gồm công tháo và lắp lại nắp rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,37 | m3 bùn |
| 2 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 8 | Lắp nắp đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 10 | Trồng di dời cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây/ năm |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8086 | m3 |
| 12 | Đào đất trồng cây hiện trạng đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0288 | 1m3 |
| 13 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | m3 |
| E | CẢI TẠO HOA VIÊN | |||
| 1 | Đốn hạ cây, cây loại 1, đào gốc cây hoàn trả mặt bằng, dọn dẹp cây sau khi chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cây |
| 2 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793 | m2/lần |
| 3 | Trồng cây sao đen, cao 6-8m, đk >=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cây/ năm |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan, cao 3-4m, đk 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cây/ năm |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | m3 |
| 9 | Đào đất hữa cơ dọn dẹp sân đường hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | 100m3 |
| 10 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 15 | Bu lông D18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 16 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng trụ thép côn nhúng nóng, đèn đơn loại khớp rời, đầu D90x3 chân D114x3mm, H=8m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 19 | Lắp đèn led chiếu sáng 400W chíp USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt MCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 25 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2832 | m3 |
| 30 | Bu lông D18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 31 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng trụ thép côn nhúng nóng D90x3mm,H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6008 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp cấp phối đá mi tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5336 | 100m3 |
| 37 | Rải hạt cao su dày 1cm (6 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334 | m2 |
| 38 | Viền chỉ nhấn khối cỏ nhân tạo màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 39 | Thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m2 |
| 40 | Tăng đơ M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lưới chắn bóng HDPE đk 3mm, mắt lưới 140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197 | m2 |
| 43 | Dây cáp căng lưới thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 44 | Khung cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Thép ống D42x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 46 | Gia công cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m2 |
| F | XÂY DỰNG NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4288 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4288 | m3 |
| 7 | Bu lông D18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 11 | Gia công bán kèo bằng thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 12 | Lắp bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hôp 40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | tấn |
| 15 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6892 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can song sắt tròn D24x1,8, tay vịn thép D42x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,612 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa rào song thép hộp 10x10x1,5mm, khung bao thép D42x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,411 | 1m2 |
| G | CẢI TẠO SÂN LỄ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,26 | m3 |
| 4 | Lát nền đá granite màu xám trắng Suối Lau nhám mờ 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.330 | m2 |
| 5 | Lát nền đá granite màu vàng Bình Định 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 6 | Lát nền đá granite màu tím Khánh Hòa 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m2 |
| 7 | Bê tông bù bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Trồng dặm cỏ thảm Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2/lần |
| H | CẢI TẠO CỔNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Đăp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗmóng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 18 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, ngang cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 lỗ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa cổng C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 21 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | m3 |
| 23 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 24 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 25 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 27 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 29 | Lắp dựng hang rào song sắt khung thép V50x3 song thép hộp 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt đầu giáo qua hoa văn thép hộp hàng rào (NC+Vt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 32 | Trát chỉ âm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,273 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9776 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa cổng C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,735 | m2 |
| 36 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 38 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 39 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | m2 |
| 40 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | m2 |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 44 | Lắp dựng hang rào song sắt khung thép V50x3 song thép hộp 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt đầu giáo qua hoa văn thép hộp hàng rào (NC+Vt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 47 | Trát chỉ âm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 48 | Tháo dỡ cửa cổng C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 49 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 51 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 52 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 53 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 55 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 57 | Lắp dựng hang rào song sắt khung thép V50x3 song thép hộp 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt đầu giáo qua hoa văn thép hộp hàng rào (NC+Vt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 60 | Trát chỉ âm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 62 | Ốp đá granite bảng tên công rào khắc chữ âm sơn nhũ vàng "KHU VĂN HÓA MỸ TÚ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| I | TRỤ AN-TEN ĐÀI TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Cáp trần thoát sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bảo hộ dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ trụ kim thu sét hiện trạng trên đinh anten và lắp lại kim thu sét sau khi trụ anten làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cây Anten hiện trạng trên đinh anten và lắp lại cây Anten sau khi trụ anten làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ tăng đơ hiện trạng day cáp anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1bộ |
| 8 | Bulong siết cáp của hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | con |
| 9 | Kệp giữ dây + cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Bulong mạ kẽm D14 neo trụ anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Móc mạ kẽm D18 neo trụ anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Bulong D14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 13 | Bulong mạ kẽm chữ U D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6368 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗmóng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7061 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9067 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép - trụ anten hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | tấn |
| 25 | Gia công trụ an-ten bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | tấn |
| 26 | Gia công trụ an-ten bằng thép tròn D14mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 27 | Cung cấp cáp neo D10 (7 lõi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 28 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 29 | Ốc siết cáp trụ anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 30 | Cung cấp dây cáp Feeder (dây dẫn tín hiệu truyền thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 31 | Lắp đặt Feeder (dây dẫn tín hiệu truyền thanh) chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 10 m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4363 | 1m2 |
| J | CẢI TỌA SÂN BÊ TÔNG - SÂN TENNIS | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp đan rãnh, hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp nắp đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1cấu kiện |
| 4 | Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5132 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8489 | m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362 | m2 |
| 7 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 12 | Bu lông D18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 13 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng trụ thép côn nhúng nóng, đèn đơn loại khớp rời, đầu D90x3 chân D114x3mm, H=8m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 16 | Lắp đèn led chiếu sáng 400W chíp USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt MCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 22 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 27 | Bu lông D18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 28 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m3 |
| 31 | Lớp keo cao su cao cấp chuyên dụng (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m2 |
| 32 | Sơn 03 nước lót chuyên dụng (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m2 |
| 33 | Sơn 03 nước chuyên dụng (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,143 | m2 |
| 35 | Thép ống mạ kẽm làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2297 | tấn |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép B40 bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,44 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9171 | 1m2 |
| 39 | Tháo dỡ ô lấy sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,818 | m2 |
| 40 | Vệ sinh bề mặt lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,818 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt tấm mica vào khung sắt có sẵn (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,818 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tấm mica khung thép hộp 15x15x1,5mm(NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5184 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng dụng cụ thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 48 | Bê tông móng trụ dụng cụ thể thao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1184 | m3 |
| 50 | Bu lông D18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Chứng nhậnquản lý chất lượng công trình xây dựng;(5) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(6) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(8) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 11 | Đội trưởng đội thi công | 1 | (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥5.497.000.000 VND;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân.(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào ≥0,5m3- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Sử dụng còn tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải ≥02 tấn- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Sử dụng còn tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Sử dụng còn tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt thép- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 1 |
| 5 | Máy uốn/duỗi sắt- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 4 |
| 11 | Đầm dùi- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 4 |
| 12 | Đầm bàn- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 2 |
| 14 | Cốp pha . Đơn vị tính m²- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng còn tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi